1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

KE HOACH BO MON TOAN 7

40 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 95,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song -Kỹ năng : Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuôn[r]

Trang 1

I) ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:

1) LỚP 7A1: Sĩ số 34, hầu hết học sinh ngoan ,hiền biết vâng lời Đội ngũ cán bộ lớp học tốt về mơn tốn đặc biệt là em lớp trưởng cĩ năng khiếu về tốn

học

Về mặt bằng học tốn của lớp khơng đều cĩ một số em khơng nắm được kiến thức cơ bản

2) LỚP 7A2: Sĩ số 34, học sinh ngoan, hiền biết vâng lời, cĩ ý thức tự học tập Mặt bằng học tốn của lớp tương đối đều khơng cĩ học sinh nổi bậc về tốn.

Tuy nhiên cịn vài em học rất yếu cần lưu ý các em sau: Đinh Văn Tú, Trịnh Quốc Hùng, Lê Minh Thoang, Phạm Văn Lanh

3) LỚP 7A3: Sĩ số 33, học sinh ngoan, hiền biết vâng lời Lớp học tương đối đều, đội ngũ cán bộ lớp rất năng nổ, Khơng cĩ học sinh xuất sắc về mơn tốn 4) LỚP 7A4: Sĩ số 33, học sinh hiền, biết vâng lời, tập trung nhiều học sinh yếu kém, mặt bằng học tốn của lớp khơng đều, ý thức học tập của lớp chưa

cao

II) THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:

Lớp Sĩ số Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu Ghi chú

III) BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:

1) Đối với Giáo viên:

+ Phát huy tính tích cực của học sinh theo phương pháp học mới hiện nay: Tích cực hoá hoạt động của học sinh, tổ chức học sinh hoạt độngnhóm hợp tác thảo luận tìm ra kiến thức

+ Chú trọng việc học sinh chuẩn bị bài ở nhà, hướng dẫn cụ thể công vịêc chuẩn bị của học sinh trong từng bài, từng tiết để học sinh có hướnghọc tốt

+ Thường xuyên kiểm tra tình hình ghi chép, làm bài của học sinh, kiểm tra bài cũ đầu tiết học cũng như quá trình học, đánh giá ghi điểm kịpthời, quan sát tất cả các đối tượng

+ Thường xuyên liên hệ với giáo viên chủ nhiệm để bầu ra ban cán sự bộ môn Toán giúp truy bài và hướng dẫn học tập, bàn biện pháp trongviệc quản lý giáo dục học sinh cá biệt, học sinh chậm tiến, cũng như phát hiện kịp thời học sinh có khả năng học toán để bồi dưỡng

+ Liên hệ với phụ huynh học sinh cá biệt, chậm tiến để phối hợp giáo dục cho học sinh tiến bộ

+ Luôn tìm hiểu trong tài liệu, các loại sách báo, tập san, cập nhật thông tin Tạp chí Toán tuổi thơ; các trang web có liên quan đến công tác dạyvà học để tìm hiểu thêm vốn kiến thức trong việc đầu tư soạn giảng và bồi dưỡng học sinh giỏi; Tìm tòi phương pháp truyền thụ phù hợp đối tượng, sử

Trang 2

dụng đồ dùng dạy học, dụng cụ trực quan để giảng dạy có hiệu quả hơn Soạn giảng cần chú trọng các loại học sinh trong lớp, chú trong trong học phụđạo bồi dưỡng học sinh yếu kém để hình thành cho học sinh những kỷ năng tính toán cần thiết.

+ Sử dụng các thiết bị đồ dùng dạy học sẵn có và làm thêm đồ dùng dạy học phục vụ cho việc giảng dạy

+ Tìm hiểu những cách dạy hay qua việc xem băng đĩa hình rút kinh nghiệm, thao giảng, các kinh nghiệm đề tài của tổ trong quá trình giảngdạy

2) Đối với học sinh:

Đối với học sinh khá – giỏi:

- Bồi dưỡng cho các em lòng ham thích, hứng thú, say mê học tập môn toán Biểu dương đúng mức khi học sinh có lời giải hay, động viên khuyến

â khích khi các em chưa giải được bài toán khó nào đó

- Yêu cầu các em nắm vững kiến thức và giải hết bài tập sách giáo khoa rồi mới giải toán nâng cao Không nên coi nhẹ lý thuyết

- Trong giảng dạy, giáo viên cần suy nghĩ tìm tòi để ra cho học sinh những câu hỏi đào sâu, khuyến khích các em tìm nhiều cách giải đối với một bài tập

- Phân công các em học sinh này kèm cặp giúp đỡ học sinh yếu kém về toán để có dịp củng cố đào sâu kiến thức cơ bản của mình

Đối với học sinh trung bình:

- Giáo viên cố gắng lấp “ lỗ hôûng “ về kiến thức bằng cách tăng cường kiểm tra bài cũ đầu giờ hoặc trong tiết dạy, tổ chức dạy phụ đạo Phân công học tổ, học nhóm với học sinh khá-giỏi toán

- Yêu cầu các em nắm vững kiến thức sách giáo khoa trước khi giải bài tập, bước đầu cho các em giải một vài bài tập nâng cao

Đối với học sinh yếu – kém:

- Trong quá trình dạy trên lơp, giáo viên quan tâm phát hiện những “ lỗ hổng” kiến thức, kỷ năng để khắc phục kịp thời Trong mối liên

quan với từng nội dung mới giáo viên nên tách thành một khâu riêng, tái hiện một cách tường minh

- Nên coi trọng tính vững chắc của kiến thức, kỷ năng hơn là chạy theo mục tiêu đề cao mở rộng kiến thức Tăng cường luyện tập các bài tập vừa sức, gia tăng lượng bài tập cùng thể loại về mức độ

Trang 3

IV) KẾT QUẢ THỰC HIỆN:

Lớp Sĩ số Sơ kết học kỳI Tổng kết cả năm Ghi chú

V NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM:

1) Cuối học kỳ I: ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II )

2) Cuối năm học: ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau )

VI) KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:

Trang 4

-Nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ,các phép tính cộng,trừ,nhân chia và lũy thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ Học sinh hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làm trịn số, bướcđầu cĩ khái niệm về số vơ tỉ, số thực và căn bậc hai.

- Cĩ kỉ năng thực hiện các phép tính về số hữu

tỉ, biết làm trịn số để giải các bài tốn cĩ nội dung thực tế kỉ sử dụng máy tính bỏ túi

- Bước đầu cĩ ý thức vận dụng các hiểu biết về

số hữu tỉ, số thực để giải quyết các bài tốn thực tế

- Biết được số hữu tỉ là số viếtđược dưới dạng

- Nhận biết được số thập phânhữu hạn, số thập phân vơ hạn tuần hồn và quy tắc làm trịn số

- Biết được số vơ tỉ, tập hợp

số thực bao gồm tất cả các số hữu tỉ và vơ tỉ

- Nhận biết được sự tương ứng 1 – 1 giữa tập hợp R các

số thực và tập hợp các điểm trên trục số

- Biết khái niệm căn bậc hai của một số khơng âm Sử dúng ký hiệu của căn bậc hai

Giáo viên vận dụng linh hoạt tổ hợp cácphương pháp sau:

+ Đặt vấn Gợi mở vấn đáp

đề-+ Hoạt động tích cực của học sinh:

+ Nhóm+ Cá nhân+ Ôn luyện+ Kiểm tra hình thức :

- Trắc nghiệm

- Tự luận

- Trắc nghiệm, tự luận kết hợp

SGK, SGV, SBT, bảng phụvà dụng cụ viết bảng, máytính bỏ túi hay bảng số; Một số kiến thức cóliên quan ở lớpdưới

Tuần

1

Tập hợp Q

các số hữu tỉ 01 -HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu

diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các sốhữu tỉ

- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết

so sánh hai số hữu tỉ

- Biết được số hữu tỉ là số viếtđược dưới dạng

- Bảng phụ

Trang 5

số hữu tỉ

Tuần

1 Cộng trừ số hữu tỉ 02 - HS nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ,

biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kỹ năng làm các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

-Nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyểnvế trong tập hợp số hữu tỉ

-Nêu và giải quyết vấn đề - SGK

- Bảng phụ

Tuần

2

Luyện tập 03 -HS nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ,

-Kĩ năng: Có kỹ năng làm các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, thành thạoqui tắc chuyển vế

-Nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ,

-Nêu và giải quyết vấn đề - SGK

- Bảng phụ

Nhân, chia

số hữu tỉ

04 -HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu

tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉnhanh và đúng

-Rèn tác phong làm việc khoa học, chính xác

-Nắm vững các quy tắcnhân, chia số hữu tỉ, hiểukhái niệm tỉ số của hai sốhữu tỉ

-Nêu và giải quyết vấn đề - SGK

- Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

- Nắm được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Biết cách so sánh hai số hữu

tỉ viết dưới dạng phân số

-Nêu và giải quyết vấn đề - SGK

-Thái độ: Phát triển tư duy HS qua dạng toántìm x trong biểu thức chứa dấu gttđ

-Xác định được giá trị tuyệtđối của một số hữu tỉ

-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Biết cách so sánh hai số hữu

tỉ viết dưới dạng phân số

Trang 6

Tuần

4

một số hữu tỉ 07 số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui

tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng

cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa-Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

-Thái độ: Rèn tính làm việc khoa học chính xác

thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa

-Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắctrên trong tính toán

-Thái độ: Rèn tính làm việc khoa học, chínhxác

-Nắm vững hai quy tắc vềluỹ thừa của một tích và luỹthừa của một thương

-Nêu và giải quyết vấn đề - SGK

-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quytắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dướidạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìmsốchưa biết

-Thái độ: Rèn tính làm việc khoa học, chínhxác

- Củng cố các quy tắc nhân,chia hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc tính luỹ thừa của luỹthừa, luỹ thừa của một tích,luỹ thừa của một thương

-Đàm thoại - VBT

- Ghi phiêú học tập

-Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt, sáng tạo, tácphong làm việc khoa học

-Nắm vững hai tính chất của

tỉ lệ thức

-Nêu và giải quyết vấn đề

- SGK

- Ghi phiếu học tập

- Bảng phụ

Luyện tập 11  Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ

thức

- Nắm vững định nghĩa vàhai tính chất của tỉ lệ thức

-Đàm thoại - Vở bài tập

- Ghi phiếu

Trang 7

Tuần

6

 Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm sốhạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệthức từ các số từ đẳng thức tích

12 -Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

-Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất nàyđể giải các bài toán theo tỉ lệ

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tưduy linh hoạt

-Nắm vững tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau

-Nêu và giải quyết vấn đề

- SGK

- Ghi phiếu học tập-Bảng phụ

-Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vàogiải bài tập

- Nắm vững các tính chất của

tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằngnhau

Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễnsố thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

-Kĩ năng: có kĩ năng viết số hữu tỉ sang dạngthập phân và ngược lại

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tưduy linh hoạt, sáng tạo

- Nhận biết đựơc số thậpphân hữu hạn, điều kiện đểmột phân số tối giản biểudiễn được dưới dạng số thậpphân hữu hạn và số thậpphân vô hạn tuần hoàn

-Nêu và giải quyết vấn đề

- SGK

- Ghi phiếu HT

Tuần

-Kiến thức: Củng cố điều kiện để một phânsố viết được dưới dạng số thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn

-Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết một phân sốdưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạntuần hoàn và ngược lại (thực hiện với các sốthập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ 1

- Củng cố điều kiện để mộtphân số viết được dưới dạngsố thập phân hữu hạn hoặcvô hạn tuần hoàn

-Đàm thoại - Vở bài tập

- Ghi phiếu học tập

- Bảng phụ

Trang 8

8 đến 2 chữ số)

-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoa học,chính xác

Làm trịn số 16 -Kiến thức: HS nắm khái niệm về làm tròn

số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trongthực tế

-Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng cácquy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuậtngữ nêu trong bài

-Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ướclàm tròn số trong đời sống hàng ngày

- Nắm được qui tắc về làmtròn số, biết ý nghĩa của việclàm tròn số trong thực tế

-Nêu và giải quyết vấn đề

- Bảng phụ

Tuần

9

-Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo

các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng cácthuật ngữ trong bài

-Kĩ năng: Vận dụng các quy ước làm tròn số

vào các bài toán thực tế, tính giá trị biểuthức

-Thái độ: Có ý thức vận dụng vào thực tế đờisống

-Củng cố và vận dụng thànhthạo các quy ước làm trònsố Sử dụng đúng các thuậtngữ trong bài

-Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu -Thái độ: thấy được nhu cầu của sự ra đờicủa số vô tỉ

- Nắm vững khái niệm về sốvô tỉ và hiểu thế nào là cănbậc hai của một số khôngâm

-Nêu và giải quyết vấn đề

19 -Kiến thức: HS biết được là tên gọi chung

cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được biểudiễn thập phân của số thực Hiểu được ýnghĩa của trục số thực

-Kĩ năng: Có kĩ năng biểu diễn số thực trêntrục số, so sánh hai số thực

-Thái độ: Thấy được sự phát triển của hệ

-HS biết được là tên gọichung cho cả số hữu tỉ và sốvô tỉ Biết được biểu diễnthập phân của số thực Hiểuđược ý nghĩa của trục sốthực

-Nêu và giải quyết vấn đề

-Bảng phụ

- Thước kẽ

- Com pa

- MTBT

Trang 9

thống số từ N đến Z, Q và R.

Luyện tập 20 -Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy

được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đãhọc (N, Z, Q, I, R)

-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh các sốthực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x vàtìm căn bậc hai dương của một số

-Thái độ: HS thấy được sự phát triển của hệthống số từ N đến Z, Q và R

-Củng cố khái niệm số thực,thấy được rõ hơn quan hệgiữa các tập hợp số đã học(N, Z, Q, I, R)

-Đàm thoại - Bảng phụ

11

Ơn tập

chương I

21 -Kiến thức: Hệ thống cho HS các tập hợp số

đã học Oân tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắcxác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,quy tắc các phép toán trong Q

-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện cácphép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí(nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

-Thái độ: Rèn tư duy khái quát, tổng hợp

- Oân tập định nghĩa số hữu tỉ,quy tắc xác định giá trị tuyệtđối của một số hữu tỉ, quytắc các phép toán trong Q

- Nắm vững tính chất của tỉ lệthức và dãy tỉ số bằng nhau

- Đàm thoại - Bảng phụ

- MTBT

Kiểm tra

chương I

22 - Kiểm tra về việc nắm một số kiến thức về

số hữu tỉ, các phép tính cộng, trư,ø nhân, chiavà luỹ thừa đối với số hữu tỉ Hiểu và vậndụng được các tính chất của tỉ lệ thức, củadãy tỉ số bằng nhau

- Có kĩ năng thực hiện các phép tính về sốhữu tỉ và giải các bài toán có nội dung thựctế

- Rèn kĩ năng tính toán, tư duy lôgic

- Các kiến thức trong chương

I về số hữu tỉ, các phép tínhcộng, trư,ø nhân, chia và luỹthừa đối với số hữu tỉ Hiểuvà vận dụng được các tínhchất của tỉ lệ thức, của dãy tỉsố bằng nhau

- Hiểu được cơng thức đặc trưng của hai đạilượng tỉ lệ thuận, của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Biết vận dụng được các cơng thức và các tínhchất để giải được các bài tốn cơ bản về hai đạilượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Cĩ hiểu biết ban đầu về khái niệm hàm số và

đồ thị của hàm số

- Biết vẽ hệ trục tọa độ, xác định tọa độ của

-Biết được cơng thức của đạilượng tỉ lệ thuận y = ax; (a

SGK, SGV, SBT, bảng phụvà dụng cụ viết bảng, Mặt phẳng toạ độ; Thứớc thẳng

Trang 10

một điểm cho trước và xác định một điểm theotọa độ của nĩ.

- Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax; (a 0 )

- Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến số và hàmsố

tính chất của d tỉ lệ đại lượng

đi đôi với việcluyện kiến thức mới12

Đại lượng tỉ

lệ thuận

23

Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ

giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận

Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận

hay không

Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ

lệ thuận

Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp

giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

Biết được công thức biểu

diễn mối liên hệ giữa hai đạilượng tỉ lệ thuận

Hiểu được các tính chất

của hai đại lượng tỉ lệ thuận

-Nêu và giải quyết vấn đề

25 - Cần phải biết cách làm các bài toán cơ bản

về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

26  Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ

giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

 Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịchhay không ?

 Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

 Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị

 Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đạilượng tỉ lệ nghịch

 Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

-Nêu và giải quyết vấn đề - Bảng phụ- Bảng nhĩm

Trang 11

của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia.

27 -Kiến thức: Học xong bài này HS cần phải

biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch

-Kĩ năng: Củng cố kĩ năng vận dụng tính chấtcủa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

-Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch vào giải quyết các bài toán thực tế

 Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

-Nêu và giải quyết vấn đề

-Kĩ năng: Củng cố kĩ năng vận dụng tính chấtcủa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

-Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch vào giải quyết các bài toán thực tế

 Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

-Nêu và giải quyết vấn đề

-Bảng phụ

- Bảng nhĩm

Luyện tập

29 -Kiến thức: Thông qua tiết luyện tập HS

được củng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệthuận, tỉ lệ nghịch (về định nghĩa và tính chất )

-Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng giải toán nhanh và đúng

-Thái độ: Hs được hiểu biết, mở rộng vốn sống thông qua các bài tập mang tính thực tế:

bài tập về năng suất, bài tập về chuyển động…

- Củng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệthuận, tỉ lệ nghịch (về định nghĩa và tínhchất

-Kiến thức:- HS biết được khái niệm hàm số

Nhận biết được đại lượng này có phải là hàmsố của đại lượng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng,

-Biết được khái niệm hàm số Biết cách cho hàm số bằng bảng và cơng thức

-Nêu và giải quyết vấn đề

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

- Thước thẳng

Trang 12

31 -Kiến thức: Củng cố khái niệm hàm số

-Kĩ năng: Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không (theo bảng, công thức, sơ đồ).Tìm được giá trị của hàm số theo biến số và ngược lại

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tác phong làm việc khoa học, chính xác

-Củng cố khái niệm hàm số

- Nhận biết đại lượng này cóphải là hàm số của đại lượngkia hay không (theo bảng, công thức, sơ đồ).Tìm được giá trị của hàm số theo biến số và ngược lại

- Đàm thoại - Bảng nhĩm

-Phấn màu

- Thước thẳng

Mặt phẳng

tọa độ 32 -Kiến thức: Thấy được sự cần thiết phải dùng

một cặp số để xác định vị trí của một điểmtrên mặt phẳng;

-Kĩ năng: Biết vẽ hệ trục toạ độ; biết xácđịnh toạ độ một điểm trong mặt phẳng; biếtxác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khibiết toạ độ của nó;

-Thái độ: Thấy được mối liên hệ giữa toánhọc và thực tiễn để ham thích học toán

- Biết cách xác định một điểmtrên mặt phẳng tọa độ khi biếttọa độ của nĩ và biết xác địnhtọa độ tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ

-Nêu và giải quyết vấn đề

- Bảng phụ-Thước thẳng

cĩ chia khoảng

- Com pa

- Bảng nhĩm-Giấy kẽ ơ vuơng

-Thái độ: Thấy được ứng dụng của mặt phẳng toạ độ trong thực tế

- Củng cố kiến thức về mặt phẳng toạ độ, toạ độ của một điểm

Trang 13

Đồ thị của

hàm số y=ax

34 của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)

-Kĩ năng: Biết được cách vẽ đồ thị hàm số y

= ax (a ≠ 0)-Thái độ: HS thấy được ý nghĩa của hàm sốtrong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số

hàm số y = ax (a ≠ 0)

- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại

= ax (a ≠ 0), biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị,điểm không thuộc đồ thị hàm số, biết cáchxác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số

-Thái độ: Thấy được ứng dụng của đồ thịtrong thực tiễn

-Củng cố khái niệm đồ thịcủa hàm số, đồ thị của hàmsố y = ax (a ≠ 0)

-Kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0), biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị

- Đàm thoại -Bảng phụ

- Bảng nhĩm

- Phấn màu

- Thước kẽ cĩchia khoảng-Giấy kẽ ơ vuơng

17

Ơn tập

chương II

36

-Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về

hàm số và đồ thị

-Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng giải các dạng

toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, đồthị hàm số, các bài tập phát triển tư duy

-Thái độ: HS thấy được ứng dụng của toán

học vào đời sống

-Hệ thống hoá các kiến thứcvề hàm số và đồ thị

-Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm

- Rèn luyện tính tự giác, tự lực, tự tin và tựkiểm tra kiến thức tiếp thu được

-Kiểm tra kiến thức HS tiếpthu được về đại lượng tỉ lệthuận, đại lượng tỉ lệ nghịchvà đồ thị hàm số y = (fx), y =

-Các phép tính về số hữu tỉ,số thực, đại lượng tỉ lệthuận, đại lượng tỉ lệ nghịch,

- Đàm thoại - Bảng phụ

-Phấn màu

Trang 14

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện cácphép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trịbiểu thức vận dụng các tính chất của đẳngthức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằngnhau để tìm số chưa biết, giải các bài toán vềđại lượng tỉ lê thuận tỉ lệ nghịch và đồ thịhàm số y = ax (a  0), xét điểm thuộc, khôngthuộc đồ thị hàm số

-Thấy được ứng dụng của toán học vào đờisống

-Kiến thức: Bước đầu hiểu được một số kháiniệm cơ bản như bảng số liệu thống kê banđầu, dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu,tần số,bảng

“tầng số” (bảng phân phối thực nghiệm); cơngthức tính số trung bình cộng và ý nghĩa đạidiện của nĩ, ý nghĩa của mốt Thấy được vaitrị của thống kê trong thực tiễn

-Kỷ năng: Biết tiến hành thu thập những sốliệu điều tra từ những cuộc điều tra nhỏ,đơngiản gần gũi trong học tập,trong cuộc sống ,biết cách tìm các giá trị khác nhau trong bản sốliệu thống kê và tần sốtương ứng, lập đượcbảng “tần số”.Biết biểu diễn bằng biểu đồ cộtđứng mối quan hệ nĩi trên Biết sơ bộ nhận xét

sự phân phối các giá trị của dấu hiệu qua bảng

“tần số” và biểu đồ Biết cách tính trung bìnhcộng của dấu hiệu theo cơng thức và biết tìmmốt của dấu hiệu

- Biết các khái niệm : số liệuthống kê, tần số

- Biết bảng tần số, biểu đồđoạn thẳng hoặc biểu đồ hìnhcột tương ứng

-Hiểu và vận dụng được sốtrung bình, mốt của bảng sốliệu trong các tình huống thựctế

Vận dụng tổng hợp các phươngpháp Kết hợp phương cổ truyền và hiện đại

Quan sát thực hành

(sơ đồ, biểu đồ)Giới thiệu quansát

SGK, SGV, SBT, bảng phụvà dụng cụ viết bảng, Các dạng biểu đồ

20

Thu thập số

liệu thống 41 -Kiến thức: Làm quen với bảng (đơn giản) về

thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu -Bảng (đơn giản) về thu thậpsố liệu thống kê khi điều tra

-Nêu và giải quyết vấn đề -Bảng phụ

-Bảng nhĩm

Trang 15

kê, tần số tạo, nội dung); biết xác định và diễn tả được

dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa các cụmtừ:”số các giá trị của dấu hiệu” và “số cácgiá trị khác nhau của dấu hiệu”, làm quenvới khái niệm tần số của một giá trị

-Kĩ năng: Biết các kí hiệu đối với một dấuhiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị

Biếtlập các bảng đơn giản để ghi lại được các sốliệu thu thập được qua điều tra

-Thái độ: Hiểu được ý nghĩa của thống kêtrong thực tiễn

(về cấutạo, nội dung); biết xác địnhvà diễn tả được dấu hiệuđiều tra, hiểu được ý nghĩacác cụm từ:”số các giá trịcủa dấu hiệu” và “số các giátrị khác nhau của dấu hiệu”,làm quen với khái niệm tầnsố của một giá trị

Thu thập số

liệu thống

kê, tần số (tt)

42 -Kiến thức: HS được củng cố khắc sâu các

kiến thức đã học ở tiết trước như: dấu hiệu;

giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng

-Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng như tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu

-Thái độ: HS thấy được tầm quan trọng củamôn học áp dụng vào đời sống hàng ngày

-Củng cố khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trước như:

dấu hiệu; giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng

-Kĩ năng: Có kĩ năng thànhthạo tìm giá trị của dấu hiệucũng như tần số

43 -Kiến thức: Hiểu được bảng “tần số “ là một

hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộnhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn

-Kĩ năng: Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoa học , chính xác

-Hiểu được bảng “tần số “ làmột hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu

-Nêu và giải quyết vấn đề -Bảng phụ

-Bảng nhĩm

Bảng “tần

số” các giá

trị của dấu

44 Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS khái

niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

- Củng cố cho HS khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần sốtương ứng

- Đàm thoại -Bảng phụ

-Bảng nhĩm

- Thước thẳng

Trang 16

hiệu (tt) -Kĩ năng: Củng cố kĩ năng lập bảng “tần số”

từ bảng số liệu ban đầu Biết cách từ bảng

“tần số” viết lại một bảng số liệu ban đầu

-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoa học

- Củng cố kĩ năng lập bảng

“tần số” từ bảng số liệu ban đầu

22

Biểu đồ

45 -Kiến thức: Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của

biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

-Kĩ năng: Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng

từ bảng “tần số’ và bảng ghi số biến thiên

theo thời gian Biết đọc các biểu đồ đơn giản.

-Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt, tác phong làmviệc nghiêm túc

-Hiểu được ý nghĩa minh hoạcủa biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số’

và bảng ghi số biến thiên

theo thời gian Biết đọc các

biểu đồ đơn giản

-Nêu và giải quyết vấn đề -Bảng phụ

-Bảng nhĩm

- Thước thẳng -Phấn màu

Biểu đồ (tt)

46 -Kiến thức:HS biết cách dựng biểu đồ đoạn

thẳng từ bảng “tần số” và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng HS biết lập lại bảng “tần số”

-Kĩ năng: HS có kĩ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo HS biết tính tần suất và biếtthêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm-Thái độ:Rèn tư duy linh hoạt sáng tạo

- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số”

và ngược lại từ biểu đồ đoạnthẳng HS biết lập lại bảng

“tần số”

-Đàm thoại -Bảng phụ

-Bảng nhĩm

- Thước thẳng -Phấn màu

23

Số trung bình

cộng 47 -Kiến thức:HS Biết cách tính số trung bình

cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sửdụng số trung bình cộng để làm “đại diện”

cho một dấu hiệu trong một số trường hợp vàđể so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùngloại

-Kĩ năng: Biết tìm mốt của dấu hiệu và bướcđầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

-Thái độ: Thấy được ứng dụng của toán họctrong thực tiễn và có ý thức vận dụng vàocuộc sống

-Biết cách tính số trung bìnhcộng theo công thức từ bảngđã lập, biết sử dụng số trungbình cộng để làm “đại diện”

cho một dấu hiệu trong mộtsố trường hợp và để so sánhkhi tìm hiểu những dấu hiệucùng loại

-Nêu và giải quyết vấn đề

-Bảng phụ-Bảng nhĩm

- MTBT

Số trung bình

cộng (tt) -Kiến thức: củng cố lại cách lập bảng và

công thức tính số trung bình cộng (các bước

- Củng cố lại cách lập bảngvà công thức tính số trung

- Đàm thoại -Bảng phụ

-Bảng nhĩm

Trang 17

48 và ý nghĩa của các kí hiệu)

-Kĩ năng: Đưa ra một số bảng tần số (khôngnhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS luyệntập tính số trung bình cộng và tìm mốt củadấu hiệu

-Thái độ: Thấy được ứng dụng của toán họcvào thực tiễn từ đó yêu thích môn học

bình cộng (các bước và ýnghĩa của các kí hiệu)

-Kĩ năng: Luyện tập một số dạng toán cơ bảncủa chương

-Thái độ: rèn tư duy khái quát, tổng hợp

-Oân lại kiến thức và kĩ năng

cơ bản của chương như: dấuhiệu, tần số, bảng tần số,cách tính số trung bình cộng,mốt, biểu đồ

Kiểm tra

chương III 50

-Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức vềthống kê của HS như biết lập bảng số liệuthống kê ban đầu, bảng tần số, công thức tínhsố trung bình cộng, biểu đồ

-Kĩ năng: Có kĩ năng thu thập số liệu từnhững cuộc điều tra nhỏ, lập bảng tần số

Biết vẽ biểu đồ đoạn thẳng, biết cách tính sốtrung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Biết dựa vào bảng tần số hoặc biểu đồ đoạnthẳng để nhận xét

-Thái độ: Rèn luyện cho HS tính trung thực

-Kiểm tra việc nắm kiếnthức về thống kê của HS nhưbiết lập bảng số liệu thốngkê ban đầu, bảng tần số,công thức tính số trung bìnhcộng, biểu đồ

25

đến

34

CHƯƠNG

IV - viết được một số ví dụ về biểu thức đại số

- Biết cách tính giá trị của biểu thức đại số

- Nhận biết được đơn thức, đa thức, đơn thứcđồng dạng, biết thu gọn đơn thức, đa thức

- Biết cộng trừ các đơn thứcđồng dạng

- Hiểu khái niệm nghiệm của

Học sinh học theo nhómPhương pháp gợi mở, vấn đáp, kết hợp nhiều phương pháp, tăng cường luyện

SGK, SGV, SBT, bảng phụvà dụng cụ viết bảng,

Trang 18

thức khơng? đa thức Biết kiểm tra xem

một số cĩ phải là nghiệm của

đa thức khơng?

tập chọn bài tập có hệ thống

Phương pháp đặt vấn đề

kỉ luật lao động

-Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

-Nêu và giải quyết vấn đề

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

Giá trị của

một biểu

thức đại số

52 -Kiến thức: HS biết cách tính giá trị của một

biểu thức đại số

-Kĩ năng: Biết cách trình bày lời giải của bài toán này

-Thái độ: Rèn cách làm việc có khoa học, giáo dục lòng ham thích học toán

-HS biết cách tính giá trị củamột biểu thức đại số

-Nêu và giải quyết vấn đề - Bảng phụ-Bảng nhĩm

-MTBT

26

Đơn thức

53 -Kiến thức: Nhận biết được một biểu thức đại

số nào đó là đơn thức Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số và phần biến của đơn thức

-Kĩ năng: Xác định thành thạo đơn thức, đơn

-Nêu và giải quyết vấn đề

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

Đơn thức (tt)

54 -Kiến thức: Nhận biết được một biểu thức đại

số nào đó là đơn thức Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số và

phần biến của đơn thức Biết nhân hai đơn

thức

-Kĩ năng: Viết một đơn thức ở dạng chưa thu

gọn thành đơn thức thu gọn

Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết đượcphần hệ số và phần biến của

đơn thức Biết nhân hai đơn

thức

-Nêu và giải quyết vấn đề

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

Trang 19

-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoa học, sáng tạo.

-Hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng

- Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

-Nêu và giải quyết vấn đề

- Đàm thoại - Bảng phụ

-Bảng nhĩm

28

Luyện tập

57 -Kiến thức: HS được củng cố nội dung về

biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thứcđồng dạng

-Kĩ năng: HS được rèn luyện kĩ năng tính giátrị của một biểu thức đại số, tính tích các đơnthức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồngdạng, tìm bậc của đơn thức

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoahọc

-HS được củng cố nội dungvề biểu thức đại số, đơn thứcthu gọn, đơn thức đồng dạng

- Đàm thoại - Bảng phụ

-Bảng nhĩm

Đa thức

58 -HS nhận biết được đa thức thông qua một số

ví dụ cụ thể-Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

- Nhận biết được đa thức-Biết thu gọn đa thức, tìmbậc của đa thức

-Nêu và giải quyết vấn đề - Bảng phụ-Bảng nhĩm

Cộng trừ đa

thức 59 -Kiến thức: HS biết cộng, trừ đa thức

-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc - HS biết cộng, trừ đa thức

-Nêu và giải quyết vấn đề

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

Trang 20

29 đằng trước có dấu “+” hoặc dấu “-“, thu gọn

đa thức, chuyển vế đa thức

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoahọc

Cộng trừ đa

thức (tt) 60 - Kiến thức: HS biết cộng, trừ đa thức

-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặcđằng trước có dấu “+” hoặc dấu “-“, thu gọn

đa thức, chuyển vế đa thức

-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoahọc

- HS biết cộng, trừ đa thức -Đàm thoại - Bảng phụ

62 -HS biết ký hiệu đa thức một biến và biết sắp

xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng củabiến

-Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệsố tự do của đa thức 1 biến

-Biết ký hiệu giá trị của đa thức tại một giátrị cụ thể của biến

- HS biết ký hiệu đa thứcmột biến và biết sắp xếp đathức theo lũy thừa giảm hoặctăng của biến

-Biết tìm bậc, các hệ số, hệsố cao nhất, hệ số tự do của

đa thức 1 biến

-Nêu và giải quyết vấn đề - Bảng phụ-Bảng nhĩm

31

Cộng trừ đa

thức một

biến

63 - Cộng trừ đa thức theo hàng ngang

- Cộng trừ đa thức đã sắp xếp theo cột dọc

- Rèn luyện các kỹ năng cộng, trừ đa thức,bỏ ngoặc thu gọn đa thức, sắp xếp các hạngtử của đa thức, theo cùng một thứ tự, biến trừthành cộng

- Biết sắp xếp các hạng tử của

đa thức một biến theo lũythừa tăng hoặc giảm

-Nêu và giải quyết vấn đề

- Bảng phụ-Bảng nhĩm

Cộng trừ đa

thức một

biến (tt)

64 - HS được củng cố kiến thức về đa thức một

biến, cộng, trừ đa thức 1 biến -Củng cố kiến thức về đathức một biến, cộng, trừ đa

-Đàm thoại - Bảng phụ

-Bảng nhĩm

Ngày đăng: 10/06/2021, 17:17

w