Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng AB, nêu và vé đờng trung trực của đoạn thẳng AB bất kỳ Hs phát biểu lấy ví dụ Hs nêu trong hai trờng hợp + Đờng trung trực của đoạn thẳng AB là
Trang 1Giao an phụ đạo toỏn 7
+) Muốn cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ ta áp dụng quy tắc về giá tri tuyệt đối
và dấu giống nh với số nguyên
Hs làm việc cá nhânHai hs lên thực hiện
c 1
35 d
25 11
Trang 2Hs làm việc theo nhóm
Đại diện các nhóm trình bày
=1 7
5 4
,…
c 7 20
=1 4 :
5 7
3 Củng cố
- Phát biểu định nghĩa tập số hữu tỷ, nêu mối liên hệ giữa các tập N, Z,Q
- Nêu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ
Trang 3- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, hứng thú yêu thích môn học
sung nhấn mạnh quy
Hs nêu định nghĩa và viết dạng tổng quát
+) Muốn cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ ta áp dụng quy tắc về giá tri tuyệt đối
và dấu giống nh với số nguyên
Hs khác nhận xét bổ sung
Hs làm việc cá nhânHai hs lên thực hiện
Hs làm việc theo nhóm
Đại diện các nhóm trình bày
c 1
35 d
25 11
Bài 2:
a x=25
9 b x=
7 9
Trang 4 =1 7
5 4
,…
c 7 20
=1 4 :
5 7
3 Củng cố
- Phát biểu định nghĩa tập số hữu tỷ, nêu mối liên hệ giữa các tập N, Z,Q
- Nêu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ
Trang 5hai đờng thẳng vuông góc,
cho ví dụ về hai đờng
thẳng vuông góc trong
thực tế
? Nêu cách vẽ đờng thẳng
b đi qua điểm A và vuông
góc với đờng thẳng a cho
? Thế nào là đờng trung
trực của đoạn thẳng AB,
nêu và vé đờng trung trực
của đoạn thẳng AB bất kỳ
Hs phát biểu lấy ví dụ
Hs nêu trong hai trờng hợp
+ Đờng trung trực của đoạn thẳng AB là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng
đó tại trung điểm
Yêu cầu hs thực hiện theo
nhóm thảo luạn trả lời bài
Trang 62 Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
3 Dấu hiệu :
- Nếu đờng thẳng c cắt cả
Trang 7biết hai đờng thẳng song
Hoạt động 2: Bài tập Bài 1:
phõn biệt Hóy nờu cỏch
nhận biết xem hai đường
Gv gợi ý hớng dẫn Dựa vào
dấu hiệu nhận biết hai
đ-ờng thẳng song song
Bài 3: Trờn hỡnh bờn cho
biết
BAC = 1300; ADC = 500
Chứng tỏ rằng: AB // CD
Hs làm việc cá nhânMột hs lên thực hiện
 1 = ˆB 1=Â3=ˆB 3=1000, Â2=
Â4=ˆB 2=ˆB 4=800
Giải:
Lấy A xy; B x/y/ vẽđường thẳng AB
Dựng thước đo gúc để đocỏc gúc xAB và góc ABy/
Cú hai trường hợp xảy ra
Trang 8B A
- Phát biểu định hai đờng thẳng song song
- Nêu những cách có thể dùng để kiểm tra hai đờng thẳốngng song
- Tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số
- Luỹ thừa của một tớch - thương
Trang 9cáhc trả lời câu hỏi
? Phát biẻu định nghĩa luỹ
thừa bậc n của số hữu tỷ x
hai luỹ thừa cùng cơ số,
luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ
thừa của 1 tích, luỹ thừa
Hs làm việc cá nhân
2 HS lên bảng viết
Hs phát biểu công thứcthành lời
số đối nhau thì bằng nhau
Yêu cầu hs làm bài 2
Trang 10Yêu cầu hs làm việc cá
Hs nêu các cách để so sánh hai luỹ thừa: đa về cùng số mũ, hoặc đa về cùng cơ số, hoặc sử dụng tính chất bắc cầu
Hs làm việc theo nhóm
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét chéo
x = -
2 1
2
4
1 16
1 2
1 2 1
4
1 4
1 2 1
x x
x x
? Phát biểu lại định nghĩa luỹ thừa của 1 số hữu tỷ
? Phát biểu các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỷ
Trang 11Hs phát biểu lại các tính chất
a
a
c b
d
a
b c
d
Hoạt động 2: Bài tập
Gv yêu cầu hs làm việc cá
nhân thực hiện bài tập sau
2 Bài tập
Trang 12Gv yêu cầu hs làm việc
theo nhóm thực hiện bài
Hs thảo luận theo nhóm
đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét chéo
Hs thảo luận theo nhóm
Đại diện các nhóm trình bày
d
b c
a d c
c b d c
d a
.
Bài 3:
a) (2x + 3)(10x + 2) = (5x +2)(4x + 5)
2x2 + 4x + 30x + 6 = 20x2 +25x + 8x + 10
34x + 6 = 33x +b) (3x - 1)(5x - 34) = (40 -5x)(25 - 3x)
15x2 - 102x - 5x + 34 =
1000 - 120x - 125x + 15x15x2 - 107x + 34 = 1000 -245x + 15x2
Trang 13- Xem lại các bài tập đã chữa
Gv tổ chức cho hs trao đổi
thảo luận hệ thống lý thuyết
Hs thảo luận trao đổi trả
lời các câu hỏi
Hs tự kiểm tra đánh giá
b)Tính chất 2:
Nếu có ad = bc thì ta có các tỷ lệ thức sau:
a
a
c b
d
a
b c
d
Hoạt động 2: Bài tập
Trang 14Gv yêu cầu hs làm việc cá
nhân thực hiện bài tập sau
2 Bài tập
Bài 1a) ngoại tỷ là; 12và 3,5 trung tỷ là: 7 và 24b) ngoại tỷ là: 0,135 và 1,2 trung tỷ là: 2,4 và 0,27c) ngoại tỷ là: 1,5 và 5,6 trung tỷ là: 2,8 và 0,75
Bài 2Các tỷ lệ thức từ các tỷ số trên là
b) x=13,5.10: 27 x= 5
c) x=32.3: (-8) x=-12
4 Củng cố
? Phát biểu lại định nghĩa và các tính chất của tỷ lệ thức
5 Dặn dò
- Học thuộc và hệ thống lại nội dung lý thuyết
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài 41, 43 sbt
Trang 15
tiên đề ơclit và tính chất
hai đờng thẳng song song
Gv nhận xét đánh giá các
phần trả lời của hs và lu ý
hs tránh nhầm lãn giữa dấu
hiệu nhận biết với tính chất
hai đờng thẳng song song
Hs ôn tập hệ thống lại lý thuyết
1 vài hs nhắc lại kiến thức cũ
1 Lý thuyết
+ Tiên đề ơclit+ Tính chất hai đờng thẳng song song
Hoạt động 2: bài tập
Gv yêu càu hs làm việc cá
nhân thực hiện bài tập sau
Trang 16Hỏi a và b có song song
với nhau không? vì sao
1 hs lên bảng trình bàyáuh khác nhận xét bổ sung
4 Củng cố
? Phát biểu lại tiên đề ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song
5 Dặn dò
- Học thuộc và hệ thống lại nội dung lý thuyết
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài 25, 28, 30 sbt
Trang 17
1 Lý thuyÕt
Bµi 1:
1-D2-D
Trang 189 ,
1 6
Các nhóm nhận xét chéo
Bài 2:
1 A-S C- S B-D D-S
a x=-2,3
b x=0,0768
c x=80
Bài1Giải Gọi số đo 3 cạnh của tam giac lần lợt là a,b,c (cm)Theo đề bài có
a :b :c=1 :2 :3
áp dụng tính chất dãy tỷ số
Trang 19Bài 2: Tìm các cạnh của
một tam giác biết rằng các
cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và
chu vi của tam giác là 12
GV yêu cầu HS đọc kỹ bài,
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học
- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 90 m và tỉ số giữa 2 cạnh là 2/3 Tính diện tích của mảnh đất này
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, êke, thớc đo góc, thớc thẳng
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết các quy tắc về phép tính
III Tổ chức các hoạt động dạy và học
a Định nghĩa hai đờng
thẳng vuông góc ,hai đờng
Trang 20ơng thẳng song song
gv nhận xét chinh sửa lu ý
hs những lỗi hs thờng mắc
phải
1 vài hs trả lời miêng
Hs dới lớp ghi vào vở
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Bài toán yêu cầu gì?
4
3 2 1
Các nhóm nhận xét chéo
2.bài tập
O' O
xOy=OAO '(Hai gocs so le trong) (1)
'x Oy'=OAO '(so le trong)Từ1 và 2
xOy = 'x Oy'
* Nhận xét:
Hai góc có cạnh tơng ứngsong song thì:
- Chúng bằng nhau nếu cảhai góc đèu nhọn hoặc đềutù
- Chúng bù nhau nếu 1 gócnhọn 1 góc tù
Bài 2 ; Giải
Ta có:
0
1 1 180
E G (Trongcùng phía)
Trang 21? Thế nào là hai đờng thẳng song song?
? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Xem lại các bài tập đã chữa
1 GV :bảng phụ, êke, thớc đo góc, thơc thẳng
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết
III Tổ chức các hoạt động dạy và học
Trang 22? Bài toán cho biết gì và
GV đa bảng phụ 1 ghi nội
dung bài tập 52/ SGK: Hai
GV: Đa bảng phụ 2 ghi nội
dung bài 53c cho HS thảo
luận nhóm và điền vào chỗ
Hs nhận xét bổ sung
BT 43/98
b a
3
O + O 2= 1800 (vì là haigóc kề bù)
y'
x x'
Chứng minh:
Có xOy + x’Oy = 1800 (làhai góc kề bù)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
Trang 23Gv yêu cầu hs làm việc cá
nhân trả lời các câu hỏi
? Thế nào là hai đờng
I Lý thuyết
1 hai đờng thẳng vuông góc là hai đờng thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có 1 góc vuông
2 Đờng trung trực của
đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng
Trang 24? Thế nào là hai đờng
thẳng song song
Cho ví dụ về hai đờng
thẳng song song trong đời
Hs dới lớp theo dõi nhận xét bổ sunHs làm việc theo nhóm
đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét chéo
2 bài tậpBài 1:
Bài 3:
Vì a//b nên
B=900
C+D=1800(vì hai góc trong cùng phía)
- Học thuộc nội dung lý thuyết
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 251 GV: c©u hái bµi tËp
2 C©n bËc hai cña 1 sè kh«ng ©m lµ sè x sao cho
Bµi 1:
C¸c sè kh«ng ph¶i lµ sè v«
tû lµ3
4
Bµi 3 :a) Gi¶ sö nÕu x+y lµ sè h÷utû
x lµ sè h÷u tû vµ y lµ sè h÷u tû tr¸i víi gi¶ thiÕtVëy x+y lµ sè v« tûb) T¬ng tù nh phÇn a
Trang 26+ HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn
đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
+ HS hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn
mẫu số dơng viết đợc dới
Hs trả lời câu hỏi củng cố kiến thức
I Lý thuyết
1.Nếu một phân số tối giảnvới mẫu dơng mà mẫu không có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
2 Nếu một phân số tối giảnvới mẫu dơng mà mẫu có -
ớc nguyên tố khác 2 và 5
Trang 27Hoạt động 2: bài tập
Yêu cầu HS làm bài tập 85
tr 15 SBT
Giải thích vì sao các phân
số sau viết đợc dới dạng số
thập phân hữu hạn rồi viết
yêu cầu của đề bài?
Yêu cầu HS làm bài tập 87
Đa các số thập phân hữuhạn đó về dới dạng phân
số thập phân rồi rút gọn vềtối giản
số nguyên tốB3 Kiểm tra+ Nếu mẫu có chứa thừa
số nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
HS làm theo yêu cầu của GV
11
; 125
2
; 16
viết đợcdới dạng số thập phân hữuhạn vì chúng đều là cácphân số tối giản có mẫukhông chứa ớc nguyên tốkhác2 và 5
Dạng 2: Viết các số thập
phân hữu hạn dới dạngphân số tối giản
3 Bài tập 67 tr 34 SGK
25
78 100
312 12
, 3 )
25
32 100
128 28 , 1 )
250
31 1000
124 124
, 0 )
25
8 100
32 32 , 0 )
7
; 3
5
; 6
viết đợc dớidạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn vì chúng đều là
các phân số tối giản vớimẫu có chứa ớc nguyên tốkhác 2 và 5
6 = 2 3 có 3 là ớc nguyên
tố khác 2 và 5
3 = 3 có 3 là ớc nguyên tốkhác 2 và 5
? Phân biệt số thập phân hữu hạn với số thập phân vô hạn tuần hoàn
? Phân số nh thế nào vioết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, phân số nh thế nào viết
đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
5 Dặn dò
+ Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 28trong 1 tam giác
áp dụng vào tam giác
vuông phát biểu định lý
tổng hai góc nhọn trong
tam giác vuông
? Nêu tính chất góc ngoài
của tam giác
Gv nhận xét đánh giá chốt
kiến thức
Hs làm việc cá nhân trả lờicâu hỏi ôn tập hệ thống lý thuyết
đại diện 1 vài hs trả lời câuhỏi
ˆBC
A
2 ABC, Â = 900 có:
x C
B A
x C
A ˆ =Aˆ Bˆx
1 HS lên bảng trình bàyDới lớp làm vào vở
180 ˆ ˆ
ˆBC
A
(định lí tổng 3 góc trong 1tam giác)
0
110 ˆ
; 30 ˆ
C B
Trang 29Yêu cầu HS vẽ hình, ghi
GT, KL của bài toán
50 ˆ
ˆBC
A
Góc C ˆ D B tính nh thế
nào?
GV uốn nắn, kiểm tra sự
tính toán của HS chốt kiến
HS suy nghĩ tìm ra cáchtính số đo gócC ˆ D B
B D
C ˆ +A ˆ D B=1800 (kềbù)
B D
C ˆ + 850 = 1800
B D
C ˆ = 1800 - 850
B D
ABC
 = 600
GT Cˆ 50 0
Blà tia phân giácgóc B
D AC
KL
? ˆ
? ˆ
B D C
B D A
Trong ABC có:
0
180 ˆ ˆ
2
1 ˆ
2 (t/c tia phângiác)
0 0
85 ˆ
35 50 ˆ
ˆ ˆ ˆ
B D A
B C B D A
4 Củng cố
+ Phát biểu định lý về tổng 3 góc tron tam giác
+ Trong tam giác vuông hai góc nhọn quan hệ nh thế nào với nhau
+ Nêu các tính chất góc ngoài của tam giác
5 Dặn dò
+ Xem lại các dạng bài tập đã chữ
Trang 30Yêu cầu HS vẽ hình, ghi
GT, KL của bài toán
GV yêu cầu HS suy nghĩ
Kéo dài tia AC cắt Bytại D
Khi đó A ˆ C B là gócngoài tại đỉnh C của tamgiác BCD
HS suy nghĩ cách làmbài
Kéo dài tia BC cắt Axtại E
Khi đó A ˆ C B là gócngoài tại đỉnh C của tamgiác ACE
Vẽ đờng thẳng qua C vàsong song với Ax Từ đótính đợc các góc thànhphần tạo nên A ˆ C B
GT 0
0
40 ˆ
50 ˆ
y B C
x A C
KL A ˆ C B = ?
GiảiKéo dài tia AC cắt By tại DKhi đó A ˆ C B là góc ngoài tại
đỉnh C của tam giác BCDVì Ax//By (GT)
Nên C AˆxB DˆC (so le trong)
Mà CÂx = 500 (GT)Nên B DˆC 50 0
Vì A ˆ C B là góc ngoài tại đỉnh
C của tam giác BCD nên có:
0 0
50
ˆ ˆ
C A
90
ˆB
C A
Trang 31Â=900 Gọi E là một
điểm nằm trong tam giác
đó Chứng minh rằng
góc BEC tù
Yêu cầu HS vẽ hình, ghi
GT, KL của bài toán
GV yêu cầu HS suy nghĩ
BÊC > Â
BÊD+DÊC > BÂD + D
ÂC
BÊD > BÂD(góc ngoài)
DÊC > DÂC(góc ngoài)
GV uốn nắn, kiểm tra sự
tính toán, trình bày bài
của HS
HS đọc đề và vẽ hình,ghi GT, KL của bài toántheo yêu cầu của GV
Nối A với E, kéo dài cắt
BC tại DNối B với E, C với F
HS tìm ra sơ đồ hớnggiải theo gợi ý của GV
Sau khi tìm ra sơ đồ, HStrình bày bài giải
BC
D ABC, Â = 900
GT E nằm trong tamgiác
KL BÊC tùChứng minh
* Vì BÊD là góc ngoài tại Ecủa tam giác ABE nên
BÊD > BÂE (t/c góc ngoài tamgiác)
DÊC + BÊD > DÂC + BÂDHay BÊC > BÂC
Mà B ˆ A C = 900
Nên BÊC > 900
Hay BÊC là góc tù -& -
Trang 322 2
2 2
2 2
2 2
Tính cụ thể từngphần để có kết quả
HS tính toán theoyêu cầu của đề bài
1 Bài tập 111 tr.19 SBT
7
3 91
9 7
3 2
42 91 7
39 3 91 7
39 3
2 2
2 2
36 91 7
39 3 91 7
39 3
2 2
2 2
7 ,
Tính cụ thể từngphần để có kết quả
HS tính toán theoyêu cầu của đề bài
2 Bài tập 112 tr.19 SBT
4 , 2 76 , 5 49 , 0 25 , 6
) 7 , 0 ( ) 5 , 2
) 7 , 0 5 , 2 )(
7 , 0 5 , 2 (
d
4 , 2 76 , 5 2 , 3 8 ,
e
7 , 0 5 ,
HS làm theo sự hớngdẫn của GV
1 HS lên bảng trìnhbày
3 Bài tập 115 tr.19 SBT
* Giả sử x + y = z là một số hữutỉ
Nh vậy y = z - xHiệu hai số hữu tỉ là một số hữu
Trang 33Dới lớp làm vào vở Thơng hai số hữu tỉ là một số
hữu tỉHay y là một số hữu tỉ
Điều này trái với đề bài Hay điều giả sử là saiVậy x.y là một số vô tỉ
4 Bài tập 116 tr.19 SBT
a) Đặt a + b = c Vậy a = c - b
c là số hữu tỉ
a là số vô tỉVậy b là số vô tỉ b) Đặt a.b = mNếu b = 0 thì luôn có a.b = 0 Q
Nếu b ≠ 0 thì a = m bVì m là số hữu tỉ
a là số vô tỉNên b là số vô tỉ
3 Củng cố
? thế nào là căn bậc hai của 1 số khong âm
? để tính căn bậc hai của 1 số không âm ta có những cấc nào
Trang 34- Nhận biết các đại lợng đã cho có tỷ lệ thuận với nhau không
thuận thì x và y liên hệ với
nhau theo công thức nào?
? Tìm hệ số tỉ lệ k nh thế
nào?
? Hãy viết công thức liên hệ
giữa x và y?
Hs thảo luận theo nhóm trả
lời các câu hỏiCác cá nhận tự kiểm tra
đánh giá cho nhau
1 vài hs trả lời trớc lớp
1 Lý thuyếta) y=kx
b)k= y:x
c) x=k:y
Hoạt động 2: Bài tập Bài tập 1: cho biết x, y là
hai đại lợng tỉ lệ thuận và
khi x = 5 thì y = -4
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x
đối với y
b, Hãy biểu diễn y theo x
c, Tính giá trị của y khi x =
? Muốn biết x có tỉ lệ thuận
với y hay không ta cần biết
điều gì?
HS đọc bài toán
HS hoạt động nhóm
Đại diện lên bảng trìnhbày
Bài tập 1:
Giảia) Hệ số tỷ lệ k của x đốivới y là
Bài2
Trang 35? Thế nào là hai đại lợng tỷ lệ thuận
? nếu x tỷ lệ thuận với y theo hệ số là k thì y tỷ lệ thuận với x theo hệ số là bao nhiêu
- hứng thú yêu thích môn học, có ý thức liên hệ toán học với thực tế
1 Gv: Câu hỏi bài tập
Trang 36hệ thống lý thuyết thông
qua thảo luận nhóm và trả
lời câu hỏi
? Phát biểu các tính chất
về hai đại lợng tỷ lệ thuân
? Để giải các bài toán về
dựa vào kiến thức nào
Hs thảo luận theo nhómtrả lời các câu hỏi của gv
Các cá nhận hs tự trao đổithảo luận kiểm tra lẫnnhau
Các bớc giải bài toán tỷ lệthuận
+ xác định đại lợng nào tỷ lệthuận với đại lợng nào
+ Dựa vào tính chất đại lợng
tỷ lệ thuận lập tỷ số+ áp dụng tính chất dãy tỷ sốbằng nhau giải
Hoạt động 2: Bài tập Bài 8 (sgk)
? Khối lượng dõu và khối
lượng đường là hai đại
lượng như thế nào ?
1 hs lên thực hiện
Hs dới lớp nhận xét bổ sung
Hs đọc tóm tắt đề bàiCá nhân hs trả lời câu hỏi
1 hs thực hiện tại chỗ
Hs khác nhận xét bổ sung
Hs đọc tìm hiểu tóm tắt đềbài
Hs làm việc theo nhóm
đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét chéo
Bài 8 sgk
Gọi số cõy trồng của lớp 7A ,7B, 7C lần lượt là : x , y,z
Theo bài toỏn ta cú :
tỉ lệ thuận nờn ta cú :
x x
=> x = 3,75 (kg)Vậy bạn Hạnh núi đỳng
Bài 10 sgk
Gọi x , y ,z là độ dài 3 cạnh của tam giỏc
Ta cú : x + y + z = 45 và
Trang 37Gv : Đưa bài giải v đáp à đáp
số lên bảng phụ
45 5
3 Thái độ
- hứng thú yêu thích môn học, có ý thức liên hệ toán học với thực tế
1 Gv: Câu hỏi bài tập
b) Lượng gạo trong tất cả
cỏc bao => lượng gạo trong
mỗi bao?
-Hs : Hai đại lượng tỉ lệ nghịch là hai đại lượng liờn hệ với nhau sao cho đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiờulần thỡ đạilượng kia giảm (hoặc tăng) bấy nhiờu lần
Hs a) Diện tớch S = x y
a
Trang 38c)Tính quãng đường đi
là
x y = 16 => y = 16
x
Hs: Các công thức trênđều có điểm giống nhaulà: Đại lượng này bằngmột hằng số chia cho đạilượng kia
Hs đ/n như ở sgkGiải : y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là – 3.5
y = 3.5
x
=> x =3.5
y
vậy x tỉ lệ nghịch với y cũng theo hệ số tỉ lệ -3,5
Hoạt động 3 :Tính chất
Gv giới thiệu tính chất * Học sinh đọc tính chất
của sách giáo khoa
2- Tính chất:
x và y tỉ lệ nghịch thì1) x1y1 = x2 y2 = = a
x
c) Khi x = 6 => y = 20Khi x = 10 = > y = 10
Bài 13 (sgk)
X 0,5 1,2 -2 3 4
y 12 7,2 -3 2 1,5
Trang 394 Củng cố
? Phát biêut tính chất hai đại lợng tỷ lệ nghịnh
? Nêu các bớc thực hiện bài toán tỷ lệ nghịch
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
*Hoạt động 1: Bài toỏn
1, 2
v
Trang 40-Nếu x,y,z ,t là số máy
của mỗi đội thì ta có điều
GV : Qua bài toán này ta
thấy được mối liên hệ
giữa đại lượng tỉ lệ thuận
1 hs lªn b¶ng thùc hiÖngi¶i
Hs díi líp lµm vµo vë
HS đọc đề và tóm tắt đề
Đ ội 1 HTCV 4 ngày
Đ ội 2 HTCV 6 ngày
Đ ội 3 HTCV 10 ngày
Đ ội 4 HT 12 ngày
Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy?
Biết 4 đội có 36 máy cày
của GV: = Vậy số máy của bốn đội
lần lượt là: 15, 10, 6, 5
Hs lắng nghe
=> 2
6 5
x
x
; *1 60 106
t
t