1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phu dao toan 7 tuan8

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 387,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1/ Kiểm tra bài cũ được lồng ghép vào khi giải bài tập 2/ Luyeän taäp HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VAØ TRÒ NOÄI DUNG GHI BAÛNG Gv cho Hs laøm caùc caâu hoûi traéc nghieäm Baøi [r]

Trang 1

- Gv: Bảng phụ ghi đề các bài tập

- Hs: Ôân tập tính chất về dãy tỉ số bằng nhau, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Kiểm tra bài cũ:

GV: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Chữa bài tập 74(SBT/14)

Hs: Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có

21 3

Gv cho Hs làm bài tập 76SBT/14

(Đề bài trên bảng phụ)

Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết

chu vi là 22 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ

với các số 2, 4, 5

GV cùng Hs phân tích đề bài

? Đề bài yêu cầu điều gì

Hs: Tìm độ dài các cạnh của một tam giác

? Chu vi của tam giác được tính theo công

thức gì

HS: Cạnh+ cạnh+ cạnh

? Các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2, 4,

5 ta có được điều gì

Bài tập 76(SBT/14)

Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là

a, b, c (a,b,c>0)Theo đề bài ta có:

2 4 5

a b c

  và a+b+c=22Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:

Trang 2

HS:

2 4 5

a b c

 

GV: Hãy áp dụng tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau để giải bài toán trên

Gv: Nhận xét và hoàn chỉnh bài

Gv cho Hs làm bài tập 77 SBT/14

Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B, biết

rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ

số học sinh của hai lớp là 8:9

Gv: Cho Hs phân tích đề bài bằng cách thảo

luận theo từng nhóm

Hs: Trao đổi và trình bày bài giải vào bảng

nhóm

Gv: Treo bảng các nhóm nhận xét và cho

điểm

Gv cho HS làm bài tập 80 SBT/14

( Đề bài trên bảng phụ)

Tìm các số a, b, c biết rằng:

? Để tìm a, b, c ta làm như thế nào

HS: Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

Gv: Gọi một Hs lên bàng làm

Hs khác nhận xét bài làm của bạn

Gv: Đánh giá và cho điểm

22 2

a b c a b c

b

b c

5 5

8 9 9 8 1

* 5 8.5 40 8

* 5 9.5 45 9

5

2 6 12 2 6 12 4 10; 15; 20

4/ Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Nắm vững cách giải các bài toán chia tỉ lệ

- Xem lại cách giải các bài toán

- Bài tập thêm:

1) Tìm các số a, b, c, d biết rằng:

Trang 3

a : b : c : d=2 : 3 : 4 : 5 và a+b+c+d=-42

2)Có 16 tờ giấy bạc loại 2000đ, 5000đ và 10 000đ Trị giá mỗi loại tiền trên bằng nhau

Hỏi mỗi loại có mấy tờ?

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

- GV: Phim trong ghi đề bài tập, câu hỏi trắc nghiệm, eke, đo góc, thước thẳng

- Hs: Bảng nhóm, eke, đo góc, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/ Kiểm tra bài cũ ( được lồng ghép vào khi giải bài tập)

2/ Luyện tập

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

Gv cho Hs làm các câu hỏi trắc nghiệm

sau:

(đề bài trên phim trong)

Hãy điền dấu x vào ô trống mà em chọn

Bài tập 1: Trắc nghiệm

1.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với

đường thẳng thứ ba thì song song

2 Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

phân biệt không cắt nhau

3 Hai đường thẳng cát nhau thì vuông góc

4 Nếu hai đường thẳng a,b cắt đường thẳng c mà

trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng

phía bù nhau thì a//b

5 Hai đường thẳng cắt nhau tạo ra bốn cặp góc đối

đỉnh

Gv gọi lần lượt HS trả lời

Gv cho Hs làm bài tập sau: Bài tập 2:

Trang 5

Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:

- Vẽ góc AOB có số đo bằng 500 Lấy

điểm C bất kì nằm trong góc AOB

- Vẽ qua C đường thẳng m vuông góc

với OB, và đường thẳng n song song với

OA

Gv cho HS thảo luận theo nhóm nhỏ

HS: Lên bảng vẽ hình

Gv: Nhận xét và cho điểm

Gv cho Hs làm bài tập sau :

GV: Để tính góc OBy ta làm thế nào?

HS:Qua O vẽ thêm zz’//xx’

Gv: Để tính góc OBy ta phải tính được

số đo của góc nào trước?

HS: Tính số đo góc z’OB

GV: Gọi Hs lên bảng trình bày

HS khác nhận xét bài làm của bạn

GV hoàn chỉnh bài và cho điểm

3/ Hướng dẫn về nhà:

Học thuộc và hiểu:

+ Định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh

+ Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng

+ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song Tính chất của hai đường thẳng song song

Trang 6

+ Các tính chất về mối quan hệ giữa tính vuông góc và song song

- Xem lại các bài tập đã sửa Tiết sau kiếm tra 1 tiết

4/ Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Ngày soạn:2/10/2012

Tuần 9 Tiết 3

BÀI TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

- Gv: Máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi đề bài tập

- HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/Kiểm tra bài cũ:

GV: Hãy nêu điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn? Cho ví dụ

HS: Trả lời

GV: Nhận xét và đánh giá

2/ Luyện tập

Gv cho Hs làm bài tập 85 SBT/15

GV: Gọi một HS lên bảng phân tích các mẫu

ra thừa số nguyên tố

HS: lên bảng làm

GV: Vì sao các phân số này được viết dưới

dạng số thập phân hữu hạn?

HS: Trả lời

Gv: Gọi Hs khác lên trình bày bài

HS: Nhận xét bài làm cuả bạn

Gv cho HS làm bài tập 87 SBT/15

Tương tự bài tập 85 Gv gọi một HS lên bảng

Trang 8

Gv: Nhận xét và cho điểm

Gv: cho Hs làm bài tập 86(SBT/15)

Gv gọi một Hs lên bảng làm

HS khác nhận xét bài của bạn

Gv cho Hs làm bài tập 88 SBT/15

GV hướng dẫn theo sách bài tập

Để viết số 0,(25) dưới dạng phân số, ta làm

như sau:

0,(25)=0,(01).25=

1 25 25

99 99(vì

1

0, (01))

99

Hs: Hoạt động nhóm

GV: Gọi đại diện một nhóm lên trình bày

Các nhóm khác nhận xét bổ sung

0,(5)= 0,(1) 5=

1 5 5

3/ Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô

hạn tuần hoàn

- Xem lại các dạng bài tập đã sửa

- Bài tập thêm: Để viết số 0,0(3)dưới dạng phân số ta làm như sau:

0,0(8), 0,1(2); 0,1(23)

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

Trang 9

- Gv: Bảng phụ ghi đề các bài tập, thước thẳng, đo góc, êke

- HS: Học thuộc định lí tổng ba góc trong một tam giác, bảng nhóm, thước thẳng,

đo góc, êke

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/ Kiểm tra bài cũ

Gv: hãy phát biểu định lí về tổng ba góc trong một tam giác

HS: Trả lời

GV: Thế nào được gọi là tam giác vuông? Trong một tam giác vuông hai góc nhọn như thế nào với nhau?

HS: - Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông

- Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

2/ Luyện tập

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

Gv cho Hs làm bài tập 1 SBT/97

Gv Đưa hình vẽ lên bảng phụ Bài tập 1(SBT/97)

a)Xét tam giác ABC có:

0

ˆ ˆ ˆ 180

A B C  

x +300+1100=1800x=1800-(300+1100)x=400

b)Xét tam giác DEF có:

Trang 10

Gv gọi hai học sinh lên bảng là

Hs: Lên bảng trình bày

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

GV cho Hs làm bài tập 5 SBT/98

Gv gọi một Hs lên bảng vẽ hình

HS khác viết GT, KL của bài toán

GV: ABH tính như thế nào?

HS: Trả lời

GV: ACK ?

HS: Trả lời

GV: Gọi một HS lên bảng trình bày bài

HS khác nhận xét bài làm của bạn

GV cho Hs làm bài tập 10(SBT/99)

a) Có bao nhi6u tam giác vuông

Trang 11

GV cho Hs thảo luận nhóm tìm các tam

giác vuông trong hình

Hs: Thảo luận nhóm

GV: Ở đỉnh C có mấy góc nhọn?

HS: Có hai góc nhọn

GV: Để tính số đo của góc ACB ta làm

thế nào?

HS: Áp dụng định lí tổng ba góc cho

tam giác ACB

Gv: Gọi Hs lên làm

a) Có hai tam giác vuông tại B là: ABC, CBD

Có hai tam giác vuông tại C là: ACD, DCE

Có một tam giác vuông tại D là: ADEVậy có tất cả năm tam giác vuôngb)Xét tam giác ACB có:

 1800 ˆ ˆ 1800 900 400 500

ACB  B A    

 900 500 400

BCD   

3/ Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững các định nghĩa, định lí

- Xem lại các dạng toán đã sửa

- Xem trước phần “góc ngoài của tam giác”

- Bài tập thêm:

+Bài tập 10 bổ sung thêm tính số đo các góc nhọn ở cácđỉnh D,E

+ Cho tam giác ABc vuông tại A Kẻ AH vuông góc với BC(HBC) Tìm góc bằng

góc B

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

Trang 12

- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập, thước thẳng, thước đo góc, eke.

- HS: Bảng nhóm, thước thẳng, eke, đo góc, học thuôc các định nghĩa, định lí trong bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/ Kiểm tra bài cũ:

Gv: Góc ngoài của tam giác là góc như thế nào?

Góc ngoài của tam giác có tính chất gì?

HS: - Góc ngoài của tam giác là góc kế bù với một góc của tam giác ấy

- Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó

2/ Luyện tập

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

Gv cho Hs làm một số câu hỏi trắc

nghiệm sau:

Câu 1; Tổng ba góc trong một tam giác

bằng:

a) 900 b) 1800

c) 3600 d) Đáp án khác

Câu 2: Trong một tam giác vuông hai

góc nhọn:

a) phụ nhau b) bù nhau

c) kề bù nhau d) Đáp án khác

Câu 3:Số đo góc x trong hình vẽ là bao

nhiêu?

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1:

c) 1800Câu 2:

a) Phụ nhauCâu 3:

Trang 13

a)200 b)300 c)400 d)500

Gv cho Hs suy nghĩ rồi gọi lần lượt HS

trả lời

Gv cho Hs làm bài tập 2SBT/98

Cho tam giác ABC có A=600;C=500 Tia

phân giác của góc B cắt AC ở D Tính

góc ADB, CDB

GV: Gọi một Hs vẽ hình

HS khác viết GT, KL

Gv hướng dẫn chứng minh

? Để tính được góc ADB ta phải có được

số đo của góc nào? Vì sao

HS: Ta phải có được số đo của góc B1 vì

góc ADB là góc ngoai của tam giác

? Vậy đầu tiên ta phải tính được số đo

của góc nào

HS: Góc B

Gv: Gọi Hs lên bảng trình bày

Gv cho Hs làm bài tập 13 SBT/99

GV vẽ hình trên bảng

Gợi ý:

Kéo dài AC cắt By tại D

Khi đó góc ACB là góc ngoài của tam

Trang 14

giác nào?

HS: Góc ACB là góc ngoài của tam giác

BCD

GV cho Hs thảo luận cách tính góc ACB

Một nhóm đại diện lên bảng trình bày

Các nhóm khác nhận xét bổ sung bài Kéo dài AC cắt By tại D

3/ Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc các định nghĩa, định lí có trong bài

- Xem lại các dạng bài tập đã sửa

- Bài tập thêm:

Hãy chọn giá trị đúng của x trong các kết quả A,B,C,D

(xem hình dưới biết IK//EF)

A) 1000 B) 700 C)800 D)900

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

Trang 15

Kỹ năng: áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau làm nhanh và chính xác bài tập.Thái độ: tự giác học tập, có tinh thần ham học hỏi.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập, thước đo góc, thước thẳng

- HS: Bảng nhóm, thước thẳng, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/ Kiểm tra bài cũ:

Gv: Hãy nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

Làm bài tập 19(SBT/100)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

Gv cho Hs làm bài tập 20SBT/100

GV: Cho ABCDEF Hãy viết các cặp

cạnh bằng nhau, các cặp góc bằng

nhau?

HS: lên bảng làm

Gv gọi Hs nhận xét và cho điểm

Gv cho Hs làm bài tập 21SBT/100

? B Kˆˆ cho ta biết điều gì?

HS: B và K là hai đỉnh tương ứng

?AB=KD suy ra điều gì

Trang 16

HS: A và D là hai đỉnh tương ứng

? Hãy viết kí hiệu sự bằng nhau của hai

tam giác đó

HS: ABCDKH

Gv cho Hs làm bài tập 22 SBT/100

? Chu vi của một tam giác được tính

như thế nào

HS: cạnh + cạnh + cạnh

Gv cho học sinh thảo luận theo nhóm

HS: Thảo luận nhóm và đại diện một

nhóm lên trình bày

Gv gọi nhóm khác nhận xét và bổ

sung(nếu có)

Gv cho Hs làm bài tập 23 SBT/100

Gv gọi một Hs lên làm

HS: Lên bảng trình bày bài

Gv gọi Hs nhận xét và cho điểm

Nên B và K là hai đỉnh tương ứngMà AB=KD nên A và D là hai đỉnh tương ứng

Do AB=3 cm,AC=4cm, MN=6 cm nên:

Chu vi của tam giác ABC bằng:

AB+AC+BC=3+4+6=13 (cm)Chu vi tam giác DMN cũng bằng 13cm

3/ Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghỉa hai tam giác bằng nhau

- Viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau chú ý thứ tự các đỉnh

- Làm bài tập thêm:

Cho hai tam giác bằng nhau: Tam giác ABC và một tam giác có ba đỉnh là D,E,F

Hãy viết kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác đó, biết rằng:

a)A F B Eˆˆ ˆ, ˆ

b)AB=ED,AC=FD

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

Trang 17

- GV: Bảng phụ ghi đề các bài tập

- HS: Ôn tập các kiến thức trong chương I

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra vở bài soạn và bài tập của một số học sinh

2 Luyện tập

GV cho học sinh làm bài tập 130 SBT/22

Hai học sinh lên bảng làm bài

GV: Gọi học sinh nhận xét và cho điểm

Gv cho HS làm bài tập 133 SBT/22

?Muốn tìm ngoại tỉ trong tỉ lệ thức ta làm thế

x x

 

c) 0,472-x=1,634x=0,472-1,634x= -0,1 62

Bài tập 133 (SBT/ 22)

a) x : (-2,14)=(-3,12):1,2

Trang 18

HS: Trả lời

GV: Gọi hai học sinh lên bảng

HS khác nhận xét, bổ sung

Gv cho HS làm bài tập 135 SBT/22

HS thảo luận nhóm

Các nhóm làm bài vào bảng nhóm

GV nhận xét bài của từng nhóm

Gv cho Hs làm một số câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Kết quả làm tròn số thập phân 2,735

đến chữ số thập phân thứ hai:

a) 2,73 b)2,74 c)2,8

Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào

viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

1, 2 5,564

x x x

25 12 0,0768

x x

x x

a

b hay 3 4

a b

 và a+b=70:2=35Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

35 5

3 4 3 4 7

5 3.5 15 3

5 4.5 20 4

Câu 3:c

3/ Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập lại các kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, tỉ lệ thức, tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau, các phép toán trong R

- Xem lại các dạng toán tìm x, tính nhanh, toán chia tỉ lệ

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

Trang 19

Giúp học sinh củng cố lại trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác, áp dụng làm

một số bài tập cơ bản

Kỹ năng:

Rèn kĩ năng áp dụng trường hợp bằng nhau thứ nhất (c-c-c) làm các bài tập cơ bản

nhanh và chính xác

Thái độ

Ham học hỏi, tự giác học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập, thước đo góc, thước thẳng

- HS: Bảng nhóm, thước thẳng, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/ Kiểm tra bài cũ:

Em hãy nêu trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác?

2/ Luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV: treo đề bài trên bảng phụ

GV: yêu cầu học sinh lên vẽ hình

HS: vẽ hình

GV: cho học sinh sắp xếp

HS: sắp xếp và lên bảng làm

GV: gọi học sinh khác nhận xét

Trang 20

HS: nhận xét

GV: treo đề bài trên bảng phụ

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ cĩ hình vẽ 72 trên bảng

Yêu cầu Hs vẽ vào vở

Ghi giả thiết, kết luận?

Yêu cầu thực hiện theo nhĩm

Mỗi nhĩm trình bày bài giải bằng lời?

Gv kiểm tra các bài giải, nhận xét cách

trình bày bài chứng minh.Đánh giá

Dựng tia phân giác bằng thước và compa:

Gv nêu bài tốn 3

Yêu cầu Hs thực hiện các bước như hướng

dẫn

Để chứng minh OC là phân giác của gĩc

xOy, ta làm ntn?

Nêu cách chứng minh OBC = OAC ?

Trình bày bài chứng minh?

Gv giới thiệu cách vẽ trên là cách xác định

tia phân giác của một gĩc bằng thước và

compa

3/ CỦNG CỐ

Nhắc lại trường hợp bằng nhau thứ nhất

của tam giác

Cách xác định tia phân giác

c/ Suy ra AMN= BMN(hai gĩc tương ứng)

Bài 2:

a/ ADE BDE  

Xét ADE và BDE cĩ:

- DE : cạnh chung

- AD = BD (gt)

- AE = BE (gt)

=> ADE = BDE (c.c.c)

b/

Vì ADE = BDE nên:

A

E D

B Bài 3: Dựng tia phân giác của một gĩc bằng thước và compa.

O

CM:

Xét OBC và OAC, cĩ:

- OC : cạnh chung

- OB = OC = r1

- BC = AC = r2

=> OBC = OAC (c,c,c)

=> BOC AOC   ( gĩc tương ứng) Hay OC là tia phân giác của gĩc xOy

4/ Hướng dẫn về nhà:

Về nhà học lý thuyết và xem lại những bài tập đã làm

Trang 21

IV/ RÚT KINH NGHIỆM

- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính và tìm căn bặc hai

dương của một số

Thái độ:

Yù thức tự giác học tập, thấy được tầm quan trong của việc ôn tập

II CHUẨN BỊ

-GV: Bảng phụ ghi đề các bài tập

- HS: Bảng nhóm, ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/ Kiểm tra bài cũ:

Gv: - Số thực là gì? Cho ví dụ

- Nêu cách so sánh hai số thực?

HS: Trả lời

2/ Luyện tập

Gv cho Hs làm bài tập 117 SBT/20

? Nêu mối quan hệ giữa các tập hợp số

HS:NZQR

GV: Gọi HS lên bảng làm bài

HS khác nhận xét bài của bạn

Gv cho HS làm bài tập upload.123doc.net

SBT/20

? Để so sánh hai số thực ta làm như thế nào

HS:Để so sánh hai số thực ta so sánh tương

tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số

thập phân

Gv gọi một HS lên bảng làm

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

GV cho Hs làm bài tập 119 SBT/20

Bài tập 117(SBT/20)

2 ;1 ; 2 1

d)0,(428571)=

3 7

Trang 22

HS lên bảng trình bày

Gv gọi HS nhận xét và cho điểm

Gv cho Hs làm bài tập 120 SBT/20

? Để thực hiện phép tính trên một cách hợp lí

ta làm như thế nào

HS: Dùng tính chất giao hoán và kết hợp sao

cho khi thực hiện phép tính tròn chục, tròn

trăm

Gv gọi HS lên bảng làm bài

Hs khác nhận xét bổ sung

GV cho Hs làm bài tập 129 SBT/20

Mỗi biểu thức X, Y,Z sau đây được cho ba

giá trị A,B,C trong đó chỉ có một giá trị

đúng Hãy chọn giá trị đúng đó:

7  6

Bài tập 120(SBT/20)

A=[(-5,85)+5+0,85]+41,3=41,3B=[(-87,5)+87,5]+[3,8+(-0,8)]=3C=(9,5+8,5)+[(-13)+(-5)]

=18+(-18)=0

Bài 129(SBT/20)

a)Bb)C

c)C

3/ Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc khái niệm số thực, nắm chắc mối quan hệ giữa các tập hợp số

- Xem lại các dạng toán đã sửa: so sánh hai số thưcï, thực hiện phép tính hợp lí, mối quan

hệ giữa các tập hợp số

- Bài tập thêm:

Ngày đăng: 12/06/2021, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w