1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hinh hoc 8 tiet 27 28

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 62,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Củng cố các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông - HS vận dụng được các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán, chứng [r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố các cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuơng, tam giác vuơng

- HS vận dụng được các cơng thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải tốn, chứng minh hai hình cĩ diện tích bằng nhau

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng cắt, ghép hình theo yêu cầu

- Phát biểu tư duy của HS thơng qua việc so sánh diện tích HCN với diện tích hình vuơng cĩ cùng chu vi

3 Thái độ: Tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: - Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu, ê ke.

- Giấy bìa tam giác vuơng (bài tập 11)

2 Học sinh: Thước kẻ, ê ke, compa, bảng nhĩm.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

HS1: - Phát biểu ba tính chất của diện tích đa giác Trả lời bài tập 6b, c (SGK/upload.123doc.net) Nêu ba tính chất của diện tích tam giác SGK/117

3 Bài mới:

HĐ1: Luyện tập:

GV cho HS làm bài tập 10 SGK/119 Hv đưa

lên bp

 Tam giác vuơng ABC cĩ độ dài cạnh huyền là

a, độ dài hai cạnh gĩc vuơng là b và c

HS: Vẽ hình vào vở và trả lời câu hỏi

1 Bài tập 10 /119 (SGK)

A b C c

a

B

Gọi a, b, c như hình vẽ

Tổng diện tích hai hình vuơng dựng trên hai cạnh gĩc vuơng là b2 + c2

H: Yêu cầu bài tốn là gì?

H: Hãy so sánh c2 + b2 với a2 ?

HS: So sánh tổng diện tích của hai hình vuơng dựng trên hai cạnh gĩc vuơng dựng trên cạnh huyền

Diện tích hình vuơng dựng trên cạnh huyền là a2 Theo định lý pytago:

c2 + b2 = a2

Vậy:…

Trang 2

- HS…

giải:

GV: Gợi ý:

So sánh SABC và SCDA

HS: Cĩ ABC = CDA (cgc)

=> SABC = SCDA(tính chất S đa giác)

H: Tương tự, ta cịn suy ra được những cặp tam

giác nào cĩ S bằng nhau?

- HS: Tương tự:

AFE EHA

SSS EKCS CGE

Cĩ ABC = CDA (cgc)

=>S ABCS CDA(tính chất) Ttự: S AFES EHA

H: Vậy tại sao SEFBK S EGDK?

GV: Yêu cầu HS làm vào vở , một HS lên b

tb

GV: Nhận xét

HS: Trả lời HS: L vào vở, một em lên b tb

HS: Nhận xét

SSSSSS hay S S

GV lưu ý: cơ sở để chứng minh bài tập trên là

tính chất 1; 2 của đa giác

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhĩm để giải bài

tập 11 (SGK/119) HS hoạt động nhĩm, mỗi HS lấyhai tấm bìa hình tam giác vuơng

bằng nhau để ghép hình

3 Bài tập 11/ 119 (SGK)

a)

GV: yêu cầu HS trả lời

GV: lưu ý ghép được

- Hai tam giác cân

- Một hình chữ nhật ai hình bình hành

HS: Diện tích của các hình này bằng nhau vì cùng bằng tổng diện tích của 2 tam giác vuơng

đã cho

b)

GV yêu cầu HS làm bài tập 15

GV: Vẽ hình chữ nhật ABCD cĩ AB = 5cm,

BC = 3cm

GV: Vẽ hình lên bảng

(vẽ theo đơn vị quy ước)

a) Cho biết chu vi hình chữ nhật ABCD và diện

tích của nĩ?

H: Hãy tìm một số hình chữ nhật cĩ diện tích

nhỏ hơn nhưng cĩ chu vi lớn hơn hình chữ nhật

ABCD?

b) Tìm hình vuơng cĩ chu vi bằng chu vi hình

chữ nhật ABCD?

H: Công thức tính chu vi hình vuông? Muốn

HS: Vẽ vào vở

HS: Chu vi ABCD p = (5 + 3).2

= 16 (cm)

SABCD = 5 3 = 15 (cm2)

- HS: Cĩ thể tìm được một số hình chữ nhật thoả mãn yêu cầu

cĩ kích thước như sau:…

4.Bài tập 15/119 (SGK)

a) Ví dụ:

+ 1cm 9cm, cĩ:

S = 9cm2 và p = 20cm + 1cm 10cm cĩ:

S = 10cm2; p = 22cm + 1,2cm 9cm, cĩ:

S = 10,8 cm2; p = 20,4cm

b) Chu vi hình vuơng là 4a (với a là cạnh hình vuơng)

Để chu vi hình vuơng bằng chu vi hình chữ nhật thì: 4a = 16

=> a = 4 (cm)

A H

K

B F

E

A

3cm B 5cm

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung

tìm hình vuông ta phải tìm điều gì? HS: CV = 4a Cần tìm a

H: So sánh diện tích hình chữ nhật ABCD với

diện tích hình vuơng cĩ cùng chu vi?

GV: Ta thấy trong hình chữ nhật cĩ cùng chu vi

thì hình vuơng cĩ diện tích lớn nhất Hãy chứng

minh?

HS: Tính diện tích hình chữ nhật và hình vuông rồi so sánh

HS: Suy nghĩ tìm cách c minh

- Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng 15cm2 Diện tích hình vuơng cĩ cùng chu vi:

a2 = 42 = 16 (cm2)

=> SHCN < SH Vuơng

GV gợi ý: Tìm hiệu:

SHV – SHCN (Cho HS về nhà)

H: Tìm được hiệu trên thì có kết luận gì? HS: Nếu S≥ SHCN; Nếu SHV – SHV – SHCN ≥ 0 thì SHCN < 0 thìHV

SHV < SHCN

Gọi hai kích thước hình chữ nhật là a, b (a, b > 0)

SHCN = a b Cạnh hình vuơng cĩ cùng chu vi là:

2

HV

S

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- Ơn các cơng thức tính diện tích và tính chất diện tích đa giác

- Bài tập về nhà: 16, 17, 20, 22 (SBT/127 – 128)

- Hướng dẫn bài tập 17/ 127 SBT: Gọi x, y là 2 kích thước của hình chữ nhật, lập được hệ phương trình

b Bài sắp học: Soạn bài: “Diện tích tam giác”

- Ơn tập cơng thức tính diện tích tam giác vuơng Diện tích hình chữ nhật bằng mấy phần diện tích tam giác vuơng khi ta kẻ đường chéo?

- Làm bài tập sgk và sbt

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Bài tập: Trong các hình chữ nhật cĩ diện tích bằng 100m2, hình nào cĩ chu vi nhỏ nhất?

Giải:

Gọi x, y là kích thước của hình chữ nhật, ta cĩ: xy=100 Chu vi hình chữ nhật đĩ bằng: 2(x + y) Ta cần tìm GTNN của 2(x + y)

Ta cĩ hằng đẳng thức: (x + y)2 = (x - y)2 – 4xy nên: (x + y)2  4xy = 400

Do đĩ: x + y  20

GTNN của x + y bằng 20, xảy ra khi x = y = 10

Hình chữ nhật cĩ chu vi nhỏ nhất bằng 40m khi nĩ là hình vuơng cạnh 10m

Trang 4

Tiết 28 §3 DIỆN TÍCH TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững cơng thức tính diện tích tam giác

- HS biết chứng minh định lý về diện tích tam giác một cách chặt chẽ gồm 3 trường hợp và biết trình bày gọn ghẽ chứng minh đĩ

2 Kĩ năng:

- HS vận dụng được cơng thức tính diện tích tam giác trong giải tốn

- Vẽ, cắt, dán cẩn thận, chính xác

3 Thái độ: Tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ vẽ hình 126 trang 120 SGK, ghi bài tập

- Thước kẻ, ê ke, tam giác bằng bìa mĩng, keo cắt giấy, keo dán, phấn màu

2 Học sinh:

- Ơn tập 3 tính chất diện tích đa giác, cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác vuơng, tam giác (học ở tiểu học)

- Thước kẻ, ê ke, tam giác bằng bìa mỏng, kéo cắt giấy, keo dán, bảng nhĩm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: GV đưa đề bài tập trên bảng phụ:

Áp dụng cơng thức tính diện tích tam giác vuơng hãy tính diện tích tam giác vuơng hãy tính diện tích tam giác ABC trong hình sau: HS: - Phát biểu ba tính chất diện tích đa giác Tính SABC ở hình trên

Hỏi: Ở hình trên.cịn cách nào khác? HS: Áp dụng cơng thức

2

a h

S 

(a: đáy, h: chiều cao) GV: Cơng thức này được chứng minh như thế nào?  Giới thiệu bài mới

3 Bài mới:

HĐ1: Định lí:

GV: Phát biểu định lý về diện tích tam giác HS nhắc lại định lý

Định lí : Diện tích tam giác bằng nửa tích của một

cạnh với chiều cao ứng với cạnh đĩ:

S = 12 a.h GV: Vẽ hình và yêu cầu HS cho biết GT, KL

của định lý

GV: Chỉ vào các tam giác ở phần kiểm tra và

nĩi:

HS: Nêu GT, KL của định lý

HS: Cịn dạng tam giác tù nữa

GT ABC, AH  BC

KL

1 2

ABC

SBC AH

C B

A 3cm

1cm 3cm H

h

a

Trang 5

C B

h a

GV: Các em đã tính diện tích cụ thể của tam

giác vuơng, tam giác nhọn, cịn dạng tam giác

nào nữa? GV: Ta sẽ chứng minh định lý trong

cả ba trường hợp GV đưa hình vẽ 3 tam giác

lên bảng phụ (chưa vẽ đường cao AH)

HS vẽ hình vào vở

Chứng minh:

Cĩ ba trường hợp xảy ra:

-

GV: Yêu cầu 1 HS lên vẽ đường cao của các

tam giác và nêu nhận xét về vị trí điểm H ứng

với mỗi trường hợp

GV: Yêu cầu HS chứng minh ở trường hợp

(a)

HS: Lên bảng vẽ đường cao AH và nhận xét B=900 thì H  B

B nhọn thì H nằm giữa B và C

B tù thì H nằm ngồi đoạn BC HS:

Chứng minh trường hợp (a)

a) Trường hợp H  B (hoặc H  C): khi đĩ ABC vuơng tại B, ta cĩ:

1 2

SBC AH

H: Nếu B nhọn thì sao?

H: SABC bằng tổng diện tích những tam giác

nào?

HS: H nằm giữa B và C

HS: SABC = SAHB + SAHC

b)Trường hợp H nằm giữa B và C: ABC được chia thành hai tam giác vuơng BHA và CHA

BH AH HC AH

SSS  

BH HC AHBC AH

H: Hãy chứng minh ở trường hợp này

-GV kết luận: Vậy trong mọi trường hợp diện

tích tam giác luơn bằng nửa tích của một cạnh

với chiều cao tương ứng

HS: Trả lời miệng GV ghi bảng

A

B C H

giả sử C nằm giữa B và H

2

ABC AHC AHB

HC AH HB AH HC BH AH

BC AH

GV: Cho HS quan sát đề ? trên bảng phụ

H: Cĩ nhận xét gì về tam giác và hình chữ nhật

trên hình

HS: Quan sát đề bài HS: Hình chữ nhật cĩ 1 cạnh bằng cạnh đáy của tam giác, cạnh cịn lại bằng nửa đường cao tương ứng của tam giác

?

1 2

3 H: Vậy diện tích của 2 hình đĩ như thế nào?

HS: Stam giác = Shình chữ nhật =

2

a h

A

B

C (a)

C B

A

H (b)

Trang 6

GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?

GV kiểm tra két quả của các nhĩm H: Qua

thực hành hãy giải thích tại sao diện tích tam

giác lại bằng diện tích hình chữ nhật

HS: Hoạt động nhĩm HS: Stam giác = Shình chữ nhật

( = S1 + S2 + S3)

Shình chữ nhật

2

h a

=>Stam giác =

2

a h

HĐ2: Luyện tập:

GV: Cho HS làm bài 17 tr 121 SGK

HS:

HS: Cả lớp làm vào vở

HS: Một em lên bảng trình bày

Bài tập 17/ 121 (SGK)

vì S = 12 a.h

AOBAB OMOA OB S

=> AB.OM = OA OB

H: Qua bài học hơm nay, hãy cho biết cơ sở để

chứng minh cơng thức tính diện tích tam giác

là gì?

HS: Các tchất của diện tích đa giác

- Cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác vuơng

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- Ơn tập cơng thức tính diện tích tam giác, hình chữ nhật, tập hợp đường thẳng song song, đn hai đại lượng tỷ lệ thuận (đại số lớp 7)

- Giải các bài tập 18, 19, 21 trang 121, 122 SGK và các bài 26, 27, 28, 29 trang 129 SBT

- Hướng dẫn bài tập 26/ 129 SBT: Tam giác luơn cĩ đáy và chiều cao khơng đổi

b Bài sắp học: Tiết sau: Luyện tập

- Ơn tập các cơng thức tính diện tích đã học

- Xem lại các bài tập đã giải Làm bài tập SGK và SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Bài tập: Cho tam giác ABC vuơng tại A, AB = 6cm Qua điểm D thuộc cạnh BC, kẻ đoạn thẳng

DE nằm ngồi tam giác ABC sao cho DE // AC và DE = 4cm Tính diện tích tam giác BEC

Giải:

Gọi H là giao điểm của DE và AB

Gọi K là chân đường vuơng gĩc kẻ từ C đến DE

BEC BDE CDE

a

2

A M

B O

4 D B

K

Ngày đăng: 11/06/2021, 06:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w