1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuan 13 16 lop 3 CKTKN Hoa

53 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 92,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV 1.Giới thiệu bài a.Ổn định: Hát b.Bài cũ: c.Bài mới: - GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lên bảng 2.Phát triển bài: * Giới thiệu cấu tạo bảng nhân - GV treo bảng[r]

Trang 1

Tiết 2 Môn học: TOÁN

Tên bài học: TiÕt 61: so s¸nh sè bÐ b»ng mét

phÇn mÊy sè lín Những kiến thức HS đã biết có liên quan

- GV nhËn xÐtc.Bài mới:

- Ghi đầu bài lên bảng

+ Độ dài đoạn thẳng CD dài gấp mấy lần

độ dài đoạn thẳng AB?

- Muốn biết độ dài đoạn thẳng CD dài gấp

3 lần độ dài đoạn thẳng AB ta làm phéptính gì?

- GV nêu độ dài đoạn thẳng CD dài gấp 3lần độ dài đoạn thẳng AB Ta nói rằng độdài đoạn thẳng AB bằng 13

- HS nêu kết luận: BT so sánh số bé bằng - GV gọi HS nêu kết luận?

Trang 2

3 số lớn

b.Ví dụ 2+ HS nghe

- GV gọi HS phân tích bài toán

Mẹ bao nhiêu tuổi?

Con bao nhiêu tuổi?

Vậy tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?

Tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?

- Hướng dẫn HS cách giải

c Hướng dẫn bài tập

* Bài 1: Củng cố về số nhỏ bằng 1 phầnmấy số lớn

+ 2 HS nêu yêu cầu BT - GV gọi HS nêu yêu cầu

- HS giải vào vở

Bài giải - GV yêu cầu HS giải vào vở

Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên số

+ 2 HS nêu yêu cầu bài tập - Gọi HS nêu yêu cầu

+ HS làm miệng - nêu kết quả - GV yêu cầu HS làm nhẩm - nêu kết quảVD: tính 6 : 2 = 3 (lần); viết 13 số ô

vuông màu xanh bằng 13 số ô màu trắng

Trang 3

Tên bài học: NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Biết đọc một văn bản - Đọc đúng các từ ngữ có, âm, vần, thanh

HS dễ viết sai do phương ngữ: bok pa, lũlàng, mọc lên, lòng suối, giỏi lắm, làm rẫy

- Bước đầu biết thể hiện tình cảm , thái độcủa nhân vật qua lời đối thoại

- Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó, từ địa phương được chú giải trong bài (bok, càn quét, lũlàng, sao rua, manh hung, người thượng)

- Biết kể một đoạn của câu chuyện theo lời một nhân vật trong chuyện

2.Kĩ năng : Kĩ năng nói ,kĩ năng nghe

3.Thái độ: Biết nhận xét và đánh giá lời kể của bạn

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

1.Giới thiệu bài

Trang 4

- HS đọc bài : Cảnh đẹp non sông

- HS cùng GV nhận xét

- HS mở SGK quan sát

a.Ổn định: Hátb.Bài cũ:

a GV đọc diễn cảm toàn bài

b GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảinghĩa từ

- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài + Đọc từng câu: GV hứơng dẫn đọc từ

bok( boóc)

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp + Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV hứớng dẫn cách nghỉ hơi giữa cáccâu văn dài:Đất nước mình bây giờ hùngrồi // người Kinh / ,người Thượng /

- HS giải nghĩa từ mới + GV gọi HS giải nghĩa

- 1 HS đọc đoạn 1 + 1 HS đọc đoạn 2-3 + GV gọi HS thi đọc

- Lớp đọc ĐT đoạn 2 + GV yêu cầu HS đọc đồng thanh

c.Tìm hiểu bài

- Anh hùng Núp được tỉnh cử đi dự Đại hội

thi đua

+ Anh hùng Núp được tỉnh cử đi đâu?

- Đất nước mình bây giờ rất mạnh, mọi

người đều đoàn kết đánh giặc

+ Ở Đại hội về Anh hùng Núp kể cho dânlàng nghe những gì?

- Núp được mời lên kể chuyện làng Kông

Hoa… Nhiều người chạy lên đặt Núp trên

vai công kênh đi khắp nhà

+Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâmphục thành tích của dân làng KôngHoa?

- HS nêu

+ Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông Hoarất vui, rất tự hào về hành tích của mình?

- 1 ảnh Bác Hồ vác cuốc đi làm rẫy, 1 bộ

quần áo bằng lụa của Bác hồ…

+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa nhữnggì?

+ 1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn

1 GV nêu nhiệm vụ: Chọn kể lại một đoạncủa câu chuyện "Người con của Tây

Trang 5

mẫu Nguyên" theo lời một nhân vật trong

truyện

2 hướng dẫn kể bằng lời của nhân vật

- GV gọi HS đọc yêu cầu

1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn

Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông

Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng

NG: Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2011

Tiết 1 Môn học: TOÁN

Tên bài học BẢNG NHÂN 9 (TIẾT 63)

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

Trang 6

Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là

+ GV gắn hai tấm bìa lên bảng và hỏi:

9 được lấy mấy lần?

- Vài HS đọc9 x 2 = 18 - GV viết bảng 9 x 2 = 18

- 9 được lấy 3 lần + GV gắn ba tấm bìa lên bảng và hỏi:

9 được lấy mấy lần?

Trang 7

= 54

9 x 7 – 25 = 63 – 25

= 38

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng

Bài 3: Củng cố về giải toán có lời văn

- Các số vừa điền là tích của bảng nhân 9

- GV gọi HS nêu kết quả

Tiết 2

Môn học: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tên bài học: T A PHỪ ĐỊ ƯƠNG – D U H I CH MẤ Ỏ Ấ

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Từ ngữ về quê hương; Sử dụng các dấu:

dấu chấm ,dấu phẩy

Nhận xét và sử dụng một số từ thườngdùng ở Miền Bắc, Miền Trung, Miền Namqua bài tập phân loại từ ngữ và tìm từ cùngnghĩa thay thế từ địa phương

* GV:- Bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT 2

- 1 tờ phiếu khổ to viết 5 câu văn có ô trống cần điền ở BT 3

Trang 8

* HS: VBT

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

HS lên trả lời

- HS + GVnhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu BT

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định: Hátb.Bài cũ:

- Em hãy đặt câu theo mẫu Ai là gì ?

- HS làm miệng BT 1, BT3 (tiết LTVC tuần 12) mỗi em một bài

- HS đọc lại các cặp từ cùng nghĩa Bài tập 1: - Gọi HS nêu yêu cầu.

- HS đọc thầm - làm bài cá nhân vào nháp

+ 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét nêu lại:

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của BT

- GV yêu cầu HS làm nháp + 2 HS lênbảng thi làm bài

+ Từ dùng ở Miền Bắc: Bố, mẹ, anh cả,

quả hoa, dứa, sắn, ngan

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

+ Từ dùng ở Miền Nam: Ba, má, anh hai,

trái, bông, thơm, khóm, mì, vịt xiêm

+ Từ dùng ở Miền Bắc: Bố, mẹ, anh cả,quả hoa, dứa, sắn, ngan

- 2 HS nêu yêu cầu BT

Bài tập 2: GV gọi HS nêu yêu cầu

Nhiều HS nối tiếp nhau đọc kết quả

gan chi/ gan gì,

gan rứa/ gan thế,

-lớp chữa bài đúng vào vở

gan chi/ gan gì, gan rứa/ gan thế,

mẹ nờ/ mẹ à

Chờ chi/ chờ gì, tàu bay hắn/ tàu bay nó;

GV gọi HS đọc kết quả- GV nhật xét kếtluận lời giải đúng:

gan chi/ gan gì, gan rứa/ gan thế,

mẹ nờ/ mẹ à

chờ chi/ chờ gì, tàu bay hắn/ tàu bay nó;

Trang 9

tui/ tôi tui/ tôi

- HS làm bài vào vở LTVC Gọi HS nêu yêu cầu

- Dấu chấm hỏi được dùng sau mỗi câu hỏi - Đọc lại nội dung bài tập 1, 2 (HS)

- Khi nào thì dùng dấu chấm hỏi?

- Dấu chấm than được dùng khi nào?

Tên bài học: ÔN CHỮ HOA I

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Biết viết nét cơ bản chữ hoa - Viết đúng chữ hoa I (1 dòng), Ô, K (1

dòng); viết đúng tên riêng Ông ích Khiêm (1 dòng) và câu ứng dụng: ít chắt chiu hơn nhiều phung phí (1 lần)bằng chữ nhỏ

I.Mục tiêu

1.Kiến thức:

- Viết đúng chữ hoa I (1 dòng), Ô, K (1 dòng); viết đúng tên riêng Ông ích Khiêm (1 dòng) và câu ứng dụng: ít chắt chiu hơn nhiều phung phí (1 lần)bằng chữ nhỏ

2.Kĩ năng: Kĩ năng viết đúng, đều, đẹp

3.Thái độ: Yêu thích môn học

II.Chuẩn bị

* GV: Mẫu chữ hoa I, Ô, K

* HS: Vở tập viết

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Hàm nghi, Hải Vân (lớp viết bảng con)

- HS quan sát trong vở TV

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định: Hátb.Bài cũ:

-> GV nhận xétc.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lên bảng

2.Phát triển bài:

a Luyện viết chữ hoa:

Trang 10

+ Tìm các chữ hoa có trong bài?

- HS luyện viết vào bảng con 3 lần J, K

- GV đọc : I, Ô, K-> GV sửa sai cho HS

- 2 HS đọc từ ứng dụng b Luyện viết từ ứng dụng

- HS luyện viết vào bảng con hai lần - GV giới thiệu Ông ích Khiêm là một vị

quan nhà nguyễn văn võ toàn tài …

- GV đọc tên riêng Ông ích Khiêm -> GVquan sát, sửa sai cho HS

- 2 HS đọc câu ứng dụng c HS viết câu ứng dụng:

-> HS luyện viết bảng con hai lần - GV giúp HS hiểu được nội dung câu tục

ngữ: Khuyên mọi người phải biết tiết kiệm

- GV đọc

4 Chấm chữa bài:

- HS thi viết “ích Khiêm ”

- GV thu bài chấm điểm

Trang 11

II.Chuẩn bị

* GV: - Mẫu chữ H, U

- Quy trình kẻ, cắt chữ H, U

* HS: - Giấy TC, thước kẻ, bút chì, hồ dán

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- HS quan sát, nhận xét

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định: Hátb.Bài cũ:

- KT đồ dùng học tập nhận xétc.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lên bảng

2.Phát triển bài:

a Hoạt động: GV hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét.- GV giới thiệu mẫu các chữ

- HS quan sát nêu lại:

- Kẻ cắt hai hình chữ nhật có chiều dài 5 ô

rộng 3 ô

GV hướng dẫn mẫu:

- Kẻ cắt hai hình chữ nhật có chiều dài 5 ôrộng 3 ô

đánh dấu chữ H, U vào hai hình chữ nhật,sau đó kẻ theo các điểm đánh dấu (chữ Ucần vẽ các đường lượn góc)

- HS quan sát và nêu lại:- Kẻ cắt hai hình

Trang 12

*Dặn dò:

- Dặn dò chuẩn bị cho bài sau

NG: Thứ năm ngày 1 tháng 12 năm 2011

Tiết 1

Môn học: TOÁN

Tên bài học: LUYỆN TẬP ( TI T 64)

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

- Thuộc bảng nhân 9 và vận dụng được trong giải toán

- Nhận biết tính chất giao hoán của phếp nhân qua các ví dụ cụ thể

2.Kĩ năng:

- Củng cố kỹ năng học thuộc bảng nhân 9

- Biết vận dụng bảng nhân 9 vào giải toán

Trang 13

- GV sửa sai cho HS

- 2 HS nêu yêu cầu BT Bài tập 3: Củng cố kỹ năng giải bài toán

- GV yêu cầu HS giải vào vở và một HSlên bảng làm bài

- 2 HS nêu yêu cầu BT

- HS làm vào SGK

Bài 4: Củng cố kỹ năng học bảng nhân 9

- VD: Nhẩm 6 x 1 = 6 viết 6 vào bên phải

Trang 14

NG: Thứ sáu ngày 2 tháng 12 năm 2011

Tiết 1

Môn học: TOÁN

Tên bài học: GAM ( Tiết 65 )

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Đơn vị đo khối lượng đã học kg,hg,dag - Biết gam là 1 đơn vị đo khối lượng và sự

liên hệ giữa gam và ki-lô-gam

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Đọc bảng nhân 9

- HS nêu kg,hg,dag

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định: Hátb.Bài cũ:

* Hãy nêu đơn vị đo khối lượng đã học

- GV: Để đo khối lượng các vật nhẹ hơn 1 kg ta còn có các đơn vị đo nhỏ hơn đó là gam

- HS chú ý nghe + Gam là 1 đơn vị đo khối lượng, gam viết tắt

là g

- HS quan sát - GV giới thiệu quả cân thường dùng

- GV giới thiệu cân đĩa, cân đồng hồ

- HS quan sát

- GV cân mẫu cho HS quan sát gói hàng nhỏ bằng hai loại cân đều ra cùng một kết quả

* Thực hành

Trang 15

Bài 1 Củng cố về gam

- 2 HS nêu yêu cầu BT Gọi HS nêu yêu cầu

- GV cho HS quan sát tranh vẽ cân hộp đường

- Hộp đường cân nặng 200g - Hộp đường cân nặng bao nhiêu?

- Ba quả táo cân nặng 700g - Ba quả táo cân nặng bao nhiêu gam?

- Gói mì chính cân nặng 210g - Gói mì chính cân nặng bao nhiêu gam?

- Quả lê cân nặng 400g - Quả lê cân nặng bao nhiêu gam?

- GV nhận xét từng câu trả lời

- 2 HS nêu yêu cầu BT Bài 2 (66):- GV gọi HS nêu yêu cầu BT

-HS quan sát hình vẽ - trả lời - GV cho HS quan sát hình vẽ trong SGK

- Quả đu đủ cân nặng 800g - Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam

- Bắp cải cân nặng 600g - Bắp cải cân nặng bao nhiêu gam?

- GV nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu BT

Bài 3 (66):

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT

- Củng cố cộng, trừ, nhân, chia kèm theo đơn vịtính là gam

- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm - GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT

Bài giảiTrong hộp có số gam sữa là

455 - 58 = 397 (g)Đáp số: 397 g sữa

GV theo dõi HS làm bài

Tên bài học: VIẾT THƯ

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

Trang 16

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

2 HS đọc

- 2 HS nêu yêu cầu BT + gợi ý

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định: Hátb.Bài cũ:

- Đọc đoạn văn viết về cảnh đất nước (tuần 12)

- Hướng dẫn HS viết thư cho bạn:

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Cho 1 bạn HS ở một tỉnh thuộc một miền khác

với miền mình đang sống

- BT yêu cầu các em viết thư cho ai?

- Làm quen với bạn cùng thi đua học tốt - GV: Việc đầu tiên các em cần xác định rõ: Em

viết thư cho bạn tên gì? ở tỉnh nào? ở miền nào?

- Nêu lí do viết thư, tự giới thiệu, hỏi thăm bạn,

hẹn với bạn cùng nhau thi đua học tốt

- Mục đính viết thư là gì?

Như mẫu trong bài thư gửi bà (T81)

- Gồm 3 phần đầu thư, nội dung thư, cuối thư

- Những nội dung cơ bản trong thư là gì?

- 3 - 4 HS nêu + Hình thức của lá thư như thế nào?

- Một HS khá giỏi nói về phần lí do viết thư, tự

giới thiệu

+ Hãy nêu tên ? địa chỉ người em viết thư ?

- GV hứớng dẫn HS làm mẫu nói về ND thưtheo gợi ý

- GVnhận xét sửa sai cho HS

- Bức thư của bạn đủ 3 phần chưa?

- HS viết thư vào vở - Cách dùng câu của bạn em có nhận xét gì?

HS viết bài vào vở

Trang 17

* Củng cố:

- GV biểu dương những bài viết hay

* Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

Tiết 3

Môn học: THỂ DỤC

Tên b i h c: ÔN BÀI TH D C PHÁT TRI N CHUNGà ọ Ể Ụ Ể

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Học các ĐT vươn thở, tay, chân, lườn,

bụng, toàn thân, điều hòa

- Biết cách thực hiện các động tác vươn thở, tay, chân , lườn, bụng, toàn thân, nhảy,điều hòa của bài thể dục phát triển chung

II Địa điểm - Phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ

- Phương tiện: Còi, kẻ vạch trò chơi "Đưa ngựa"

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

Nội dung Phương pháp tổ chức

Các HS trong tổ thay nhau hô để tập

- Lần lượt các tổ tập dưới sự điều khiển của GV

- Tổ nào tập đúng, đều nhất được cả lớp biểu

dương

2 Phần cơ bản: 22- 25'

a Ôn bài thể dục phát triển chung:

- GV chia tổ cho HS thực hiện

- GV đi từng tổ quan sát, sửa chữa cho HS,

- GV nêu tên trò chơi, cách chơi và luật chơi

- HS chơi trò chơi

- GV quan sát hướng dẫn thêm cho HS

b Học trò chơi: "Đua ngựa"

x x x x

x x x x 3 Phần kết thúc: 5'

- Đứng tại chỗ thả lỏng

Trang 18

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét giao BT về nhà

SINH HOẠT LỚP I.Mục tiêu:

- Sơ kết các hoạt động trong tuần

- Triển khai kế hoạch tuần tới

II Nội dung sinh hoạt:

1.Lớp trưởng sơ kết tuần

2.Tổ trưởng bổ sung

3.Tổ viên góp ý

* Giáo viên nhận xét chung ưu nhược điểm trong tuần :

1 Nề nếp: Duy trì tốt 15 phút đầu giờ:

- Hầu như các em ngoan ngoãn, kính thầy mến bạn

3 Học tập:

- Biết giúp đỡ nhau trong học tập, duy trì đôi bạn cùng tiến: Dũng – Hưng ; Châm – Quân ;

- Có ý thức vươn lên trong học tập: Hoàng Văn , Hưng…

- Trong lớp hăng hái phát biểu xây dựng bài: Châm , Chinh , Ánh

Ngoài ra 1 số em rất lười học bài: Quân , Đ Hưng ,Huệ

4 Vệ sinh: - Vệ sinh cá nhân và vệ sinh lớp học sạch sẽ gọn gàng

5 Lao động :

- Thực hiện tốt chăm sóc và bảo vệ cây xanh

- Trong lớp còn nói chuyện và làm việc riêng

- Quên đồ dùng học tập: Huệ Quân

Tên bài học: LUYỆN TẬP ( TIẾT 66 )

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

I.Mục tiêu

1.Kiến thức:

-Biết so sánh khối lượng

Trang 19

-Biết làm các phép tính với số đo khối lượng và vận dụng được vào giải toán

Tóm tắt

Có : 1kg đường

Dùng : 400g

Còn : chia 3 túi ; 1 túi g ?

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định: Hátb.Bài cũ

GV nhận xétc.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lên bảng

? Bài toán cho biết gì

? Bài toán hỏi gì (HSKT)

<

>

=

Trang 20

Tên bài học: NGƯỜI LIÊN LẠC NHỎ

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

Trang 21

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

2 học sinh đọc bài : Cảnh đẹp non sông

- Học sinh đọc tiếp câu

- Bác đóng vai một ông già Nùng.bác

chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai bớt

cả hai cửa tay, trông bác như người Hà

Quảng đi cào cỏ lúa

-Vì đây là một vùng đân tộc sinh sống,

đóng giả làm người Nùng bác cán bộ sẽ

hoà đồng với mọi người, địch sẽ tưởng

bác là người địa phương và không nghi

ngờ, người đi trước làm hiệu người đi

sau tránh vào ven đường

NX ghi điểmc.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bàilên bảng

2.Phát triển bài:

a.Tập đọc

* Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

- Hướng dẫn cách đọc kết hợp giả nghĩa từ.+ Đọc câu

*Hướng dẫn tìm hiểu bài

? Anh Kim Đồng được giao nhiệm vụ gì

? Tìm những câu văn miêu tả hình dáng củabác cán bộ

? Vì sao bác cán bộ phải đóng vai một ônggià Nùng

? Câu truyện xảy ra khi hai bác cháu đi quasuối

? Bọn tây đồn làm gì khi phát hiện ra bác cán

bộ ? Hãy tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí

và dũng cảm của Kim Đồng khi gặp địch

? Hãy nêu những phẩm chất tốt đẹp của KimĐồng

Nội dung bài nói gì : ( Ghi bảng)

*Luyện đọc

Trang 22

- 1học sinh đọc toàn bài

? Tranh 1 minh hoạ điều gì

? Hai bác cháu đi đường nào

?Hãy kể lại nội dung của tranh 2

? Tây đồn hỏi Kim Đồng điều gì

? Anh đã trả lời chúng ra sao

? Kết thúc của câu truyện như thế nào

Học thuộc bảng chia 9 - Thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong tính

toán, giải toán có một phép chia

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Đọc bảng chia 9 (3 HS)

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định: Hátb.Bài cũ:

- NX ghi điểmc.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lên bảng

Trang 23

- 2HS yêu cầu BT.

2.Phát triển bài:

Bài 1: Củng cố bảng nhân 9 và chia 9

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở - nêu kết quả - GV yêu cầu:

- 2 HS yêu cầu bài tập - GV gọi HS yêu cầu bài tập

- HS làm vào SGK - nêu KQ - GV nêu yêu cầu:

- GV gọi HS đọc kết quả

Số bị chia 18 18 36 81

Số chia 9 9 9 9

Thương 2 2 4 9

Bài 3: Ôn về giải toán có lời văn

- 2HS nêu yêu cầu bài tập - GV gọi HS nêu yêu cầu

- HS phân tích bài toán

- HS làm bài vào vở + 1 HS lên bảng - GV yêu cầu HS giải vào vở

Bài 4: Ôn về tìm phần mấy của một số

- 2HS nêu yêu cầu bài tập - GV gọi HS nêu yêu cầu

- HS nêu cách làm -> HS làm nháp - GV gọi HS nêu cách làm

+ Đếm số ô vuông của hình (18ô)

+ Tìm 19 số đó (27:9 =3 ôvuông) - GV gọi HS nêu kết quả - GV nhận xét

3:Kết luận

Trang 24

1 HS đọc lại bảng nhõn 9

1 HS khỏc đọc lại bảng nhõn 9

* Củng cố :-Đỏnh giỏ tiết học

* Dặn dũ

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 2

Mụn học: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tờn bài học: Mở rộng vốn từ:Từ ngữ địa phơng

dấu chấm hỏi, chấm than

Những kiến thức HS đó biết cú liờn quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hỡnh thành

Biết từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn

Mẫu cõu: Ai ( cỏi gỡ ,con gỡ ) ?

-Tỡm được cỏc từ chỉ đặc điểm trong cõuthơ

-Xỏc định được cỏc sự vật so sỏnh với nhau

về những đặc điểm nào -Tỡm bộ phận trong cõu trả lời cau hỏi Ai( con gỡ , cỏi gỡ ) ? thế nào ?

I.Mục tiờu

1.Kiến thức:

-Tỡm được cỏc từ chỉ đặc điểm trong cõu thơ BT1

-Xỏc định được cỏc sự vật so sỏnh với nhau về những đặc điểm nào BT2 –tỡm bộ phậntrong cõu trả lời cõu hỏi Ai ( con gỡ , cỏi gỡ ) ? thế nào ? BT3

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

2 HS nờu lại BT 1 giờ trước

Học sinh đọc yờu cầu

Học sinh làm bài

-Xanh

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định: Hỏtb.Bài cũ:

Trang 25

-Xanh mát

-bát ngát, xanh mát

-1 học sinh nhắc lại các từ chỉ đặc điểm

của từng sự vật trong đoạn thơ

Lời giải

Xanh xanh, xanh mát, bát ngát, xanh ngắt

Học sinh đọc yêu cầu

Học sinh đọc ý a

Tiếng suối với tiếng hát

đặc điểm –trong – tiếng suối trong như

tiếng hát xa

Sự vật A So sánh về

đặc điểm gì

Sự vật B

tiếng suối trong tiếnghát

ông, bà hiền hạt gạo

Hiền Suốitrong giọt nước

Ai cái gì, con gì Thế nào

Anh Kim Đồng Nhanh trí dũng

cảm Những hạt sương Long lanh như

những bóng đèn pha lê

Chợ hoa đông nghịt người

?Sông máng ở dòng thơ 3 và 4 có đặc điểm gì

GV gạch xanh, mát

? Dòng thơ 5 và 6 nói trời mây mùa thu như

thế nào (HSKT)

GV gạch xanh ngắt , bát ngát GV: Các từ xanh, xanh mát, bát ngát, xanhngắt là những từ chỉ đặc điểm của tre,lúa,sông máng, trời mây, mùa thu

Bài 2 ( 117)GV: Các em phải đọc lần lượt từng dòng câuthơ, tìm xem trong mỗi dòng mỗi câu thơ, tácgiả muốn so sánh các sự vật với nhau vềnhững đặc điểm gì

? Tác giả so sánh với nhau (tiếng suối vớitiếng hát

? Tiếng suối với tiếng hát được so sánh vớinhau đặc điểm gì

Tương tự ý b, c,d

Bài 3 ( 117)

GV gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Ai;gạch 2 gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏithế nào

Tên bài học: ÔN CHỮ HOA K

Những kiến thức HS đã biết có liên quan Những kiến thức mới trong bài học cần

Trang 26

đến bài học hình thành

Biết các nét cơ bản của chữ hoa K cao 5li -Viết đúng chữ hoa K; viết đúng tên riêng

Ông Yết Kiêu 1 dòng ; câu ứng dụng

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

2HS viết bảng lớp bảng con Ông Ích

Khiêm

Học sinh đọc Chữ K

Học sinh nhắc lại cách viết

Học sinh viết bảng con

HS lên bảng viết

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định: Hátb.Bài cũ:

- GV đọc: Ông ích Khiêm Ghi điểm

c.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầubài lên bảng

2.Phát triển bài:

*Luyện viết chữ hoa:

- GV yêu cầu HS mở vở tập viết

+ Tìm các chữ hoa có trong bài ?

Ngày đăng: 11/06/2021, 06:24

w