Hướng dẫn về nhà -Học thuộc công thức và nắm vững cách thực hiện đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Điền vào dấu … để có những khẳng định đúng:
b a.
2
a
b
a 2
Với a ≥ 0, b ≥ 0 Ta có
Phát biểu quy tắc khai phương một tích.
b a
b
a
a
a 2
b a
b a
b
a2 2
Trang 3 0
18 8
2 x x x x
Rút gọn biểu thức: 2x + 8x + 18 x = 28x
Rút gọn biểu thức:
Trang 5) ,
(
2
a b a b b
a
Thừa số a 2 đã được đưa ra ngoài dấu căn.
Thừa số a 2 đã được đưa ra ngoài dấu căn.
Trang 75 45
27 3
4
50 8
2
32
5 9
2
52
)
)
)
)
)
e
d
c
b
a 5 2 2 5 2
)
a
5 3 5
3 5
9 2
)
b
2 4 2
4 2
16
)
c
2 8 2
5 2
2 2
2 5 2
2 2
50 8
)
d
5 2 3
7 5
5 3 3
3 3
4
5 5
3 3
3 3
4 5
45 27
3
)
e
(0,5đ)
(1,5đ) (1đ)
(3đ)
(4đ)
Trang 928 7
3 và
Sử dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn
để so sánh:
Ta có cách biến đổi nào khác để ta có thể thực hiện bài toán
trên không?
Trang 11Câu1
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
2
2
18
7
5
a b
a
)
2 3
2 9
18
7 5
7
5
2 2
2
a a
a b
a
.
)
)
Trang 12Câu2
Đưa thừa số vào trong dấu căn:
) (
)
)
0
2
5
2
a a
ab
b
a
)
)
0 0
50 2
5 2
5
2 4
3 2
2 2
2
b và a
vì b
a a
ab a
ab
b
a
Trang 130:0 0:1 0:10 1:0
HÕt giê
1phuùt
Câu3
So sánh: 7 và 3 5
5 3
7 45
49
45 5
3 5
3 49
Nên Mà
và
Có
.
.
Trang 140:0 0:1 0:10 1:0 1:10
HÕt giê
1phuùt 30
Câu4
Rút gọn biểu thức sau:
x x
x 16 49
9 với x≥0
x
x x
x
x x
x
x x
x
6
7 4
3
7 4
3
49 16
9
2 2
2
Trang 16Hướng dẫn về nhà
-Học thuộc công thức và nắm vững cách thực hiện đưa thừa số
ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
-Làm các bài tập 43, 44, 45, 46, 47 SGK
-Xem trước nội dung bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai