1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA phu dao toan 7

72 611 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án bồi dưỡng toán 7GV đưa bài tập 1/ Câu nào sau đây là sai: A - Hai đường thẳng vuông góc sẽ tạo thành 4 góc vuông B - Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm của đoạ

Trang 1

Giáo án bồi dưỡng toán 7

*) Số nguyên > 0 là số nguyên dương

*) Số nguyên < 0 là số nguyên âm

*) Số 0 không là số nguyên dương cũng không là số nguyên

B) B i t p v n d ng ài tập vận dụng ập vận dụng ập vận dụng ụng Bài 1

a)Số nguyên dương nhỏ nhất có 2 chữ số là 10b)Số nguyên âm nhỏ nhất có 2 chữ số là -99c) Số nguên dương nhỏ nhất có n chữ số là



 

 0

1000 (có n-1 chữ số 0)d) Số nguyên âm nhỏ nhất có n chữ số là

- 9999    9 ( có n chữ số 9 )

Bài 2

a) a = n + 2 ; n + 3 ; n + 4 ; n + 5b) không có số nguyên nào

N u ếp thứ tự trong Z qua hình ảnh các số a= 2 thì a =  2Nếu a= 3 thì a =  3Vậy -3  a  3

Bài 5 :

THỨ TỰ TRÊN TẬP HỢP SỐ NGUYÊN.

SO SÁNH SỐ HỮU TỈ

Trang 2

Giáo án bồi dưỡng toán 7

Bài 5 : Tìm a Z biết a= -1994

Trong đó vế trái là tổng các số nguyên

liên tiếp viết theo thứ tự tăng dần

II So sánh số hữu tỉ

Phương pháp :

so sánh bắc cầu hoặc trung gian

Dùng số hữu tỉ trung gian

Sử dụng phân số trung gian 1/3

47

32463247

32461

513

166

2267

b) So sánh

n b

n a b

a

Ví dụ :

6

8) +(x+2+17)+ = 05

7

;7

66

b a a

n m

n m n

m n n

m

Z

11

11

110

1

;0

1

;111

111

Trang 3

Giáo án bồi dưỡng toán 7

so sánh bắc cầu hoặc trung gian

Dùng số hữu tỉ trung gian

1/ Ta có :

460

140460

23460

22023

72023

;9{

23

12623

13914023

Các phân số cần tìm là :

20

720

8) +(x+2+17)+ = 020

95

395

48) +(x+2+17)+ = 0

48) +(x+2+17)+ = 05

4448) +(x+2+17)+ = 0

54448) +(x+2+17)+ = 0

205

2044

x x

- Ôn tập các quy tắc thực hiện phép tính số hữu tỉ

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện nhanh các phép tính số hữu tỉ

Trang 4

Giáo án bồi dưỡng toán 7

Nếu  ;  (a,b,mZ,m 0 )

m

b y m

a

m

b a m

b m

a y

m

b a m

b m

a y x

c a d

c b

a y x thì d

c y b

a x

.

.

a x

.

.

1 :

) 0 (

Thương x : y cũng gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu (hay x:y)

y x

x nêu x

x nêu x x

m x m

.

*

y x y

y

x

z voi yz xz

4 7

5 18) +(x+2+17)+ = 0

1 2 3

1 3 4

1 4 4

3 3 3

298) +(x+2+17)+ = 028) +(x+2+17)+ = 0

1:21

11:13

37

32008) +(x+2+17)+ = 0

1 2

1 125

11 9

4 18) +(x+2+17)+ = 0

17 7

5 14

17 125

298) +(x+2+17)+ = 028) +(x+2+17)+ = 0

1:21

1328) +(x+2+17)+ = 0

1:4

2921

134

1113

117

11:13

37

35

343

5

14

113

17

1(11:13

17

15

14

49.7

24

213,1225

101.3

10

x x

b/

2006

42007

32008) +(x+2+17)+ = 0

22009

Trang 5

Giáo án bồi dưỡng toán 7

4 ) 8) +(x+2+17)+ = 01 , 33 06 , 34 ( ) 2 , 1 8) +(x+2+17)+ = 0

15 42

2007

31

2008) +(x+2+17)+ = 0

21

20102008) +(x+2+17)+ = 0

20102009

12008) +(x+2+17)+ = 0

12009

15 42

5 13

2 3

1 7

Bài 2: Tìm x, biết: a/

10

3 7

5 3

1 13

Trang 6

Giáo án bồi dưỡng toán 7

- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, cấu trúc của 1 định

lý, biết phát biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa Nhận biếthai đường thẳng vuông góc, song song

- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác Bước đầu biết lập luận để chứng minh 1 định lý, 1 bài toán cụ thể

- Có ý thức tự nghiên cứu KT, sáng tạo trong giải toán

Hoạt động GV - HS Nội dung

HAI ĐƯỜNG THẮNG VUÔNG GÓC HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.

Trang 7

Giáo án bồi dưỡng toán 7

GV đưa bài tập

1/ Câu nào sau đây là sai:

A - Hai đường thẳng vuông góc sẽ tạo

thành 4 góc vuông

B - Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi

qua trung điểm của đoạn AB

E – Hai góc đối đỉnh thì bù nhau

C – Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

D – Qua 1 điểm nằm ngoài 1 đt, có một và chỉ

1 đt song song với đường thẳng ấy

2/ Phát biểu nào sau đây là đúng:

A – Hai đường thẳng vuông góc với đường

thẳng thứ 3 thì song song với nhau

B – Cho 2 đt’ song song a và b Nếu đt’ d  a

Bài 4/ Cho tam giác ABC hãy vẽ một đoạn

thẳng AD sao cho AD = BC và vẽ đường thẳng

AD//BC

Bµi 5/ Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau

tại A tạo thành góc xAy = 400

a/ Viết tên các cặp góc đối đỉnh

O 450 y

d2

4/ Bài tập 8) +(x+2+17)+ = 0 ( 116 – SBT) *T.H 1 D A

* TH 2 B C

A D

Bµi 5

a/ Góc xAy và góc x’Ay’, góc xAy’ vài góc x’Ay

b/ Góc xAy và góc x’Ay, góc xAy và góc xAy’, góc xAy’ và góc x’Ay’, góc x’Ay và góc xAy c/ Góc yAx’ kề bù với góc xAy  y x’= 1400

d/ Góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy  y’Â x’=

0

TIẾT 2

Hoạt động thầy - trò Nội dungDạng : Luyện tập suy luận toán học

BT : Hai đường thẳng a và b song song với nhau

Đường thẳng c cắt a, b lần lượt tại A và B, một

B3 = n0 (B3 và Â1 là cặp góc sole trong)

B4 = 18) +(x+2+17)+ = 00 – n0 ( B4 và B2 là cặp góc đối đỉnh.Bài 6 r q

P A R p

B C Q

Giải:

Trang 8

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

Cho BT 7 Cho hình vẽ sau:

a/ Tại sao a//b?

b/ c có song song với b không?

Bài tập 7

da/ Ta cú: a  d, b  d => a//b

b/ cú : BEG =ADE = 500 (Đồng vị)

mà BEG +EGC = 18) +(x+2+17)+ = 000

 c//bc/ E1 = EGC = 1300 ( đồng vị của b//c)

E2 = ADE = 500 (so le trong của a//b)TIẾT 3

-Y/c hs nhắc lại Định nghĩa, Tính chất, Dấu

hiệu nhận biết 2 đ.Thẳng song song

Hai góc có cạnh tơng ứng song song thì:

- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đèu nhọn

- Hướng dẫn: Vẽ đường thẳng đi qua O và

song song với Ax

* H.dẫn hs ỏp dụng t/c hai đ.thẳng song song

EG1

1c

ba

1d

CB

EG

150

0

cb

Trang 9

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

Bài 11: Cho gúc AOB khỏc gúc bẹt Gọi

OM là tia phõn giỏc gúc AOB Vẽ cỏc tia

OC, OD lần lượt là tia đối của tia OA và OM

1/ Giải thớch vỡ sao COD MOB 

2/ Biết AOB = 1100 Tớnh gúc COD?

- Áp dụng t/c tia phõn giỏc của gúc

=> số đo của gúc MOB

- Sử dụng t/c bắc cầu giữa cỏc gúc MOA,

MOB và COD => Quan hệ giữa gúc MOA và

=>MOA MOB  = 

0 0

AOB 110

55

2  2 Vậy: COD MOB  = 550

- Vận dụng các công thức linh hoạt để giải các dạng toán về luỹ thừa

B HOẠT ĐễNG DẠY –HỌC

x x

x

2/ Qui ớc : x0 = 1 \ x 0

x1 = x3/ Các công thức vận dụng tính toán

II/Một số bài toán về luỹ thừa

O

luỹ thừa của một số hữu tỉ các bài toán về luỹ thừa

Trang 10

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

+ Biến đổi luỹ thừa về cùng cơ số rồi so sánh số

+ Biến đổi luỹ thừa về cùng số mũ rồi so sánh

cơ số

+ Dùng luỹ thừa trung gian

Nên biến đổi về cùng gì? Vì sao ?

3

3 2 3

13

1.31

3

13

1:

4 3 3

b,

25

165

45

4.54

2

7 5

164

12

2

222

Bài 6

1253

51223

122536.36

510.510,

4

12

12.2.3

3.28) +(x+2+17)+ = 0

.6

9.2,

15

55

5.55

25.25,

3

3 2

3 3

2 3 3 3 2 3

3 2 3

2 6 4 4

4 8) +(x+2+17)+ = 0 2

4

2 8) +(x+2+17)+ = 0

10

10 10

6 4 10

3 2

d)

Trang 11

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

+ Biến đổi đa về cùng số mũ để gộp cơ số

+ Biến đổi đa về cùng cơ số , đặt cơ số

chung để tính hợp lý

Lấy các ví dụ minh hoạ các phơng pháp

Phơng pháp :

+ Nếu biến cần tìm ở số mũ thì biến đổi luỹ

thừa kia về cùng cơ số với luỹ thừa chứa biến

+ Nếu biến cần tìm ở cơ số thì biến đổi luỹ thừa

kia về cùng số mũ với luỹ thừa chứa biến

64 8) +(x+2+17)+ = 01

8) +(x+2+17)+ = 01 3

.

 

12

223

23

3

9

1

3 3

3 3

3 3

n n n n

n n

n n n

x(n - 2)(n + 3) = 1= x 0  (n - 2)(n + 3) = 0

Vậy n = 2 hoặc n = -3

Trang 12

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

d) 2x + 2 - 2x = 96

2x(22 - 1) = 96

2x 3 = 96

2x = 96 : 3 = 32 = 25  x = 5

Dạng 5: Chứng minh

Bài 9 ) Chứng minh rằng : 109 + 108 + 10 7  222

109 + 108 + 10 7 = 107.(102 + 10 + 1) = 107 111

= 106 2 5 111 = 106 5 222  222

III/ Bài tập về nhà

Bài 10) Chứng minh rằng : 817 - 279 - 913  45

**********************************************************************************

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tuần 5 :

A MỤC TIấU: + Học sinh được củng cố, khắc sõu các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải các bài tập + Rèn kỹ năng vận dụng, suy luận và tính toán, kỹ năng tìm x trong tỉ lệ thức, giải một số dạng toán về dãy tỉ số bằng nhau B HOẠT DỘNG DAY – HỌC TIẾT 1 I /Kiến thức cơ bản cần nắm 1) Khái niệm : + Tỉ số : a/b là phép chia a cho b + Tỉ lệ thức : Hai tỉ số bằng nhau lập thành tỉ lệ thức 2) Tính chất: ad = bc + Các cách hoán vị

                 a b c d a b c a a c b d d c b a bc ad Đổi vị trí các ngoại tỉ cho nhau Đổi vị trí các trung tỉ cho nhau Đổi vị trí cả ngoại tỉ và trung tỉ 3) Dãy các tỉ số bằng nhau + Nếu có n tỉ số bằng nhau (n  2) thì b b b b a a a a b b b b a a a a b a b a b a b a n n n n n n                      

3 2 1 3 2 1 3 2 1 3 2 1 3 3 2 2 1 1 Tổng quát kf nd mb ke nc ma f e d c b a       

II/ Bài tập vận dụng: Bài 1.Điền vào chỗ trống (giả sử các tỉ số đều có nghĩa) )

x m a x m a a m x

a

y n b

Bài 1 Bài 2 Giải

a)áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

9 3

x y x y

 x=15 và y=6

tỉ lệ thức - tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Trang 13

Giáo án bồi dưỡng tốn 7

Bài 6. Ba lớp 8) +(x+2+17)+ = 0A, 8) +(x+2+17)+ = 0B, 8) +(x+2+17)+ = 0C trồng được 18) +(x+2+17)+ = 00

cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp,

biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp

Tính số học sinh của lớp 7A và lớp

7B Biết lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5

học sinh và tỷ số học sinh của 2 lớp

ài 5 GiảiGọi x, y là các kích thước của hcn

Ta được

x y

3 5 và 2(x + y) = 160

8) +(x+2+17)+ = 00108) +(x+2+17)+ = 0

x y x + y

3 5 3 5    Vậy x = 30 ; y = 50

Độ dài các cạnh của hcn lần lượt là 30m, 50mBài 6

B

ài 7Gọi x, y là số học sinh của lớp 7A và 7B Ta được9

x y8) +(x+2+17)+ = 0 và y – x = 5

9 9 8) +(x+2+17)+ = 0

x y y x 5

58) +(x+2+17)+ = 0  1

Vậy x = 40 ; y = 45Lớp 7A cĩ 40 học sinh, lớp 7B cĩ 45 học sinhBài 8) +(x+2+17)+ = 0 Gọi x, y, z là số đo các cạnh của tam giác Ta được

x y z

3 4 5  và x + y + z = 13,2

Trang 14

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

Cỏc cạnh của một tam giỏc cú số đo tỉ

lệ với cỏc số 3; 4; 5 Tớnh cỏc cạnh của

tam giỏc biết chu vi của nú là 13,2 cm

Bài 9 Ba caùnh cuỷa tam giaực tyỷ leọ 4 :

3 : 5 Chu vi tam giaực laứ 36m Tớnh

ủoọ daứi 3 caùnh cuỷa tam giaực

- HS giải tương tự bài 8) +(x+2+17)+ = 0

2

; 7 5

&

4

3   xyz

z y

y

x

Biến đổi các tỉ số chứa y làm tỉ số trung

gian của hai tỉ số chứa x và chứa z

Bài 10.Tìm các số x,y,z biết:

x y z x + y + z

3 4 5 3 4 5      Vậy x = 3,3 , y = 4,4 , z = 5,5

Độ dài cỏc cạnh của tam giỏc lần lượt là 3,3cm ; 4,4cm ; 5,5cm

=> 2k.3k.5k = 810 => k = 3

=> a = 6 ;b = 9; c = 15

Trang 15

Giáo án bồi dưỡng toán 7

2

xy y

x

********************************************************************************Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần 6:

A Mục tiêu:

- HS được củng cố, Khắc sâu ĐN, quy ước và các quy tắc, các kiến thức về CT của 1 số hữu tỉ,

tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức, căn bậc hai

- Rèn kỹ năng: vận dụng kiến thức trong các bài toán dạng tính toán tìm x, hoặc so sánh các số

- HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức

b

a x

;,

a

n n n

x x

y y x y

x

.

)0(:

m m m

x x

y y x y

x

.

)0(:

Trang 16

Giáo án bồi dưỡng toán 7

a, (-5)2 (-5)3 = (-5)6

b, (0.75)3: 0,75 = (0,75)2

c, (0,2)10: (0,2)5 = (0,2)2

2 8) +(x+2+17)+ = 0 10 8) +(x+2+17)+ = 0

10

6 4

2

3 3 3

3 3

4 4

2

24

1

,

100010

5

505

2 8) +(x+2+17)+ = 0 3 8) +(x+2+17)+ = 0 6 14

45

4.54

2

7 5

b/

8) +(x+2+17)+ = 01

13

13

1.31

3

13

1:

4 3 3

c/ x2 – 0,25 = 0

x2 = 0,25 => x =  0,5d/ x3 = 27 = 0 => x3 = -27

164

12

2

222

Bài tập 1: Điền đúng ( Đ), sai (S)

1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:

9,07,1

6,0

6,055,2

7,1

BT 65 Từ tỉ lệ thức:  

4

129:2

167

,2:

Trang 17

Giáo án bồi dưỡng toán 7

suy ra các tỉ lệ thức:

A

2

164

129

64

129

129

16

4

129

Bài 76- sbt

Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng các

cạnh đó tỉ lệ với 2 ; 4 ; 5 và chu vi của tam giác là

22

- GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề

Nêu cách làm dạng toán này

6015

x x

b 0,25x:3=

6

5

:0,125

4

1

x = 20 => x = 20:

41

Bài 74/SBT

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

213

x y

Trang 18

Giáo án bồi dưỡng toán 7

9311

26

1.22

7 3

9311

26.4

1

=

2

510.4

1)11

9311

26(4

1.22

32

12

112

34

1.2)8) +(x+2+17)+ = 0

1.(

g) 10. 0 , 01 –

16

9 + 3 49 – 4

3

1 = 12251

Bài 2a)

7

12

1.5

15

3

x => x =

4225b) 5 – |3x – 1| = 3

351

3x   => 3x – 1 = 2 hoặc 3x – 1 = -2

Vậy: x = 1; x =

-3

1 c) (1 – 2x)2 = 9

1 – 2x = 3 hoặc 1 – 2x = -3Vậy: x = -1: x = 2

d) 37 3

13 7

x x

(37 – x).7 = 3.(x + 13)

259 – 7x = 3x + 39 10x = 220

Trang 19

x 66

75

A

x 37

B A

1 2 3

1/ ĐÞnh lÝ vÒ tæng 3 gãc trong mét tam gi¸c

2/ Gãc ngoµi cña tam gi¸c

Bµi 1.TÝnh c¸c sè ®o x trong c¸c h×nh sau:

Bµi 2.Cho ABC cã A40 ;0 C 600.

Tia ph©n gi¸c cña gãc B c¾t AC ë D

302

Trang 20

2 1

Bµi 7.Cho HEC C¸c tia ph©n gi¸c cña H vµ

C c¾t nhau t¹i N.BiÕt  0

Bµi 9 Cho ABC cã A BC

Hái ABC lµ tam gi¸c g×?

Trang 21

Giáo án bồi dưỡng tốn 7

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh kiến thức về 3 trường hợp bằng nhau của tam giác.

- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, gĩc dựa vào các trường hợp bằngnhau của tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau,

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học

B Ho ạt động dạy- học

TIẾT 1

I Lý thuyết:

1 Nếu ABC và A'B'C' cĩ: AB = A'B', BC = B'C', AC = A'C' thì ABC = A'B'C'

2 Nếu ABC và A'B'C' cĩ:

Viết đẳng thức trên dưới một vài dạng khác

Nội dungBài 1 ABC = IKH , BCA = MND

Bài 2

Cho ABC = HIK, AB=2cm; B=400;

BC=4cm Có thể suy ra số đo của những cạnh

nào, những góc nào của HIK?

-Gọi HS nêu các cạnh, các góc tương ứng của 

IHK và ABC

- bt 3 Cho ABC =DEF, AB = 4cm, BC=6cm,

DF=5cm Tính CV ABC và DEF

-Cơng thức tính chu vi tam giác?

 Hai tam giác bằng nhau thì CV cũng bằng

nhau

Bằng tổng độ dài 3 cạnh

TIẾT 2

Bài 4 Cho ABC = DEF Biết A=550,

E =750 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác

ABC = DEF  A=D= 550 (hai góc tương ứng)

B=E = 750 (hai góc tương ứng)Mà: A+B+C = 1800 =>C= 600

ABC =  DEF  C = F = 600

Bài tập 5: Bài 5 Chứng minh:a) Xét MDN và MDP cĩ:

Trang 22

Giáo án bồi dưỡng toán 7

2 1

AB = AC, M là trung điểm của BC Trên tia

đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM =

Cho ABCcó 3 góc nhọn vẽ ADvuông

góc và AD=AB và D khác phía C đối với

AB,vẽ AEAC: AE=AC và E khác phía E

Cˆ  ˆb) Nối DC ta xét ADC và BDC có:

Giải:

*Xét  GHK Và KIG có :

GH = KI (GT)HGK = IKG (GT)

GK cạnh chung

 GHK = KIG (c.g.c) (1)

 HK = IG (cặp cạnh tương ứng)

*Từ (1) suy ra GHK = KIG (cặp góc tương ứng)

Mà hai góc này ở vị trí so le trong

HK // IG (dấu hiệu nhận biết ) (đpcm)

BM = MC (GT)

 ABM = DCM (c.g.c)b) ABM = DCM ( chứng minh trên)

 ABM = DCM  , Mà 2 góc này ở vị trí so le trong  AB // CD

Trang 23

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

đối với AC CMR:

a) DC=BE

b) DCBE

GV gọi học sinh nhắc lại trường hợp bằng

nhau của hai tam giỏc vuụng.Mối quan hệ

giữa hai gúc nhọn của một tam giỏc vuụng

a) ta cú DAC = DAB + BAC = 900 + BAC

BAE = BAC + CAE = BAC + 900

=> DAC = BAE

XộtDAC và BAE cú:

AD=BA (gt) AC=AE (gt)

DAC = BAE (cm trờn) (g)

=> DAC =BAE (c-g-c)

=> DC= BE (2 cạnh tương ứng)b) Gọi H=DCBE; I = BEAC

Ta cú : ADC=ABC (cm trờn)

=> ACD = AEB (2 gúc tương ứng) : DHI = HIC + ICH (2 gúc bằng tổng hai gúc bờn

trong khụng kề với nú)

=> DHI = AIE + AEI ( HIC và AIE )

=> DHI = 900 => DCBE tại H

Chú ý Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ

k thì x cũng tỉ lệ thuận với y theo hệ

y

x x y y

x

y x

y x

y x y

n n

n

3 3 2

1 2 1

3

3 2

2 1 1

y x

x y

y

1

3 3

1 1

2 2

1 ;

Những vấn đề cần lu ý khi giải toán tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch :

+ Tóm tắt bài toán dới dạng các đại lợng

+ Xác định mối quan hệ giữa các đại lợng

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN- ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

Trang 24

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

+ Tìm đại lợng không đổi trong bài toán

+ Lập tỉ số ( Nếu Tỉ lệ thuận ) lập tích số (Nếu tỉ lệ nghịch)

II/ Một số bài toán áp dụng

Bài 1: Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận với

Hai đại lợng này có tỉ lệ thuận với nhau không?

Nếu có hãy viết công thức biểu diễn y theo x?

Bài 3: Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

( => y =)

x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ h ( => x = hz)

Hỏi y và z có tỉ lệ thuận với nhau không? Nếu có

Bài 5: Thay cho việc đo chiều dài các cuộn dây thép

ngời ta thờng cân chúng Cho biết mỗi mét dây nặng

25 gam

a Giả sử x mét dây nặng y gam Hãy

biểu diễn y theo x

b Cuộn dây dài bao nhiêu mét biết rằng

nó nặng 4,5kg

Bài 6:Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỉ lệ

với 3, 5, 7 Tính số đo các góc của tam giác ABC?

Bài 7: Biết độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ

với 3; 4; 5 Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó,

biết rằng cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất là

8cm?

TI

ẾT 3

Bài 8: một tam giác có chu vi là 59 m ; các đờng

cao có chiều dài là 2m ; 5m ; 7m Tính chiều dài mỗi

cạnh của tam giác đó

Từ đó điền tiếp vào bảng giá trị

b y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ -3 Công thức: y = -3x

c x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 1

3

Công thức: x = 1

Bài 3

y và z tỉ lệ thuận với nhau vỡ y = kx = k(hz)

= (kh)z => hệ số: k.h)

Bài 4 Gợi ý: Gọi x là số SP cần tìm, ta có:

0,5 3 8) +(x+2+17)+ = 0.3

48) +(x+2+17)+ = 08) +(x+2+17)+ = 0  x x0,5Vậy trong 1 ngày làm việc 8h công nhân đó làm đợc 48 sp

Bài 5

Đáp án: a/ y = 25.x(gam)b/ Gọi x là chiều dài của cuộn dây đó, ta có:

18) +(x+2+17)+ = 00

4500 x x 25 Vậy Cuộn dây nặng 4,5kg thỡ chiều dài của

cuộn dây đó 180 m

Bài 6 Hdẫn: Gọi số đo các góc của tam giác lần lợt

Trang 25

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

Bài 9: Một HTX chia 1500 kg thóc cho 3 đội sản

xuất tỉ lệ với số ngời của mỗi đội Biết rằng số ngời

của đội thứ hai bằng trung bình cộng của đội thứ

nhất và đội thứ ba Đội thứ nhất lĩnh nhiều hơn đội

Bài 10: Quảng đờng AB dài 16,5 km Ngời thứ nhất

đi từ A đến B , ngời thứ hai đi từ B đến A Vận tốc

ngời thứ nhất so với ngời thứ hai bằng 3/4 Đến lúc

gặp nhau thì thời gian ngời thứ nhất so với ngời thứ

hai bằng 8/5 Tính quãng đờng mỗi ngời đi đợc đến

lúc gặp nhau

Cùng 1 quãng đờng vận tốc và thời

gian quan hệ với nhau nh thế nào ?

Xác định chuyển động cùng chiều

hay ngợc chiều ?

Quãng đờng ngời thứ nhất đi đợc?

Quãng đờng ngời thứ hai đi đợc?

Bài 11 Tìm một số có ba chữ số , biết rằng số đó

chia hết cho 18 và các chữ số của nó tỉ lệ với 1 ; 2; 3

Lu ý vai trò của các chữ số cần tìm giống nhau nên

không thể gọi riêng các chữ số từng hàng

Đặt điều kiện cho các chữ số

Tìm giới hạn cho a + b + c ?

Từ 3 đến 27 có những số nào 9?

Chữ số hàng đơn vị phải là bao nhiêu? Vì sao ?

Vì chiều dài các cạnh và đờng cao tơng ứng cạnh đó là hai đại lợng tỉ lệ nghịch nên: 2a =

59

59 10 14

35   

a b c

Vậy a = 35m ; b = 14m ; c = 10m

Bài 9 Giải:

Gọi số thóc đội thứ 3 lĩnh đợc là a Thì số thóc đội thứ 1 lĩnh đợc làa + 300

a = 350

VVậy đội 1 nhận đợc 650kg ; đội hai nhận đợc 500kg, đội ba nhận đợc 350 kg Gọi t1 ; t2 là thời gian đi của ngời thứ nhât và thứ hai

V1 ; V2 là vận tốc của ngời thứ nhất và thứ haiTrên cùng một quãng đờng vận tốc và thời gian là hai đại lợng tỉ lệ nghịch

T

v v

v v t t

2

1 2 1 2

1

4

3 4

3

; 5

8) +(x+2+17)+ = 0 5

s s

v t v

t t

v

5 , 7 5 5 , 1

; 9 6 5 , 1

5 , 1 11

5 , 16 5

6 5 6

5

6 5

6 5

8) +(x+2+17)+ = 0 4 3

2 1

2 1 2 1

2 1

2 2 2

2 1

 số đó 9 và 2  ( a +b + c) 9 và số cần tìm là số chẵnVì 1 a ; b ; c  9  3 a + b + c  27

Từ 3 đến 27 có các số 9 ; 18 ; 27 9

Vậy a + b + c =  9 ; 18 ; 27 

Theo bài ra ta có:

6 3

2 1 3 2 1

c b a c b a c b

 a + b + c = 18

9

; 6

; 3

3 6

18) +(x+2+17)+ = 0 3 2 1

c b a

Số cần tìm chia hết cho 2 nên chữ số hàng

đơn vị phải là số chẵn

Trang 26

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

Ta có các số : 396 ; 936B

ài tập về nhà

Bài 1: Một ô tô đi từ A đến B trong một thời gian dự định Sau khi đi đợc nữa quãng đờng thì ô tô

tăng vận tốc lên 20% do đó đến B sớm hơn dự định 10 phút

Tính thời gian ô tô đi từ A đến B

Bài 2: Một ngời đi từ A đến B với vận tốc 4 km/h và dự định đến B lúc11giờ45'

Sau khi đi đợc 4/5 quãng đờng ngời đó đã giảm vận tốc còn 3km/h nên đã đến B lúc 12 giờ tra Tính quãng đờng AB và ngời đó khởi hành lúc mấy giờ ?

- Hệ thống lại cho học sinh trỡnh tự phỏt triển và kĩ năng cần thiết trong chương ễn lại kiến thức và kĩ

năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cỏch tớnh số trung bỡnh cộng, mốt, biểu đồ

- Học sinh đọc nội dung bài toỏn

- Giỏo viờn đưa nội dung bài tập 7 lờn bảng

b) Cú: 30 bạn tham gia trả lời

c) Dấu hiệu: mầu mà bạn yờu thớch nhất

d) Cú 9 mầu được nờu ra

e) Đỏ cú 6 bạn thớch

Xanh da trời cú 3 bạn thớch

Trắng cú 4 bạn thớchvàng cú 5 bạn thớch

Tớm nhạt cú 3 bạn thớch

Tớm sẫm cú 3 bạn thớch

Xanh nước biển cú 1 bạn thớch

Xanh lỏ cõy cú 1 bạn thớchHồng cú 4 bạn thớch

Bài 3(Bài tập 8) +(x+2+17)+ = 0 - SBT)a) Nhận xột:

CÁC BÀI TOÁN VỀ THỐNG Kấ

í nghĩa của thống kờ

trong đời sống

,mốt X Biểu đồ

Bảng tần số

Thu thập số liệu thống kờ Điều tra về 1 dấu hiệu

Trang 27

Giáo án bồi dưỡng toán 7

- Số điểm cao nhất là 10 điểm

- Trong lớp các bài chủ yếu ở điểm 5; 6; 7; 8) +(x+2+17)+ = 0b) Bảng tần số

- Giáo viên cho hs làm bài tập 2

Điểm thi học kì môn toán của lớp 7A được ghi

74798) +(x+2+17)+ = 0

7648) +(x+2+17)+ = 05

68) +(x+2+17)+ = 01099

8) +(x+2+17)+ = 028) +(x+2+17)+ = 077

56795

8) +(x+2+17)+ = 03395 a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số các giá trị

110-120121-131132-142143-153155

105115126137148) +(x+2+17)+ = 0155

173545111

1058) +(x+2+17)+ = 005441061651628) +(x+2+17)+ = 0

Tuần 2

Ngày dạy: 17/1/13

A Mục tiêu:

- Củng cố các khái niệm tam giác cân, tam giác vuông , tam giác đều, tính chất của các hình đó.

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày

3 1

3 0

2 8) +(x+2+17)+ = 0

2 0

2 5

1 8) +(x+2+17)+ = 0

1 7

TAM GIAC CÂN – TAM GIÁC VUÔNG

Trang 28

Giáo án bồi dưỡng toán 7

- GV ghi tóm tắt ĐN, T/C của tam giác vuông,

tam giác đều

Hoạt động 2 : Vận dụng :

- Giáo viên đưa bảng phụ có bốn cặp tam giác

vuông bằng nhau

- Yêu cầu học sinh kí hiệu các yếu tố bằng nhau

để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c–g–

c; g–c–g; cạnh huyền – góc nhọn, cạnh huyền,

cạnh góc vuông

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài 1

- Trường hợp 1: mái làm bằng tôn

? Nêu cách tính góc B?

GV:Dựa vào định lí về tổng 3 góc của một tam

giác

- Giáo viên: lưu ý thêm điều kiện B C

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa phần a

- Một học sinh tương tự làm phần b

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2

- Y/C học sinh vẽ hình ghi GT, KL

GT ABC, AB = AC, AD = AE

BD cắt EC tại E

KL a) So sánh ABD, ACE 

b) IBC là tam giác gì

? Để chứng minh ABD ACE ta phải làm gì

100 2B 1802B 1802B 80

IBC ICB

vµ ABD ACE

Trang 29

Giáo án bồi dưỡng toán 7

- GV ghi tóm tắt các trường hợp bằng nhau

của tam giác vuông

-Các phương pháp chứng minh tam giác cân,

chứng minh tam giác vuông cân, chứng minh

tam giác đều

Hoạt động 2 : Vận dụng :

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 3

- Học sinh đọc kĩ đầu bài Vẽ hình, ghi GT-

AHB AKC 90 , A chung, AB = AC (GT)

 AHB = AKC (cạnh huyền-góc nhọn)

 AH = AKb) Xét AKI và AHI có:

   0

AKI AHI 90 , AI chung, AH = AK (theo câu a)

 AKI = AHI (cạnh huyền-cạnh góc vuông) 

A

Trang 30

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

AI là tia phõn giỏc

- Cho 1 học sinh lờn bảng làm

- Yờu cầu học sinh làm bài tập 99

ABD 180 ABC ACE 180 ACB

mà ABC ACB  ABD ACE

+ Đờng trung tuyến ứng với cạnh đáy đồng thời là đờng cao, đờng phân giác, đờng trung trực

*) Tam giác vuông cân là tam giác có hai cạnh góc vuông bằng nhau

∆ ABC vuông cân tại A  B C = 45 0

*) Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

∆ ABC đều  Â = B C = 60 0

*) Các ph ơng pháp chứng minh :

1/ Chứng minh tam giác ABC cân ta cần chứng minh

+ AB = AC hoặc AB = BC hoặc AC = BC+ B C hoặc  =  B hoặc  = C

+ Chứng minh 1 đỉnh nằm trên đờng trung trực thuộc cạnh đối diện + Chứng minh đờng trung tuyến ứng với cạnh đáy đồng thời là đờng

K H

C

A

E

D B

Trang 31

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

cao , đờng phân giác , đờng trung trực

2/ Chứng minh tam giác đều

+ Chứng minh tam giác có ba cạnh bằng nhau+ Chứng minh tam giác có ba góc bằng nhau+ Chứng minh tam giác cân có một góc bằng 600

3/ Tính chất tam giác vuông:

+ Trong tam giác vuông, cạnh đối diện góc 300bằng một nữa cạnh huyền

+ Tam giác vuông có một góc 300là một nữa tam giác đều

B / Bài tập vận dụng

Bài 1: Chứng minh trong tam giác cân:

a) Hai đờng cao thuộc hai cạnh bên bằng

Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A Trên

tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB

Bài 3: Cho ∆ ABC cân ở A, đờng cao

AH Gọi HD , HE lần lợt là đờng cao của

∆ AHB ; ∆ AHC Trên tia đối của tia BH;

EH theo thứ tự lấy điểm M; N sao cho

Mặt khác ∆ ABC cân tại A  C1D  BÂC = 2 C  2Â1 2=2 C1

M B H C N

Phân tích

a) AM = AN 

AM = AH và AN = AH 

∆ AMH cân và ∆ AHN cân b) AH là trung trực của MN 

AH là phân giác của MAN

MÂH = NÂH

MÂN = Â1+ Â2+ Â3+ Â4= 2(Â2+ Â3) =2BÂC

Bài 4:(Bài 41 Toán cơ bản và nâng cao)

Trang 32

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

Bài 1: Cho ∆ABC vuông ở A, trên BC lấy các điểm D, E sao cho BD = BA, CE = CA Tính DÂE

B

Tính DAE 

  Xét CAE cân tại C và BAD cân tại B D

Nếu thay B bởi C thì  ADB = 2

bài toán có thay đổi không ? B D C

Từ đó giả thiết ADC  ADB

 BAC = BAD +  = 2 +  = 3

 ADC  900 vậy tam giác

cân ADC phải có đaý là gì ?  C = 1050 : 3 = 350 ; B = 400

Tr ờng hợp 2 :  ABD cân có đáy BD

Trờng hợp 3 :  ABD cân đáy AB

Vì ADB = 2 C mà DBA = DAB = (1800 - 2 C ) : 2 = 900 - C

 DBA + C = 900 - C + C = 900  A = 900 (Trái với giả thiết )

Vậy bài toán chỉ có 2 trờng hợp thoả mãn

HỌC KỲ II Tuần 1 thỏng 3

Ngày dạy: 5; 7/3/2013

I Mục tiêu :

- Ôn tập chơng II, ôn tập về các trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng vẽ hỡnh, tính toán và lập luận, trình bày bài giải.

- Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

Trang 33

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

Cạnh huyền - góc nhọn 2 Tam giác và một số tam giác đặc biệt

Tam giác Tam giác cân Tam giác đều Tam giác

vuông Tam giác vuôngcân

Định

nghĩa

C B

A

A,B,CKhông thẳng

hàng

C B A

ABCAB=AC

ABCAB=AC=BC

C B A

Bài tập 3 : Cho  HIK caõn taùi H Treõn caùnh HI laỏy

ủieồm D , treõn caùnh HK laỏy ủieồm E sao cho HD = HE

Chứng minh rằng:

a/  HIE =  HKD

b/ AIEAKD

c/ Goùi O laứ giao ủieồm cuỷa IE vaứ KD Tam giaực

OHK laứ tam giaực gỡ ? Vỡ sao ?

GV Hớng dẫn HS vẽ hình theo các bớc yêu cầu

của đề bài

Bài Tập 1a/ tam giỏc vuụng cú x2 = 32 + 42 = 25

 x = 5b/ tam giỏc vuụng cú 132 = x2 + 52

 x = 12Bài Tập 2: ABC cú : HK2 = 102 = 100

NH2 + NK2 = 62 + 8) +(x+2+17)+ = 02 = 1000,5

Trang 34

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

HS: a/ c/m HDK =  HEI (cạnh- gúc- cạnh)

Từ c/m a => b/

c/  KIO laứ tam giaực cõn

Bài tập 4:

Cho  ABC và  DEF cú = A D 900, AC = DF

Cần bổ sung thờm yếu tố nào để ABC =  DEF

Bài tập 5:

Cho  ABC đều cú BC = 3 cm, tớnh độ dài cỏc

cạnh cũn lại và cỏc gúc của ABC

c) OBC là tam giác gì? Vì sao?

Y/C HS xác định yêu cầu đề toán câu a)

HS : a)AMN là tam giác cân

GV cho hệ thống câu hỏi theo sơ đồ phân tích 

AMN là tam giác cân

AM = AN

AMB = ANC

GV hớng dẫn hs trình bày bài giải

b) GV gọi 1 HS xác định yêu cầu đề toán câu b

HS: AH = CK

GV cho hệ thống câu hỏi theo sơ đồ phân tích

AH = CK 

AHB = AKC

c) OBC là tam giác gì? Vì sao?

HS: dự đoán là tam giác cân

HS tự trình bày lời giải

ABEACD

a/  HDK =  HEI vỡ H chung,

HI = HK (gt), HD = HE (gt)b/ Do  HDK =  HEI  ABEACD

c/ I K (vỡ  HIK caõntại H)

I1 K 1 I2 K 2 => KIO laứ tam giaực cõnBài Tập 4

Trang 35

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

- Học sinh đợc củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng Ôn tập

định lý Pitago thuận và đảo

- Rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số,thu gọn đơn thức, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức Tỡm số đo cạnh của tam giỏc vuụng

- GD tớnh chớnh xỏc, tư duy logic, áp dụng bài toán thực tế

II/ Hoạt động dạy và học:

- Thực hiện thu gọn mẫu cõu a

- biểu thức ở cõu b có đơn thức nào đồng dạng

+ Đơn thức cần tỡm phải cú phần biến là xy

1/ Tính giá trị biểu thức đại số:

a/ + Thay x=1 vào biểu thức đại số x2-5x ta

đ-ợc

12 - 5.1= - 4Vậy -4 là giá trị của biểu thức đại số x2 -5x tại

x =1+ Thay x = -1 vào biểu thức đại số x2- 5x ta đ-ợc:

(-1)2 - 5 (-1) = 1 + 5 = 6Vậy 6 là giá trị của biểu thức đs x2 - 5x tại x =

- 1b/ Thay x = -3, y = -5 vào biểu thức 3x2- xy tađược:

3(-3)2 – (-3) (-5) = 27 – 15 = 12

2 Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:

a)3x2y; -4x2y; 6x2yb)-7xy; - 5 xy; 10xyc)12xyz; 8xyz; -5xyz

3.Tính tổng các đơn thức đồng dạng:

a)3x2y + (-4)x2y + 6x2y

= [ 3 + (-4) + 6 ] x2y = 5x2yb)(-7)xy + (-1/2xy) + 10xy

= [(-7) + (-1/2) + 10].xy = 5/2 xyc)12xyz + 8xyz +(-5)xyz

=[12 + 8 + (-5)].xyz = 15xyzd/ 3x3y – 4/5x3y + 2/3x3y

Bài 4:

Thu gọn và tỡm bậc của cỏc đta./ xy2x = x2y2

Đơn thức cú bậc là 4b./ 7xy2x2y4 = 7x3y6

Đơn thức cú bậc là 9c./ -8x5yy7x = - 8x6y8

Đơn thức cú bậc là 14d./ -3xy2zyz3x = - 3x2y3z4

Đơn thức cú bậc là 9Bài 5: tớnh tớch của -x2y và 7x3y6

a./ (-x2y) (7x3y6 ) = -7x5y7

Đơn thức cú bậc là 12b./ - 8x6y8 (- 3)x2y3z4 = 24 x8y11z4

Trang 36

Giỏo ỏn bồi dưỡng toỏn 7

+ hệ số của đơn thức cần tỡm chớnh là hiệu của -3

BH là cạnh của tam giác vuông nào?

Theo định lý Pythagore, hãy viết công thức

Yêu cầu Hs quan sát hình 135 và cho biết cách tính

độ dài cạnh của tam giác ABC ?

Gọi ba Hs lên bảng tính độ dài ba cạnh của tam

Để tính độ dài đáy BC, cần biết độ dài cạnh nào?

HB là cạnh góc vuông của tam giác vuông nào?

Tính đợc BH khi biết độ dài hai cạnh nào ?

Độ dài của hai cạnh đó là ?

Gọi HS trình bày bài giải

Độ dài các cạnh của ABC là:

a/ AB2 = 22 + 12

AB2 = 5=> AB = 5 b/ AC2 = 42 + 32

AC2 = 25 => AC = 5 c/ BC2 = 52 + 32

BC2 = 34 => BC = 34

Bài 9:

A

Ngày đăng: 30/01/2015, 00:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau: - GA phu dao toan 7
Bảng sau (Trang 24)
Bảng tần số - GA phu dao toan 7
Bảng t ần số (Trang 26)
Hình chiếu để so sánh - GA phu dao toan 7
Hình chi ếu để so sánh (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w