1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tuan 18 22 lop 3 CKTKN HOA PL

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 30,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu 1.Kiến thức -Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng 17 bài tập đọc có yêu cầu HTL từ đầu năm học 2.Kĩ năng - Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về [r]

Trang 1

TUẦN 18 NS:30/ 12/ 2011

NG: Thứ hai ngày 2 tháng 1 năm 2012 ( HỌC SÁNG THỨ BA)

Tiết 1 Chào cờ ( Học bù tiết TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI ) Môn học:TỰ NHIÊN & XÃ HỘI

Tên bài học: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học.

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Đã đươc học các bài có liên quan tới chủ

đề ôn tâp

Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

-Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc và giới thiệu về gia đình em

2.Kĩ năng

- -Củng cố các kĩ năng có liên quan đến phần ôn tập

3.Thái độ

- Ý thức giữ gìn sức khỏe và tham gia vào các hoạt động

II Chuẩn bị

* GV: các bảng ,biểu phụ, mô hình

* HS: VBt

III.Hoạt động dạy học

- Hát

HS kể

- Nghe giới thiệu, nhắc lại tên bài

- Gọi tên các sản phẩm và lựa chọn

đưa vào cột sản phẩm NN hay CN

hay TTLL

+ Nhóm 1: Gạo, tôm, cua, cá, đỗ

tương, dầu mỏ, giấy, quần áo, thư,

bưu phẩm, tin tức

+ Nhóm 2: Lợn, gà, dứa, chì, than

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định:

b.Bài cũ:

Em hãy kể về gia đình của em?

- Đánh giá, nhận xét c.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lên bảng

2.Phát triển bài:

* Hoạt động 1:

Trò chơi: “ Ai lựa chọn nhanh nhất”

- Chuẩn bị các tấm bìa ghi tên các sản phẩm hàng hoá

- Chia làm 2 nhóm sản phẩm

- Treo bảng, mỗi dãy cử 2 HS lên chơi

Trang 2

đá, sắt thép, máy tính, phim ảnh,

- HS tìm gắn đúng vị trí vào bảng

GV đã treo sẵn

+ Sản phẩm NN: Gạo, gà,

+ Sản phẩm CN: Sắt, thép,

+ Sản phẩm TTLL: Thư, báo,

- Từng đội giới thiệu bài của mình

làm

- 4 bạn đeo biển màu xanh, 4 bạn

đeo biển màu đỏ

+ Màu đỏ: UBND, bệnh viện,

trường học, bưu điện,

+ Màu xanh: Vui chơi thư giãn, giữ

gìn an ninh trật tự, truyền phát tin

tức, chữa bệnh,

- Sau khi nghe hiệu lệnh thì bắt đầu

tim bạn ghép đôi cho đúng việc

VD:

+ Bưu điện: Truyền phát tin,

+ Bệnh viện: Chữa bệnh

- Các nhóm tự tổ chơi, nhóm khác

nhận xét

- Nhận xét nhóm nào nhanh đúng

- Chốt lại sản phẩm của mỗi nghành

* Hoạt động 2: Ghép đôi: “ Việc gì? ở đâu?”

- GV phổ biến luật chơi

- Quy định

- HS sẽ tìm bạn ứng với công việc

- KL: Ở mỗi địa phương có rất nhiều cơ quan Công việc, hoạt động của mỗi cơ quan khác nhau + Khi đến cơ quan làm việc ta phải chú ý điều gì?

3.Kết luận

* Củng cố:

- Về nhà quan sát các hoạt động diễn ra của các cơ quan để tìm hiểu thêm

* Dặn dò:

- Học bài chuẩn bị bài sa _

Tiết 2

Môn học: To¸n:

Tên bài học: Tiết 86 : CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học.

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Biết về hình chữ nhật - Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và

vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến chu

vi hình chữ nhật

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình chữ nhật

Trang 3

2.Kĩ năng

- Vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình chữ nhật

3.Thái độ

- Giáo dục ý thức tự giác, chủ động, tích cực trong môn học

II Chuẩn bị

* GV: - Thước thẳng, phấn

* HS: SGK; VBT

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

Hát

2 HS nêu

- HS + GV nhận xét

- HS nắm được công thức tính chu vi HCN

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định:

b.Bài cũ:

- Thế nào là HCN? Nêu ví dụ c.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lên bảng

2.Phát triển bài:

- HD xây dựng công thức tính chu vi HCN

a Ôn tập về chu vi các hình

- HS quan sát - GV vẽ lên bảng 1 hình tứ giác MNPQ có

độ dài các cạnh lần lượt là 6 cm, 7cm, 8cm , 9 cm

6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm + Hãy tính chu vi hình tứ giác MNPQ

- tính tổng độ dài các cạnh của hình đó + Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm thế

nào ?

b Tính chu vi HCN

- HS quan sát - GV vẽ lên bảng HCN ABCD có chiều dài

là 4 cm, chiều rộng là 3 cm

- HS tính : 4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm =

14 cm

+ Em hãy tính chu vi của HCN này ?

- HS tính : 4 cm + 3 cm = 7 cm + Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh

chiều rộng ?

- 14 cm gấp 2 lần 7 cm + 14 cm gấp mấy lần 7 cm ?

- Chu vi của HCN ABCD gấp 2 lần tổng

độ dài của 1 cạnh chiểu rộng và 1 cạnh

chiều dài

+ Vậy chu vi của HCN ABCD gấp mấy lần tổng của 1 cạnh chièu rộng và 1 cạnh của chiều dài ?

- HS nhắc lại

- Nhiều HS nhắc lại quy tắc

- HS tính lại chu vi HCN theo công thức

Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng sau

đó nhân với 2 Ta viết như sau:

( 4 + 3 ) x 2 = 14

* Lưu ý : Số đo chiều dài và chiều rộng phải cùng 1 đơn vị đo

- Thực hành

Trang 4

Bài 1: Củng cố cách tính chu vi HCN theo

công thức

- 2 HS nêu yêu cầu BT - GV gọi HS nêu yêu cầu

- 1 HS nhắc lại công thức - GV yêu cầu HS nhắc lại công thức

- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm - GV yêu cầu HS làm bài

a Chu vi HCN là :

( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )

b Chu vi HCN là :

( 20 + 13 ) x 2 = 66 ( cm )

- GV nhận xét - ghi điểm

- 2 HS nêu yêu cầu Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu BT

- 1 HS phân tích - Gọi HS phân tích bài toán

- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm

Bài giải :

Chu vi của mảnh đất đó là :

( 35 + 20 ) x 2 = 110 (cm )

Đáp số : 110 cm - GV gọi HS nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu BT Bài 3:- GV gọi HS nêu yêu cầu

+ Chu vi HCN ABCD là :

(63 + 31 ) x 2 = 188( m )

- GVHD HS tính chu vi với nhau để chọn câu trả lời đúng

+ Chu vi HCN MNPQ là :

( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m)

Vậy chu vi HCN ABCD = chu vi HCN

MNPQ

2 HS nêu lại

- GV nhận xét

3.Kết luận

* Củng cố:

- Nêu công thức tính chu vi HCN?

* Dặn dò:

Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 3

Môn học: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN :

Tên bài học: ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG ( tiết1) Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học.

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Đã được học tất cả bài đọc Kiểm tra lấy điểm đọc

Rèn luyện kĩ năng viết chính t

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

Kiểm tra lấy điểm đọc

- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ )

Trang 5

2.Kĩ năng

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học

Rèn luyện kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe - viét : Rừng cây trong nắng 3.Thái độ

Giáo dục ý thức tự giác, chủ động, tích cực trong môn học

II Chuẩn bị

* GV: - Phiếu viết tên từng bà tập đọc trong Sgk TV tập 1

* HS:SGK,VBT

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Kiểm tra SGK học kỳ II

- Nhận xét

-Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- xem bài khoảng 1 phút

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định: Hát b.Bài cũ:

c.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lên bảng

2.Phát triển bài:

*KT tập đọc : Khoảng 1/ 4 số HS trong lớp

- Gv gọi HS bốc thăm

- HS đọc bài theo phiéu bốc thăm - GV gọi HS đọc bài

- HS trả lời - GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ giáo dục tiểu học

Bài tập 3 :

a GV HD HS chuẩn bị

- HS nghe

- 2 HS đọc lại

- GV đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong nắng

- GV giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi, tráng

lệ

- GV giúp HS nắm ND bài chính tả

- Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng + Đoạn văn tả cảnh gì ?

- HS luyện viết vào bảng con - GV đọc 1 số tiếng khó : uy nghi, tráng lệ,

vươn thẳng …

- GV quan sát, sửa sai cho HS

b GV đọc

- HS viết vào vở chính tả - GV quan sát, uốn nắn cho HS

c Chấm - chữa bài

- HS dùng bút chì soát lỗi - GV đọc lại bài

- GV thu vở chấm điểm

HS đọc nối tiếp câu

HS đọc nối tiếp đoạn

- GV nhận xét bài viết c.luyện đọc bài:Quê hương

Gv đọc mẫu

Trang 6

HS đọc cả bài HS đọc nối tiếp câu.

HS đọc nối tiếp đoạn

HS đọc cả bài

Nhận xét

3.Kết luận

* Củng cố:

- Gọi HS nêu lại ND bài tập đọc

Nhận xét giờ học

* Dặn dò:

Về nhà học bài chuẩn bị bài sau _

Tiết 4

Môn học: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:

Tên bài học: ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG ( tiết 2 ) Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học.

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Đã được học tất cả bài đọc - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc

- Ôn luyện về so sánh

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( yêu cầu như tiết 1 )

- Ôn luyện về so sánh ( tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn )

2.Kĩ năng

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học

- Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ

3.Thái độ

Giáo dục ý thức tự giác, chủ động, tích cực trong môn học

II Chuẩn bị

* GV: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong STV

- Bảng phụ chép BT 2 + 3

* HS: SGK,VBT

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

Hát

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- xem bài khoảng 1 phút

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định:

b.Bài cũ:

Kết hợp bài ôn c.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lên bảng

2.Phát triển bài:

a.KT tập đọc : Khoảng 1/ 4 số HS trong lớp

Trang 7

- GVgọi bốc thăm

- HS đọc bài theo phiéu bốc thăm - GV gọi HS đọc bài

- HS trả lời - GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ giáo dục tiểu học

- 2 HS nêu yêu cầu BT Bài tập 2 : - GV gọi HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân - phát biểu ý kiến

a Những thân cây tràm như những cây nến - GV gạch dưới những từ ngữ chỉ sự vật

được so sánh với nhau

b Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng

hà sa số cây dù xanh cắm trên bài cát

- GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3

- 2 HS nêu yêu cầu - GV gọi HS nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ phát biểu

VD: Từ biển trong câu : " Từ trong biển lá

xanh rờn " … không cón có nghĩa là vùng

nước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất

mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất

nhiều sự vật : lượng lá trong rừng tràm bạt

ngàn trên một diện tích rộng lớn khiến ta

tưởng như đang đứng trước 1 biển lá

-GV chốt lại lời giải đúng

b luyện đọc: Chõ bánh khúc

Gv đọc mẫu

HS đọc nối tiếp câu

HS đọc nối tiếp đoạn

HS đọc cả bài

Nhận xét

3.Kết luận

* Củng cố:

Gọi HSKT đọc lại bài tập 3

* Dặn dò:

Về nhà học bài chuẩn bị bài

********************************************************************

NG: Thứ tư ngày 4 tháng 1 năm 2012

Tiết 1 Môn học: TOÁN

Tên bài học: Tiết 88: LUYỆN TẬP

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học.

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Biết cách tính chu vi hính chữ nhật, hình

vuông

- Biết tính chu vi chu vi hình chữ nhật, chu

vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

- Biết tính chu vi chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học

Trang 8

2.Kĩ năng

- Giúp HS rèn luyện kỹ năng tính chu vi HCN và tính chu vi HV

3.Thái độ

- Thêm yêu thích môn học tích cực trong giải toán

II Chuẩn bị

* GV: Bảng nhóm, SGK

* HS:VBT

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

Hát

2 HS yếu +HS KT

-HS + GV nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định:

b.Bài cũ:

- Nêu cách tính chu vi HCN ?

- Nêu cách tính chu vi HV?

c.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lên bảng

2.Phát triển bài:

Nội dung:

Bài 1: áp dụng các quy tắc tính chu vi HCN

Bài giải

a) Chu vi HCN nhật là:

(30 + 20) x 2 = 100 (m)

Đáp số : 100 m b) Chu vi HCN là:

(15 + 18) x 2 = 66 (cm)

Đáp số: 66 cm

- GV gọi HS nêu cách tính

- GV yêu cầu HS làm vở

- GV gọi HS đọc bài - NX

GV NX ghi điểm

- 2 HS nêu yêu cầu BT Bài 2: Áp dụng quy tắc tính được chu vi

HV

- Tính chu vi HV theo cm sau đó đổi thành

mét

Bài giải Chu vi khung bức tranh hình vuông là:

50 x 4 = 200 (cm)

200 cm = 2m Đáp số: 2m

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài

- HS đọc bài, nhận xét

- GV gọi HS nêu cách làm

- GV theo dõi HS làm bài

- GV nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu BT Bài 3: HS tính được cạnh của HV

- Cách làm ngược lại với BT2 - Gọi HS nêu yêu cầu

Bài giải - Gọi HS nêu cách làm

Trang 9

Độ dài của cạnh HV là

24 : 4 = 6 cm Đáp số: 6 cm

- Yêu cầu HS làm bài

- GV quan sát, gọi HS đọc bài, NX

- GV nhận xét ghi điểm

- 2 HS nêu yêu cầu Bài 4:HS tính được chiều dài HCN

- HS phân tích bài toán - GV gọi HS nêu yêu cầu

Bài Giải Chiều dài HCN là:

60 - 20 = 40 (m) Đáp số: 40 cm

- GV gọi HS phân tích

- Yêu cầu làm vào vở

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét

2 HS KT

3.Kết luận

* Củng cố:

- Nêu lại ND bài

- Nêu cách tính chu vi HCN ?

- Nêu cách tính chu vi HV?

* Dặn dò:

Chuẩn bị bài sau

_

Tiết 2

Môn học: LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

Tên bài học: ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (Tiết 5) Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học.

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Được học và đọc bài trong sách giáo khoa

Tiếng việt 3 tập I

Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng Luyện tập viết đơn

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

-Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng 17 bài tập đọc có yêu cầu HTL (từ đầu năm học) 2.Kĩ năng

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học

3.Thái độ

- HS có thái độ tích cực trong bài ôn tập

II Chuẩn bị

* GV: - 17 phiếu mỗi phiếu ghi tên một bài HTL

* HS: SGK, VBT

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

Hát

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định:

b.Bài cũ:

Kết hợp bài ôn

Trang 10

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài HTL.

- HS chọn bài trong 2 phút

-HS đọc thuộc lòng theo phiếu đã bốc

thăm

c.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lên bảng

2.Phát triển bài:

- KT tập đọc (1/3 số HS)

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét ghi điểm

- 2 HS nêu yêu cầu Bài tập 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu

- HS mở SGK (11) đọc mẫu đơn xin cấp

thẻ đọc sách

- HS nghe

- 1 HS làm miệng - GV nhắc HS: So với mẫu đơn, lá đơn này

cần thể hiện ND xin cấp lại thẻ đọc sách đã mất

- HS làm bài vào vở

- Một số HS đọc đơn

- HS nhận xét

- GV gọi HS làm miệng

- GV nhắc HS chú ý:

+ Tên đơn có thể giữ nguyên

+ Mục ND, câu: Em làm đơn này xin đề nghị thư viện … cần đổi thành: Em làm đơn này xin đề nghị thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm 2005 vì em đã chót làm mất

- GV nhận xét chấm điểm

- Luyện đọc :Một trường tiểu học

Gv đọc mẫu

HS đọc nối tiếp câu

HS đọc nối tiếp đoạn

HS đọc cả bài

Nhận xét

3.Kết luận

* Củng cố:

Gọi HSKT đọc lại BT 2

- Khi viết cần chú ý gì?

Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 3

Môn học: TẬP VIẾT

Tên bài học: ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (Tiết 6) Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học.

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Trang 11

Được học và đọc bài tập đọc - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc

I.Mục tiờu

1.Kiến thức

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

-Bớc đầu viết đợc một bức th thăm hỏi ngời thân hoặc ngời mà em quý mến

2.Kĩ năng

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 cõu hỏi về nội dung bài học

3.Thỏi độ

- HS cú thỏi độ tớch cực trong bài ụn tập

II Chuẩn bị

* GV: SGK, Bảng nhúm

* HS: SGK, Vở bài tập

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của HS Hoạt động của GV

- Từng HS lờn bốc thăm chọn bài

HTL

- HS chọn bài trong 2 phỳt

-HS đọc thuộc lũng theo phiếu đó bốc

thăm

Học sinh đọc yờu cầu

Học sinh tự làm bài

Học sinh đọc lỏ thư của mỡnh

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định: Hỏt b.Bài cũ:

c.Bài mới:

- GV nờu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lờn bảng

2.Phỏt triển bài:

-Kiểm tra hs học thuộc lũng Nhận xột – ghi điểm

*Kiểm tra học thuộc lũng Cho học sinh lờn bảng

*Rốn kĩ năng viết thư Bài 2 ( 151 )

? Em sẽ viết thư cho ai

? Em muốn thăm hỏi người thõn của mỡnh

về điều gỡ

Yờu cầu học sinh tự viết bài “ thư gửi bà” Yờu cầu học sinh tự viết bài

Gv giỳp đỡ những học sinh cũn lỳng tỳng

- Gọi HS đọc bài của mỡnh

- Nhận xột tuyờn dương

3.Kết luận

* Củng cố:

- 1 HS đọc tốt đọc diễn cảm đoạn văn trước lớp

? Nhắc lại nội dung bài Nhận xột giờ học

* Dặn dũ:

Chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 10/07/2021, 23:36

w