Hoạt động 3: tập vận dụng lí thuết vào bài toán Tìm treân moâ hình hay trên hình vẽ , những ví dụ về đường thẳng vuông góc với mặt phẳng HS làm, goïi vaøi HS cho ví duï Tìm trên mô hìn[r]
Trang 1Giáo viên:Nguyễn Văn An Trang
Tuần : 3 Ngày soạn : 20/9/2004Ngày dạy : 20/9/2004
Tiết : 52 & 53 THỰC HÀNH
I- Mục tiêu:
- Giúp HS vận dụng những kiến thức đã học vào thực tế: Đo được chiều cao của một
cây cao, một tòa nhà Đo được khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được
- Rèn kĩ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm để giải quyết một nhiệm vụ cụa thể trong thực tế
- Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học
- Rèn luyện ý thức làm việc có sự phân công, có tổ chức, ý thức kỉ luật trong tập thể
II- Chuẩn bị:
HS : - Làm giác kế nằm ngang, thước ngắm theo từng tổ, ( Nếu những nơi không có đủ đồ dùng dạy học ) chuẩn bị dây, thước đo để đo, giấy bút, thước đo góc
- Mỗi nhóm hai cọc ngắn mỗi cọc dài 0,3 m
GV : Chuẩn bị phương án chia tổ thực hành cắn cứ vào số HS và số dụng cụ có được
- Địa điểm thực hành cho các tổ
- Huấn luyện một đội ngũ cốt cán thực hành trước những việc cơ bản, để hướng dẫn học sinh khác thực hành tốt hơn
MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH:
BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 52 – 53 HÌNH HỌC LỚP 8.
TỔ : ……… LỚP: ………….
1 Đo chiều cao gián tiếp của vật (A’C’). Hình vẽ: Kết quả đo: AB = ………… BA’ = ……… AC = ………
Tính A’C’: ………
………
………
2 Đo khoảng cách giữa địa điểm trong đó có một điểm không thể tới được a Kết quả đo: BC = ……… :B C :
b. Vẽ B’A’C’ có B’C’ = ……… A’B’= ……… B' :
: C ' Hình vẽ:
Trang 2Tính AB: ……… Điểm thực hành của tổ:
STT Họ và tên
Điểm chuẩn
bị dụng cụ (2 điểm)
Yù thức kỉ luật
(3 điểm)
Kĩ năng thực hành (5điểm)
Tổng số điểm (10 điểm) 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
III NỘI DUNG THỰC HÀNH:
Bước 1: - Nêu mục đích , yêu cầu của tiết học.
- Nội dung cần thực hành: Đo chiều cao của cây cao có trong sân trường.(Hay chiều cao của cột cờ trường mình)
- Phân chia địa điểm thực hành cho các tổ
Bước hai:
- Các tổ tiến hành thực hành như những bước đã học trong tiết lí thuyết
- GV theo dõi, đôn đốc, giải quyết những vướng mắc của HS nếu có
Bước ba:
Kiểm tra, đánh giá kết quả đo đạc tính toán của từng nhóm( Mỗi nhóm kiểm tra 2 HS) về nội dung công việc mà tổ đã làm và kết quả đo được.Cho điểm tốt các tổ
- GV: làm việc với cả lớp : Nhận xét kết quả đo đạc của từng nhóm, GV thông báo kết quả làm đúng và kết quả đúng.Chỉ cho HS thấy ý nghĩ cụ thể khi vận dụng kiến thức toán học vào đời sống hằng ngày.Khen thưởng các nhóm làm có kết quả tốt nhất, trật tự nhất
IV TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: 20’
Thực hành đo gián tiếp chiều cao của
một vật
Giáo viên đưa hình 54 SGK lên bảng
? HS1: để xác định được chiều cao A’C’
của cây, ta phải tiến hành đo đạc như
thế nào?
Trình bày các đo đạc như trang 85 SGK
Đo BA, BA’, AC
Tính A’C’
Có BAC ∽ BA’C’ (vì AC // A’C’)
Trang 3Giáo viên:Nguyễn Văn An Trang
m
Hãy tính A’C’
Cả lớp ở dưới cùng làm việc
Thực hành đo khoảng cách giữa
địa điểm trong đó có một điểm
không thể tới được
Giáo viên đưa hình 55 trang 86 SGK lên
bảng và:
? HS2: Để xác định được khoảng cách
AB ta cần tiến hành đo đạc như thế
nào?
Cho BC = 25m, B’C’ = 5cm A’B’=
4,2cm
Tính AB?
Hoạt dộng 2 : 5’
Chuẩn bị thực hành
Giáo viên yêu cầu các tổ trưởng báo
cáo việc chuẩn bị thực hành của tổ về
dụng cụ, phân công nhiệm vụ
Giáo viên kiểm tra cụ thể
Giáo viên giáo cho các tổ mẫu báo cáo
để học sinh chuẩn bị thự thực hành
trong tiết 53
Hoạt động 3: Thực hành: 45’
Giáo viên đưa học sinh đến địa điểm
thực hành, phân công vị trí từng tổ
Việc đo gián tiếp chiều cao của một
cột cờ tại sân trường cho tất cả các
tổ cùng làm để có kết quả so sánh
Giáo viên kiểm tra kĩ năng thực
hành của các tổ, nhắc nhở hướng
dẫn thêm học sinh
Hoạt động 3: 20’
Hoàn Thành Báo Cáo – Nhận Xét –
Đánh Giá
Giáo viên thu báo cáo thực hành của
các tổ căn cứ vào quan sát thực tế và
phần đánh giá của các tổ để cho điểm
các nhóm
BA AC thay số ta có:
BA ' A 'C '
5, 4 A 'C ' 1, 2
Trình bày cách tiến hành đo đạc như trang 86 SGK đo được BC = a, B: ;C: sau đó vẽ trên giấy A’B’C’ có B’C’ = a’; :B;C:
B’A’C’ ∽ BAC (G - G)
A 'B' B'C ' AB A 'B'.BC
mà BC = 25 m = 2500cm nên
4, 2.2500
5
AB = 21m
Các tổ trưởng báo cáo
Đại diện tổ nhận báo cáo
Học sinh thực hành : Tiến hành ngoài trời, nơi có bãi đất rộng Sau khi thực hành, các tổ trả các dụng cụ đo đạc đã mượn, thu xếp dụng cụ rửa tay vào lớp báo cáo
Các tổ báo cáo thực hành theo mẫu mà giáo viên đã phát
Các tổ bình điểm cho phần thực hành cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo Sau khi hoàn thànhcác tổ nộp báo cáo cho giáo viên
Bài tập về nhà: bài 53,54,55 & chuẩn bị ôn tập chương III( câu hỏi 1 đến 9 trang 89) SGK.
Rút kinh nghiệm:
Trang 4Tuần : 3 Ngày soạn :20/9/2004 Ngày dạy : 20/9/2004 Tiết : 54 & 55 ÔN TẬP CHƯƠNG III
I- MỤC TIÊU:
- Giúp HS ôn tập, hệ thống, khái quát những nội dung,cơ bản kiến thức của chương III
- Rèn luyện các thao tác của tư duy: tổng hợp, so sánh, tương tự
- Rèn kĩ năng phân tích, chứng minh, trình bày một bài toán hình học
II- CHUẨN BỊ:
- HS: Trả lời các câu hỏi từ 1 đến 9 của SGK.Phần ôn tập chương III, trang 89
- GV: Nếu điều kiện cho phép, tiết ôn tập chương nên soạn, Tiến hành dạy bằng phần mềm PowerPonit sẽ giúp GV tiết kiệm được nhiều thời gian, tiết học sẽ sinh động, hấp dẫn hơn,nếu không, có thể sử dụng đèn chiếu , hay dùng bảng phụ đẻ trợ giúp cho việc ôn tập( ví dụ phần hệ thống hóa lí thuyết nên chẩun bị trước trên các bảng phụ)
III- Nội dung: ( Tiết 54)
Hoạt động 1: ( ông tập lí thuyết, hệ thống kiến thức )
Hãy điền vào những chỗ còn thiếu để có mộ mệnh đề đúng nội dung này dùng hệ thống bảng phụ, hoặc giấy khổ A0 để HS điền vào chỗ trống
Đoạn thẳng tỉ lệ Định nghĩa
AB,CD, tỉ lệ với A’B’; C’D’
Tính chất
' ' ' '
' ' ' '
AB A B
AB CD CD
ABC D
Định lí Ta – lét ( thuận & đảo)
C' A
B'
ΔABC có //BC
*
' '
*
AB AB BB AB
Aùp dụng cho ΔABC với các số đo các đọan thẳng có trong hình vẽ Nhận xét gì về đạon thẳng MN với đọan thẳng BC? Vì sao?
Hệ của định lí Ta – lét
C' A
B'
ΔABC có a //BC
Aøp dụng
Cho a//BC, AM = 2cm
MB = 6cm, MN = 3cm Tính BC?
Tính chất đường tam giác Tính chất: Aùp dụng :
Trang 5Giáo viên:Nguyễn Văn An Trang
A
góc BAC và AE là phân giác góc BAx thì :
AB
AC
= 3cm, AC = 5ccm, BD
= 0,2cm và DC =1
3cm
Điểm D nằm giữa hai điểm B,C
AD có phải là phân giác của góc BAC không? Vì sao?
Tam giác đồng dạng:
A
C' B'
A'
Định nghĩa:
ΔABC ΔABC ( tỉ số đồng dạng k)
*
*
Tính chất Gọi h & h’, p & p’, S và S’ lần lượt là các đường cao tương ứng, nũa chu vi, diệntích của hai tam giác ABC và A’B’C’ thì
'
h
h
Liên hệ giữa đồng dạng và
bằng nhau cùa hai tam giác
ABC và A’B’C’ ( Hai tam giác
thường)
Đồng dạng:
1 ( c-c-c) ………
2/ ( c-g-c)………
3/ (g-g)………
Bằng nhau : 1/ ………
2/ ………
3/………
Liên hệ giữa đồng dạng và
bằng nhau của hai tam giác
ABC và A’B’C’( Hai tam giác
vuông ở A và A’)
Đồng dạng : 1/………
2/………
3/………
Bằng nhau:
1/ AB = …………
2/ BC = ………… Và … = hay… = ………
3/ BC = ………… và
……….= hay … = ………
Hoạt động 2: ( Luyện tập, củng cố, phối hợp các đơn vị kiến thức)
Bài tập 60 SGK, HS hoạt động nhóm hai HS, Gv sẽ thu, hS cả lớp nhận xét, GV hoàn
thiện lời giải.cho hai học sinh lên bảng chuẩn bị vào bảng phụ
Lời giải:
30 0
D A
a Theo tính chất đường phân gáic ta có : AD AB mà AB = BC
2
Trang 6( Do = 90ˆA 0 ; = 30Cˆ 0) suy ra AB 1
CD
b BC = 2AB = 2.12,5 = 25 ( cm)
AC = AB2AB2 252 12,52 21,65(cm)
Chu vi tam giác ABC là: AB+BC+CA 12,5 +25+21,65 59,15(cm)
Diện tích tam giác ABC là : S = AB.AC 1 12,5.21,65 135,3125cm2
Hoạt động 3: ( củng cố) GV chốt lại một số nội dung quan trọng đã điền trong hoạt động
1
Bài tập về nhà:
* Bài tập 56,57,58 ( Xem hướng dẫn ở SGK trang 92); 61 ( hướng dẫn đưa về bài toán dựng tam giác biết ba cạnh)
Tiết 55: ÔN TẬP CHƯƠNG III ( tiếp)
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập
những bài tập liên quan
đến tỉ số hai đoạn
thẳng).
* Bài tập 56(SGK).
GV cho HS phân tích đi
lên dưới sự chỉ đạo của
GV:
* Để nhận xét vị trí của
ba điểm H, D, M trên
đoạn thẳng ,BC ta căn cứ
vào yếu tố nào?
*Nhận xét gì về vị trí của
điểm D?
* Để chứng minh điểm H
nằm giữa hai điểm B, D
ta cần chứng minh điều
gì?
GV cho một số nhóm
trình bày bài giải của
nhóm mình trước lớp, sau
đó Gv trình bày lời giải
hoàn chỉnh
Hoạt động 1 :
- Học sinh làm bài tậptrên bảng trong bài tập 56 SGK
* So sánh khoảng cách từ các điểm H, D, M đến B ( hay đến C)
1
DC AC
( Do AB < AC) Suy ra BD < BM, nghĩa là
D nằm giữa hai điểm B,M
* Bằng trực quan điểm H nằm giữa hai điểm B,D
* Để chứng minh điểm H nằm giữa hai điểm B, D ta cần chứng minh
< hay
:
BAH BAD:
>
:
CAH ˆ
2
A
* HS sẽ thảo luận và trình bày hoàn chỉnh chứng minh
ÔN TẬP CHƯƠNG III
( Tiếp theo)
1/ Tỷ số của hai đoạn thẳng: a/ AB = 5cm, CD = 15 cm thì:
15 3
AB
CD
b/ AB = 45 dm, CD + 150 cm=15
15
AB
CD
c/ AB= 5CD AB 5
CD
2/ Bài tập liên quan đến tính
chất đường phân giác:
Bài tập 57 (SGK)
Do AD là phân giác của :BAC
1
( Do AB < AC) Suy ra BD < BM, nghĩa là D nằm giữa hai điểm B,M.(1)
90 Â B C
Trang 7Giáo viên:Nguyễn Văn An Trang
âu a,b giữ nguyên
Câu c: Cho BC = a, AB =
AC =b Vẽ đường coa AI
Chướng minh tam giác
BHC đồng dạng với tam
giác AIC, suy ra độ dài
đoạn thẳng HC, KH theo
a và b
- GV thu, chấm một số
bài làm của HS, sữa sai
cho HS, Sau đó chiếu bài
làm hoàn chỉnh cho HS
xem
1/ Bài tập 59:
Bài tập về nhà và hướng
dẫn : Vẽ từ O đường
thẳng song sonh với AB
cắt AD ở E, cắt BC ờ F,
chứng minh EO = FE, từ
đó suy ra điều cần chứng
minh)
2/ Chuẩn bị ôn tập để
kiểm tra chương III trong
tiết kế tiếp
Hoạt động 3:
- HS làm bài trên phiếu học tập , đề có thay đổi so với SGK ở câu c, GV phát cho HS
- Một số HS nộp bài cho
GV theo yêu cầu
- Theo dõi bài làm hoàn chỉnh của Gv và sữa chữa những chỗ sai nếu có trong bài làm của mình
HS ghi bài tập về nhà và hướng dẫn
= ˆ ˆ vì
 B C Â
( do AB < AC)
ˆ
B C
Vậy điểm H nằm giữa hai điểm B,D
Từ (1) và (2) suy ra điểm D nằm giữa hai điểm H,M
3/ ( bài tập đồng dạng và định lí
Ta – Lét)
Bài tập 58 ( SGK)
a/ Hai tam giác vuông BKC và CHB có :
Cạnh huyền BC chung Vậy ta có :
ˆ
ˆB C
BKCCHB BK CH
b/ từ trên suy ra:
do AB = AC theo giả
(
AB AC
thiết) Suy ra KH//BC(định lí Ta – lét đảo)
c/ Hai tam giác vuông CIA và CHB có chung Cˆ nên đồng dạng suy ra
2
BC CB
HC
HC= nên AH = b - và
2
a
a b
KH
KH =a (1- )
2
a b
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :
* Ôn tập để chuẩn bị kiểm tra chương III.( theo nội dung đã chuẩn bị)
Làm bài tập các bài tập còn lại
V Rút Kinh Nghiệm:
Trang 8Tuần : 3 Tiết Ngày soạn :20/9/2004 Ngày dạy : 20/9/2004
TÊN BÀI: KIỂM TRA CHƯƠNG III (phân môn hình học lớp 8)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:Kiểm tra các nội dung về sử dụng đinh lí thalès, tính chất đường phân giác, tam giác đồng dạng và các ứng dụng của chúng trong việc tính độ dài đoạn thẳng và diện tích tam giác
2 Kĩ năng:Yêu cầu học sinh trình bày đúng phần trắc nghiệm khách quan không cần giải thích, phần tự luận học sinh cần vẽ hình ghi giả thiết, kết luận của bài toán Chứng minh cần ngắn gọn nhưng phải có căn cứ
3 Thái độ: có ý thức trình bày bài sạch đẹp, rõ ràng
II ĐỀ BÀI
A Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan
Cho hình vẽ có MN // EF // BC , E là trung điểm của BM
Hãy chọn phương án đúng bằng cách khoanh tròn trước
các chữ cái:
AE AF
AN AB
2 a) AMN : ACB b) AMN : AEF
c) AMN : AFE d) AMN : AEF
NC
4 a.AMN : ABC theo tỉ số k 0 thì ABC: AMN theo tỉ số 1
k
b.AMN : ABC theo tỉ số k 0 thì ABC: AMN theo tỉ số k
B Phần 2: Trắc nghiệm tự luận:
Bài 1: ABC và A’B’C’ø lần lượt vuông tại A và A’, biết = 60B: 0, = 30C ': 0 Hỏi hai tam giác vuông này có đồng dạng không? Vì sao?
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm BC = 5cm Kẻ phân giác AE của
Kẻ EI vuông góc với AC
:
BAC
a Tính AC, EB, EC
b Chứng minh rằng : ABC: IEC, tính tỉ số đồng dạng
c Tính diện tích của IEC(lấy chính xác đến 0,01)
III ĐÁP ÁN
A Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1; 2; 3; 4 chọn lần lượt là a; b; b; a mỗi lựa chọn đúng cho 0,75 điểm
Nếu câu nào có hai lựa chọn trở lên thì không cho điểm
B Phần 2: Trắc nghiệm tự luận: (7 điểm)
Câu 1:
F N
B
A
C E
M
Trang 9Giáo viên:Nguyễn Văn An Trang
60
B
30
C' A'
B'
Học sinh vẽ được hình ghi được giả thiết và kết luận cho 0,5
điểm
Tìm được số đo góc nhọn còn lại của 1 tam giác cho 1
điểm
Chỉ ra được hai tam giác vuông có 1 cặp góc nhọn bằng nhau cho 0,5
điểm
điểm
Câu 2:
Học sinh vẽ được hình, ghi được giả thiết
và kết luận cho 0,25 điểm
a ABC vuông tại A nên
AC2 = BC2 – AB2 (Pi-ta-go)
0,5 điểm
= 52 – 32 = 16
AC = 4 cm
0,25 điểm
Vì AE là phân giác góc A của ABC nên : 3 0,5 điểm
4
0,5 điểm
EI AC (giả thiết)
AB AC (DABC vuông tại A) Suy ra ABC: IEC(định lí về tam giác đồng dạng) 0,25 điểm
Tỉ số đồng dạng là: k = 5 35 7 0,5 điểm
7
BC EC
6cm
2 2
vì ABC: IECtheo tỉ số k = (chứng minh trên) 7 0,25 điểm
4
IEC
k
1,96 cm2 0,25 điểm
IEC ABC
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
I
E
C A
B
Trang 10Tổng TL Tổng TL Tổng TL Tổng TL Tổng TL 8B
8C
9 -10
1 - 2 3 - 4 5 - 6 7 - 8
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :
Xem trước bài hình hộp chữ nhật
V Rút Kinh Nghiệm:
Trang 11Giáo viên:Nguyễn Văn An Trang
Tiết : 56
I- Mục tiêu:
- Từ mô hình trực quan , GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật, biết xác định số đỉnh, số mặt, số cạnh của một hình chữ nhật, từ đó làm quen với các niệm điểm , đường thẳng, đọan thẳng, mặt phẳng trong không gian, bước đầu tiếp cận với khai niệm chiều cao trong không gian
-Rèn luyện kĩ năng nhận biết hình hộp chữa nhật trong thực tế
Giáo dục cho Hs tính thực tế của các khái niệm toán học
II- Chuẩn bị:
- GV : Chuẩn bị mô hình hộp chữ nhật, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật Dùng bảng phụ vẽ tranh hình 69 SGK
- HS: Thước để đo có chia đến mm
III- Nội dung
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1(Hình thành
khái niệm hình hộp chữ
nhật)
GV: Dựa trên mô hình
hộp chữ nhật và trên hình
vẽ 69 SGK, giới thiệu cho
HS khái niệm hình hộp
chữa nhật và hình hộp lập
phương
GV: Hình hộp chữ nhật có
bao nhiêu đỉnh, mặt,
cạnh.?
Ví dụ: về một hình hộp
chữ nhật gặp trong đời
sống hàng ngày.?
- Chỉ a đỉnh , cạnh mặt
của hình hộp lập phương ?
Hoạt động 2: ( Luyện tập
củng cố khái niệm)
Xem hình vẽ ở bảng và
chỉ ra tất cả các mặt, đỉnh,
cạnh của hình hộp chữ
nhật đó?
Hoạt động 3: ( Tìm khái
Hoạt động 1:
- Hình hộp chữ nhật có : 8 đỉnh, 6 mặt( là hình chữa nhật) và 12 cạnh
- Và HS nêu ví dụ về hình hộp lập phương, có trong thực tế hàng ngày
-HS chỉ ra đỉnh, cạnh, mặt của hình hộp lập phương trên hình vẽ và trên mô hình
Hoạt động 2:
HS làm bài trên phiếu học tập hình hộp chữ nhất bên có tất cả
- Các mặt
………
- Các đỉnh………
- Các cạnh………
Hoạt động 3 : - Các đỉnh
Tiết 54: Bài 1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I/ Hình hộp chữ nhật:
ĐỈNH MẶT CẠNH
Hình hộp chữ nhật:
Hình hộp lập phương
II: Mặt phẳng và đường