Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐ1: Ôn tập về chia đa thức, - HS lần lượt trả lời các đơn thức 20’ câu hỏi.. câu a: đa thức 1 biến đã sắp xếp; câu c nhiều 0 biến, có thể d[r]
Trang 1Tuần 10 Ngày soạn 27/10/2012 Tiết 19
Ngày dạy 29/10/2012
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản ở chương I.
2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải các bài tập về tìm giá trị của biểu thức, PTĐTTNT, tìm x 3.Thái độ: Thận trọng khi tính toán, suy luận logic, thực hiện theo qui trình.
II CHUẨN BỊ:
Thầy: Bảng phụ
Trò : - Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương
III PHƯƠNG PHÁP:
Sử dung phương pháp nêu giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định: (1’) Kiểm tra sĩ số HS Lớp 8A4: …….
2 Kiểm tra: (3’)
- Kiểm tra vở bài tập của HS
3 Bài mới:
HĐ1: Ôn tập nhân đơn thức,
đa thức: (12’)
+ Gv nêu câu hỏi và yêu cầu
kiểm tra:
I Ôn tập nhân đơn thức,
đa thức:
HS1: phát biểu quy tắc nhân
đơn thức với đa thức
+ HS1 lên bảng:
Phát biểu quy tắc…
1.Bài tập 75a/SGK
- Làm bài tập 75a/33 Làm bài tập 75a a) 5x2 (3x2 – 7x + 2)
= 15x4– 35x3 + 10x2
HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức
HS2:
Phát biểu quy tắc
2 BT 76/SGK
Làm bài tập 76a/33 Làm bài tập 76 a a) (2x2 – 3x) (5x2 – 2x + 1)
= 2x2(5x2 – 2x + 1) – 3x(5x2
– 2x + 1)
=……
- GV nhận xét và cho điểm - HS nhận xét câu trả lời
và bài làm của bạn
= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x
HĐ2:Ôn tập về hằng đẳng
thức và phân tích đa thức
thành nhân tử (27’)
+ GV yêu cầu cả lớp viết bảy
hằng đẳng thức đã học vào vở
nháp
- HS viết bảng HĐT đáng nhớ
II Ôn tập về hằng đẳng thức và phân tích đa thức thành nhân tử.
GV kiểm tra 1 số em
Yêu cầu phát biểu thành lời
HĐT
(A + B)2;(A – B)2 ; A2 – B2 +
1.Bài tập 78/SGK
Cho HS làm bài tập
HS phát biểu……
Bài tập 78/SGK
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài
78/SGK
Rút gọn biểu thức:
- Cả lớp cùng làm, 1 HS
2+(3x– 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x +
1) (3x – 1)
Cho biết biểu thức có dạng đặc
biệt gì?
- HS:… dạng hằng đẳng thức thứ nhất
=[(2x+1)+(3x– 1)]2
(2x + 1 + 3x – 1)2
= (5x)2
= 25x2
Bài tập 79 SGK
+ Cho HS làm bài tập 79 và 81
SGK/33
Bài tập 79 SGK
a) x2 – 4 + (x – 2)2
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm HS hoạt động theo nhóm = (x – 2) (x + 2) + (x – 2)2
Nửa lớp làm bài 79 a,b nửa lớp
làm bài 81a, b Nhóm chẵn làm 79a, b
Nhóm lẻ làm bài
= (x–2)(x+2+x–2)
b) x3–2x2 + x - xy2
=x(x2–2x + 1 – y2)
GV hướng dẫn thêm các nhóm
giải bài tập
= x [(x – 1)2 – y2]
= x( x – 1 – y) (x – 1 + y)
Gợi ý các nhóm phân tích vế
trái thành nhân tử rồi xét một
tích bằng 0 khi nào?
Bài tập 81 a, b
Tìm x, biết:
a) 2
3 x (x2 – 4) = 0 2
3 x(x–2)(x+2) = 0
=> x=0; x=2; x= -2 b) (x + 2)2–(x – 2) (x + 2) = 0
- GV nhận xét và sửa bài làm
của các nhóm HS
- Các nhóm đưa bài giải lên bảng
HS nhận xét, sửa bài
(x + 2) [(x + 2) – (x – 2)] = 0
(x+2)(x+2–x+2)=0
4( x + 2)=0
x + 2 =0 =>x =-2
4 Củng cố:
- Xen vào lúc ôn tập
5 Hướng dẫn tự học: (2’)
- Ôn tập các câu hỏi và làm các bài tập còn lại
6 Rút kinh nghiệm
Trang 3
Tiết 19
Ngày dạy 29/10/2012
ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản ở chương I.
2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải các bài tập về tìm giá trị của biểu thức, PTĐTTNT, tìm x, phép
chia đa thức
3.Thái độ: Thận trọng khi tính toán, suy luận logic, thực hiện theo qui trình.
II CHUẨN BỊ:
Thầy: Bảng phụ
Trò : - Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương
III PHƯƠNG PHÁP:
Sử dung phương pháp nêu giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định: (1’) Kiểm tra sĩ số HS Lớp 8A4: …….
2 Kiểm tra: (3’)
- Kiểm tra vở bài tập của HS
3 Bài mới:
HĐ1: Ôn tập về chia đa thức,
đơn thức (20’)
- GV yêu cầu trả lời:
Khi nào đơn thức A chia hết
cho đơn thức B; đa thức A chia
hết cho đơn thức B; đa thức A
chia hết cho đa thức B?
- HS lần lượt trả lời các câu hỏi
III Ôn tập về chia đa thức, đơn thức
- Sau khi phân tích đề bài 80a,
c, nêu cách làm, gv gọi 2 HS lên
bảng
- 2 HS lên bảng thực hiện 1) Bài tập 80/SGK
a) Làm phép chia
- GV lưu ý sự khác nhau giữa 2
câu a và c (câu a: đa thức 1
biến đã sắp xếp; câu c nhiều
biến, có thể dùng hằng đẳng
thức)
6x3-7x2-x+2 6x3+3x2
-10x2-x+2 -10x2-5x
4x+2 4x+2 0
2x + 1 3x3-5x+2
HĐ2: Bài tập ứng dụng khác:
(18’)
- GV cho HS làm bài bài tập 82
(SGK/33)
IV Bài tập ứng dụng khác:
1 Bài tập 82 SGK
GV: Có nhận xét gì về vế trái
của bất đẳng thức?
- HS: vế trái có chứa (x – y)2
- HS: Ta có:
(x – y)2 0 với x, y
Chứng minh:
a) x2–2xy+y2+1>0 với mọi số thực x và y
giải:
Ta có: x2–2xy+y2+ 1
Trang 4
-Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài
Vậy làm thế nào để chứng minh
bất đẳng thức? - HS trả lời, 1 HS lên bảngthực hiện = (x – y)
2 + 1
=> (x – y)2 + 1 > 0 ? Mà (x – y)2 0 với x, y
=> (x – y)2 + 1 > 0 với x, y
- GV cho HS nhận xét dạng bài
80b
Hay x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi số thực x, y
Chú ý: x – x2 + 1
= - (x2 – x + 1)
Cho HS về nhà thực hiện
2 bài tập 83 SGK
Tìm n Z để 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n +
1
- Còn thời gian cho HS làm bài
tập 83 hoặc hướng dẫn về nhà - HS nghe GV hướng dẫn Giải: Ta có: 2n2- n+2 2n + 1
2n2+n n - 1 -2n+2
-2n -1 3
- HS:…… khi:
3
2 n+3 ∈ Ζ
Hay 2n + 1Ư (3)
Vậy:
2 n2−n+2
2 n+1
n −1+ 3 2n+1
=> 2n + 1Ư (3)
=> 2n+1{1; 3}
Vậy n{0;-1;-2; 1}
GV: Với nZ, nên:
(2n2 – n + 2) : (2n + 1)
Khi nào?
GV yêu cầu HS giải tiếp để tìm
n
4 Củng cố:
Từng phần trong lúc ôn tập:
5 Hướng dẫn về nhà: (3’)
- Ôn tập các câu hỏi và làm các bài tập còn lại
- Xem lại các bài tập đã làm
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
6 Rút kinh nghiệm