Hiểu đợc sự hài hớc của truyện: cậu bé lời học, không biết chữ, tởng cứ đeo kính là sẽ biết đọc, làm bác bán kính phải phì cêi - Hiểu nghĩa của các từ đã chú giải trong bài 2.. Kĩ năng: [r]
Trang 1Luyện đọc bài : Cây xoài của ông em
I/ Mục đích ,yêu cầu:
- Củng cố cho HS cách đọc bài : “ Cây xoài của ông em” HS đọc rõ ràng toàn
bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
- Nắm đợc cách đọc toàn bài và hiểu nội dung bài
- Giáo dục học sinh tình cảm yêu quý, biết ơn ngời thân
II/ Đồ dùng:
- HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3HS nối tiếp nhau đọc bài
- GV nhận xét, tuyên dơng
2 HDHS luyện đọc:
*Đọc nối tiếp câu:
- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc câu(mỗi
em đọc 1 câu ) trong bài
- GV nghe và sửa sai cho HS
*Đọc nối tiếp đoạn:
- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc đoạn (mỗi
em đọc 1 đoạn ) trong bài
- GV nghe và sửa sai cho HS
- Gọi HS thi đọc trớc lớp
- GVnhận xét,cho điểm tuyên dơng những
nhóm,cá nhân đọc tốt
- Gọi 1 số HS trả lời câu hỏi nội dung bài
- GV nhận xét,chốt lại nội dung bài
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS nối tiếp nhau đọc
- 3 nhóm lên thi đọc bài(mỗi nhóm 3 em)
Luyện đọc bài : Chiếc bút mực
I/ Mục đích ,yêu cầu:
- Củng cố cho HS cách đọc bài : “ Chiếc bút mực” HS đọc rõ ràng toàn bài;
biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
- Nắm đợc cách đọc toàn bài và hiểu nội dung bài
- Giáo dục học sinh tình cảm yêu quý, biết ơn ngời thân
II/ Đồ dùng:
- HS: SGK
Trang 2III/ Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3HS nối tiếp nhau đọc bài
- GV nhận xét, tuyên dơng
2 HDHS luyện đọc:
*Đọc nối tiếp câu:
- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc câu(mỗi
em đọc 1 câu ) trong bài
- GV nghe và sửa sai cho HS
*Đọc nối tiếp đoạn:
- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc đoạn (mỗi
em đọc 1 đoạn ) trong bài
- GV nghe và sửa sai cho HS
- Gọi HS thi đọc trớc lớp
- GVnhận xét,cho điểm tuyên dơng những
nhóm,cá nhân đọc tốt
- Gọi 1 số HS trả lời câu hỏi nội dung bài
- GV nhận xét,chốt lại nội dung bài
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS nối tiếp nhau đọc
- 3 nhóm lên thi đọc bài(mỗi nhóm 3 em)
- HS trả lời
- HS đọc
- HS trả lời
Tiếng việt(TC)
Luyện đọc bài : Mẩu giấy vụn
I/ Mục đích ,yêu cầu:
- Củng cố cho HS cách đọc bài : “ Mẩu giấy vụn” HS đọc rõ ràng toàn bài;
biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
- Nắm đợc cách đọc toàn bài và hiểu nội dung bài
- Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn vệ sinh trờng, lớp
II/ Đồ dùng:
- HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- GV nhận xét, tuyên dơng
2 HDHS luyện đọc:
*Đọc nối tiếp câu:
- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc câu(mỗi
em đọc 1 câu ) trong bài
- GV nghe và sửa sai cho HS
*Đọc nối tiếp đoạn:
- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc đoạn (mỗi
em đọc 1 đoạn ) trong bài
- GV nghe và sửa sai cho HS
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS nối tiếp nhau đọc
- 3 nhóm lên thi đọc bài(mỗi nhóm 3 em)
Trang 3- Gọi 1 số HS trả lời câu hỏi nội dung bài
- GV nhận xét,chốt lại nội dung bài
Kiểm điểm các hoạt động trong tuần.
I.Mục đích, yêu cầu:
- Nhận xét đánh giá các hoạt động trong tuần 6
- HS nắm đợc nội dung phơng hớng tuần 7
- HS có ý thức tốt thực hiện các nội quy của trờng,lớp đề ra
II.Nội dung sinh hoạt:
- Đi học đầy đủ,đúng giờ
- Thực hiện giờ truy bài nghiêm túc
- Có đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập
- Đa số các em ngoan ngoãn, kính thầy yêu bạn
- Nhiều em chăm chú nghe giảng, hăng hái phát biểu xây dựng bài: ánh
Lan, Th, Nhài, Bảo Long, Thắng……
- Chuẩn bị tốt bài và có ý thức học tập tốt
*Hạn chế:
- Một số em còn nói chuyện riêng trong giờ học : Huy
- ý thức tự quản trong lớp cha cao
3.Ph ơng h ớng hoạt động tuần 7:
- Có ý thức học tập tốt để chúc mừng ngày Bác Hồ gửi th cho ngành giáo dục 15/10
- Phát huy những u điểm đã đạt đợc, khắc phục hạn chế
- Giáo dục HS thực hiện tốt “An toàn giao thông”
4 Văn nghệ:
- Tổ chức cho HS ôn lại một số bài hát
Trang 4Tiếng việt *
Luyện từ và câu : Ôn :Tên riêng.Câu kiểu Ai là gì?
I
/ Mục đích ,yêu cầu:
- Củng cố cho HS về cách viết tên riêng, ôn tập về câu kiểu Ai là gì?
- HS vận dụng làm tốt các bài tập mà GV đa ra
- Giáo dục học sinh có ý thức học tập tốt
II/ Đồ dùng:
- HS:Vở Tiếng Việt *
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tên riêng của một con sông mà em
biết Khi viết tên con sông đó thì viết nh thế
nào?
2 HDHS làm bài tập:
*Bài 1: Hãy viết tên của một vật hoặc một
ngời mà em biết theo các yêu cầu sau:
*Bài 2: Điền tiếp ý của em vào chỗ trống
để mỗi dòng sau thành câu:
- HS nối tiếp nhau nêu miệng kq
- HSTB đọc yêu cầu của bài
- HSK- G làm mẫu 1 câu
- HS làm bài vào vở
- HSKG trả lời
Trang 5- GV phân chia đối tợng HS: G-K-TB-Y
- GV tổ chức cho HS hoàn thành các bài tập
- GV nhắc các em cha hoàn thành BT buổi sáng tiếp tục hoàn thành bài.Những em đãlàm xong hoàn thành tiếp BT trong VBT
- HS tự làm bài vào vở BT
- HSTB – Y làm bài dới sự HD của GV các BT trong VBTT tiết 26 + 27
- HSK- G tự làm các bài tập trong VBT sau đó giúp đỡ HSTB-Y
Trang 6- HSTB – Y làm bài dới sự HD của GV
- HSK- G tự làm bài tập trong VBT sau đó giúp đỡ HSTB-Y
Trang 7Ôn 7
Bài toán về nhiều hơn.
I Mục đích , yêu cầu:
- Ôn tập, củng cố cho HS về phép cộng 47 + 5, 47 + 25 và cách giải bài toán về
III Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS tự phân tích rồi giải BT vào vở
- Gọi 1HS lên bảng chữa bài
*Bài 3: Thảo năm nay lên 8 tuổi Chị Ly
hơn Thu 7 tuổi Hỏi chị Ly năm nay bao
+HSTB nêu yêu cầu của bài + HS tự làm bài vào vở
+1HS lên bảng chữa bài
+HS tự giải BT vào vở+1HSTB lên bảng chữa bài
+HSG nêu bài toán - HS khác nhận xét
bổ sung +HS làm vào vở+1HS lên bảng chữa bài
Trang 8
Toán*
Ôn phép cộng : 29 + 5, 49 + 25
Giải toán có lời văn.
I Mục đích , yêu cầu:
- Ôn tập, củng cố cho HS về phép cộng 29 + 5, 49 + 25 và cách giải bài toán về
III Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Trang 9*Bài 2 : Đoạn thẳng MN dài 73 dm.Đoạn
thẳng HI dài hơn đoạn thẳng MN là 9 dm
Hỏi đoạn thẳng HI dài bao nhiêu đề – xi
– mét ?
- HS tự phân tích rồi giải BT vào vở
- Gọi 1HS lên bảng chữa bài
*Bài 3: Thảo năm nay lên 8 tuổi Chị Ly
hơn Thu 7 tuổi Hỏi chị Ly năm nay bao
- HS giải BT vào vở rồi chữa bài
*Bài 5: Bố có 1 rổ cam đựng 29 quả cam
Rổ cam của mẹ nhiều hơn của bố là 15
quả Hỏi mẹ có bao nhiêu quả cam?
- HS nêu yêu cầu của bài.Tự làm bài vào vở
+HSG nêu bài toán - HS khác nhận xét
bổ sung +HS làm vào vở+1HS lên bảng chữa bài
+Gọi hsTB nêu yêu cầu+HS làm bài vào vở+1 HS lên bảng chữa bài
Toán
Luyện: Đặt tính, tính các dạng đã học.Tìm số hạng,
số bị trừ, số trừ.Vẽ đờng thẳng.Giải toán.
I Mục đích , yêu cầu:
- Ôn tập, củng cố cho HS về các bảng trừ đã học; biết thực hiện cách tìm số
hạng,số bị trừ, số trừ; biết vẽ đờng thẳng và cách giải bài toán
- HS vận dụng làm tốt các bài tập mà GV đa ra
- HS có ý thức tự giác ,tích cực làm bài
II Đồ dùng :
- HS vở toán *
III Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Trang 10*Bài 3: Chị cao 14 dm, em thấp hơn chị 5dm hỏi
em cao bao nhiêu đề - xi - mét ?
- Gv giúp HS phân tích bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán nào đã học ?Muốn tính
số tuổi của em ta làm phép tính gì ?
- GV thu chấm,nhận xét 1 số bài
*Bài 4:
a) Vẽ Đờng thẳng đi qua hai điểm M và N
b) Lấy điểm I để có ba điểm M,N.I thẳng hàng
Trang 11I/Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố và ôn tập, giupsnHS thực hiện đợc phép tính dạng 7 cộng với một số
và biết giải bài toán về nhiều hơn.
- HS làm tốt các bài tập
- Giáo dục HS chăm chỉ học tập
II/Đồ dùng :
- HS : Vở toán *
III/Các hoạt động dạy -học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng học thuộc bảng cộng 7 - 2, 3 HS đọc,lớp nhận xét
- Nhận xét - chấm điểm
2.HDHS làm bài tập:
Bài 1: Tính nhẩm:
7 + 5 7 + 8 7 + 9 7 + 0
17 + 5 27 + 8 17 + 9 7 + 10
- GV, HS nhận xét, chốt kq đúng
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
27 + 34 57 + 16 67+ 18
77 + 9 37 + 57 47 + 35
- GV, HS nhận xét, chốt kq đúng
Bài 3: Thảo có 17 que tính, Hiếu có nhiều hơn
Thảo 5 que tính Hỏi Hiếu có bao nhiêu que
tính ?
- GVHD HS hiểu bài toán
- GV thu chấm 5 bài, nhận xét
- GV, HS nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 4 ( Dành cho HSK- G).Điền số thích hợp
vào dấu *:
47 67
+ +
*6 2*
6 1
- GV, HS nhận xét, chốt kq đúng
3.Củng cố, dặn dò:
- Đọc bảng cộng 7
- GV chốt lại ND bài , nhận xét tiết học
- 1HSTB đọc đề bài
- HS tính nhẩm và nêu kết quả
- 1 HS đọc y/c đè bài
- HSK- G nêu cách thực hiện
- HS làm vở, lần lợt làm bảng
- 1HSTB đọc đề bài
- 1 HSK- G lên bảng tóm tắt
- HS làm vở 1 HSK- G lên bảng làm
- HS đọc đề bài.Suy nghĩ làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm
- 2,3 HS đọc
- HS tính nhẩm và nêu kết quả
- HS nêu
- HS TB trả lời
- 1HSK, G làm bảng,
Trang 12- HSTB: Bài toán cho biết gì? - 2 HS trả lời
Bài toán hỏi gì?
I Mục đích , yêu cầu:
- Ôn tập, củng cố cho HS về bảng trừ 12 trừ đi một số; biết thực cách đặt tính
dạng 12- 8; 32- 8 và cách giải bài toán
- HS vận dụng làm tốt các bài tập mà GV đa ra
- HS có ý thức tự giác ,tích cực làm bài
II Đồ dùng :
- HS vở toán *
III Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Trang 1312 - 5=… 12- 4=… 12- 3=… 12- 2 =…
b) 12- 2- 5 12- 2 – 3=… 32- 2 –
6=…
12 - 7 =… 12- 5 =… 32- 8 =
- GV nhận xét, ghi bảng *Bài 2 : Đặt tính rồi tính: 32- 9= 72- 3= 52- 17= 82-26= - GV nhận xét,chốt kq đúng *Bài 3: Một cửa hàng có 42 kg đờng, đã bán 17kg đờng Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô-gam đờng ? - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Có 42 kg đã bán đi 17 kg ta làm phép tính gì? - GV thu chấm,nhận xét 1 số bài *Bài 4: Điền *:(Dành cho HSK-G) 52 *2 7* 82
- - - -
* 24 *9 4*
47 1* 43 *5
- GV nhận xét,chốt kq đúng
3.Củng cố , dặn dò :
- Đọc lại bảng 12 trừ đi một số
- Nêu lại cách thực hiện: 32- 8
- GV chốt nd bài Nhận xét tiết học
- HS lần lợt nêu miệng
- 2 HS đọc lại bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tự làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét,nêu lại cách thực hiện
- 1HS nêu bài toán
- HSK_ G phân tích bài toán -1HSK_ G lên bảng chữa bài
- Lớp làm vào vở
- HS nhận xét
+1 HS lên bảng chữa bài
- 1HS đọc đề bài
- HS tự làm bài
- HS lần lợt nêu Kq
- HS nhận xét
- HSTB đọc
- HSK- G nêu
Trang 15Tập đọc
Mẩu giấy vụn
I/ Mục đích ,yêu cầu :
- Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bớc dầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu đợc nghĩa các từ mới: xì xào, đánh bạo, hởng ứng, thích thú Hiểu đợc nội dung của bài: Phải giữ gìn trờng lớp luôn sạch đẹp
- Giáo dục học sinh luôn luôn có ý thức giữ trờng lớp sạch sẽ
I I/ Đồ dùng :
- GV: Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ chép câu văn dài
III/ Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài Mục lục sách
- Hỏi câu 2,3 (SGK) - 2HS TB đọc kết hợp trả lời câu hỏi
- Nhận xét- chấm điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Giới thiệu bài tranh SGK) - Quan sát tranh
Trang 16b Luyện đọc :
*
HĐ1 : Đọc mẫu- HD cách đọc - Theo dõi trong SGK
*HĐ2 : Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
B1: Đọc từng câu - Đọc nối tiếp từng câu
- Ghi bảng:rộng rãi, sáng sủa, lối ra vào,
lắng nghe, mẩu giấy, sọt giác, cời rộ - Luyện đọc: Cá nhân, lớp
B2: Đọc từng đoạn trớc lớp - Đọc nối tiếp theo đoạn
- Treo bảng phụ HD đọc câu văn dài:"
- Hỏi thêm HSK, G: Có thật đó là tiếng của
mẩu giấy không?Vì sao?
- HS lần lợt trả lời
- Muốn trờng lớp sạch sẽ em phải làm gì?
- Bài này khuyên chúng ta điều gì?
d Luyện đọc lại.
- Đọc thi cá nhân - HS thi đọc theo đoạn, cả bài
- Nhận xét, tuyên dơng
3.Củng cố , dặn dò:
- Tại sao cả lớp lại cời rộ thích thú khi bạn
- Em có thích bạn gái trong truyện này
không? Vì sao? - HS K, G trả lời
- Dặn về nhà đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
Trang 17III/Các hoạt động dạy học:–
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu bài toán: Có 7 que tính, thêm 5
que tính nữa.Hỏi tất cả có bao nhiêu
que tính?
- Thực hành tính kết quả bằngque tính Nêu cách tính
- Hớng dẫn lại Hỏi có tất cả bao nhiêu
- HSTB: Bài toán cho biết gì? - 2 HS trả lời
Bài toán hỏi gì?
Trang 18Tự nhiên xã hội
Tiêu hoá thức ăn
I/Mục đích yêu cầu
- HS nắm đợc sơ lợc về sự biến đổi thức ăn ở miệng, dạ dày, ruột non, ruột già
- HS có kĩ năng nói sơ lợc về sự biến đổi thức ăn ở miệng, dạ dày, ruột non, ruột già
- HS có ý thức ăn chậm, nhai kĩ
II/ Đồ dùng :
III/Các hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ
- Làm gì để xơng và cơ phát triển tốt? - HS TB trả lời
- Nhận xét
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Khởi động: chơi trò chơi “Chế biến thức
ăn”đã học ở bài trớc
-HĐ1:Nhận biết sự tiêu hoá thức ăn ở
khoang miệng và dạ dày
+Mục tiêu: Nhận biết và nói đợc sơ lợc về
sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng và dạ
dày
Trang 19+ Cách tiến hành:
- Bớc1:Làm việc theo cặp
- Nêu vai trò của răng, lỡi và nớc bọt khi
- Thức ăn vào đến dạ dày đợc biến đổi
HĐ2:Tìm hiểu sự tiêu hoá thức ăn ở ruột
non, ruột già
+ Mụctiêu: HS nói sơ lợc về sự biến đổi
nô đùa sau khi ăn no?
3.Củng cố, dặn dò :
- Nêu tên bài học
- GV củng cố toàn bài,nhận xét tiết học - HS nêu.
Trang 20
Mẩu giấy vụn
I/Mục đích yêu cầu
- HS nắm đợc nội dung tranh kể lại từng đoạn câu chuyện Mẩu giấy vụn Phân vai, dụng lại câu chuyện
- Rèn cho HS kể lại từng đoạn câu chuyện Mẩu giấy vụn Phân vai, dựng lại câu
chuyện ( BT2 ) Có giọng kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay
đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
- Giáo dục HS biết giữ trờng lớp sạch sẽ
II/Đồ dùng dạy học
- GV:Tranh minh hoạ SGK
III/Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HSTB kể câu chuyện "Chiếc bút
- Nhận xét - chấm điểm
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hớng dẫn kể chuyện
HĐ1: Dựa theo tranh kể chuyện - Quan sát tranh
- 4HSTB nói tóm tắt nội dung4tranh
*Kể chuyện trong nhóm - Quan sát từng tranh trong SGK
- HS tiếp nối nhau kể
*Kể chuyện trớc lớp
- Gọi HSTB lên kể trớc lớp từng đoạn
- Nhận xét
HĐ2:Phân vai dựng lại câu chuyện
- Gọi HSK, G: dựng lại câu chuyện theo
vai - 4 HSK, G phân vai dựng lạicâu chuyện
Trang 21I/ Mục đích, yêu cầu:
- HS nắm đợc cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5
và giải bài toán nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng có nhớ dạng 47 + 5 và trình bày bài toán bằngsơ đồ đoạn thẳng
- Giáo dục HS chăm chỉ học tập
II/ Đồ dùng :
- GV : Que tính
III/ Các hoạt động dạy học:–
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HSTB lên bảng:
+ Đọc bảng 7 cộng với một số - 2 HS lên bảng, HS dới lớp làm
vào nháp+ Tính: 7 + 4 + 5; 7 + 8 + 2
- Nhận xét - chấm điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Giới thiệuphép cộng 47+5:
- Nêu bài toán: Có 47 que tính, thêm 5
que tính nữa.Hỏi tất cả có bao nhiêu que
tính?
- Nghe và phân tích đề toán
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính
chúng ta phải làm gì? - Thực hiện phép cộng 47 + 5
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả - Thao tác trên que tính để tìm kết quả
I/Mục đích, yêu cầu:
- HS nắm đợc ích lợi của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.
- HS có kĩ năng thực hiện giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- HS yêu mến những ngời sống gọn gàng, ngăn nắp
II/Đồ dùng :
- GV: Bìa màu: xanh, đỏ ,tím, vàng
III/Các hoạt động dạy học: –
1.Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp