I.Môc tiªu: *Về kiến thức: Củng cố và hệ thống các kiến thức đã học trong chơng I, đặc biệt là các hệ thức lợng trong tam giác vuông: hệ thức về mối quan hệ giữa các cạnh và đờng cao øng[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/ 8 / 2012
Ngày dạy: Lớp 9A: …/8/2012, 9B: …./ 8 / 2012
Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tuần 1 - Tiết 1: một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
I.Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố định
lí Pytago
+ Về kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
+ Về thái độ: rèn học sinh tính cẩn thận, tỉ mỉ trong công việc
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thớc, com pa, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
sinh vẽ một tam giác vuông
và đờng cao ứng với cạnh
Hs quan sát nghe giớithiệu và ghi nhận cáckhái niệm
hs hoạt động nhóm:
Phát hiện ra các tamgiác vuông đồng dạng
có trong hình từ đósuy ra các tỉ lệ thức vềcạnh tơng ứng
Hs trình bày kết quả:
Hs viết lại nội sung
định lí bằng kí hiệuHs: HAC và ABC
Tơng tự: c2 = a.c’
Hs: b2 + c2 = a.b’+a.c’
= a(b’+c’)= a.a = a2.Vậy a2 = b2 + c2
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của
Ví dụ:
Ta có: a = b’ + c’ do đó:
b2 + c2 = a(b’+c’) = a.a = a2.Vậy a2 = b2 + c2
Hoạt động 3: Một số hệ thức
liên quan tới đờng cao
HĐTP 3.1:(Hs hoạt động
nhóm) Tìm trong hình vẽ
các tam giác vuông (có một
cạnh là đờng cao của
Hs hoạt động nhóm:
Tìm trong hình vẽ cáctam giác vuông (cómột cạnh là đờng cao
2 Một số hệ thức liên quan tới đ ờng cao
Định lí 2: h2 b'c'
?1 (Chứng minh)
Xét AHB và CHA có:
Trang 2ABC) đồng dạng với nhau,
quả từ đó giới thiệu định lí 2
Yêu cầu học sinh đọc định lí
tỉ lệ thức về các cạnhtơng ứng
Hs ghi nhận nội dung
định lí 2
Hs đọc định lí 2 trongSGK
Hs làm ?1
Hs suy nghĩ tìm câutrả lời
Hs vận dụng và làm ví
dụ 2
Hs nêu cách đo: Dùngthớc thợ ngắm, dichuyển vị trí thích hợpsao cho ADC vuôngtại D Đo các khoảngcách từ chân đến gốccây, đo khoảng cách
2
AH HB
HC HA AH.AH HC.HB
………
………
Ngày soạn: 16 / 8 / 2012
Ngày dạy: Lớp 9A: … …/ / 2012, 9B: … …/ / 2012
Tiết 2: một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
I.Mục tiêu:
* 2 *
Trang 3+ Về kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức: bc = ah, 2 2 2
h b c
+ Về kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
+ Về thái độ: rèn học sinh tính cẩn thận, tỉ mỉ trong công việc
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thớc, com pa, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
Hs viết lại nội dung
định lí bằng kí hiệucủa các cạnh
1 hs lên bảng chứngminh
Định lí 3: bc ah
Chứng minh:
a
c b
Hs viết lại hệ thức của
định lí
Các nhóm trình bàybài chứng minh định
Trang 4c b
đ-Hs đọc đề và làm bàitập 3 trang 69 SGK
1 hs lên bảng làm
hs khác nhận xét bổsung
Luyện tập
Bài 4/69 Hình 7
y
x 7 5
………
………
………
* 4 *
Trang 5+ Về kiến thức:Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam gíc vuông.
+ Về kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập
+ Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, thái độ tích cực suy nghĩ trong học tập
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thớc, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+GV nêu yêu cầu với HS1:
Làm bài tập 4 Tr 69 SGK
+GV nêu yêu cầu với HS2:
Phát biểu các hệ thức về đờng
cao ứng với cạnh huyền với
các cạnh của tam giác vuông
+ GV nhận xét cho điểm
Hs 1: Làm bài tập 4/69SGK
B A
C H
Hs nêu cách làm: TínhAH: C1: tính BC rồi ápdụng định lí 3 để tính
AH C2: áp dụng định lí
4 Tính AB, AC ápdụng định lí 1
Hs lên bảng làm
II.Bài tập luyện:
1.Bài 1: (Bài 5/69 SGK)
4 3
B A
C H
AB = 3, AC = 5
KL Tính AH, BH, CH ? Giải:
Trang 6B A
C H
BH = 1, CH = 2
KL Tính CH = x?, AC = y? Giải:
Ta có BC = BH + CH = 1 + 2 = 3
HĐTP 4.2: Gv giới thiệu khái
niệm trung bình nhân Nêu
Chứng minh ABC vuông tại
A (nối A với O AO là trung
tuyến ứng với BC)
áp dụng hệ thức về đờng cao
và hình chiếu của hai cạnh
góc vuông trên cạnh huyền
Hs đọc đề vẽ hình, xác
định gt, kl và suy nghĩtìm cách làm
Hs nêu cách làm
3.Bài 3: (Bài 7/69 SGK)
x
b a
+ Nắm chắc các kiến thức đã học đã sử dụng trong tiết học
+ Làm các bài tập 7(a,b) trang 69 SGK
IV L u ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một sốcâu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
Trang 7Ngày dạy: Lớp 9A: … / 9 / 2012, 9B: … / 9 / 2012
Tiết 4: luyện tập.
I.Mục tiêu:
+ Về kiến thức:Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam gíc vuông.+ Về kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập
+ Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, thái độ tích cực suy nghĩ trong học tập
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thớc, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+GV nêu yêu cầu với HS1:
I.Chữa bài tập:
Bài tập 7(a)/69 SGK:
x
b a
x
4 9
B A
C H
áp dụng định lí 2
AH2 = BH.CH = 4.9 = 36
x= AH = 366b)
2
y
y
x x
B
C A
h
áp dụng định lí 2 ta có:
AH2 = BH CHHay 22 = x.x x2 = 2
x = 2
áp dụn định lí 1 ta có:
Trang 8AB 2 = BC.BH = 2 2 22.2 4
AB = 2 Hay y = 2 Hoạt động 3: Giải BT 9/70
SGK
HĐTP 3.1: Cho hs đọc đề bài,
vẽ hình, xác định gt, kl và suy
nghĩ tìm cách làm
HĐTP 3.2: Gọi 1 hs nêu cách
làm a)
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung, gv uốn nắn
HĐTP 3.3: gọi hs lên bảng
làm a)
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung, gv uốn nắn
HĐTP 3.4: Gọi 1 hs nêu cách
làm b)
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung, gv uốn nắn
HĐTP 3.5: gọi hs lên bảng
làm b)
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung, gv uốn nắn
Hs đọc đề vẽ hình, xác
định gt, kl và suy nghĩ tìm cách làm
Hs nêu cách làm a)
Hs lên bảng làm a)
Hs nêu cách làm b)
Hs lên bảng làm b)
2.Bài 2: (Bài 9/70SGK)
Giải
a Chứng minh DIL là tam giác cân Xét DAI và LCD ta có: C A 1v AD DC ADI DLC DAI = LCD (g-c-g) DI = DL (hai cạnh tơng ứng) DIL cân tại D b Trong LDK có DC là đờng cao áp dụng định lí 4 ta có: 2 2 2 1 1 1 DC DL DK mà DI = DL và DC là cạnh hình vuông ABCD nên 2 1 DC không đổi Vậy: 2 2 2 1 1 1 DI DK DC không đổi Hoạt động 4: Củng cố (trong giờ) * Hớng dẫn về nhà: + Nắm chắc các kiến thức đã học đã sử dụng trong tiết học + Làm các bài tập 8(c) và các bài tập trong SBT + Chuẩn bị bài mới IV L u ý khi sử dụng giáo án: + Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên ………
………
………
………
* 8 *
Trang 9II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thớc, com pa, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số
bằng nhau Yêu cầu HS nhận
xét hai tam giác vuông đó rồi
AB là cạnh góc vuông
kề của góc B
AC là cạnh đối củagóc B
Hs ghi nhận các khái niệm
Làm việc nhóm, trình bày phần chứng minhNhóm 1:
Trang 10nghĩa nh trong SGK Yêu cầu
học sinh phát biểu lại các
định nghĩa đó
Căn cứ theo định nghĩa hãy
viết lại tỉ số lợng giác của góc
nhọn B theo các cạnh của tam
giác ?
HĐTP 3.2: So sánh sin và
cos với 1, giải thích vì sao?
Gv chốt lại nội dung nhận xet
nh trong SGK
HĐTP 3.3: Gọi một học sinh
lên bảng hoàn thành bài tập ?
2
HĐTP 3.4: Vẽ hình ví dụ 1,
cho hs áp dụng định lí Pytago
để tìm độ dài cạnh huyền theo
AB = a, từ đó yêu cầu học
sinh tính các tỉ số lợng giác
của góc B = 450
HĐTP 3.5: Gv vẽ hình, cho hs
tính cạnh huyền BC theo AB
= a nhờ vào vận dụng tam
giác đều, từ đó tính cạnh AC
rồi tính tỉ số lợng giác của
góc B = 600
HĐTP 3.6: Gv làm từng bớc
VD3, VD4 nh trong SGK,
giúp học sinh vừa làm vừa
vận dụng kiến thức đã học lí
giải, chứng minh
HĐTP 3.7: Cho hs đọc đề và
làm ?3
Gọi 1 hs nêu phần chứng
minh, gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Gv chốt lại nội dung chú ý
nh trong SGK
caùnhủoỏi sin
caùnh huyeàn
caùnh keà cos
caùnh huyeàn
caùnhủoỏi tg
caùnh keà
caùnh keà cot g
caùnhủoỏi
- sin<1; cos<1 Vì trong tam giác vuông cạnh huyền là cạnh có độ dài lớn nhất
Hs làm ?2:
hs áp dụng định lí Pytago để tìm độ dài cạnh huyền BC = 2a,
từ đó tính các tỉ số lợng giác của góc 450
Hs tính theo AB = a
cạnh huyền BC = 2a
AC = 3a rồi tính tỉ số
lợng giác của góc B =
600
Hs làm từng bớc VD3, VD4
Học sinh vừa làm vừa vận dụng kiến thức đã
học lí giải, chứng minh
Hs đọc đề và làm ?3
1 hs nêu phần chứng minh
hs khác nhận xét bổ sung
cạnh đối cạnh kề
A
caùnhủoỏi sin
caùnh huyeàn
caùnh keà cos
caùnh huyeàn
caùnhủoỏi tg
caùnh keà
caùnh keà cot g
caùnhủoỏi
Nhận xét sin<1; cos<1
?2:
A
AB Sin
BC
,
AC Cos
BC
AB tg
AC
,
AC cot g
AB
c Các ví dụ:
Ví dụ 1: SGK
Ví dụ 2: SGK
Ví dụ3: SGK
Hoạt động 4: Củng cố
(trong giờ)
* Hớng dẫn về nhà:
+ Học bài, nắm chắc các định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn
+ Làm các bài tập 10/77 SGK
IV Lu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
………
………
………
* 10 *
Trang 11Ngày soạn: 2 / 9 / 2012
Ngày dạy: Lớp 9A: … / 9 / 2012, 9B: … / 9 / 2012
Tiết 6: Tỉ Số LƯợNG GIáC CủA GóC NHọN (tiếp)
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thớc, com pa, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
caùnh huyeàn
caùnh keà cos
caùnh huyeàn
caùnhủoỏi tg
caùnh keà
caùnh keà cot g
AB 6 3
AB 6 3 cotgB
Trang 12SGK Yêu cầu học sinh
phát biểu lại các định lí
đó
HĐTP 3.2: Cho hs áp
dụng định lí làm bài
tập:
Biết sin450 =
2
2 Tính cos450?
Gọi 1 hs trả lời, gv chốt
lại nội dung VD5
HĐTP 3.3: Tơng tự trên
em hãy đọc VD6 trong
SGK
HĐTP 3.4: Từ các kết
quả trên, gv chốt lại
bảng tỉ số lợng giác của
các góc đặc biệt
HĐTP 3.5: Gv vẽ hình
và nêu đề bài VD7
Cho hs áp dụng và làm
VD7
Gọi 1 hs đọc kết quả
GV nêu chú ý ghi trong
SGK trang 75
Với 900 sin cos ;cos sin
tg cot g ;cot g tg
Hs:
cos450 = sin450 =
2 2
hs đọc VD6:
Hs Quan sát bảng phụ về giá trị các góc đặc biệt và ghi nhận các giá trị đó
sin cos ;cos sin
tg cot g ;cot g tg
c Các ví dụ
Ví dụ 5:
sin450 = cos450 =
2 2 tg450 = cotg450 = 1
Ví dụ 6: (SGK) Bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt:
300 450 600
2
2 2
3 2
2
2 2
1 2
3
Ví dụ 7: SGK
Chú ý: SGK
Hoạt động 4: Củng cố
Cho hs đọc đề và suy
nghĩ làm BT 12/76 SGK
Gọi 1 hs nêu cách làm,
gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Gv uốn nắn cách làm:
áp dụng định lí về tỉ số
lợng giác của hai góc
phụ nhau
Gọi 1 hs lên bảng làm
Hs đọc đề và suy nghĩ làm
BT 12/76 SGK
1 hs nêu cách làm
hs khác nhận xét bổ sung
Hs ghi nhận cách làm: áp dụng định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
1 hs lên bảng làm
Bài 12 tr 76SGK
Sin60 0 = cos30 0 ; Cos75 0 = sin15 0 ; sin52 0 30’= cos37 0 30';
cotg82 0 = tg8 0 ; tg80 0 = cotg10 0 ;
* Hớng dẫn về nhà:
+ Học bài, nắm chắc tỉ số lợng giác của góc nhọn, tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
+ Làm bài tập 11/76 SGK
IV Lu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
………
………
………
* 12 *
Trang 13+ Về kiến thức: Củng cố các kiến thức về tỉ số lợng giác của một góc nhọn, tính chất
về tỉ số lợng giác của hai góc nhọn phụ nhau
+ Về kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản bằng định nghĩa
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản
+ Về thái độ: Rèn tính cẩn thận
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thớc, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+GV nêu yêu cầu với HS1:
I.Chữa bài tập:
Bài tập 11/76 SGK:
1,2m 0,9m
Hs nêu cách làm
1 Hs lên bảng làm
II.Bài tập luyện:
1.Bài 1: (Bài 13/77 SGK)c)Dựng góc nhọn biết:
tg =
3 4Cách dựng: Dựng OAB vuông tại O, OA = 4cm, OB =3cm
Trang 14Hs nêu cách làm
1 Hs lên bảng làm a)
2.Bài 2: (Bài 14/77 SGK)a) Sử dụng định nghĩa để chứng minh: tg =
sin cos
Ta có:
sin cos
= =
caùnhủoỏi caùnh huyeàn :caùnh keà
caùnh huyeàn
=
caùnhủoỏi caùnh huyeàn .
caùnh huyeàn caùnh keà
=
caùnhủoỏi tg caùnh keà .Hoạt động 4: Giải BT SGK
Hs nêu cách làm
Hs lên bảng làm
3.Bài 3: (Bài 16/77 SGK)
8 60
AC = BC.sinB = 8.sin600 = 8
+ Nắm chắc các kiến thức đã học đã sử dụng trong tiết học
+ Làm các bài tập 13(a,b), 14 (các phần còn lại), 15,17 trang 77 SGK
+ Chuẩn bị bài mới: Bảng số với 4 chữ số thập phân (bảng lợng giác)
IV L u ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một sốcâu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
* 14 *
Trang 15Về thái độ: Rèn tính cẩn thận cho học sinh.
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thớc, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
AH = BH.tanB = 20.tan450 = 20.1 =20
AHC vuông tại C
Gv nêu quy trình ấn phím để
tìm tỉ số lợng giác sin, cosin,
tan của các góc nhọn cho
1 Dạng bài tập về Tìm tỉ
số lợng giác của một góc nhọn:
BT1: Dùng MTBT Tìm các tỉ số lợng giác của cácgóc sau:
10 0 20’, 32 0 47’, 56 0 23’9’’
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ t)
Nhận xét:
tăng từ 00 đến 900 (00 <
< 900) thì:
+ sin và tg tăng + cosin và cotg giảm
Trang 16Yêu cầu học sinh nhận xét dự
đoán về sự phụ thuộc giữa
sin, cos, tan, cot khi
Gv nêu quy trình ấn phím
Yêu cầu học sinh thực hành
+ Làm bài tập 18(a) trang 83
Bài tập 18/83 SGK:
a)sin40012’ 0,6455
* Hớng dẫn về nhà: Nắm chắc cách dùng MTBT để tìm tỉ số lợng giác của một gócnhọn và các dùng MTBT để tìm số đo của góc khi biết một tỉ số lợng giác của nó+ Làm bài tập 18(b,c,d)
IV Lu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một sốcâu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
………
* 16 *
Trang 17*Về kiến thức: Củng cố các kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn Nắm đợc cách
sử dụng máy tính để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc và ngợc lại biết tìm
số đo của góc khi biết trớc một tỉ số lợng giác của nó
*Về kĩ năng: Có kỹ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác, tìm góc biết
tỉ số lợng giác và các bài tập có liên quan
*Về thái độ: Rèn tính cẩn thận cho học sinh
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thớc, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Đối với tỉ số cot ta có thể
ấn phím với quy trình sau:
Quy trình ấn phím tìm số đo
góc biết tỉ số lợng giác (sin,
cos, tan ) của nó: sin = m
Hs thực hành
Chú ý lắng nghe vàtheo dõi thực hành
Hs thực hành
Dạng 1: Tìm tỉ số lợng giáccủa một góc nhọn cho trớcbằng máy tính
Bài tập 1: Tìm góc nhọn biết sin = 0,7837
Giải: sin = 0,7837 màsin51036’ 0,7837
51036’
Dạng 2: Tìm số đo của mộtgóc nhọn khi biết một tỉ số l-ợng giác của góc đó
Bài tập 2:
Tìm biết cotg = 3,006Giải: cotg = 3,006 mà Cotg18036’ 3,006
190
Trang 18HĐTP 3.1: Gv treo bảng phụ
ghi đề bt 3
Cho hs đọc đề, sử dụng máy
tính để làm
HĐTP 3.2: Cho hs làm b)
Gọi 1 hs đọc kết quả
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung
Gv uốn nắn
Hs thực hiện
Hs làm b)
Bài tập 3:Tìm số đo góc , biết rằng
a) sin = 0,4470 b) cos = 0,5547 Giải:
Ta có: sin = 0,4470 sin26,550
270 b) cos = 0,5547 cos560
Do đó: 560
Hoạt động 4: Củng cố
+ Cho hs làm BT 19(a)/84
SGK Hs đọc đề bài và vậndụng dùng MTBT để
tìm góc x
Bài tập 19 trang 84 SGK: a) sin x = 0,2368
ta có: sin13042’ 0,2368
x 13042’
* Hớng dẫn về nhà:
+ Nắm chắc cách dùng MTBT để tìm tỉ số lợng giác của một góc cho trớc và tìm số
đo một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó
+ Làm bài tập 18/83 và bài 19/84 (bằng MTBT)
IV Lu ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
………
………
………
………
* 18 *
Trang 19II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thớc, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+GV nêu yêu cầu với HS1:
Hs nêu cách làm
2 Hs lên bảng làm
II.Bài tập luyện:
1.Dạng BT tìm tỉ số lợnggiác
1.Bài 1: (Bài 20/84 SGK)a) sin70013’ 0,9410b)cos25032’ 0,9023c)tg43010’ 0,8441d)cotg32015’ 0,5850
Hs nêu cách làm
2 Hs lên bảng làm a)
và b)
Dạng BT tìm góc nhọn x2.Bài 2: (Bài SGK)a)sin x = 0,3495
Ta có: sin20024’ 0,3486Sin20030’ 0,3502
sin20 0 24’< sin x < sin20 0 30’
20024’< x <20030’
x 200.b)cos x = 0,5427
Ta có: cos57012’ 0,5417cos5706’ 0,5432
cos57 0 12’< cos x < cos57 0 6’
57012’> x >5706’
x 570.Hoạt động 4: Dạng bài so
Hs nêu cách làm:
Khi góc nhọn tăng ( 00 < < 900) thì sin
và tg tăng, cos vàcotg giảm
Dạng bài so sánh hai tỉ sốlợng giác cùng loại
3.Bài 3: (Bài 22/84 SGK)a) sin200 < sin 700
b) cos250 > cos63015’
c) tg73020’ > tg450.d)cotg20 < cotg37070’
Trang 20HĐTP 4.3: gọi hs lên bảng
làm
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung, gv uốn nắn
Hs lên bảng làm
Hoạt động 5: Giải BT 23/84
SGK
HĐTP 5.1: Cho hs đọc đề bài
và suy nghĩ tìm cách làm
HĐTP 5.2: Gọi 1 hs nêu cách
làm
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung, gv uốn nắn
HĐTP 5.3: gọi hs lên bảng
làm
Gọi hs khác nhận xét bổ
sung, gv uốn nắn
Hs đọc đề xác định gt,
kl và suy nghĩ tìm cách làm
Hs nêu cách làm
Hs lên bảng làm
Dạnh bài tính toán có biến
đổi tỉ số lợng giác
Bài 4 (bài 23/84 SGK) a) sin250 = cos(900 – 250) = cos 650
nên ta có
sin 25 cos 65
1 cos 65 cos 65
b) tg580 = cotg(900 – 580) = cotg320
Nên ta có:
tg580 – cotg 320 = =cotg320 – cotg320 = 0 Hoạt động 6: Củng cố
(trong giờ)
* Hớng dẫn về nhà:
+ Nắm chắc các kiến thức đã học đã sử dụng trong tiết học
+ Làm các bài tập
+ Chuẩn bị bài mới
IV L u ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một số câu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
………
………
………
………
………
………
* 20 *
Trang 21+Thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết mộtsố bài tập toán thực tế.
*Về kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạotrong việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi
*Về thái độ: học sinh thêm yêu thích môn toán nhờ bài tập ứng dụng thực tế
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thớc, com pa, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1.Các hệ thức:
?1
b c
b = a.sinB cosC =
Yêu cầu học sinh xác định gt
và kl của bài toán
HĐTP 3.2: Yêu cầu học sinh
Hs: Cho v = 500 km/ht= 1,2 phút
 = 300 Tính BH
Hs suy nghĩ và áp dụng
định lí để giải quyếtbài toán
Hs: Tính AB rồi ápdụng định lí ta có:
BH = AB.sinA để tínhBH
áp dụng hệ thức các cạnh
và góc trong tam giácvuông ta có:
Trang 22BH = AB.sinA = 10.sin300 = 10.0,5 = 5(km)Vậy sau 1,2 phút máy baybay lên cao đợc 5 km.
để giải quyết bài toán
HĐTP 4.2: Yêu cầu học sinh
xác định gt và kl của bài toán
Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
1 hs lên bảng làm
hs khác nhận xét bổsung
Bài tập 26/88 SGK
86 m 34
B
BH = AH.tgA = 86.tg340
86.0,6745 58 (m)Vậy chiều cao của tháp là
Trang 23+Thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết mộtsố bài tập toán thực tế.
*Về kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạotrong việc sử dụng máy tính bỏ túi
*Về thái độ: học sinh thêm yêu thích môn toán nhờ bài tập ứng dụng thực tế
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thớc, com pa, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
vuông
Ví dụ 3
HĐTP 2.1: Gv nêu đề bài
VD3, vẽ hình minh họa
Yêu cầu học sinh xác định gt
và kl của bài toán
HĐTP 2.2: Yêu cầu học sinh
suy nghĩ áp dụng các kiến
thức để giải quyết bài toán
Hs: Cho ABC vuôngtại A, AB = 5, AC = 8
Tính BC, B, C.
Hs suy nghĩ và áp dụngcác kiến thức để giảiquyết bài toán
để tính BC, áp dụng định nghĩa tỉ số lợng giác để tính các góc B, C
Hs lên bảng làm
2.Giải tam giác vuông
Ví dụ3:
5 8 C
9,3436 (m)Hoạt động 3: Ví dụ 4
HĐTP 3.1: Gv nêu đề bài
VD4, vẽ hình minh họa
Yêu cầu học sinh xác định gt
và kl của bài toán
HĐTP 3.2: Yêu cầu học sinh
suy nghĩ áp dụng các kiến
thức đã học để giải quyết bài
toán của VD4
HĐTP 3.3: Gọi 1 hs nêu cách
làm
Hs ghi nhận đề bàiVD1
Hs: Cho POQ vuôngtại O, P = 360, PQ = 7Tính OP, OQ, Q.
Hs suy nghĩ và áp dụngcác kiến thức để giảiquyết bài toán
Trang 24và góc trong tam giácvuông.
HĐTP 3.1: Gv nêu đề bài
VD4, vẽ hình minh họa
Yêu cầu học sinh xác định gt
và kl của bài toán
HĐTP 3.2: Yêu cầu học sinh
suy nghĩ áp dụng các kiến
thức đã học để giải quyết bài
Hs: Cho LMN vuôngtại L, M = 510,
LM = 2,8 Tính MN, LN, N.
Hs suy nghĩ và áp dụngcác kiến thức để giảiquyết bài toán
Hs: tính góc QTính OP, OQ nhờ ápdụng hệ thức về cạnh
và góc trong tam giácvuông
Hs lên bảng làm
Ví dụ 5:
2,8 51
Nhận xét: SGKHoạt động 4: Củng cố
………
………
………
* 24 *
Trang 25*Về thái độ: rèn thái độ cẩn thận, tỉ mỉ Qua một số bài toán vận dụng vào thực tế,giúp học sinh yêu môn hình học hơn.
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thớc, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra và bài cũ
2
20 20 3
3 3
AB
Trang 26Trong ABC vuong tại B,
ta có:
0
AB cos cos A
AC 250
0, 78125 cos38 37 ' 320
38037’
Hoạt động 4: Giải bài tập 3
(gv treo bảng phụ ghi đề bài
Trang 27*Về thái độ: rèn thái độ cẩn thận, tỉ mỉ Qua một số bài toán vận dụng vào thực tế,giúp học sinh yêu môn hình học hơn.
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, SBT, Giáo án, bảng phụ, thớc, phấn màu, đề kiểm tra 15 phút:
Câu 1(3 điểm): Cho MNP vuông tại N Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc M
Câu 2 (7 điểm): Cho ABC vuông tại A, B 60 0, AB = 5 cm Hãy tính AC, AB
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
cos sin 38 5.932.sin 38 3.652
AN AC
Trang 28Gv uốn nắn Có:
0
.sin 8.sin 74 7.690
9,6 sin 0,8010
53 13 53
AH D AD D D
Hoạt động 4: Củng cố
(trong giờ)
* Hớng dẫn về nhà:
+ Làm các bài tập trong SBT
+ Ôn lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, chuẩn bị tiết sau thực hành
đo gián tiếp chiều cao của vật ngoài trời
IV L u ý khi sử dụng giáo án:
+ Tùy tình hình thực tế về mức độ nhận thức của HS ở trên lớp, GV có thể đặt một sốcâu hỏi phụ gợi mở để học sinh dễ hiểu, dễ thực hiện theo bài soạn ở trên
Trang 29II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, thớc, com pa, phấn màu …
HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ (trong giờ)
Hoạt động 2:
HĐTP 2.1: Gv đa hình 34 từ
bảng phụ lên bảng
Gv nêu nhiệm vụ:
xác định chiều cao của một
tháp mà không cần lên đỉnh
tháp
HĐTP 2.2:
Gv giới thiệu: độ dài AD là
chiều cao tháp mà khó đo
giác kế, xác định trựctiếp đoạn OC,CD bằng cách đo đạc
C
O
B
D A
Cách đo:
Đặt giác kế thẳng đứng cáchchân tháp một khoảng bằng a(CD=a)
+ đo chiều cao của giác kếgiả sử bằng b
+Ta có AB=Ob.tan
và AD=AB+BD
=a.tan +b
?1Hoạt động 3:
HĐTP 3.2: Gv ta coi hai bờ
song song song với nhau
học sinh quan sát
hs nghe và ghi nhậnnhiệm vụ
Hs theo dõi và suy
Trang 30Chọn một điểm B phía bên
kia sông làm mốc
lấy điểm A bên này làm sao
cho AB vuông góc với bờ
Em nào cho biết làm cách
nào để đo đợc chiều rộng
Hs thực hiện vẽ pháctrên giấy
Hs cho biết cách đo
Hs ghi nhận cách đo
Hs làm ?2
Nên chiều rộng khúc sông chính là đoạn AB
Có ACB vuông tại A
IV Lu ý khi sử dụng giáo án:
Tùy tình hình thực tế mà có thể đặt thêm các câu hỏi phụ để học sinh dễ hiểu bài và
dễ thực hiện theo bài soạn trên
* 30 *
Trang 31Ngày soạn: 7 / 10 / 2012
Ngày dạy: Lớp 9B: 15 / 10 / 2012
Tiết 16: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn.
Thực hành ngoài trời (tiết 2)
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK, Giáo án, bảng phụ, các dụng cụ thực hành: giác kế, cọc tiêu, thớc …
HS: SGK, dụng cụ thực hành, nghiên cứu kĩ cách đo và cách tính đã học từ tiết trớc.III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
Gv yêu cầu học sinh
chuẩn bị các dụng cụ
hs khác nhận xét bổsung
học sinh chuẩn bị cácdụng cụ thực hành
Hs nhận nhiệm vụthực hành
Cho hs ghi kết quả thực
hành vào báo cáo
Thu các báo cáo, nhận xét
đánh giá
Cho hs thu dọn dụng cụ, đồ
đạc thực hành
Hs quan sát, nhớ lạicách tiến hành vàthực hành theo nhiệm
(bảng phụ)1.Xác định chiều cao:
C
O
B
D A
Cách đo:
Đặt giác kế thẳng đứng cáchchân tháp (hoặc một cây nào
đó) một khoảng bằng a(CD=a)
+ đo chiều cao của giác kếgiả sử bằng b
+Ta có AB=Ob.tan
và AD=AB+BD
=a.tan +b