Kiến thức: Đánh giá việc nắm vững các kiến thức cơ bản đã học trong chơng II.. Kĩ năng: Đánh giá kĩ năng vận dụng các kiến thức cơ bản đã học vào bài tập.. Thái độ: Làm bài nghiêm túc,
Trang 1B
A
D
Ngày kiểm tra… Tiết 45
kiểm tra
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Đánh giá việc nắm vững các kiến thức cơ bản đã học trong chơng II.
2 Kĩ năng: Đánh giá kĩ năng vận dụng các kiến thức cơ bản đã học vào bài tập
3 Thái độ: Làm bài nghiêm túc, trình bày khoa học, sạch sẽ, rõ ràng
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Đề bài; đáp án và biểu điểm; photo giấy kiểm tra.
2 Học sinh: Ôn tập chơng II, thớc kẻ, thớc đo góc, êke, com pa.
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: (1’)
Lớp 7A1:………; /35.Vắng:………… Lớp7A3:………; /33.Vắng:………… Lớp7A2:……….; /34.Vắng:………… Lớp7A4:………; /31.Vắng:…………
2 Thiết lập ma trận 2 chiều:
Mức
độ
Chủ đề
Tổng
Tổng ba góc
của một tam
giác
1
1,5
Hai tam giác
bằng nhau 1 0,5 1 1,5 1 1,5 1 2 4
5,5
Các dạng tam
giác đặc biệt 2 1 1 0,5 1 0,5 1 0,5 1 0,5 6
3
3 Đề bài:
I
Phần trắc nghiệm khách quan (4điểm):
Cõu 1: Ttong caực khaỳng ủũnh sau, khaỳng ủũnh naứo ủuựng:
Toồng soỏ ủo ba goực trong moọt tam giaực baống…
A 3600 B 1800 C 1080 D 3060
Cõu 2 Xem hỡnh vẽ và cho biết khẳng định nào dưới đõy là đỳng ?
A ∆ABC= ∆ADC (c.c.c)
B ∆ABC= ∆ADC (c.g.c)
C ∆ABC= ∆ADC (g.c.g)
D ∆ABC= ∆ADC ( caùnh huyeàn - caùnh goực vuoõng)
Cõu 3: Noỏi noọi dung ụỷ coọt A vụựi noọi dung ụỷ coọt B ủeồ ủửụùc keỏt luaọn ủuựng? ( 1, 5ủ)
1) àA= 90 , 0 Bà = 45 0thỡ ∆ABC laứ 1) với …… a Tam giaực vuoõng
Trang 22)ứ AB = AC = BC 2,với… b Tam giaực vuoõng caõn 3) àB C+ = à 90 0 thỡ ∆ABC laứ 3) với …… c Tam giaực ủeàu
4, AC = BC thỡ ∆ABC laứ 4, vụựi … d Tam giaực caõn
Câu 4 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng.
Cho hình vẽ sau, biết IK // EF Giá trị của x là:
A 1000
B 700
C 800
D 900
x
I 550 K
450
E F
Cõu 5: Cho hỡnh dưới đõy:
Gúc ngoài của tam giỏc ABC cú số đo x = ?
A 1200 B 800
C 1000 D 900
40 0
80 0
x
A
II Phần tự luận (6điểm):
*Phần dành cho cỏc lớp từ A2 đến A5:
Cho tam giỏc ABC cõn ( CA = CB) Kẻ CI ⊥ AB (I thuộc AB)
a, Chứng minh rằng ∆CIA = ∆CIB Từ đú suy ra IA = IB
b, Từ I, kẻ IH ⊥ CA (H thuộc CA); kẻ IK ⊥ CB (K thuộc CB) Chứng minh AH = BK
c, Chứng minh rằng IC là tia phõn giỏc của gúc HIK ?
*Phần dành riờng cho lớp A1:
Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AD vuông góc với BC tại D; BH vuông góc với
AC tại H; CK vuông góc với AB tại K Giao điểm của AD, BH và CK là I
Chứng minh rằng:
a) AD là tia phân giác của góc A?
b) AH = AK?
c, Tam giác IBC là tam giác gì? Vì sao?
4 Đáp án và hớng dẫn chấm điểm
I
Phần trắc nghiệm khách quan (4điểm):
*Mỗi ý đỳng được 0,5 điểm:
Cõu 1- ý B, Cõu 2- ý D, Cõu 3: ( 1-b, 2-c, 3-a, 4-d)
Cõu 4 – ý C, Cõu 5 – ý A,
II Phần tự luận (6điểm):
*Phần dành cho cỏc lớp từ A2 đến A5:
-Ghi đỳng GT,KL được 0,5 điểm
-Vẽ đỳng, đẹp hỡnh được 0,5 điểm
-Chứng minh(5đ)
a, (1,5điểm)
Trang 3∆CIA và ∆CIB cú: CA = CB (gt), CIA = CIB = 900
CI là cạnh chung
Do đú ∆CIA = ∆CIB (cạnh huyền-cạnh gúc vuụng)
⇒ IA = IB
b, (1,5điểm)
Xột hai tam giỏc vuụng ∆AIH và ∆BIK cú:
IA = IB (Kết quả từ ý a), àA B=à (Hai gúc ở đỏy của
tam giỏc cõn ABC)
Suy ra ∆AIH = ∆BIK ⇒ AH = BK
c,(2điểm)
Từ ∆AIH = ∆BIK ⇒ IH = IK
Xet hai tam giỏc vuụng ∆CHI và ∆CKI cú:
IH = IK, CI là cạnh chung,
do đú ∆CHI = ∆CKAI (cạnh huyền-cạnh gúc vuụng)
⇒ HIC KICã =ã ⇒IC là tia phõn giỏc của gúc HIK
K H
A
C
*Phần dành riờng cho lớp A1
∆ABC, AB = AC, AD ⊥ BC = D
GT BH ⊥ AC = H, CK ⊥ AB = K,
BH ì CK = I
KL a) ˆA = 1 ˆA2
b) AH = AK (0,5đ)
c, ∆IBC là tam giác gì? Vì sao?
A
1 2
K H I
B D C (0,5đ)
Chứng minh:
a) (1,5điểm)
Xét ∆ABD và ∆ACD có:
ADB = ADC = 900 (gt)
AB = AC (gt) ⇒∆ABD = ∆ACD (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
AD chung
Suy ra ˆA =1 ˆA (Hai góc tơng ứng) Hay AD là tia phân giác của gúc A 2
b) (1,5điểm) Xét ∆AIH và ∆AIK có:
AHI = AKI = 900 (gt)
1
ˆA = ˆA (c/m trên) 2 ⇒∆AIH = ∆AIK (cạnh huyền – góc nhọn)
AI chung Suy ra AH = AK (Hai cạnh tơng ứng)
c, (2điểm) ∆AIH = ∆AIK ⇒ IK = IH
⇒ ∆KIB = ∆HIC (g-c-g) ⇒ IB = IC Vậy tam giỏc BIC là tam giỏc cõn tại I
5 Thu bài
- GV: Thu bài, nhận xét, đánh giá giờ kiểm tra
- Dặn dò: Đọc trớc bài “Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác”
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ kiểm tra:
Trang 4……… …………
……… ……
………