b). Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Tính thể tích khối cầu tương ứng... II.. Thể tích khối chóp S.ABCD..[r]
Trang 1ĐỀ TỰ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN toán : LỚP 12
Thời gian làm bài : 90 phút , không tính thời gian giao đề Bài 1 (3, 00 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi (C ) của hàm số
cắt đồ thị (C ) tại 3 điểm phân biệt A, M, B trong đó
M là trung điểm của đoạn AB Tính diện tích của tam giác OAB
Trang 2-LƯỢC GIẢI VÀ BIỂU ĐIỂM Bài 1( 3,00 điểm)
tan
2)(1, 00 điểm) Mặt cầu (S) ngoại tiếp khối chóp S.AEC có :
+ Tâm chính là trung điểm I của đoạn thẳng SC + Bán kính:
+ CG vuông góc với AB tại trung điểm F của AB , và có CFSF( ĐL 3đ vuông góc)
Cách 1 : C/minh được CF (SAB) Dựng AH SF (H SF) thì AH(SFC) (SGC)
Trang 3g(0) 0; g
32
2g(1)
Trang 4ĐỀ TỰ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN toán : LỚP 12
Thời gian làm bài : 90 phút , không tính thời gian giao đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu I: (3,5 đ)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y f x x3 3x2 (2,5đ).1
2. Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3 3x2 2m 1 0 (1,0 đ)
Câu II: (1,0 đ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x x43x2 2 trênđoạn 2;5
1 Tính thể tích khối chóp S.ABC (1.0 đ)
2 Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC (1,0 đ)
II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1hoặc 2)
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu Va: (2,0 đ) Cho hàm số
2x 3y
x 1
Gọi đồ thị là (C)
1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm thuộc đồ thị có tung độ y0 (1,0đ)1
2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d: ymx 2 cắt đồ thị (C) tại haiđiểm phân biệt (1,0đ)
2 Theo chương trình Nâng cao:
6
(1,0 đ)
Trang 5Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2
Hàm số đạt cực đại tại x 0; y CD 1Hàm số đạt cực tiểu tại x 2; y CT 3
0,5
Bảng biến thiên
x 0 2
y’ + 0 - 0 + y
Trang 6-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-4 -3 -2 -1
1 2 3
x y
1,0đ Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3 3x2 2m 1 0
Phương trình đã cho được viết thành x3 3x2 1 2m (*)
Số nghiệm của phương trình (*) chính bằng số giao điểm của
đồ thị (C) và đường thẳng y 2m
Dựa vào đồ thị, ta có:
+
3m
m2
m2
2;5 2;5
max f x f 2 6; min f x f 5 552
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 72
1,0đ Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Xác định mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Gọi M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông cân ABCthì M là trung điểm của cạnh huyền BC
Dựng trục Mx của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông cânABC thì Mx // SA
Dựng đường trung trực của cạnh bên SA tại trung điểm I của
S
M
x
O I
C
B A
Trang 8tiếp xúc với đường thẳng d : y 2009x
d tiếp xúc với (C) hệ phương trình sau có nghiệm:
6
Trang 9
2cos x
Suy ra hàm số f x đồng biến trên nửa khoảng 0;2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số sau:y x 4 2x2
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x2
c) Xác định m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt:x4 2x2 m 0
Bài 2 (2 điểm): Giải các phương trình sau
a) log x 33 1log x 53 2 1
Trang 10a) CMR cỏc mặt bờn của hỡnh chúp là cỏc tam giỏc vuụng
b) Tớnh thể tớch của khối chúp S.ABCD
c) Gọi B’,D’ lần lượt là hỡnh chiếu của A trờn SB và SD.Mặt phẳng (AB’D’) chia khối chúp
S.ABCD thành hai phần Tớnh tỉ số thể tớch của hai phần đú
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKI
Bài I 1)Khảo sát và vẽ đồ thị (C): y=2x4-4x2
x -1 0 1
y’ - 0 + 0 - 0 +
y 0
-2 -2Hàm số đồng biến trờn khoảng: (-1;0); (1;+∞)
Hàm số nghịch biến trờn khoảng: (-∞;-1); (0;1)
Trang 11HÖ sè gãc cña tiÕp tuyÕn k=f’(2)=48
PTTT y=48(x-2)+16 hay y=48x-80
-NÕu m = 0 th× ®t c¾t ®t (C) t¹i 3 ®iÓm nªn PT (1) cã 3 nghiÖm
- NÕu -2 < m < 0 th× ®t c¾t ®t (C) t¹i 4 ®iÓm ph©n biÖt nªn PT (1) cã 4
nghiÖm ph©n biÖt
-NÕu m = -2 th× ®t c¾t ®t (C) t¹i 2 ®iÓm nªn PT (1) cã 2 nghiÖm
-NÕu m < -2 th× ®t kh«ng c¾t ®t (C) nªn PT (1) cã v« nghiÖm
0,250,250,50,25
0,25
0,250,252)
Trang 12Câu
III a) (1®)
Ta có SA(ABCD) Suy ra SAAB, SAAD hay cac tam gi¸c SAB,SAD
vu«ng t¹i A
L¹i cã SA(ABCD) => SABC mµ BC lµ h×nh chiÕu vu«ng gãc cña SB trªn
mp(ABCD) nªn SBBC hay tam gi¸c SBC vu«ng t¹i B
CM T2 tam gi¸c SDC vu«ng t¹i D
Tỉ số thể tích là:
0,5
0,250,25
0,250,25
0,50,25
0,250,25
0,25
Trang 13V 2Câu
y(-2)=-2e-32) log x 2m log 3 223 x 4 m 1 log x 3 (1) Đk: x>0
Đặt: log x t, khi3 x1;9=>t0;2
2 2
Trang 14
-1
2 0Vậy
g(t)
34
Trang 15MÔN toán : LỚP 12
Thời gian làm bài : 90 phút , không tính thời gian giao đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
Câu III :(2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trên các cạnh SB, SC
ta lấy lần lượt các điểm M, N sao cho
23
SM
SB và
12
Câu IV :(1đ) Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và chiều cao của hình
lăng trụ bằng h Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó.
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Học sinh học chương trình nào thì làm phần dành riêng cho chương trình đó )
B Chương trình Nâng cao :
Câu VB: (2đ) Dùng đồ thị để biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
2
x m 2 x 3m 2 0 -HẾT -
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trang 16Câu Nội dung Điểm
đạt cực đại tại điểm x2; yC§ 2
, đạt cực tiểu tại điểm x 1 ; CT
5y
2
0,25 0,25
Trang 17Đặt t 3 ; t 0 x , pt trở thành: t2 8t 9 0 t1(lo¹i); t 9 0,25
với t = 9, ta có : 3x 9 x 2 (thoả điều kiền)
Vậy, pt có một nghiệm duy nhất là x = 2.
1 Gọi O AC BD Trong tam giác SAC, các trung tuyến SO và AN cắt nhau ở I là trọng tâm của
tam giác nên có
Trang 18I' I
B'
C'
C B
A
A'
Giả sử ABC.A’B’C’ là lăng trụ tam giác đều Gọi I, I’ lần lượt làtâm các tam giác đều ABC và A’B’C’ Ta có I I’ là trục của hai tam giác đều này Gọi O là trung điểm của I I’ ta có OA = OB =
OC = OA’ = OB’ = OC’ Nên O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là:
Trang 20ĐỀ TỰ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN toán : LỚP 12
Thời gian làm bài : 90 phút , không tính thời gian giao đề
ĐỀ SỐ 5
I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN( 8,0 điểm)
Câu 1(3,0 đ): Cho hàm số yx42x2 1 (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Dựa vào đồ thi (C) xác định m để phương trình x4 2x2m 0 có 4 nghiệm phân biệt
Câu 2 (2,0 đ): Giải các phương trình sau:
a) 25x 2.5 15 0x
b) log x log 4x22 2 4 0
Câu 3 (1,0 đ) : Xác định tham số m để hàm số y = x3 - 3m x2 + (m2 -1) x + 2 đạt cực đại tại điểm
x = 2
Câu 4 (2,0 đ) : Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Góc giữa
cạnh bên với mặt phẳng đáy là 30o
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Tính thể tích khối cầu tương ứng
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN ( 2,0 điểm)
A Ban nâng cao
Câu 5a (1,0 đ): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9 x 2
Câu 6a (1,0 đ): Giải hệ phương trình
log x log y 4log x log y 5
Câu 5b (1,0 đ): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 6 3x trên đoạn 1;1
Câu 6b (1,0 đ): Giải bất phương trình log x 23 log x 29
Trang 21-Đồ thị: 0, 5
b)
+ Ta có: x4 2x2m 0 x42x21 m 1 + Suy ra phương trình đã cho là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y m 1
+Dựa vào đồ thị (C) phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉkhi 1 m 1 0 0 m 1
0,25
0,250,5
t 5 (do t >0)
- Với t = 5, ta có: x = 1
0,250,50,25
+ Ta có : log x log 4x22 2 4 0 log x log x 2 022 2
2 2
x 2log x 1
3
Hàm số đạt cực đại tại x = 2
y'(2) 0y''(2) 0
Trang 22a)
- Chiều cao SO = a
66
- diện tích tứ giác ABDC : a2
- V = a3
618
0,25x20,250,25
Trang 23ĐỀ TỰ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN toán : LỚP 12
Thời gian làm bài : 90 phút , không tính thời gian giao đề
ĐỀ SỐ 06
Câu 1 (3,0 điểm)
Cho hàm số:
x 2y
x 3
, gọi đồ thị hàm số là (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
b) Xác định tâm O và tính bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 06
Trang 24 : chọn
27
khi
4x3
0.25
0.25 0.25 0.25
Trang 250.5 0.25 0.25
Trong mặt phẳng ( SAG) :O thuộc trung trực cạnh SA ( G là
tâm tam giác ABC)
O là giao của d và trung trực của SA
Tính đúng bán kính đáy r OA OG2GA2
7
r a12
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
1.5
A B
C S
I
K
O
Trang 26ĐỀ TỰ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN toán : LỚP 12
Thời gian làm bài : 90 phút , không tính thời gian giao đề
ĐỀ SỐ 07
Bài 1: (4điểm) cho hàm số : y = x4 – 2x2 – 5
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: m – x4 + 2x2 = 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết nó song song với đường thẳng (d): y = 24x + 10
Bài 2:(1,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 27Đáp án & biểu điểm đề 07
Vẽ đồ thị đúng
0.250.250.5
1.50.5
0.25
0.250.25
0.250.25
Trang 28b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 4.
c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x0 = 2
Câu II: (2 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x x 1 e x 1
1 log 3 3log 5
Câu III: (2 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc vớiđáy, cạnh bên SB a 3
a) Thể tích khối chóp S.ABCD
b) Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.
Câu IV.a: (Theo chương trình chuẩn)
1) (2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
b)
3
log 4 2
2) (1 điểm) Cho hàm số y f x sin 2x.ecos 2x Giải phương trình : f (x) 2.e cos 2x
Câu IV.b (Theo chương trình nâng cao)
1) (2 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) log x23 log x 1 5 023
Trang 29tan x
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 08
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
-15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2
x y
I
D A
S
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Trang 30Câu IV.a: (Theo chương trình chuẩn)
a) Tìm điều kiện rồi đặt t log x 1 023
b) Xem cách biến đổi câu IV.a.a