1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dai so 8 tiet 23 24

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 31,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của trò HS phát biểu quy tắc đổi dấu SGK/37 HS đọc đề ?5 2 HS lên bảng thực hiện HS: Nhận xét HS đọc đề bài HS hoạt động nhóm.. GV: Yêu cầu HS nhắc lại tính chất.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 01 – 11 – 2012

Ngày dạy: 05 – 11 – 2012 CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Tiết: 23 §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS hiểu rõ khái niệm phân tích đại số.

2 Kĩ năng: HS có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức.

3 Thái độ: Tích cwujc trong học tập

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước

2 Học sinh: Bảng nhóm Ổn định nghĩa hai phân số bằng nhau.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: (Không kiểm tra)

3 Bài mới:

+ GV giới thiệu như SGK

 Từ tập Z mở rộng thành tập Q để phép chia luôn thực hiện được (với số chia khác 0)

 Bây giờ, từ tập các đa thức mở rộng thành tập những phân thức đại số để phép chia luôn thực hiện được (với đa thức chia khác đa thức

0 )

HĐ 1: Định nghĩa: GV cho HS quan sát các biểu thức

có dạng A B trong SGK/34

 Em hãy nhận xét các biểu thức đó có dạng n thế nào?  HS các biểu thức có dạng A

B

 Với A, B là những biểu thức như thế nào? Có cần điều

kiện gì không?

- HS: Với A, B là những đa thức B

 0

- GV giới thiệu: Các biểu thức như thế gọi là các phân

thức đại số (hay nói gọn là phân thức)

- HS nhắc lại định nghĩa

Định nghĩa:(SGK/35)

A, B là những đa thức và B khác đa thức 0 A: tử thức (tử)

B: mẫu thức (mẫu)

Trang 2

 GV giới thiệu thành phần của phân thức A B

Gv:Tương tự a= a1 (aZ)

 HS nghe và ghi bài

 Ta có: A = A1

Ta có: A = A1 (A là 1 đa thức)

-GV cho HS làm ?1 SGK/35 gọi các đại diện nhóm lên

bảng

- HS các nhóm cử đại diện để thi, nhóm nào viết đúng và nhiều hơn trong cùng 1 tgian thì thắng cuộc

 Em hãy viết 1 số phân thức đại số

- GV cho HS làm ? 2

 Một số thực a bất kỳ có phải là một phân thức không? Vì

1 (có dạng A B ; B  0)

 Theo em số 0; số 1 có là phân thức đại số không? - HS: …… có:

Vì 0 = 01 ; 1 = 11 mà 0; 1 là những đơn thức và đơn lại là đa thức

- Số 0; 1 là những phân thức đại số

- GV: Biểu thức

2 x +1

x

x −1 có là phân thức đại số không? HS: không

Vì mẫu không phải là một đa thức

HĐ 2: Hai phân thức bằng nhau:

GV: gọi HS nhắc lại khái niệm hai phân số bằng nhau HS: Hai phân số

a

 GV ghi lại (ở góc bảng) a b=c

d <=> a.d = b.c và c d gọi là bằng nhau nếu ad =

bc GV: Tương tự trên tập các phân thức đại số ta cũng có

định nghĩa như vậy

B=

C

D nếu A.D = B.C (Với B, D  0)

Ví dụ: x − 1

x2−1=

1

x +1

Vì (x – 1) (x + 1) = 1 (x2 – 1)

- GV cho HS làm

SGK/35)

- HS:……

3 x

2y

6 xy2=

x

2 y2 vì:

3x2y 2y2 = 6xy3 x(= 6x2y3)

Trang 3

 Gọi 1 HS lên bảng trình bày - Hai HS lên bảng, cả lớp cùng thực

hiện (Tương tự như trên)

- GV cho HS làm

(SGK/35) gọi tiếp 2 HS lên bảng trình bày

- GV cho HS làm (SGK/35) gọi HS trả lời

- HS bạn Giang sai vì 3x + 3  3x

3 còn bạn Vân làm đúng vì: (3x + 3) (x) = 3x (x + 1)

HĐ 3: Củng cố:

GV: + Thế nào là phân tích đại số? cho ví dụ:

- HS trả lời và cho ví dụ

+ Dùng định nghĩa hãy chứng minh: HS: Hoạt động nhóm

Hs: Đại diện nhóm trả lời a) xét cặp phân thức:

5 y

7 và 20 xy28 x có: 5y 28x = 140xy 7 20xy = 140 xy

=> 5 y7 = 20 xy28 x b) Tương tự………

4 Hướng dẫn về nhà :

a Bài vừa học:

- Học thuộc định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau Ôn tính chất cơ bản của phân thức

- BTVN: Bài tập 1c, d, e; 2; 3 SGK/36; Bài 2; 3 SBT/15 – 16

Hướng dẫn bài tập: 3/ 16 SBT: a Kiểm tra đẳng thức: (5x + 3)(x2 - 4) = (5x2 + 13x + 6)(x2 + 3) Đẳng thức đã đúng

b Sai; c Sai; d Đúng

b Bài sắp học: Soạn bài: “Tính chất cơ bản của phân thức”.

- Khi nhân, chia từ và mẫu cho một phân thức khác không thì như thế nào?

- Làm bài tập sgk và sbt

Bài tập:Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức:

3

xx

Giải:

 2

x

xx  

Vậy GTNN của phân thức là:

2 3

? 4

?5

Trang 4

Ngày soạn: 4 – 11 – 2012

Ngày dạy: 8 – 11 – 2012

CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.

2 Kĩ năng: HS hiểu được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này.

3 Thái độ: Tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ:

Thầy: Bảng phụ

Trị: Ơn định nghĩa hai phân số bằng nhau.Bảng nhĩm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

HS1: - Thế nào là hai phân thức bằng nhau? Làm bài tập 1c SGK/36

3 Bài mới:

HĐ 1: Tính chất cơ bản của phân thức:

GV: Yêu cầu HS nhắc lại tính chất cơ bản của

phân số

GV: Cho HS làm ?2

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm

GV: Gọi HS nhận xét

GV: Cho HS làm ?3

GV: Qua ?2, ?3 hãy nêu tính chất cơ bản của phân

thức?

GV cho HS hoạt động nhĩm ?4 (SGK/37)

GV: Gọi đại diện nhĩm trình bày bài giải

GV: Nhận xét

HS: Nhắc lại tính chất

HS đọc đề

1 HS lên bảng:

HS nhận xét

HS đọc ?3

HS lên bảng

HS nhận xét

HS phát biểu tính chất(SGK/37)

HS ghi vở

HS làm ở bảng nhĩm:

HS nhận xét bài làm của bạn

§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

1 Tính chất cơ bản của phân thức:

?2

:

co

Vì x (3x + 6)= 3(x2+2x) = 3x2 + 6x

?3

x y xy x x y x

xy xyy xyy

Tính chất:Tổng quát:

A A.N

(M là một đa thức khác đa thức 0)

A

B=

A : N B: N (N là một nhân tử chung của A, B)

?4

)

a

b¿ A

B=

A (−1)

B (−1 )=

− A

− B

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

GV: Đẳng thức: A B=− A

− B cho ta quy tắc đổi dấu

Em hãy phát biểu quy tắc đổi dấu?

GV: Ghi lại công thức tổng quát lên bảng

GV: Cho HS làm ?5 (SGK/38)

GV: Gọi HS nhận xét xong treo bảng phụ bài giải

HS phát biểu quy tắc đổi dấu SGK/37

HS đọc đề ?5

2 HS lên bảng thực hiện HS: Nhận xét

Tổng quát: A B=− A

− B

Ví dụ: a)

y x

b) 5 − x

11 − x2= =

x − 5

x2− 11

HĐ 3: Củng cố:

GV: Cho HS làm bài tập 4 (SGK/38)

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV: Lưu ý có 2 cách sửa là sửa vế phải hoặc sửa vế

trái

GV: Lưu ý cách 2 (9 − x )

3

2 (9 − x )=

(9 − x )2

2 GV: Nhấn mạnh

GV: Luỹ thừa bậc lẻ của hai đa thức đối nhau thì đối

nhau Luỹ thừa bậc chẵn của hai đa thức đối nhau thì

bằng nhau

GV: Yêu cầu HS nhắc lại tính chất

HS đọc đề bài

HS hoạt động nhóm Nhóm 1: a) 2 x − 5 x −3 = x2+3 x

2 x2− 5 x

Nhóm 2: b) (x +1)

2

x2

+x =

x +1

1 Nhóm 3:c) 4 − x −3 x=x − 4

3 x

Nhóm 4:d) ( x − 9)

2

2 (9 − x )=

(9 − x )2

2

- HS đưa bảng nhóm lên HS cả lớp nxét

Bài tập4(SGK/38) a) Lan đúng vì nhận cả tử và mẫu

của vế trái với x

b) Hùng sai, sửa lại: (x +1)

2

x2+x =

x +1 x

hoặc (x +1)2

x+1 =

x +1

1 c) Giang đúng, vì đã áp dụng đúng quy tắc đổi dấu d) Huy sai, sửa lại

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- Về nhà học thuộc tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu Biết vận dụng để giải bài tập

- BTVN:  Bài tập 5; 6 SGK/38; 6; 7 SBT/16

- Hướng dẫn bài tập: 5 câu b: PTĐTTNT 5x2 – 5y2 sau đó áp dụng tính chất

b Bài sắp học: Soạn bài: “Rút gọn phân thức”

- Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử.

- Xem lại cách rút gọn phân số

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Bài tập: Chứng minh rằng:

x xy y

x x y xy y x y

Giải:Ta có: 2x2 + 3xy + y2 = (2 x2 + 2xy) + (xy + y2) = 2x (x + y) + y(x + y) = (x + y)(2x + y)

2x3 + x2y – 2xy2 – y3 = x2(2x + y) – y2(2x - y) = (2x + y)(x2 – y2) = (2x + y)(x + y)(x – y)

Ngày đăng: 10/06/2021, 22:11

w