Bản vẽ gồm các hình biểu diễn và các số liệu xác định hình dạng, kích thước, cấu tạo của ngôi nhà…để hiểu rõ nội dung của bản vẽ nhà và cách đọc bản vẽ nhà đơn giản chúng ta cùng nghiên [r]
Trang 11 Kiến thức: Đọc được bản vẽ chi Tiết: lắp đơn giản
2 Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng đọc bản vẽ lắp đơn giản.
3 Thái độ: Ham thích tìm hiểu bản vẽ cơ khí
+ Xem trước bài học 14 trong SGK
+ Mỗi tổ chuẩn bị phiếu thực hành theo mẫu
+ Vật thể mẫu : bộ ròng rọc
III Tiến trình dạy học :
1 Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu công dụng của bản
a/ Hình biểu diễn: gồm hình chiếu và hình cắt
diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiếtmáy
b/Kích thước: gồm kích thước chung và kích
thước lắp của các chi tiết
c/ Bảng kê: gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết, số
lượng,…
d/Khung tên: gồm tên gọi sản phẩm, tỉ lệ, kí hiệu
bản vẽ, cơ sở thiết kế
3đ7đ
10đ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: Các em đã được đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren và có hình cắt
Để rèn luyện thêm kỹ năng đọc bản vẽ lắp chúng ta cùng làm bài thực hành: “ Đọc bản
vẽ lắp”
Trang 2b Các hoạt động dạy học chủ yếu
HOẠT ĐÔNG I: CHUẨN BỊ
* Giáo viên giới thiệu bài
+ Vật liệu: giấy vẽ khổ A4,bút chì, tẩy …
+ Sách giáo khoa, vở bàitập, giấy nháp
+ Vật mẫu : bộ ròng rọc + Đề bài :
BẢN VẼ LẮP BỘ RÒNGRỌC
HOẠT ĐỘNG II: TÌM HIỂU NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ TIẾN HÀNH
*Giáo viên hướng dẫn học
sinh quan sát tranh bản vẽ
hình 14.1 , dựa vào nội
+Cho biết tên gọi chi Tiết:
và số lượng chi Tiết: là bao
+ Cho biết quan hệ lắp
ráp giữa các chi Tiết: ?
+ Hãy nêu trình tự tháo,
* Học sinh quan sát
II Nội dung :
+ Đọc bản vẽ lắp bộ ròngrọc ( hình 14.1 )
+ Ghi các nội dung cầnhiểu vào mẫu sgk
III Các bước tiến hành
* Các bước đọc bản vẽ+ Bước 1: Tìm hiểu chung.+ Bước 2 :Phân tích chiTiết:
+ Bước 3 : Phân tích kíchthước
Trang 3ghi phần trả lời cõu hỏi vào
phiếu thực hành theo mẫu
* Giỏo viờn cho nhúm học
sinh thảo luận trỡnh tự đọc
bản vẽ
* Giỏo viờn mời đại diện
nhúm lờn đọc nội dung
từng phần
* Giỏo viờn cho học sinh
thảo luận và nờu cỏc bước
tiến hành
* Giỏo viờn mời đại diện
từng nhúm lờn trả lời nội
-Gv yờu cầu HS làm việc
cỏ nhõn hoàn thành bỏo cỏo
- Tên gọi sản phẩm:
2 Trục 1cái- làm bằng thép
3.Móc treo 1 cái bằng thép
4 Giá chữ u 1 cái bằng thép
3 Hình biểu diễn
-Tên gọi hình chiếu :
- Hình cắt
- 2 hình chiếu : đứng và cạnh
- Hình cắt cục bộ trên hìnhchiếu đứng
4 Kích thớc - Kích thớc chung:
- Kích thớc chi tiết
- Cao 100mm, rộng 40mm, dài 75mm
- Bánh ròng rọc có đờng kính rãnh là 60mm
5.Phân tích chi tiết
- Vị trí các chi tiết ( yêu cầu vẽhình chiếu và tô
màu từng chi tiết khác màu nhau)
HS vẽ hình chiếu và tô màu các chi tiết theo ý thích , mục đích là phải phân biệt đợc rõ vị trí từngchi tiết một
6 Tổng hợp _ Trình tự tháo, lắp - Dũa 2đầu trục /tháo cụm2-1/Dũa đầu móc treo/
tháo cụm 3-4
_Lắp cụm 3-4/tán đầu
Trang 4- Công dụng của sản phẩm móc treo/lắp cụm 1-2/ tán 2 đầu trục/hoàn thiện.
- Sản phẩm lắp xong dung
để nâng vật lên cao cho dễdàng
HOẠT ĐỘNG IV: TỔNG KẾT VÀ ĐÁNH GIÁ BÀI THỰC HÀNH
*Giỏo viờn hướng dẫn học
* Hs nghe GV nhận xột
* Hs nộp bỏo cỏo thực hành
IV Nhận xột và đỏnh giỏ
4 Củng cố
Giỏo viờn nhận xột và đỏnh giỏ Tiết: học
5 Dặn dũ : HS đọc trước bài 15 “Bản vẽ nhà” trang 45 sỏch giỏo khoa.
Trang 5IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Trang 61 Kiến thức: Biết được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
2 Kỹ năng:Biết được một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ
nhà và biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản
3 Thái độ: Ham học hỏi tìm hiểu kiến thức mới
2 Học sinh: Đọc trước bài 15
III Tiến trình dạy học:
1
Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ : Trả, sửa bài thực hành 14.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài :
Bản vẽ nhà là bản vẽ thường dùng trong lĩnh vực xây dựng Bản vẽ gồm các hình biểudiễn và các số liệu xác định hình dạng, kích thước, cấu tạo của ngôi nhà…để hiểu rõ nộidung của bản vẽ nhà và cách đọc bản vẽ nhà đơn giản chúng ta cùng nghiên cứu bài :
“Bản vẽ nhà”
b Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG I: TÌM HIỂU NỘI DUNG BẢN VẼ NHÀ
phẳng cắt đi ngang qua
các bộ phận nào của ngôi
- Hướng chiếu từ phía trước
- Diễn tả mặt chính, lan can
- Cắt ngang qua cửa sổ vàsong song với nền nhà
- Diễn tả vị trí, kích thước củatường, vách, cửa đi, cửa sổ vàkích thước chiều dài, chiềurộng của ngôi nhà, của cácphòng,…
- Song song với mặt phẳng
I.Nội dung bản vẽ nhà:
- Bản vẽ nhà gồm cácHBD và các số liệu cầnthiết để xác định hìnhdạng, kích thước, cấu tạocủa ngôi nhà
- Bản vẽ nhà dùng trongthiết kế, thi công, xây dựngngôi nhà
* Nội dung của HBD trong bản vẽ nhà:
- Mặt bằng: đặt ở vị trí HC
bằng nhằm diễn tả vị trí,kích thước các tường,vách, cửa đi, cửa sổ,…Mặt bằng là HBD quantrọng nhất của bản vẽ nhà
-Mặt đứng: đặt ở vị trí HC
đứng hoăc chiếu cạnhnhằm diễn tả hình dạng
Trang 7Mp cắt song song với Mp
chiếu cạnh hoặc Mp chiếu
chiếu đứng hoặc chiếu cạnh
- Diễn tả kích thước mái, nền,móng nhà theo chiều cao
Gồm: mặt bằng, mặt đứng,mặt cắt
+ Mặt bằng đặt vị trí HC bằng+ Mặt đứng thường ở vị trí
HC đứng hoặc cạnh+Mặt cắt đặt ở vị trí HC cạnh
- Cho biết kích thước chung
và kích thước của từng phòng
+ HS nêu kích thước chung vàkích thước từng phòng
bên ngoài gồm có mặtchính hoặc mặt bên
- Mặt cắt: đặt vị trí HC
cạnh hoặc chiếu đứngnhằm biểu diễn các bộphận và kích thước củangôi nhà theo chiều cao
HOẠT ĐỘNG II: TÌM HIỂU KÝ HIỆU QUY ƯỚC MỘT SỐ BỘ PHẬN CỦA
-Kí hiệu cửa đi 2 cánh , mô
tả cửa trên hình biểu diễn
nào?
- Kí hiệu cửa sổ đơn và
kép mô tả cửa sổ ở trên các
Trang 8HOẠT ĐỘNG III: TÌM HIỂU CÁCH ĐỌC BẢN VẼ NHÀ
- Nêu trình tự đọc bản vẽ
nhà?
- Hãy nêu tên gọi ngôi
nhà?
- Hãy cho biết tỉ lệ bản vẽ?
- Hãy nêu tên gọi của hình
chiếu và tên gọi mặt cắt?
- Hãy cho biết các kích
thước chung của ngôi nhà?
- Kích thước của từng bộ
phận?
- Hãy phân tích các bộ
phận của bản vẽ nhà một
tầng?
Cho HS luyện tập đọc
nhiều lần
.- Đọc: khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận
- Nhà một tầng
- Tỉ lệ 1:100
- Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt A-A
- Dài 6300, rộng 4800, cao 4800
- Phòng sinh hoạt chung:
(4800*2400)+(2400*600), phòng ngủ 2400*2400, hiên rộng 1500*2400, nền cao 600, tường cao 2700, mái cao 1500
- Có 3 phòng, 1 cửa đi 2 cánh,
6 cửa sổ, 1 hiên có lan can
- HS lần lượt đọc từng nội
dung theo trình tự trên
III Đọc bản vẽ nhà: Trình tự đọc: - Đọc khung tên - Hình biểu diễn - Kích thước - Các bộ phận 4 Củng cố: - Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ trong SGK - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK 5.Dặn dò: - Dặn dò HS chuẩn bị bài 16 IV RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
Tuần: 12
Tiết: 13
Ngày soạn: 03/09/2012
Ngày dạy: 05/11/2012 T3: 8A1, T4: 8A2
08/11/2012 T2: 8A3
Bài 16: BÀI TẬP THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ NHÀ ĐƠN GIẢN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết đọc bản vẽ nhà đơn giản.
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng đọc bản vẽ nhà đơn giản
3 Thái độ: Ham thích tìm hiểu bản vẽ xây dựng.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên
- Tranh bản vẽ nhà ở (H16.1 SGK)
2 Học sinh: Đọc trước bài 16 và chuẩn bị trước mẫu báo cáo thực hành
III Tiến trình dạy học:
Trang 91 Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ :
Câu 1: Công dụng của bản
vẽ nhà? Nội dung của các
a Giới thiệu bài :
Như các em đã biết, bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn và các số liệu xác định hìnhdạng, kích thước và kết cấu của ngôi nhà Để nâng cao khả năng đọc bản vẽ nhà, chúng
ta làm bài thực hành: “Đọc bản vẽ nhà đơn giản”
b Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG I: GIỚI THIỆU NỘI DUNG BÀI THỰC HÀNH
-Gv giới thiệu mục tiêu bài
- HS đọc nội dung bài thựchành
- Mặt đứng, B
- Mặt cắt A-A,mặt bằng
3.Kích thước - Kích thước chi
tiết
- 1020, 6000,5900
- Phòng sinh hoạt
Trang 10đọc đúng các kích thước
từng bộ phận của ngôi nhà
- Yêu cầu HS hình dung
thử hình phối cảnh của
ngôi nhà, sau đó GV cho
HS quan sát hình phối cảnh
của ngôi nhà.(nếu có
- Kích thước từng bộ phận
chung: 3000x4500
- P ngủ: 3000x3000
1500x3000 Khu
phụ:3000x3000 + Nền cao:800 + Tường cao: 2900
+Mái cao: 2200
4 Các bộ phận - Số phòng
-Số cửa đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
-3 phòng và khu phụ
- 3 cửa đi 1 cánh,
8 cửa sổ
- Hiên, bếp, hố xí…
HOẠT ĐỘNG III: TỔNG KẾT VÀ ĐÁNH GIÁ BÀI THỰC HÀNH
*Giáo viên hướng dẫn học
sinh tự nhận
sinh tự nhận xét _ đánh giá
xét _ đánh giá kết quả
*Giáo viên nhận xét bài
thực hành :
+ Sự chuẩn bị của học
sinh
+ Thực hiện qui trình
+ Thái độ học tập
+ Phiếu thực hành
* Giáo viên thu phiếu thực
hành
* Học sinh tự nhận xét _ đánh giá
* Hs nghe GV nhận xét
* Hs nộp báo cáo thực hành
IV Nhận xét và đánh giá
4 Củng cố:
- Đọc lại bản nhà ở
5 Dặn dò:
- Dặn dò HS chuẩn bị bài tổng kết và ôn tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Ngày Tháng Năm .Ký.duyệt
Trang 110,5
1
0,5
1
1,0
3
2,0
2-Khối đa
diện khối
trịn xoay
1 0,5
1
1,5
3 2,0
1
2,0
4
2,5
2
3,5
1
1,5
1
0,5
1
1,5
Tổng
2 1,0
1
1,5
5 3
1
1,5
1
1,0
1
2,0
8
5,0
3
5,0
II-Đáp án và biểu điểm
A-Trắc nghiệm (5,0đ) :
I-(2,5) Mỗi câu trọn đúng 0,5 điểm
II-(1,5đ) Mỗi ý điền đúng đạt 0,25đ
(1)Hình chiếu đứng (2)hình chiếu cạnh (3) hình chiếu đứng (4) các hình vẽ (5)các kí hiệu (6)tỉ lệ
Trang 12-Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền mãnh
-Đường chân ren vẽ bằng nét liền mãnh và vòng chân ren chỉ vẽ ¾ vòng
*Ren bị che khuất (0,5đ)
-các đường đĩnh ren , chân ren, đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt
2- Hình biểu diễn của bản vẽ nhà gồm : mặt bằng , mặt cắt , mặt đứng
+ Hình chiếu cạnh (1đ)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT A-Trắc nghiệm (5đ).
(Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng nhất )
1-Hình chiếu cạnh có hướng chiếu :
a)Từ trái sang phải c)Từ trên xuống b)Từ phải sang trái d)Từ trước tới
2-Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ,hình chiếu cạnh của hình nón là :
a)Ba hình tam giác c)Hai hình tròn, một hình tam giác
b)Ba hình tròn d)Hai hình tam giác , một hình tròn
3-Hình cắt là hình biễu diễn phần vật thể :
a)Trước mặt phẳng cắt c)Sau mặt phẳng cắt b)Trong mặt phẳng cắt d)Trên mặt phẳng cắt
4-Nếu vẽ ren trong : đường đỉnh ren được vẽ bằng nét:
5-Trình tự đọc một bản vẽ chi tiết là :
a)Khung tên-kích thước–hình biễu diẽn– yêu cầu kĩ thuật–tổng hợp
b)Khung tên– yêu cầu kĩ thuật– hình biễu diễn– kích thước –tổng hợp.c)khung tên-hình biễu diễn-kích thước-yêu cấu kĩ thuật-tổng hợp
d)Hình biễu diễn-khung tên- kích thước - yêu cầu kĩ thuật – tổng hợp
II-Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chống của các câu sau đây :
1-vị trí các hình chiếu ở trên bản vẽ là : -Hình chiếu bằng ở dưới(1) ……… (2) ………Và ở bên phải (3)
2-Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin dưới dạng (4) ………và (5)
………theo các qui tắc thống nhất và thường vẽ theo (6)
………
III- Cho các vật thể A ; B ; C; D và các bản vẽ hình chiếu 1 ; 2 ;3 ;4 sau đây
Trang 131 Nêu qui tắc vẽ ren ( 1.5đ )
2 Hình biểu diễn của một bản vẽ nhà bao gồm những hình gì?
Nêu trình tự đọc bản vẽ nhà (1,5đ)
Trang 14Câu 2: Cho vật thể A có dạng như sau:
Hãy vẽ các hình chiếu của vật thể A? (1,5 điểm)
1.Kiến thức::Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến.
2.Kỹ năng:Biết đặc điểm, phân loại và tính chất cơ bản của vật liệu kim loại.Nhận biết
các sản phẩm gia dụng làm bằng các loại vật liệu kim loại
Trang 153.Thái độ:Say mê tìm tòi, nghiên cứu các loại vật liệu cơ khí thông dụng
II.Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Nội dung : sách giáo khoa, tài liệu Vật liệu cơ khí
Hình vẽ:Sơ đồ 18.1 SGK
2 Học sinh: D9ọc trước bài 18 và sưu tầm mẫu vật liệu cơ khí
III Tiến trình dạy học
1.Ổn định lớp :
2.Kiểm tra bài cũ: Trả bài 1 tiết và nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài : Xung quanh chúng ta có biết bao nhiêu là sản phẩm do bàn tay khối
óc con người tạo ra D9 sản xuất được các sản phẩm đó cần phải có vật liệu cơ khí Vậyvật liệu cơ khí gồm những loại nào và gia công chúng theo phương pháp nào chúng tacung tìm hiểu bài;” vật liệu cơ khí”
b Các hoạt động dạy học chủ yếu
HOẠT ĐỘNG I: TÌM HIỂU VẬT LIỆU KIM LOẠI
Cho Hs đọc thông tin SGK
Vật liệu cơ khí là gì?Chúng
được phân loại như thế
nào?
Treo sơ đồ H18.1
Vật liệu kim loại được
phân lọai như thế nào?
Gọi 1 Hs đọc thông tin về
kim loại đen
Kim loại màu là kim loại
như thế nào?Đặc điểm chủ
yếu của kim loại màu?
Kim loại màu có công dụng
như thế nào?
Hãy kể một số vật dụng gia
đình được chế tạo từ kim
loại đen và kim loại màu?
Quan sát
VLKL gồm KL đen và KL màu.
Đọc SGK
Sắt và Cacbon Dựa vào thành phần %C
Có công dụng trong sản xuất và xây dựng.
Lưỡi cuốc, dao xắt thịt, chuông đồng, nồi nhôm…
Nhận xét, bổ sung
Làm bài tập SGKGhi nhận
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến
1.Vật liệu kim loại
a Kim loại đen:
Thành phần : Fe và C *%C<=2.14% : thép *%C>2.14% : gangỨng dụng: sản xuất đồ giadụng, làm vật liệu xâydựng,
b Kim loại màu:
-Tồn tại dạng hợp kim.-Dễ kéo dài, dát mỏng, dẫnđiện, dẫn nhiệt tốt, ít oxihoá,
Ứng dụng: sản xúât đồ giadụng, chi tiết máy,
Trang 16Củng cố.
HOẠT ĐỘNG II: TÌM HIỂU VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI
Gọi 1Hs đọc thông tin
Chất dẻo và cao su.
CD nhiệt có nhiệt độ nóng chảy thấp, CD nhiệt rắn có nhiệt độ nóng chảy cao.
Thước nhựa, dép, can đựng dầu,…
Quan sát, trả lời
Dẻo, đàn hồi Gồm có cao
su tự nhiên và cao su nhận tạo
Sử dụng nhiều trong chế tạo săm lốp xe.
Nhận xét, bổ sung
2.Vật liệu phi kim:
a Chất dẻo:gồm hai loại: -Chất dẻo nhiệt
-Chất dẻo nhiệt rắn
b.Cao su : gồm hai loại: -Cao su tự nhiên -Cao su nhân tạo
HOẠT ĐÔNG III: TÌM HIỂU TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Gọi 1 Hs đọc thông tin
Bổ sung
III.Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
1.Tính cơ học: chịu ngoại
lực tác dụng của vật liệu cơkhí
+Vật liệu cơ khí gồm mấy loại chính?
+Kim loại được phân loại như thế nào?Cho ví dụ?
Trang 17I.Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:Biết hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cơ khí cầm tay đơn
giản
2.Kỹ năng:Biết được công dụng và cách sử dụng các dụng cụ cơ khí phổ biến và rèn
luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ cơ khí
3.Thái độ Say mê tìm tòi, nghiên cứu các loại dụng cụ cơ khí thông dụng
2 Học sinh: Đọc trước bài 20
III Tiến trình dạy học
1.Ổn định lớp : kiểm tra sĩ số Hs
2.Kiểm tra bài cũ: Không.
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: Như chúng ta đẫ biết, sản phẩm cơ khí rất đa dạng và được sản xuất
từ các cơ sở khác nhau Muốn tạo ra sẩn phẩm cơ khí cần có vật liệu và dụng cụ cơ khí
để ra công vậy dụng cụ cơ khí đơn giản gồm những loại nào, chúng có cấu tạo và côngdụng như thế nào chúng ta cùng tìm hiểu bài : “ Dụng cụ cơ khí”
b Các hoạt động dạy học chủ yếu
HOẠT ĐỘNG I: TÌM HIỂU DỤNG CỤ ĐO VÀ KIỂM TRA
Giới thiệu một số dụng cụ
đo và kiểm tra: thước lá,
thứơc cuộn, thước cặp
Đo chiều dài.
Thước cuộn.
(Hình 20.2 SGK)
I.Dụng cụ đo và kiểm tra
1.Thước đo chiều dài
a.Thước lá:
-Chế tạo bằng thép dụng cụkhông gỉ, ít co giãn
-Dùng đo chiều dài chi tiết,xác định kích thước sảnphẩm