- Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật.. - Có ý thức tuân thủ các quy định về an toàn điện - Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật.. - Hiểu đợc cấu
Trang 1I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Biết đợc vật liệu nào là vật liệu dẫn điện, vật liệu cách điện, vật liệu dẫn từ
- Hiểu đợc đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kỹ thuật điện
- Có ý thức nghiêm túc trong học tập
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV chuẩn bị: Tranh vẽ các đồ dùng điện gia đình và các dụng cụ bảo vệ an toàn
điện, các mẫu vật về dây điện, các thiết bị điện và đồ dùng điện gia đình
- HS: đọc và xem trớc bài 36 SGK
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 2 / :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Tìm hiểu vật liệu dẫn điện.
GV: Cho học sinh quan sát hình 36.1 dây
dẫn điện có phích cắm và ổ lấy điện
GV: Thế nào là vật liệu dẫn điện?
HS: Trả lời
GV: Đặc tính của vật liệu dẫn điện là gì?
HS: Trả lời
HĐ2.Tìm hiểu vật liệu cách điện.
GV: Thế nào là vật liệu cách điện?
II Vật liệu cách điện.
- Tất cả những vật liệu không cho dòng
điện chay qua đều gọi là vật liệu cách
điện Các vật liệu cách điện có điện trở xuất lớn ( Từ 108 đến 1013Ώm )
- Phần tử cách điện có chức năng cách ly các phần tử mang điện với nhau và cách lygiữa phần tử mang điện với phần tử không mang điện
III Vật liệu dẫn từ.
- Vật liệu mà đờng sức từ trờng chạy qua
đợc gọi là vật liệu dẫn từ, thờng dùng lá thép kỹ thuật điện
Trang 2GV: Ngoài tác dụng làm lõi để quấn dây
điện, lõi thép còn có tác dụng gì?
- Thép kỹ thuật điện đợc dùng làm lõi dẫn
từ của nam châm điện, lõi của máy biến
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Hiểu đợc nguyên lý biến đổi năng lợng và chức năng của mỗi đồ dùng điện
- Hiểu đợc các số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện và ý nghĩa của chúng
- Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV chuẩn bị: Tranh vẽ các đồ dùng điện gia đình
- Một số đồ dùng điện cho mỗi nhóm ( bóng điện, bàn là điện, quạt điện )
- HS: chuẩn bị các nhãn hiệu đồ dùng điện gia đình
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 2 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy kể tên những bộ phận làm - Lõi dây dẫn điện, chốt, phích cắm điện…
Trang 3th-bằng vật liệu dẫn điện trong các đồ
GV: Cho học sinh quan sát một số đồ
dùng điện để học sinh tìm hiểu và đặt
GV: Các số liệu có ý nghĩa nh thế nào
khi mua sắm và sử dụng đồ dùng điện?
2345
6 78
Đèn sợi đốt
Đèn huỳnh quangPhích đun nớcNồi cơm điệnBàn là điệnQuạt điệnMáy khuấyMáy xay sinh tố
Chiếu sángChiếu sáng
Đun nớcNấu cơm
Là quần áoQuạt máy
KhuấyXay trái câya) đồ dùng điện loại - điện quang
b) Đồ dùng điện loại nhiệt - điện
c) Đồ dùng điện loại điện - cơ
Bài tập bảng 37.1
II Các số liệu kỹ thuật.
- Số liệu kỹ thuật là do nhà sản xuất quy định
để sử dụng đồ dùng điện đợc tốt, bền lâu và an toàn
1.Các đại l ợng định mức:
- Điện áp định mức U ( V )
- Dòng điện định mức I ( A)
- Công xuất định mức P ( W )VD: 220V là đ/a định mức của bóng đèn
60W là công xuất định mức của bóng đèn
2.
ý nghĩa và số liệu kỹ thuật
- Các số liệu kỹ thuật giúp ta lựa chọn đồ dùng
điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật
* Chú ý: Đấu đồ dùng điện vào nguồn điện áp bằng điện áp định mức của đồ dùng điện
- Không cho đồ dùng điện vợt quá công xuất
định mức, dòng điện vợt quá trị số định mức
Trang 4phân loại và sử dụng đồ dùng điện đúng
số liệu kỹ thuật
GV: Gợi ý học sinh trả lời câu hỏi của
bài học
5 H ớng dẫn về nhà 2 / :
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 38 SGK Đồ dùng loại điện quang, đèn sợi
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Hiểu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc của đèn sợi đốt
- Hiểu đợc các đặc điểm của đèn sợi đốt
- Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV Tìm hiểu cấu tạo đèn sợi đốt, bóng thuỷ tinh, sợi đốt, đuôi đèn
Trang 52 Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu ý nghĩa và số liệu kỹ thuật
của đồ dùng điện?
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Tìm hiểu cách phân loại đèn điện
GV: Cho học sinh quan sát hình 38.1 và đặt
câu hỏi về phân loại và sử dụng đèn điện để
chiếu sáng nhân tạo
HS: Trả lời
HĐ2.Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý làm
việc của đèn sợi đốt.
GV: Cho học sinh quan sát hình 38.2 và đặt
GV: Giải thích đặc điểm của đèn sợi đốt yêu
cầu học sinh rút ra u, nhợc điểm, công dụng
+ Đuôi đèn
a) Sợi đốt.
- Để chịu đợc đốt nóng ở nhiệt độ cao
b) Bóng thuỷ tinh.
- Bóng thuỷ tinh đợc làm bằng thuỷ tinh chịu nhiệt Ngời ta hút hết không khí và bơm khí trơ vào để tăng tuổi thọ của bóng
c) Đuôi đèn.
- Đuôi đèn đợc làm bằng đồng, sắt tráng kẽm và đợc gắn chặt với bóng thuỷ tinh trên đuôi có hai cực tiếp xúc
- Có hai loại đuôi, đuôi xoáy và đuôi ngạch
2.Nguyên lý làm việc.
- ( SGK)
3.Đặc điểm của đèn sợi đốt.
a) Đèn phát sáng ra liên tục.
b) Hiệu suất phát quang thấp.
- Hiệu xuất phát quang của đèn sợi
Trang 6GV: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ
SGK
GV: Yêu cầu và gợi ý học sinh trả lời câu
hỏi của bài học
GV: Liên hệ thực tế gia đình
5 H ớng dẫn về nhà 2 / :
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 39 SGK chuẩn bị đèn ống huỳnh quang
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Hiểu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc của đèn huỳnh quang
- Hiểu đợc các đặc điểm của đèn huỳnh quang
- Hiểu đợc u, nhợc điểm của mỗi loại đèn điện để lựa chọn hợp lý đèn chiếu sáng trong nhà
- Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV Tìm hiểu cấu tạo đèn huỳnh quang, đèn compắc huỳnh quang
- Tranh vẽ về đèn huỳnh quang và đèn compắc huỳnh quang
- HS: Đọc và xem trớc bài
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
Trang 73.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Tìm hiểu đèn ống huỳnh quang.
GV: Đèn ống huỳnh quang có mấy bộ phận
chính
HS: Trả lời
GV: Lớp bột huỳnh quang có tác dụng gì?
HS: Trả lời.
GV: Điện cực của bóng đèn huỳnh quang có
cấu tạo nh thế nào?
HĐ2.Tìm hiểu đèn compăc huỳnh quang
GV: Giới thiệu cấu tạo, nguyên lý làm việc
của đèn compac huỳnh quang, nêu lên u
b) Điện cực.
- Điện cực làm bằng dây vonfram có dạng lò xo xoắn Điện cực đợc tráng một lớp bari – Oxít để phát ra điện tử
2.Nguyên lý làm việc.
- Khi đóng điện, hiện tợng phóng
điện giữa hai điện cực của đèn tạo ra tia tử ngoại, tia tử ngoại tác dụng lênlớp bột huỳnh quang làm phát sáng
3.Đặc điểm đèn ống huỳnh quang a) Hiện t ợng nhấp nháy
- SGK
b) Hiệu suất phát quang.
c) Tuổi thọ d) Mồi phóng điện.
4) Các số liệu kỹ thuật 5) Sử dụng
II Đèn Compac huỳnh quang.
- Cấu tạo, chấn lu đợc đặt trong đuôi
đèn, kích thớc nhỏ, dễ sử dụng
- Có hiệu xuất phát quang gấp 4 lần
đèn sợi đốt
III So sánh đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong bảng 39.1
Loại đèn Ưu điểm Nhợc
điểm
Đèn sợi
đốt 1,2, 1,2,
Đèn huỳnh quang
1,2,
1,2,
Trang 84 Củng cố.
GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ và
phần có thể em cha biết và gợi ý cho học
sinh trả lời câu hỏi cuối bài
5 H
ớng dẫn về nhà 2 / :
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 40 SGK Chuẩn bị đèn ống huỳnh quang để giờ sau TH
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
………
………
……… Duyeọt cuỷa BGH, ngaứy thaựng naờm
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Hiểu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc của đèn ống huỳnh quang, chấn lu và tắc te
- Hiểu đợc nguyên lý hoạt động và cách sử dụng đèn ống huỳnh quang
- Có ý thức tuân thủ các quy định về an toàn điện
- Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: 1 Cuộn băng dính cách điện, 5 dây điện hai lõi, kìm cắt dây,tuốt dây
- 1 đèn ống huỳnh quang 220V loại 0,6m, 1 trấn lu điện cảm phù hợp với công xuất của đèn
- HS: Đọc và xem trớc bài
III Tiến trình dạy học:
Trang 91
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Giới thiệu nội dung và mục tiêu bài
thực hành.
Gv: Chia lớp thành những nhóm nhỏ khoảng
4-5 học sinh
- Các nhóm kiểm tra việc chuẩn bị thực hành
của thành viên trong nhóm
GV: Kiểm tra các nhóm nhắc lại nội dung
an toàn, hớng dẫn nội dung và trình tự thực
hành cho mỗi nhóm
HĐ2.Tìm hiểu đèn huỳnh quang.
GV: Yêu cầu học sinh đọc và giải thích ý
nghĩa, số liệu kỹ thuật ghi trên ống huỳnh
quang
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát tìm hiểu
cấu tạo và chức năng các bộ phận của đèn
ống huỳnh quang, trấn lu, tắc te ghi vào mục
2 báo cáo thực hành
GV: Mắc sẵn một mạch điện yêu cầu học
sinh tìm hiểu cách nối dây
GV: Cách nối dây của các phần tử trong
mạch điện nh thế nào?
HS: Quan sát nghiên cứu trả lời.
GV: Đóng điện vào mạch cho học sinh quan
sát sự mồi phóng điện của đèn huỳnh quang
GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả
thực hành theo mục tiêu của bài học
GV: Thu báo cáo thực hành về nhà chấm
- Hai đầu dây của bộ đèn nối với nguồn điện
Trang 105 H ớng dẫn về nhà 2 :
- Về nhà học bài và tìm hiểu thêm thực tế bóng điện ở gia đình
- Đọc và xem trớc bài 41 SGK Chuẩn bị tranh vẽ và mô hình đồ dùng loại điện – nhiệt ( Bàn là điện)
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Hiểu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc của đồ dùng loại điện – nhiệt
- Hiểu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc và cách sử dụng bàn là điện
- Có ý thức tuân thủ các quy định về an toàn điện
- Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Tranh vẽ và mô hình đồ dùng loại điện – nhiệt ( Bàn là điện )
- Bàn là điện còn tốt và các bộ phận của bàn là điện
- HS: Đọc và xem trớc bài
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 2 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Tìm hiểu nguyên lý biến đổi năng l -
ợng của đồ dùng điện loại điện – nhiệt.
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại tác dụng nhiệt
Trang 11GV: Vì sao dây đốt nóng phải làm bằng chất
có điện trở xuất lớn và phải chịu đợc nhiệt độ
cao?
HS: Trả lời
HĐ2 Tìm hiểu số liệu kỹ thuật, cấu
tạo,nguyên lý làm việc của bàn là điện.
GV: Chức năng của dây đốt nóng và đế của
bàn là điện là gì?
HS: Trả lời
GV: Nhiệt năng là năng lợng đầu vào hay đầu
ra của bàn là điện và đợc sử dụng để làm gì?
HS: Trả lời
GV: Cần sử dụng bàn là nh thế nào để đảm
bảo an toàn
4 Củng cố:
- GV: Hệ thống lại bài giảng.
- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Gợi ý học sinh trả lời câu hỏi cuối bài
- Dây đốt nóng chịu đợc nhiệt độ cao dây niken – crom 1000oC
- Nắp bằng đồng hoặc bằng nhựa chịu nhiệt
- Đèn tín hiệu, rơle nhiệt, núm
điều chỉnh
2.Nguyên lý làm việc.
- Khi đóng điện dòng điện chạy trong dây đốt nóng, làm toả nhiệt,nhiệt đợc tích vào đế bàn là làm bàn là nóng lên
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 41 SGK, chuẩn bị dụng cụ, vật liệu nh: Bếp điện
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
Trang 12………
……… Duyeọt cuỷa BGH, ngaứy thaựng naờm
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Hiểu đợc phơng thức sử dụng bếp điện, nồi cơm điện sao cho an toàn
- Hiểu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc và cách sử dụng bếp điện, nồi cơm điện
- Có ý thức tuân thủ các quy định về an toàn điện
- Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý, các số liệu kỹ thuật và cách sử dụng bếp điện
- Tranh vẽ bếp điện, nồi cơm điện
- HS: Đọc và xem trớc bài
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 2 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cấu tạo bàn là điện gồm những bộ
Trang 133.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo, số liệu kỹ thuật,
công dụng của bếp điện.
GV: Cho học sinh quan sát hình 42.1 rồi đặt
- Dựa vào dây đốt nóng, đế, vỏ
GV: Bếp điện nào an toàn hơn và đợc sử
HĐ2.Tìm hiểu cấu tạo, số liệu kyc thuật,
công dụng của nồi cơm điện.
GV: Cấu tạo của nồi cơm điện gồm mẫy bộ
- Ngoài thân bếp còn có đèn báo hiệu, nút điều chỉnh nhiệt độ
- Vỏ nồi, soong và dây đốt nóng.a) Vỏ nồi có hai lớp, giữa hai lớp có bông thuỷ tinh cách nhiệt
b) Soong đợc làm bằng hợp kim nhôm, phía trong có phủ một lớp men chống dính
c) Dây đốt nóng đ ợc làm bằng hợp kim niken- Crom.
- Dây đốt nóng chính công xuất lớn
đợc đúc kín trong ống sắt hoặc mâm nhôm ( Dùng ở chế độ nấu cơm)
- Dây đốt nóng phụ công xuất nhỏ gắn vào thành nồi đợc dùng ở chế độ
Trang 144.Củng cố:
GV: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ
bài 42 và kết hợp với bài 41 SGK để hệ
thống lại kiến thức về đồ dùng loại điện
nhiệt
GV: Yêu cầu và gợi ý học sinh trả lời câu
hỏi cuối bài
3 /
5 H ớng dẫn về nhà 2 / :
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 43 chuẩn bị dụng cụ vật liệu để giờ sau thực hành ( Bàn là, bếp điện, nồi cơm điện)
VI RUÙT KINH NGHIEÄM:
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Biết đợc cấu tạo, chức năng các bộ phận của bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện
- Hiểu đợc số liệu kỹ thuật cảu bàn là điện, bếp điện và nồi cơm điện
- Biết cách sử dụng các đồ dùng điện- nhiệt đúng yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn
- Có ý thức tuân thủ các quy định về an toàn điện
- Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Tranh vẽ, mô hình, bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện
- Chuẩn bị các thiết bị bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện
Trang 152.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Giới thiệu nội dung và trình tự thực
hành.
GV: Chia lớp thành những nhóm nhỏ mỗi
nhóm khoảng 4 đến 5 học sinh
- Các nhóm kiểm tra sự chuẩn bị thực hành
của mỗi thành viên nh mẫu báo cáo thực
câu hỏi để học sinh:
- Đọc,giải thích ý nghĩa số liệu kỹ thuật để
ghi vào mục I báo cáo thực hành
- Quan sát tìm hiểu cấu tạo và chức năng
các bộ phận của bàn là điện, bếp điện, nồi
cơm điện
- Đọc, giải thích ý nghĩa số liệu kỹ thuật
của bếp điện và ghi vào mục 1 báo cáo thực
hành
- Quan sát, tìm hiểu cấu tạo và chức năng
các bộ phận bếp điện
- Đọc và giải thích các số liệu kỹ thuật của
nồi cơm điện và ghi vào mục 1 báo cáo thực
hành
- Quan sát tìm hiểu cấu tạo và chức năng
các bộ phận của nồi cơm điện và ghi vào
mục 2 báo cáo thực hành
GV: Hớng dẫn học sinh kiểm tra thông
mạch một số đồ dùng điện rồi thông báo kết
GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả
thực hành của từng nhóm dựa theo mục tiêu
Trang 16bài học.
- Thu báo cáo về nhà chấm
5 H ớng dẫn về nhà 2 / :
- Về nhà đọc và xem trớc bài 44đồ dùng loại điện – cơ quạt
điện, máy bơm nớc, chuẩn bị tranh vẽ mô hình động cơ điện, quạt điện, máy bơm nớc
VI/ RUÙT KINH NGHIEÄM:
………
………
……… Duyeọt cuỷa BGH, ngaứy thaựng naờm
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Hiểu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc và công dụng của động cơ điện một fa
- Hiểu đợc nguyên lý làm việc và cách sử dụng quạt điện, máy bơm nớc
- Biết cách sử dụng các đồ dùng điện- cơ đúng yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn
- Có ý thức tuân thủ các quy định về an toàn điện
- Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Tranh vẽ, mô hình, động cơ điện, quạt điện, máy bơm nớc
- Chuẩn bị: Các mẫu vật về lá thép, lõi thép, dây quấn, cánh quạt
- HS: Đọc và xem trớc bài
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
Trang 17HĐ1 Tìm hiểu cấu tạo động cơ điện 1 fa.
GV: Cấu tạo động cơ điện 1 fa gồm mấy bộ
HĐ2.Tìm hiểu nguyên lý làm việc.
GV: Tác dụng từ của dòng điện đợc biểu
HĐ3.Tìm hiểu số liệu kỹ thuật và sử dụng.
GV: Số liệu kỹ thuật của động cơ điện là gì?
HS: Trả lời.
Uđm , Pđm
GV: Động cơ điện đợc ứng dụng ở đâu?
HS: Trả lời
HĐ4.Tìm hiểu quạt điện.
GV: Cấu tạo quạt điện gồm các bộ phận
3.Sử dụng
- Cánh quạt quay nhẹ nhàng không
bị dung, bị lắc, bị vớng cánh
III Máy bơm n ớc
Trang 18HĐ5 Tìm hiểu máy bơm n ớc
GV: Sử dụng tranh vẽ mô hình máy bơm nớc
để giải thích cấu tạo
Cửa hút, cửa xả, Rôto bơm có nhiều cánh bơm
2 Nguyên lý làm việc.
- Khi đóng điện, động cơ điện quay, cánh bơm lắp trên trục động cơ sẽ quay, hút nớc vào buồng bơm và
đồng thời đẩy nớc đến nơi sử dụng
3 Sử dụng
- SGK
5 H ớng dẫn về nhà 2 / - Về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 45 chuẩn bị dụng cụ, vật liệu giờ sau thực hành
VI/ RUÙT KINH NGHIEÄM:
………
………
……… Duyeọt cuỷa BGH, ngaứy thaựng naờm
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Hiểu đợc cấu tạo của quạt điện, động cơ điện, cánh quạt
- Hiểu đợc các số liệu kỹ thuật
Trang 19- Sử dụng đợc quạt điện đúng các yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn điện.
- Có ý thức tuân thủ các quy định về an toàn điện
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Tranh vẽ, mô hình các mẫu vật, lá thép, lõi thép, dây quấn
- Chuẩn bị: Thiết bị, dụng cụ nh kìm, tua vít, cơ lê
- HS: Đọc và xem trớc bài
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Giới thiệu bài học.
GV: Chia lớp thành những nhóm nhỏ, mỗi
nhóm 4-5 học sinh, các nhóm kiểm tra việc
chuẩn bị thực hành của mỗi thành viên
GV: Kiểm tra các nhóm, nhắc lại nội quy an
toàn và hớng dẫn trình tự làm bài thực hành
cho các nhóm học sinh
HĐ2 Tìm hiểu quạt điện.
GV: Hớng dẫn học sinh đọc và giải thích ý
nghĩa, số liệu kỹ thuật của quạt điện
GV: Hớng dẫn học sinh tìm hiểu cấu tạo và
chức năng của các bộ phận chính của động
cơ, lõi thép, dây quấn, trục, cánh quạt, các
thiết bị điều khiển ghi vào mục 2 báo cáo
thực hành
GV: Yêu cầu học sinh tìm hiểu các câu hỏi
về an toàn sử dụng quạt điện, hớng dẫn học
sinh kiểm tra toàn bộ bên ngoài, kiểm tra
phần cơ, phần điện các kết quả ghi vào mục
3 báo cáo TH
- Sau khi kiểm tra hết thấy tốt giáo viện cho
học sinh đóng điện cho quạt làm việc
HS: Quan sát và nhận xét ghi vào mục 4 báo
Trang 20cáo TH.
4.Củng cố:
GV: Nhận xét đánh giá sự chuẩn bị dụng cụ,
vật liệu tinh thần, thái độ, an toàn vệ sinh lao
động
GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả
thực hành của các nhóm dựa trên mục tiêu
bài học Thu báo cáo về nhà chấm
5 H ớng dẫn về nhà2 / :
- Về nhà liên hệ thực tế quạt điện gia đình
- Đọc và xem trớc bài 46 SGK, chuẩn bị tranh vẽ mô hình máy biến áp
VI/ RUÙT KINH NGHIEÄM:
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Hiểu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy biến áp 1 pha
- Hiểu đợc chức năng và cách sử dụng máy biến áp 1 pha
Trang 21- Sử dụng máy biến áp 1 pha đúng các yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn điện.
- Có ý thức tuân thủ các quy định về an toàn điện
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Tranh vẽ, mô hình các mẫu vật, lá thép, lõi thép, dây quấn
- Chuẩn bị: Thiết bị, dụng cụ nh kìm, tua vít, cơ lê, máy biến áp
- HS: Đọc và xem trớc bài
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 2 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Tìm hiểu cấu tạo máy biến áp.
GV: Cho học sinh quan sát hình 46.1 và mô
GV: Dây quấn sơ cấp và thứ cấp có nối trực
tiếp với nhau về điện không?
- Lõi thép dùng để dẫn từ cho MBA
b Dây quấn.
- Dây quấn đợc làm bằng dây điện
từ, đợc quấn quanh lõi thép
- Dây quấn nối với nguồn điện U1 gọi
là cuộn sơ cấp ( N1 vòng dây)
- Dây quấn nối với nguồn điện U2
gọi là cuộn thứ cấp ( N2 vòng dây)
2.Nguyên lý làm việc.
- Khi đóng điện, điện áp đa vào dây quấn sơ cấp U1, trong dây quấn sơ cấp có dòng điện, nhờ hiện tợng cảmứng điện từ giữa dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp
Trang 22HĐ3.Tìm hiểu số liệu kỹ thuật, công
- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 47 SGK
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu để giờ sau thực hành.MBA,kìm
VI/ RUÙT KINH NGHIEÄM:
………
………
……… Duyeọt cuỷa BGH, ngaứy thaựng naờm
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Biết đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy biến áp 1 pha
Trang 23- Hiểu đợc các số liệu kỹ thuật của máy biến áp
- Hiểu đợc chức năng và cách sử dụng máy biến áp 1 pha
- Sử dụng máy biến áp 1 pha đúng các yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn điện
- Có ý thức tuân thủ các quy định về an toàn điện
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Tranh vẽ, mô hình các mẫu vật, lá thép, lõi thép, dây quấn
- Chuẩn bị: Thiết bị, dụng cụ nh kìm, tua vít, cơ lê, máy biến áp
- HS: Đọc và xem trớc bài
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 2 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới
HĐ1.Giáo viên giới thiệu bài thực hành.
GV: Hớng dẫn và đặt câu hỏi để học sinh
đọc, giải thích ý nghĩa số liệu kỹ thuật của
MBA và ghi vào mục 1 báo cáo thực hành
HS: Thực hiện dới sự giám sát của giáo viên
GV: Chỉ dẫn cách quan sát và đặt câu hỏi
giúp học sinh tìm hiểu cấu tạo và chức năng
các bộ phận chính của máy biến áp và ghi
vào mục 2 báo cáo thực hành
HS: Thực hiện dới sự giám sát của giáo viên
4 Củng cố:
GV: Nhận xét tinh thần, thái độ, an toàn vệ
sinh lao động
- Sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu
GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả
thực hành theo mục tiêu bài học
Thu báo cáo về nhà chấm
II Nội dung và trình tự thực hành.
1 Các số liệu kỹ thuật và giải thích ý nghĩa.
TT Số liệu kỹ thuật ý nghĩa
2 Tên và chức năng các bộ phận chính của máy biến áp.
phận chính
Chức năng
Trang 245 H ớng dẫn về nhà 2 :
- Về nhà học bài và quan sát thêm một số máy biến áp
- Liên hệ thêm một số đồ dùng điện gia đình
- Đọc và xem trớc phần 3 và 4 SGK để giờ sau thực hành
VI/ RUÙT KINH NGHIEÄM:
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song giáo viên phải làm cho học sinh
- Biết đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy biến áp 1 pha
- Hiểu đợc các số liệu kỹ thuật của máy biến áp
- Hiểu đợc chức năng và cách sử dụng máy biến áp 1 pha
- Sử dụng máy biến áp 1 pha đúng các yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn điện
- Có ý thức tuân thủ các quy định về an toàn điện
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Tranh vẽ, mô hình các mẫu vật, lá thép, lõi thép, dây quấn
- Chuẩn bị: Thiết bị, dụng cụ nh kìm, tua vít, cơ lê, máy biến áp
- HS: Đọc và xem trớc bài
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 2 / :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới
HĐ1.Giáo viên giới thiệu bài thực hành.