Tr¾c nghiÖm: 2,0 ®iÓm Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn... Đờng thẳng BM cắt Ox tại D, đờng thẳng AM cắt Oy tại E..[r]
Trang 1(H.1)
K I
P
N M
Ngày soạn: 21/2/2012
Ngày dạy: 24/2/2012
Tiết 45: kiểm tra chơng ii
I Mục tiêu :
1 Kiến thức
- Đánh giá hệ thống các kiến thức về tam giác
2 Kĩ năng
- Hiểu và vận dụng đợc các định lí vào trong tính toán
3 Thái độ
- Trung thực, cẩn thận khi làm bài
II Hình thức kiểm tra
Trác nghiệm, tự luận tỉ lệ 2-8
III ma trận
Cấp độ
Tờn
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Tổng ba góc
của một tam
giác
Tớnh được gúc trong, ngoài của tam giỏc
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 0,5%
1
0,5 đ 0,5%
2 Hai tam giác
bằng nhau
Nhận biết được hai tam giỏc bằng nhau
Biết chứng minh hai tam giỏc bằng nhauvà cỏc cạnh tương ứng của
nú
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
2
3đ 30%
3
3,5đ 35%
3 Các dạng tam
giác đặc biệt.
Nhận biết được tam giỏc vuụng, tam giỏc đều
Tớnh được cỏc cạnh của tam giỏc dựa vào Định lý Py- ta -go
Chứng minh được hai đường thẳngvuụng gúc
Chứng minh được tam giỏc là tam giỏc cõn từ
đú suy ra cỏc yếu tố về cạnh
và gúc
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5 %
1
0,5
5 %
1
1,5đ 15%
2
2,5đ 25%
5
5,0đ 50%
Tổng số cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1,5đ 15%
2
1,5đ 15%
3
4,5đ 45%
2
2,5đ 25
%
9
10đ
100%
Iv Đề bài
Phần I Trắc nghiệm: (2,0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em chọn.
Bài 1: Quan sát (H.1) và chọn giá trị đúng
của x (biết IK // MN)
A 1000 ; B 900 ; C 800 ; D 500
(H.2)
40
60
F E
D
R Q
P
Trang 2Bài 2: Quan sát (H.2) và cho biết
đẳng thức nào viết đúng theo quy ớc:
A PQR = DEF ; C PQR = EDF
B PQR = DFE ; D PQR = EFD
Bài 3 Nếu tam giác ABC
có AB = 13 cm, AC = 12 cm , BC = 5 cm
thì tam giác ABC:
A Là tam giác vuông tại A C Là tam giác vuông tại C
B Là tam giác vuông tại B D Không phải là tam giác vuông
Bài 4 Quan sát (H.3) và chọn giá trị đúng của y:
A y = 9 B y = 25
C y = 225 D y = 15
II Tự luận: (8,0 điểm)
Bài 7: (6.0 điểm): Cho góc nhọn xOy Và M là một điểm thuộc tia phân giác của góc xOy
Kẻ MA vuông góc với Ox ( A Ox), MB vuông góc với Oy ( B Oy)
a Chứng minh: MA = MB
b Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?
c Đờng thẳng BM cắt Ox tại D, đờng thẳng AM cắt Oy tại E Chứng
minh: MD = ME
d Chứng minh OM DE
Bài 8(1.0 điểm): Cho tam giác ABC có M là trung điểm của cạnh BC và AM =
1
2BC, góc C
=150 Tính số đo góc B
V Đáp án & biểu chấm:
Phần I Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Mỗi bài lựa chọn đúng đáp án đợc 0,5 điểm
Phần II.Tự luận: ( 8 điểm )
Bài 7: (6,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 1,5 điểm
a) Xét Δ AMO và Δ BMO có:
AOM = BOM (vì OM là phân giác)
OAM = OBM = 900 ( vì MA Ox; MB Oy)
OM là cạnh huyền chung
⇒ Δ AMO = Δ BMO (cạnh huyền góc nhọn) (1,0 điểm)
⇒ MA = MB (0,5 điểm)
b) Vì Δ AMO = Δ BMO ⇒ OA = OB (hai cạnh tơng ứng) (0,75 điểm)
Vậy Δ OAB là tam giác cân ( hai cạnh bằng nhau) (0,75 điểm)
c) Xét Δ AMD và Δ BMD có
DAM = EBM = 900
y (H.3)
17 8
Trang 3AM = BM ( suy ra từ Δ AMO = Δ BMO)
AMD = BME (hai góc đối đỉnh)
⇒ Δ AMD = Δ BMD (g.c.g) (1,0 điểm)
MD = ME (0,5 điểm)
d) Δ AMD = Δ BMD ⇒ AD = BE (hai cạnh tơng ứng) (0,5 điểm)
Mà đã có OA = OB
Vậy suy ra OA + AD = OB + BE
⇒ OD = OE (0,5 điểm) (vì A nằm giữa O và D, B nằm giữa O và E)
Vậy Δ ODE cân tại O
mà OM là phân giác nên OM là đờng cao ⇒ OM DE (0,5 điểm)
Bài 8 (2 0điểm)
Ghi GT và KL đầy đủ (0,5 điểm)
Chứng minh đớc tam giác ABM cân tại M (0,5 điểm)
Chứng minh đớc tam giác ACM cân tại M (0,5 điểm)
Tinh đợc góc A = 900 (0,25 điểm)
tính đợc góc C = 850 (0,25 điểm)
VI Hớng dẫn về nhà
Giáo viên nhận xét đánh giá giờ kiểm tra
A
C
B M