1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hinh 7 tiet 46 co ma tran(hay)

6 405 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 điểm Điền Đúng, Sai cho các khẳng định sau đây: 1 Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau.. Ii .1 điểmKhoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời

Trang 1

Trêng THCS Cao Viªn Bµi KiĨm Tra 45 phĩt

Hä vµ tªn M«n : H×nh häc 7

Líp: 7C

§Ị bµi:

A.Trắc nghiệm (2 đ)

I (1 điểm) Điền (Đúng, Sai) cho các khẳng định sau đây:

1 Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác

đó bằng nhau

2 Nếu ABC và DEF có AB = DE, BC = EF, B = E thì ABC DEF.V V µ µ V = V

3 Trong một tam giác, có ít nhất là hai goc nhọn

4 Nếu µA là góc ở đáy của một tam giác cân thì A 90µ < 0

Ii (1 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

1 Cho tam giác ABC ta có :

A A B C 90µ + + =µ µ 0 B A B C 180µ + + =µ µ 0 C A B C 45µ + + =µ µ 0 D A B C 0µ + + =µ µ 0

2 Tam giác có một góc vuông gọi là:

A Tam giác cân B Tam giác đều C Tam giác vuông D Tam giác vuông cân

3.Trong tam giác đều, mỗi góc bằng :

4.Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau :

A 7m, 7m, 10m B 3cm, 4cm, 5cm C 6dm, 7dm, 8dm

B Tự luận: : (8đ)

Cho tam giác ABC cĩ CA = CB = 10 cm, AB = 12 cm Kẻ CI ⊥ AB (I ∈ AB) Kẻ IH ⊥AC

(H∈ AC), IK ⊥BC (K∈ BC) a) Chứng minh rằng IA = IB b) Chứng minh rằng IH = IK c) Tính độ dài IC Bµi lµm .………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

TiÕt 46 KiÓm tra 1 tiÕt

Trang 3

Ngày soạn: 28 / 2 /2011

I. Mục tiêu:

- Kiểm tra và đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh về tổng 3 góc của tam giác và các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác, một số dạng tam giác đặc biệt, đ/l Pytago

- Kiểm tra và đánh giá kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào làm các bài tập tính toán, chứng minh, của học sinh

II. Nội dung:

Ma traọn ủeà:

Toồng ba goực cuỷa moọt tam giaực 3

0,75

3 0,75 Hai tam giaực baống nhau, ba

trửụứng hụùp baống nhau cuỷa hai

tam giaực

2

0,25

1 2

2 2,25

Đề bài:

A Traộc nghieọm:

I (1 ủieồm) ẹieàn (ẹuựng, Sai) cho caực khaỳng ủũnh sau ủaõy:

1 Neỏu hai tam giaực coự ba goực baống nhau tửứng ủoõi moọt thỡ hai tam giaực

ủoự baống nhau

2 Neỏu ABC vaứ DEF coự AB = DE, BC = EF, B = E thỡ ABC DEF.V V à à V = V

3 Trong moọt tam giaực, coự ớt nhaỏt laứ hai goc nhoùn

4 Neỏu àA laứ goực ụỷ ủaựy cuỷa moọt tam giaực caõn thỡ A 90à < 0

Ii (1 điểm)Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng.

1 Cho tam giaực ABC ta coự :

A A B C 90à + + =à à 0 B A B C 180à + + =à à 0 C A B C 45à + + =à à 0 D A B C 0à + + =à à 0

2 Tam giaực coự moọt goực vuoõng goùi laứ:

A Tam giaực caõn B Tam giaực ủeàu C Tam giaực vuoõng D Tam giaực vuoõng caõn

Trang 4

3.Trong tam giác đều, mỗi góc bằng :

4.Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau :

A 7m, 7m, 10m B 3cm, 4cm, 5cm C 6dm, 7dm, 8dm

B Tự luận: : (8đ)

Cho tam giác ABC cĩ CA = CB = 10 cm, AB = 12 cm Kẻ CI ⊥ AB (I ∈ AB) Kẻ IH ⊥AC (H∈ AC), IK ⊥BC (K∈ BC)

d) Chứng minh rằng IA = IB

e) Chứng minh rằng IH = IK

f) Tính độ dài IC

g) HK // AB

 Hướng dẫn chấm:

b)

c)

d)

Sai Đúng Đúng Đúng

0,25 0,25 0,25 0,25

TL

a)

b)

c)

Vẽ hình, ghi GT, KL đúng

2 1 C

I

K H

Xét ∆AIC và ∆BIC cĩ

AIC = BIC = 90 CA=CB (GT)

CI cạnh chung

⇒∆AIC = ∆BIC(cạnh huyền – cạnh gĩc vuơng)

⇒IA = IB (cạnh tương ứng) Xét ∆IHC và ∆IKC cĩ:

0

H = K = 90 ( )

GT C

CI là cạnh chung

⇒∆IHC = ∆IKC (cạnh huyền – gĩc nhọn)

⇒IH = IK (cạnh tương ứng)

Từ IA = IB (chứng minh trên)

Mà AB = 12 cm

⇒IA = IB = 6cm

0,5

1,0 0,5 0,5

1,0

0,5 0,5

0,5

Trang 5

áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông AIC, ta có

IA2 + IC2 = AC2

⇒IC2 = AC2 - IA2 = 102 – 62 = 100 – 36 = 64

⇒IC = 8 cm Chứng minh được CI ⊥AB Chứng minh được CI ⊥HK Kết luận HK// AB

Chú ý: HS có thể làm theo cách khác

0,5 1,0

0,75 0,75

III Hướng dẫn học bài ở nhà:

- Ôn lại toàn bộ kiến thức chương II

- Xem trước bài : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác SGK tập hai

- Chuẩn bị miếng bìa hình tam giác ABC, AB = 12cm, AC = 15cm, BC = 18cm

Ngày đăng: 28/04/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w