1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐẠI 8.Tiết 34.Phép nhân các phân thức đại số

4 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 42,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* HS thực hiện nhiệm vụ: Học sinh thực hiện nhiệm vụ mà giáo viên đưa ra * Báo cáo thảo luận: Các tính chất của phép nhân phân thức đại số * Kết luận nhận định - GV chốt kiến thức: + Chú[r]

Trang 1

Tiết PPCT: 34 Ngày soạn: 18.12.2021 Tuần dạy: 16 Ngày dạy: 20.12.2021

§7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Thời gian thực hiện: 1 tiết

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS hiểu được qui tắc nhân 2 phân thức, các tính chất giao hoán,

kết hợp, phân phối của phép nhân đối ví phép cộng để thực hiện các phép tính

nhân các phân thức

2 Năng lực hình thành:

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp

tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán

- Năng lực chuyên biệt: Thực hiện phép nhân hai phân thức, sử dụng tính chất

của phép nhân, tính toán nhanh, hợp lí, chính xác

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập

- Trách nhiệm: Trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo

kết quả hoạt động nhóm

- Trung thực: Trung thực trong hoạt động nhóm và báo cáo kết quả

II Thiết bị dạy học và học liệu:

-Thiết bị dạy học: Bảng phụ ghi các bài tập ?1 , ?2, ?3, ?4, bảng nhóm.

- Học liệu: sách giáo khoa, tài liệu trên mạng internet.

III Tiến trình dạy học:

A HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu: (5 phút) a) Mục tiêu: Từ phép nhân hai phân số suy luận ra phép nhân hai phân thức

b) Nội dung: Quy tắc nhân hai phân số

c) Sản phẩm: Dự đoán cách nhân hai phân thức

d) Tổ chức thực hiện:

* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

- Nêu quy tắc nhân hai phân số Viết công

thức tổng quát

- Viết công thức tổng quát tính chất cơ bản

của phép nhân phân số

- Ta đã biết phép nhân phân số, hãy dự

a) Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau b) Công thức tổng quát: a b.c

d=

a c

b d

Công thức tông quát tính chất cơ bản của phép nhân phân số:

Trang 2

đoán phép nhân hai phân thức đại số.

*Thực hiên nhiệm vụ:

– Phương thức hoạt động: Cá nhân

– Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học

sinh

*Báo cáo thảo luận: cá nhân

*Kết luận, nhận định:

- GV kết luận câu trả lời của hs

Hôm nay ta sẽ tìm hiểu phép nhân đó

+ Giao hoán: . .

a c c a

b dd b

+ Kết hợp: . . . .

+ Phân phối của phép nhân đối với phép

- Dự đoán cách nhân hai phân thức

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: (28 phút) HOẠT ĐỘNG 2: Quy tắc (Cá nhân, nhóm)

a) Mục tiêu: Biết quy tắc nhân hai phân thức, các tính chất của phép nhân phân thức b) Nội dung: Quy tắc nhân hai phân thức đại số, tính chất của phép nhân phân thức c) Sản phẩm: Biết nhân hai phân thức Vận dụng được tính chất của phép nhân phân

thức để tính toán

d) Tổ chức thực hiện:

*GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

HS Làm ?1 và trả lời câu hỏi:

+Muốn nhân hai phân thức ta làm thế

nào?

+Viết công thức tổng quát phép nhân

phân thức

+Ở phép nhân phân thức A, B, C, D là gì?

+Cho biết điều kiện của B, D ?

- GV yêu cầu HS đọc ví dụ tr 52 SGK

- GV yêu cầu HS làm bài ?2 và ?3

+ nhóm 1, 2, 3, 4 làm ?2, rút ra công thức

 

 

 

+ Nhóm 5, 6, 7, 8 làm ?3*

* Thực hiện nhiệm vụ

Học sinh thực hiện yêu cầu mà giáo viên

đưa ra

* Báo cáo thảo luận Học sinh báo cáo

thảo luận ?1, ?2, ?3, Quy tắc.

* Kết luận nhận định:

GV chốt kiến thức ghi bảng

+ Chú ý ở ?3: Đổi dấu làm xuất hiện nhân

1 Quy tắc

a) ?1

2

3

b) Quy tắc: (SGK)

A B.C

D=

A C

B D (B, D khác đa thức 0)

* ?2

5

2 2 5

x x



( 13).3 3(13 )

* ?3

3

3

  

Trang 3

tử chung, sau đó mới thực hiện phép

nhân và viết kết quả ở dạng rút gọn

*GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

+ Phép nhân phân thức có những tính chất

gì?

+ Viết công thức tổng quát các tính chất

của phép nhân phân thức

+ Có thể vận dụng các tính chất của phép

nhân phân thức vào những dạng toán nào?

* HS thực hiện nhiệm vụ: Học sinh thực

hiện nhiệm vụ mà giáo viên đưa ra

* Báo cáo thảo luận: Các tính chất của

phép nhân phân thức đại số

* Kết luận nhận định

- GV chốt kiến thức:

+ Chú ý SGK/ 52

+ Nhờ tính chất kết hợp, trong một dãy

phép nhân nhiều phân thức, ta không cần

đặt dấu ngoặc và tính nhanh giá trị của

một số phân thức

yêu cầu HS làm bài ?4 tr 52 SGK.

- HS trình bày, nhận xét

- GV chốt lại kiến thức

2 Tính chất của phép nhân phân thức :

* Tính chất (SGK/52)

* Chú ý (SGK/ 52)

?4

x -7x +2 2x+3 3x +5x +1

x -7x +2 3.x +5x +1 2x+3

2x+3 2x+3

C LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG (10 phút) HOẠT ĐỘNG 4: Bài tập (Cá nhân, cặp đôi)

a) Mục tiêu: Trình bày được phép nhân hai phân thức

b) Nội dung: Nhân các phân thức đại số

c) Sản phẩm: Nhân các phân thức

d) Tổ chức thực hiện:

*GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:

1) Làm tính nhân

2

7

2) Làm tính nhân:

5 10 4 2

.

3) Làm Bài tập 40 SGK/ 53

*Thực hiện nhiệm vụ:

3 HS lên bảng thực hiện

*Báo cáo thảo luận: Trên bảng

1)

2)

.

3) Bài tập 40 SGK/ 53

Trang 4

Kết luận nhận định:

GV nhận xét, đánh giá

3 2

1

1 1

  

1

1

x

3 1 3 2 3 1

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (2 phút)

- Học thuộc quy tắc nhân các phân thức, nắm vững tính chất phép nhân phân

thức

- Ôn lại định nghĩa hai số nghịch đảo, quy tắc phép chia phân số (ở lớp 6)

- Làm bài tập 38 ; 39 ; 41 tr 52 -38, 39, 41 tr 52 - 53 SGK

- Chuẩn bị bài mới: Phép chia các phân thức đại số

Ngày đăng: 07/01/2022, 01:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3 HS lên bảng thực hiện - ĐẠI 8.Tiết 34.Phép nhân các phân thức đại số
3 HS lên bảng thực hiện (Trang 3)
w