Mục tiêu 1.Kiến thức: - HS hiểu kỹ định nghĩa giá trị tuyệt đối từ đó biết cách mở dấu giá trị tuyệt của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.. + Biết giải bất phơng trình chứa dấu
Trang 1Ngày giảng: / /2011
Tiết 65 Phơng trình
có chứa dấu giá trị tuyệt đối (tiếp)
I Mục tiêu
1.Kiến thức: - HS hiểu kỹ định nghĩa giá trị tuyệt đối từ đó biết cách mở dấu giá trị
tuyệt của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Biết giải bất phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số
+ Bớc đầu hiểu bất phơng trình tơng đơng
2.Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối 3.Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Phơng tiện thực hiện :.
1 Giáo viên: Bài soạn.+ Bảng phụ
2 Học sinh: Bài tập về nhà.
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối?
- HS nhắc lại định nghĩa
| a| = a nếu a 0
| a| = - a nếu a < 0
2 Bài mới
Hoạt động 1
GV: Cho hs áp dụng làm bài tập ?2
?2 Giải các phơng trình
HS lên bảng trình bày
HS các nhóm trao đổi
HS thảo luận nhóm tìm cách chuyển
phơng trình có chứa dấu giá trị
tuyệt đối thành phơng trình bậc nhất
1 ẩn
HS: Các nhóm nộp bài
HS: Các nhóm nhận xét chéo
Hoạt động 2
GV: Yêu cầu cá nhân hs áp dụng
VD để tiến hành giải bài tập
HS: Cá nhân thực hiện, 2 hs lên
bảng mỗi hs thực hiện một ý
GV: Quan sát, sửa sai cho từng hs
HS: Nhận xét bài làm trên bảng
GV: Nêu KL cho mỗi ý
2) Giải một số phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
* Ví dụ 3: ( sgk)
?2: Giải các phơng trình a) | x + 5 | = 3x + 1 (1) + Nếu x + 5 > 0 x > - 5 (1) x + 5 = 3x + 1 2x = 4 x = 2 thỏa mãn + Nếu x + 5 < 0 x < - 5
(1) - (x + 5) = 3x + 1
- x - 5 - 3x = 1
- 4x = 6 x = - 3
2( Loại không thỏa
mãn)
S = { 2 } b) | - 5x | = 2x + 2 + Với x 0
- 5x = 2x + 2 7x = 2 x = 7
2
+ Với x < 0 có : 5x = 2x + 2 3x = 2 x = 3
2
Bài tập 66/48(SBT) Giải các phơng trình
a 9 x 2x
* Với 9+x0 <=> x-9
9 x 2x <=> 9+x=2x
<=> x=9 (thoả mãn điều kiện x-9)
* Với 9+x<0 <=> x<-9 -(9+x)=2x <=> -9-x=2x
Trang 2<=> 3x=-9 <=> x=-3 (không thoả mãn điều kiện x<-9) loại
Vậy phơng trình có nghiệm là : x=9
b x 6 2x 9
*Với x+60 <=> x-6
x 6 2x 9 <=> x+6=2x+9
<=> x= -3 (thoả mãn đk)
* Với x+6<0 hay x<-6
6 2 9
x x <=> -(x+6)=2x+9
<=> -x-6=2x+9 <=> 3x=-15
<=> x=-5 (loại) Vậy phơng trình có nghiệm là x=-3
c x 1 3 x 2
d 7 x 5x 1
3 Củng cố
- Nhắc lại phơng pháp giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
HS nhắc lại phơng pháp giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Làm BT 36,37
- Làm các bài tập 36, 37 (sgk)
4 Hớng dẫn về nhà
- Làm bài 35
- Ôn lại toàn bộ chơng
Ngày giảng: / /2011
Tiết 66 ôn tập chơng IV
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của chơng
+ Biết giải bất phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số
+ Bớc đầu hiểu bất phơng trình tơng đơng
2 Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
3 Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn.+ Bảng phụ
2 Học sinh: Bài tập về nhà.
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối?
2 Bài mới
Hoạt động 1 I.Ôn tập về bất đẳng thức, bất phơng trình
Trang 3GV nêu câu hỏi kiểm tra
1.Thế nào là bất đẳng thức ?
+Viết công thức liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng, giữa thứ tự và phép
nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự
2 Bất phơng trình bậc nhất có dạng
nh thế nào? Cho ví dụ
3 Hãy chỉ ra một nghiệm của bất
phwong trình đó
4 Phát biểu quy tắc chuyển vế để
biến đổi bất phơng trình Quy tắc này
dựa vào tính chất nào của thứ tự trên
tập hợp số?
5 Phát biểu quy tắc nhân để biến đổi
bất phơng trình Quy tắc này dựa vào
t/c nào của thứ tự trên tập hợp số?
II Ôn tập về PT giá trị tuyệt đối
Hoạt động 2
GV: Cho HS lên bảng làm bài
HS lên bảng trình bày
GV: Gọi HS làm bài
HS; Lên bảng thực hiện
HS: Lên bảng thực hiện
GV: yêu cầu HS chuyển bài toán
thành bài toán :Giải bất phơng trình
- là một số dơng có nghĩa ta có bất
phơng trình nào?
HS; Đứng tại chỗ phát biểu
GV: Gọi hs đứng tại chỗ nêu cách
giải bài tập
a a a
1) Chữa bài 38
c) Từ m > n ( gt)
2m > 2n ( n > 0) 2m - 5 > 2n - 5
2) Chữa bài 41
Giải bất phơng trình a) 2
4
x
< 5 4.2
4
x
< 5 4
2 - x < 20 2 - 20 < x
x > - 18 Tập nghiệm {x/ x > - 18}
3) Chữa bài 42
Giải bất phơng trình ( x - 3)2 < x2 - 3
x2 - 6x + 9 < x2 - 3 - 6x < - 12
x > 2 Tập nghiệm {x/ x > 2}
4) Chữa bài 43
a) Tìm x sao cho:
Giá trị của biểu thức 5 - 2x là số dơng
Ta có: 5 - 2x > 0 x < 5
2
Vậy S = {x / x < 5
2 }
5) Chữa bài 45
Giải các phơng trình
* Khi x 0 thì
| - 2x| = 4x + 18 -2x = 4x + 18
-6x = 18 x = -3 < 0 thỏa mãn điều kiện
* Khi x 0 thì
| - 2x| = 4x + 18 -(-2x) = 4x + 18
-2x = 18 x = -9 < 0 không thỏa mãn điều kiện Vậy tập nghiệm của phơng trình
S = { - 3}
HS trả lời các câu hỏi
3 Củng cố:
Trả lời các câu hỏi từ 1 - 5 / 52 sgk
Nếu a 0 Nếu a<0
Trang 44, Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại toàn bộ chơng
- Làm các bài tập còn lại
Ng y giảng: / /2011 ày giảng: / /2011
Tiết 68 Ôn tập cuối năm
I Mục tiêu:
1, Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của cả năm
+ Biết tổng hợp kiến thức và giải bài tập tổng hợp
+ Biết giải bất phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số
+ Bớc đầu hiểu bất phơng trình tơng đơng
2, Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
3, Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II, Chuẩn bị
1, Giáo viên: Bài soạn.+ Bảng phụ
2, Học sinh: Bài tập về nhà.
III Tiến trình bài dạy
1, Kiểm tra bài cũ: Lồng vào ôn tập
2, Bài mới
Hoạt động 1
GV nêu lần lợt các câu hỏi ôn tập đã
cho VN, yêu cầu HS trả lời để XD
bảng sau:
HS trả lời các câu hỏi ôn tập
Phơng trình
1 Hai PT tơng đơng: là 2 PT có cùng
tập hợp nghiệm
2 Hai QT biến đổi PT:
+QT chuyển vế
+QT nhân với một số
3 Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn
PT dạng ax + b = 0 với a và b là 2 số
đã cho và a 0 đợc gọi là PT bậc
nhất một ẩn
Bất phơng trình
1 Hai BPT tơng đơng: là 2 BPT có cùng tập hợp nghiệm
2 Hai tắcbiến đổi BPT:
+Quy tắc chuyển vế +Quy tắc nhân với một số : Lu ý khi nhân 2
vế với cùng 1 số âm thì BPT đổi chiều
3 Định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn
BPT dạng ax + b < 0( hoặc ax + b > 0, ax + b
0, ax + b0) với a và b là 2 số đã cho và a
0 đợc gọi là BPT bậc nhất một ẩn
Trang 5Hoạt động 2
- GV: cho HS nhắc lại các phơng
pháp PTĐTTNT
- HS áp dụng các phơng pháp đó lên
bảng chữa bài áp dụng
- HS trình bày các bài tập sau
a) a2 - b2 - 4a + 4 ;
b) x2 + 2x – 3
c) 4x2 y2 - (x2 + y2 )2
d) 2a3 - 54 b3
- GV: muốn hiệu đó chia hết cho 8 ta
biến đổi về dạng ntn?
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
1) Phân tích đa thức thành nhân tử a) a2 - b2 - 4a + 4
= ( a - 2)2 - b 2
= ( a - 2 + b )(a - b - 2) b)x2 + 2x - 3
= x2 + 2x + 1 - 4
= ( x + 1)2 - 22
= ( x + 3)(x - 1) c)4x2 y2 - (x2 + y2 )2
= (2xy)2 - ( x2 + y2 )2
= - ( x + y) 2(x - y )2
d)2a3 - 54 b3
= 2(a3 – 27 b3)
= 2(a – 3b)(a2 + 3ab + 9b2 ) 2) Chứng minh hiệu các bình phơng của 2 số
lẻ bất kỳ chia hết cho 8 Gọi 2 số lẻ bất kỳ là: 2a + 1 và 2b + 1 ( a, b
z )
Ta có: (2a + 1)2 - ( 2b + 1)2
= 4a2 + 4a + 1 - 4b2 - 4b - 1
= 4a2 + 4a - 4b2 - 4b
= 4a(a + 1) - 4b(b + 1)
Mà a(a + 1) là tích 2 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2
Vậy biểu thức 4a(a + 1) 8 và 4b(b + 1) chia hết cho 8
3) Chữa bài 4/ 130
2
2 2
1:
( 3) 9 ( 3) 81 9 2
9
x x
Thay x = 1
3
ta có giá trị biểu thức là: 1
40
HS xem lại bài
3, Củng cố:
Nhắc lại các dạng bài chính
4, Hớng dẫn về nhà
Làm tiếp bài tập ôn tập cuối năm