1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hinh hoc 8 tuan 14 tiet 27

2 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: Hướng dẫn: vẽ đường cao AH, viết công thức tính - HS: Đại diện nhóm trình diện tích của hai tam giác trên bày.. và so sánh.[r]

Trang 1

Trường THCS Đạ Long Giáo án hình học 8

I.

Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS hiểu cách xây dựng cơng thức tính diện tích của hình tam giác.

2 Kỹ năng: - Vận dụng cơng thức tính diện tích tam giác vào trong giải tốn

3 Thái độ: - Ý thức học tập, tính tích cực, liên hệ nhiều với các bài tốn thực tế

II.

Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước thẳng, phấn màu

- HS: SGK, thước thẳng,

III Phương p háp d ạy h ọc:

- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhĩm

IV.

Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp: (1’) 8A1………

2 Kiểm tra bài cũ: Xen vào lúc học bài mới.

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (15’)

- GV: Giới thiệu định lý và vẽ

hình, hướn dẫn HS chứng

minh định lý

- GV: Chia ra 3 trường hợp

như trong SGK

- GV: Khi H B thì ABC là

tam giác gì?

- GV: Như vậy

- GV: Nếu H nằm giữa hai

điểm B và C, hãy tính diện

tích hai tam giác vuơng ABH

và ACH rồi cộng lại và biến

đổi

- GV: Trường hợp thứ 3 ta

dùng phép trừ

- HS: Chú ý theo dõi

- HS: Tam giác vuơng tại B

- HS:

- HS: Thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

- HS: Chú ý theo dõi

1 Định lý: (sgk)

Chứng minh:

Cĩ 3 trường hợp xảy ra:

a) B H, ABC vuơng tại B nên:

b) H nằm giữa hai điểm B và C

b) H nằm ngồi hai điểm B và C

GV: Nguyễn Văn Giáp Năm học: 2018 - 2019

Ngày soạn: 19 / 11 / 2018 Ngày dạy: 22/ 11 / 2018

Tuần: 14

Ti

ế t: 27

§3 DIỆN TÍCH TAM GIÁC

ABC

S ?

ABC

1

S BC.AH 2

1

S a.h 2

ABC

S BC.AC BC.AH

BH CH AH BC.AH

ABC ABH ACH

Trang 2

Trường THCS Đạ Long Giáo án hình học 8

Hoạt động 2: (10’)

- GV: Diện tích OAB và

theo tam giác vuơng

Diện tích OAB theo tam

giác thường với cạnh đáy là

cạnh AB

- GV: Hai tam giác bằng

nhau thì ta suy ra được gì?

Hoạt động 3: (10’)

- GV: Cho HS thảo luận bài

tập này

- GV: Hướng dẫn: vẽ đường

cao AH, viết cơng thức tính

diện tích của hai tam giác trên

và so sánh

- GV: Nhận xét, chốt ý

- HS:

- HS:

2OA OB2OM AB

- HS: Thảo luận

- HS: Đại diện nhĩm trình bày

- HS: Các nhĩm nhận xét lẫn nhau

2 Luyện tập:

Bài 17: Chứng minh AB.OM = OA.OB

Giải:

(2)

Từ (1) và (2) ta suy ra:

Bài 18:

Chứng minh:

Ta cĩ:

Vì BM = CM nên

4 Củng cố: (6’)

- GV nhắc lại cơng thức tính diện tích tam giác.

5 Hướng dẫn và dặn dị về nhà: (3’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 21

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

GV: Nguyễn Văn Giáp Năm học: 2018 - 2019

OAB

1

2

OAB

1

2

BH CH AH BC.AH

OAB

1

2

OAB

1

2

OA.OB OM.AB OA.OB OM.AB

S S

AMB

1

2

AMC

1

2

S S

Ngày đăng: 21/12/2021, 17:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trường THCS Đạ Long Giáo án hình học 8 - Hinh hoc 8 tuan 14 tiet 27
r ường THCS Đạ Long Giáo án hình học 8 (Trang 1)
Trường THCS Đạ Long Giáo án hình học 8 - Hinh hoc 8 tuan 14 tiet 27
r ường THCS Đạ Long Giáo án hình học 8 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w