Lời giải: Ta có thể thực hiện theo một số hướng sau: b.
Trang 1Biên soạn: Nguyễn Đức Hảo (Gv.THCS Lam Sơn, TP Hồ Chí Minh)
BIẾN ĐỔI CĂN BẬC HAI PHỨC TẠP DẠNG M 2 N
Trong các kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 và thi chọn học sinh giỏi lớp 9 thường có bài toán nhỏ
yêu cầu “tính” hay “rút gọn” một biểu thức có dạng M 2 N M N ,
Ta chú ý đến hai hằng đẳng thức sau:
2
2
2 2
Như vậy, nếu ta tìm được hai số tự nhiên x, y thỏa mãn x y M và xy N thì
2
Sau đây là một số ví dụ:
Bài toán 1: Rút gọn A 52 6
Lời giải: Ta có: 6 3 2 6 1 Hai số 2 và 3 thỏa mãn 325 Do đó
Bài toán 2: Rút gọn 72 6
Lời giải: Ta chọn được cặp số 1 và 6 thỏa mãn 6 1 6; 6 1 7 Do đó
(vì 6 1 0)
Bài tập tương tự: Rút gọn các biểu thức sau:
72 10 ; 62 5 ; 82 7 ; 112 30
Bài toán 3: Rút gọn C 7 4 3
Trang 2Lời giải: Ta phân tích 4 3 2 2 3 và có 437 Suy ra C 2 3
Bài tập tương tự: Rút gọn các biểu thức sau:
94 5 ; 116 2 ; 198 3 ; 114 7
Bài toán 4: Rút gọn D 84 3
Lời giải: Ta có 4 3 2 12 ; 126 2 ; 6 28
Suy ra D 6 22 6 2
Bài tập tương tự: Rút gọn các biểu thức sau:
114 6 ; 234 15 ; 96 2 ; 134 3
Bài toán 5: Rút gọn 4 15
Lời giải: Ta có 2 82 15 3 52 3 5
Suy ra: 3 5 6 10
2 2
Bài tập tương tự: Rút gọn biểu thức sau:
2 3 ; 3 5 ; 5 21 ; 73 5 ; 93 5
Bài toán 6: Rút gọn F 495 96
Lời giải: Ta có 492425 và 5 96 522 242 2 25 24
Suy ra F 24 25 24 5
Bài tập tương tự: Rút gọn biểu thức sau:
51 7 8 ; 285 12 ; 123 12
Trang 3Lời giải: Ta có thể thực hiện theo một số hướng sau:
b 6 2 3 2 6 2
2
Bài tập tương tự: Rút gọn các biểu thức sau:
10 26 2 5 3 5
4 7 14 2 4 7
14 65 21 5 7
22 26 11 6 11
Bài tập tự luyện: Rút gọn các biểu thức sau:
a 4 6 2 5 10 2
b 6 2 5 29 12 5
c 4 15 10 6 4 15
d 3 2 6 6 3 3
e 7 4 3 7 4 3
f 5312 10 47 6 10
Trang 4h 5 2 6 8 2 15
7 2 10
i 13 160 53 4 90
PHẦN 2: CĂN BẬC HAI Bài toán 1: Rút gọn biểu thức
Lời giải: Ta rút gọn biểu thức theo các bước sau:
2
2
Do đó: A 4 5 9 3
Bài tập tương tự: Rút gọn các biểu thức sau:
B
C
D
Bài toán 2: Tìm x biết:
Trang 55 13 5 13
Lời giải: Ta có: x 5 và x2 5 13 5 13 5
Suy ra 2 2
Do đó 4 2
Vì x 5 nên x3 3x2 x 4 0
Suy ra x 3
Bài tập tương tự: Tính
2 2 2 ;
6 6 6 ;
2 3 2 3 2 3
y
z
t
Bài toán 3: Rút gọn các biểu thức:
A
B
Lời giải: Ta có:
2
Trang 6Vì A 0 nên A 18 3 2
Ta có:
2
2
2
4 2 4 (2 5 2)
4 2 6 2 5 4 2 ( 5 1)
5 1
Vì B 0 nên B 1 5
Bài tập tương tự: Rút gọn các biểu thức:
Bài toán số 4: Rút gọn biểu thức:
M
x
b N x 2 x 1 x 2 x 1
Lời giải:
a Điều kiện: x 2, x 3
Ta có: x 1 2 x 2 x 2 2 x 2 1
Trang 72 1 2 1
x x
x
- x 2 1 nếu x 3
- 1 x 2 nếu x 3
b Điều kiện: x 1
Ta có: N2 2x 2 x2 4(x 1) 2x 2 x 22 2x 2 x 2
4
1
4 x
)
1
(
4
x nếu x 2
4
nếu x 2
Bài toán 5: Giải các phương trình:
4
1 2
1
a x
x
x (với a 0 là tham số)
b x 3 4 x 1 x 8 6 x 1 5 (2)
Lời giải:
a Điều kiện:
4
1
x
Ta có:
4
1 4
1 4
1 4
1 2
1
x
2
1 4
1 2
1 4
Trang 8Do đó x x a
4
1 2
1 )
1 (
2
1 4
1 2
1 4
1
Do đó (1) vô nghiệm
+ Nếu
2
1
2
2
1 4
1 )
' 1 (
Khi đó nghiệm của (1) là x a2 a (thoả mãn điều kiện)
b Điều kiện x 1 ta có
4 1 4
1 1
4 3
2
x x
x
x x
x x
9 1 6
1 1
6 8
2
x x
x x
x x
Từ đó ta xét hai trường hợp sau:
+ Nếu x 10 thì (2) x 1 2 x 1 3 5
x 1 3 x 10 thoả mãn
+ Nếu 1 x 10 thì (2) x 1 2 3 x 1 5
0x 0 luôn đúng
Vậy nghiệm của (2) là 1 x 10