MỤC TIÊU: - Kiến thức: HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức - Kỹ năng: HS biết áp dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa t[r]
Trang 1Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
THỨC
Ngàysoạn: 22.08.2010
A/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nắm vững được quy tắc nhân đơn thức
- Kỹ năng: HS biết cách thực hiện các phép tính nhân đơn thức với đa thức cĩ khơng quá ba hạng tử và cĩ khơng quá hai biến
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt
B/ CHUẨN BỊ :
- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
- Hs: Ơn lại các khái niệm : Đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra: ( Kết hợp trong bài)
3 Bài m i:ớ
Hoạt động 1: Giới thiệu và yêu cầu (3’)
- Giới thiệu chương trình đ/số
Gv: Xuống lớp theo dõi kết
quả bài làm của học sinh
Gv: Mời vài Hs lên trình bày
? Qua các VD trên để nhân
đơn thức với đa thức ta làm
- Đại diện một số Hs trìnhbày
Hs: Làm VD giáo viên đưa ra
*) Quy tắc:<SGK-tr4>A(B+C) = AB +AC
A, B, C là các đơn thức
Hoạt động 3: Áp dụng (13’)
Trang 2? Làm ví dụ:<SGK-tr4>
*) Lưu ý: Khi thực hiện các
phép nhân các đơn thức với
nhau, các đơn thức có hệ số
âm (nghĩa là các đơn thức có
mang dấu “ - ” ở trước)
được đặt trong dấu ngoặc
Hs: Nghe hiểu và nghi nhớkhi làm bài
Hs: Làm theo yêu cầu củagiáo viên
Hs1: Lên bảng thực hiện phéptính
Hs: còn lại làm tại chỗ và ghivào vở
Hs: Hoạt động cá nhân rồithảo luận nhóm
Hs: Đại diện các nhóm chobiết kết quả
2
3x2y
\ 1 hs lên bảng làm bài, họcsinh khác làm tại chỗ và rút ranhận xét
Hs: đọc yêu cầu của bài
15x = 30 x = 2Bài tập 1< SGK- tr5>
Trang 3Gv: Chốt lại cách làm và
trình bày lời giải mẫu
\ 2 hs khác nhận xét và sửa
2
3x4y2 +
2
3x2y2
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
? Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đơn thức và nêu công thức tổng quát
- Về nhà học thuộc quy tắc trên và làm các bài tập : 1c, 2, 3b, 4, 5, 6<Sgk-tr5>
D/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
…………
Trang 4NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
A/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nắm vững được quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Kỹ năng: HS biết cách thực hiện các phép tính nhân đa thức với đa thức theo các cáchkhác nhau
- Thái độ: Rèn tính cản thận, chính xác và cách trình bày khoa học
B/ CHUẨN BỊ :
- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
- Hs: Ôn lại các khái niệm : Đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức
? Hãy nhân mỗi hạng
tử của đa thức này
với mỗi hạng tử của
đa thức kia rồi cộng
Hs: Trả lời
Hs khác đọc nội dungquy tắc
?1 (
1
2xy-1)(x3-2x-6) = Tuần 1 - Tiết 2
Ngày soạn: 23.08.2010
Trang 5Hs: Nhận xét sửachữa
*) (x+3)(x2+3x-5)
= x3 + 6x2 +4x -15 *) xy -1)(xy+5)
=x2y2 + 4xy-5
\ 2 Hs khác nhận xét
Hs: Thảo luận nhóm
Nhóm1: Lên bảngthực hiện câu a)
Nhóm 2: Lên bảnglàm câu b)
Nhóm khác nhận xét
2 Áp dụng
?2
a) (x+3)(x2+3x-5) = x3 + 6x2 +4x -15b) (xy -1)(xy+5) = x2y2 + 4xy-5
cho cả lớp thảo luận
Hs: đọc yêu cầu củabài, thảo luận sau đólên bảng thực hiện
\ Hs1: Làm câu a)Kq: x3 - 3x2 + 3x - 1
\ Hs2: Làm câu b) Kq: -x4 + 7x3 - 11x2 +6x - 5
Trang 6-cá nhân sau đó mời
hai hs lên thực hiện
Gv: Chốt lại cách
làm và trình bày lời
giải mẫu
? Từ kết quả câu b
hãy suy ra kết quả
phép nhân
(x3 - 2x2 + x 1)(x
-5) =
* Củng cố:
? Nêu quy tắc nhân
đa thức với đa thức,
viết công thức tổng
quát
? Để nhân 2 đa thực
với nhau có máy
cách
Gv: Hãy nắm chắc
quy tắc, hiểu và biết
cách làm theo hai
cách
\ Hs khác nhận xét kết quả
Hs:
x4 - 7x3 + 11x2 - 6x + 5
4 Hướng dẫn về nhà (2 ’ ) - Học thuộc quy tắc vận dụng vào làm bài tập - BTVN: 8b< SGK-tr8>; 6, 7, 8, <SBT-tr4> D/ Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
…………
Trang 7LUYỆN TẬP
A/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS được củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đơn thức
- Kỹ năng: HS biết áp dụng lý thuyết vào giải bài tập
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong phép nhân: đơn, đa thức
Hoạt động 1: Chữa bài tập (18’)
Hs2: Nhận xét bài làmtrên bảng
+) Thực hiện phép nhân+) Rút gọn
+)Tính giá trị của biểuthức
Hs1: Dựa vào quy tắcnhân đa thức để thựchiện (C1)
Hs2: Dựa vào chú ý đểlàm (Cách 2)
\ Hs khác nhận xét sửachữa
Bài tập 2b<SGK-tr5>
b x(x2-y) - x2(x +y) + y(x2-x) =
= x.x2 + x(-y)+(-x2).x + (-x2).y+y.x2 +y.(-x)
Trang 8Gv: Nhận xét sửa lỗi sai
? Muốn chứng minh giá
trị của biểu thức không
phụ thuộc vào giá trị của
số đầu, hai số sau
+) Dựa vào yếu tố nào để
lập biểu thức
+) Sau đó tìm n = ?
* Củng cố:
? Nhắc lại quy tắc nhân
đơn thức với đa thức, đa
\ Đưa biểu thức ấy vềdạng thu gọn
\ Suy nghĩ trả lời
Hs: Làm việc cá nhân
và thảo luận nhóm
Hs: Kết quả: = -8, họcsinh khác quan sát vànhận xét
Hs: Đọc yêu cầu củabài
Hs: Suy nghĩ
Hs: Đại diện một nhómlên trình bày
Hs: Đứng tại chỗ phátbiểu
Hs khác lên viết côngthức tổng quát
Bài tập11< SGK - tr8>
(x-5)(2x + 3) - 2x(x- 3) + x + 7
= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x + x +7
= -8Vậy giá trị của biểu thức không phụthuộc vào giá trị cuả biến
Bài tập14<SGK-tr8>
Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là:2n ; 2n + 2 ; 2n + 4 (n N) theo giảthiết ta có:
(2n+2)(2n+4) - 2n(2n+2) = 192
4n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n = 192
8n + 8 = 192 8n = 184 n = 23Vậy 3 sô tự nhiên chẵn liên tiếp là:
46 ; 48 ; 50
Trang 9
4 Hướng dẫn về nhà (2’) Xem lại các quy tắc và các bài tập đã chữa BTVN: 12, 13, 15 <SGK - tr8,9> D/ Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
…………
Trang 10NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm vững ba hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình
phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
- Kỹ năng: HS biết áp dụng hằng đẳng thức đã học để tính nhanh, tính nhẩm
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để áp dụng hằng đẳng thức đúng dắn và hợp lý
B/ CHUẨN BỊ :
- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, phiếu học tập
- Hs: Ôn lại quy tắc “ Nhân đa thức với đa thức”
Hoạt động 1: Bình phương của một tổng (13’)
Gv: Yêu cầu học sinh làm
Gv: Yêu cầu học sinh trả
lời các câu hỏi
? Hãy tính diện tích hình
Hs: (a+b)(a+b) = a2 + 2ab +
b2
(a+b)2 = a2 + 2ab + b2Hs: Quan sát hình vẽ và trảlời các câu hỏi sau
(a+b)2 = a2 + 2ab + b2Hs: Thay a, b bởi A, B
1 Bình phương của một tổng:
(a+b)2 = a2 + b2 + 2ab ( a, b là hai số bất kỳ)
A, B là các biểu thức tuỳ ý
Tuần 2 - Tiết 4
Ngày soạn: 31.08.2010
(A+B) 2 = A 2 + 2A.B + B 2
Trang 11A = a
B = 1Hs: Hoạt động cà nhân sau
(500 +1)2 = 5002 + 2.500+1=
= 90601Đại diện một vài nhóm lêntrình bày
yêu cầu hoạt động nhóm
với các nội dung sau
Hs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Đại diện các nhóm lêntrình bày
2 Bình phương của một hiệu
Bài tập ?3Tính [a+(-b)]2 = a2 - 2ab + b2 (a - b)2 = a2 - 2ab + b2TQ:
b, (2x - 3y)2 = 4x2 -12xy +9y2
c, 992 = (100 - 1)2 = 1002-2.100 - 1 = 9801
Trang 12? Muốn chứng minh một
biểu thức talàm như thế nào
Gv: Ta gọi a là số hàng
chục của số tự nhiên tận
cùng bằng 5, khi đó số đã
cho có dạng; 10a + 5, Để
tính bình phương của số tự
nhiên có tận cùng là chữ số
5 ta tính tích a(a+1) rồi viết
25 bên phải
*) Làm bài tập 18<SGK
-Tr11>
a, x2 +6xy+… = (…+ 3y)2
b, … -10xy+25y2 = (…
-….)
Gv: Nhận xét sửa lỗi sai
nếu có
*) Chú ý: “ Các hằng đẳng
thức bị mực làm nhoè có
thể khắc phục theo các
cách khác nữa”
* Củng cố:
? Nêu 3 hằng đẳng thức đã
học rồi phát biểu thành lời
? Áp dụng làm bài tập:
(dùng bảng phụ)
a, ( ? + ? )2 = x2 + ? + 4y2
b, ( ? - ? )2 = a2 - 6ab + ?
c, ( ? - 16y2)=(x + ? )(x -? )
phải biến đổi VT = VP hoặc
VP = VT hoặc VT - VP = 0
HS: Chú ý theo sự hướng dẫn của giáo viên để vận dụng vào bài tập
\ 2 Hs lên bảng
\ Hs khác nhận xét sửa chữa Hs: Chú ý lắng nghe
Hs: Đứng tại chỗ phát biểu
\ 3 Hs lên bảng điền vào bài tập
a, ( x + 2y )2 = x2 + 4xy + 4y2
b, ( a - 3b )2 = a2 - 6ab + 9b2
c, ( x2 - 16y2) = (x + 4y )(x -4y )
\ Hs khác nhận xét
VT = 100a + 2.10.5a +25 = 100a2 + 100a + 25 = 100a(a+1) + 25 = VP
Áp dụng:
252 = 100.2.3 + 25 = 600 + 25 = 625
652= 100.6.7 + 25 = 4200 + 25 = 4225
852 = 7225
Bài 18 <SGK-tr11>
a, x2 +6xy+9y2 = (x+ 3y)2
b, x2 -10xy+25y2 = (x - 5y)2
4 Hướng dẫn về nhà.(1’)
- Học thuộc 3 hằng đẳng thức đáng nhớ
- BTVN: 16, 17, 18 < SGK - tr11>
D/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
…………
Trang 13? Phát biểu và viết công thức các hằng đẳng thức:
Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu
3 Bài m i:ớ
Hoạt động 1: Hiệu hai bình phương (20’)
Hs khác lên viết công thứctổng quát
Hs: Phát biểu tại chỗ:
\ 19.21 = (20-1)(20+1)
= 400 - 1 = 399
\ 69.71 = (70 - 1)(70 + 1) = 4899
\ 78.82 = (80-2)(80+2) = 6396
Hs: Làm theo yêu cầu củagiáo viên
a, x2 - 1
b, x2 - (2y)2 = x2 - 4y2
c, 56.64 =(60-4)(60+4)
=3584Hs: đọc yêu cầu của bàiHs: Vừa làm vừa trả lờiHs: Áp dụng những hằngđẳng thức để làm
3, Hiệu hai bình phương
Bài ?5
a2 - b2 = (a + b)(a - b)
TQ:
(3)
Ta có : (a - b)2 = (b - a)2 (x - 5)2 = (5 - x)2
Hoạt động 2: Luyện tập-củng cố (17’)
Làm Btập 20<SGK-tr12>
? Muốn biết nhận xét trên
đúng hay sai ta làm thế nào
Trang 14Làm Btập 23<SGK - Tr12>
? Bài toán yêu cầu ta điều
gì
? Để chứng minh đẳng thức
trên ta làm như thế nào
Gv: Mời 2 Hs lên bảng
làm, sau đó nhận xét sửa lỗi
sai nếu có
*Củng cố:
? Phát biểu và viết lại ba
hàng đẳng thức đã học
Gv: Biết vận dụng linh hoạt
các hằng đẳng thức vào giải
bài tập
Gv: Lưu ý tính chất hai
chiều của hằng đẳng thức
Hs: Đứng tại chỗ phát biểu
Hs khác nhận xét
= x + 2.x 2y + (2y)
= x2 + 4xy + 4y2 ≠ VT Vậy nhận xét trong bài là sai
*) Bài tập 23 <SGK - Tr12>
a, VT = (a + b)2
= a2 + 2ab + b2 = a2 - 2ab + b2 + 4ab = (a - b)2 + 4ab = VP
b, VT = (a - b)2
= a2 - 2ab + b2 = a2 + 2ab + b2 - 4ab = (a + b)2 - 4ab = VP
Áp dụng tính:
\ (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab = = 72 - 4 12 = 49 - 48 = 1
\ (a + b)2 = (a - b) 2 + 4ab
202 - 4.3 = 400 - 12 = 388
4 Hướng dẫn về nhà.(2’)
- Ôn lại 3 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Xem lại các bài tập đã giải
- BTVN: 21, 22, 24, 25 < SGK - tr12>
D/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
…………
Trang 15NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm vững hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, Lập phương củamột hiệu
- Kĩ năng: HS biết áp dụng hằng đẳng thức đã học vào giải bài tập
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lý
B CHUẨN BỊ :
- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, phiếu học tập
- Hs: Học bài, làm bài tập, đọc trước bài mới
Hoạt động 1: Lập phương của một tổng (13’)
Gv: Làm ?1
(a+b)(a+b)2 = ?
(a, b là hai số tuý ý)
Gv: Yêu cầu học sinh làm
việc cá nhân sau đó thảo
luận kết quả bài toán trên
? Căn cứ vào công thức (4)
hãy phát biểu thành lời
Gv: Cho học sinh làm việc
Hs: Làm việc theo yêu cầucủa giáo viên:
(a+b)(a+b)2 =a3 + 3a2b +3ab2 + a3 Hs: Đại diện 1 Hsbáo cáo kết quả
\ HĐT bình phương của mộttổng
\ Quy tắc nhân đa thức với
Tuần 3 - Tiết 6
Ngày soạn: 06.09.2010
Trang 16nhóm, sau đó đại diện hai
nhóm báo cáo kết quả
? Hãy so sánh hai kết quả
a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
Hs: So sánh và rút ra nhậnxét
Hs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Phát biểu thành lờiHs: Ghi nhớ lưu ý
b, x3 - 6x2y +12xy2 - 8y3
c, i ) và iii) đúng ii) Sai
2 Lập phương của một hiệu
Bài tập ?3 tính [a+(-b)]3 = a3 - 3a2b +3ab2 - b3 (a - b)3= a3 - 3a2b +3ab2 - b3
TQ: A,B là hai biểu thức tuỳ ý
b, (x-2y)3= x3-6x2y+12xy2 - 8y3
c, i) (2x - 1)2 = (1- 2x)2 đúngii) (2x - 1)3 = (1- 2x)3 saiiii) (2x + 1)3 = (1 + 2x)3 đúng
a, -x3 + 3x2 - 3x +1 = 13- 3x + 3x2 - x3 = (1 -x)3
c, 8 - 12x + 6x2 - x3 = 23 - 3.22x + 3.2x2 - x3 = (2
3, Luyện tập
*) Làm Btập 27 < SGK Tr14>
-a, -x3 + 3x2 - 3x +1 = (1 - x)3
b, 8 - 12x + 6x2 - x3 = (2 - x)3
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3 (5)
Trang 17ta phải xác định đợc A, B
sau đó mới phân tích dần
? Với bài này ta đã đưa về
được hằng đẳng thức nào
đã học
- x)
4 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Học thuộc 5 hằng đẳng thức đã học
- BTVN 29, 28, 29 < SGK - Tr 14>
D/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
…………
Trang 18
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm vững hằng đẳng thức: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải bài tập
Hoạt động 1: Tổng hai lập phương (12’)
là bình phương thiếu của
hiệu hai biểu thức( vì so với
bình phương của hiệu
\ Tổng 2 lập phương củahai biểu thức bằng tích củatổng 2 biểu thức rồi bìnhphương thiếu của hiệu haibiểu thức
Tuần 4 - Tiết 7
Ngày soạn: 12.09.2010
Trang 19Hs: Phát biểu thành lờiHs: Làm việc cá nhân rồithảo luận với nhóm
a, x3 - 1
b, (2x - y)(4x2 +2xy + y2)
c, b) đúng
2 Hiệu hai lập phương:
Gv: Yêu cầu tất cả học sinh
viết vào giấy nháp 7 hằng
đẳng thức đã học, sau đó
trong từng bàn hai bạn chao
đổi cho nhau để kiểm tra
Hs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Làm bài tập dưới sựhướng dẫn của giáo viên
a, -27
b, 2y3Hs: CM cho VP = VT
b, (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) -
- (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = 8x3 + y3 - 8x3 + y3 = 2y3
*)Làm BTập 31a<SGK-Tr16>
CMR: a3+b3=(a + b)3 3ab(a+b)
-VP = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 3a2b - 3ab2 = a3 + b3 = VT
-Áp dụng:
a3 + b3 = (-5)3 -3.6.(-5) =
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2) (7)
Trang 20Áp dụng:
Tính a3 + b3 biết
a.b = 6; a+b = -5
* Củng cố:
? Phát biểu thành lời 7 hằng
đẳng thức đã học
Gv: Khái quát lại 7 hằng
đẳng thức đã học, lưu ý
cách sử dụng linh hoạt 7
hằng đẳng thức trên
\ Hs khác nhận xét = -225 + 90 = -35
4 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Học thuộc (công thức và phát biểu thành lời) 7 hằng đẳng thức đã học
- BTVN: 31b, 32, 33, 34, 36, 37 < SGK -Tr 16,17>
D/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
…………
Trang 21LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS củng cố các kiến thức về bảy hằng đẳng thức đã học
- Kỹ năng: HS biết áp dụng bảy hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
Hướng dẫn học sinh cách dùng HĐT (AB)2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)
= VT hoặc VT - VP = 0
\ Hs khác nhận xét Hs1: Lên làm câu a(3x+y)(□- □+□)=27x3 + y3Hs2: Lên làm câu b
(2x -□)(□+10x +□)= 8x3 125
b, (2x - 5)(4x2 + 10x - 25) = 8x3 - 125
Trang 22? Hãy đưa các hạng tử chứa
biến vào bình phương của
e, (2x-y)(4x2 +2xy +y2)=
8x3- y3
f, (x+3)(x2 -3x +9) = x3 + 27 \ 2 Hs khác nhận xét
Hs: Đọc yêu cầu của bài,thảo luận nhóm (2’)
a, 4ab
b, 6a2b
c, z2Đại diện 2 nhóm lên trìnhbày
Hs: Nêu yêu cầu của bài,đưa dạng tổng quát về dạngHĐT
Hs: Làm việc cá nhân sau
đó 1 học sinh lên bảng trìnhbày
Hs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Suy nghĩ cách làmHs: Cùng nhau thực hiện
x2 - 2.x.3 +32 + 1 = (x-3)2 +
1
Do (x - 3)2 0 (x-3)2 + 1
1 x Hay x2 - 6x + 10 > 0 xHs: Tự làm vào vởHs: Lên bảng làm
Hs: Lắng ngheHs: Nêu phương pháp xétdấu tam thức bậc hai
xy
b, (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2
c, (5 -x2)(5 + x2) = 25 - x4
d, (5x -1)3=125x3 -75x2 +15x 1
+ 3ab2- b3) - 2b3 = 6a2b
c, (x+y+z)2 2(x+y+z)(x+y) (x+y)2 = [(x+y+z)-( x+y)]2 =
-z2
*) Bài tập 35a: <SGK - Tr17>
a, 342 + 662 + 68.66 = = 342 + 2.34.66 + 662 = = (34 + 66)2 = 1002 = 10000
*) Bài tập 18: <SBT - Tr5>
a, x2 - 6x + 10 > 0 x Thậtvậy
VT = x2 - 6x + 10 = x2 - 2.x.3+32 + 1 = (x-3)2 + 1 > 0 x
b, 4x - 5 - x2 < 0 x Thật vậy
VT = -[x2 -2.x.2 + 22 + 1] = -[(x-2)2 + 1] = = - (x-2)2 - 1 < 0 x
Trang 23biết vận dụng vào các dạng
bài tập
? Nêu phương pháp giải bài
tập xét dấu của tam thức
Trang 24PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Kỹ năng: HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác ở mỗi học sinh
2x(x-2) Việc biến đổi đó
được gọi là phân tích đa
Trang 25nguyên dương của các hạng
tử (5, 10, 15)
? Luỹ thừa bằng chữ của
nhân tử chung (x) có quan
hệ thế nào với luỹ thừa bằng
Hs: Cả lớp ghi vào vở
\ 1 Hs đọ nội dung cách tìmNTC
số nguyên dương của cáchạng tử
- Các luỹ thừa bằng chữ cómặt trong mọi hạng tử vỡi số
mũ của mỗi luỹ thừa là số
hiện nhân tử chung đôi khi
ta phải đổi dấu các hạng tử ,
vì đa thức (5x2 - 15x) cònphân tích được nữa
c, 3(x - y) -5x (y - x) = = (x - y)(3 + 5x)
Trang 26Gv: Yêu cầu từng cá nhân
làm bài toán này
bàyHs: Chú ý theo dõiHs: Đọc yêu cầu của bàiHs: Nên phân tích đa thứcthành nhân tử rồi mới thay giátrị x và y vào tính
Hs: Làm việc theo yêu cầucủa giáo viên Sau đó một họcsinh lên bảng làm
2
5(x - y)(y -1)
e, 10x(x - y) - 8y(y - x) = = 2(x-y)(5x + 4y)
*) Làm Btập 40b< SGK Tr19>
Trang 27PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
chung không? vì sao?
? Đa thức này có bao nhiêu
tử đều không có nhân tửchung
Hs: Bình phương của mộttổng
Hs: Chú ý theo dõi
Hs: Tự nghin cứu ví dụ b,c(SGK)
x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22
= (x + 2)2
?1
a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = = x3 +3.x2.1 + 3 x.12 + 13
= = (x + 1 )3
b, (x + y)2 - 9x2 = (x + y)2 (3x)2 = (4x + y)(y - 2x)
Trang 28Gv: Yêu cầu hs làm vào vở
C1: Xét xem các thừa số trongtổng có chia hết cho 4 khôngC2: Biến đổi đa thức thànhtích trong đó có thừa số là bộicủa 4
Nhóm 1: Làm câu b Kq: 2b(3a2+ b2)Nhóm 2: Làm câu e Kq: (3 - x)3
+ (a - b)2] = 2b(3a3 + b2)
c, -x3 + 3x2 - 9x +27
=(-x)3+3(-x)2 +3.(-x).3 + 33 = (-x + 3)3 =(3 - x)3
Trang 29PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG NHÓM CÁC HẠNG TỬ
I MỤC TIÊU:
- KT: HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
- KN: Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt
Gv: (Giới thiệu) Hai cách
làm ở ví dụ trên gọi là phân
x2 và -3x ; xy và - 3yHoặc: x2 và xy ; -3x và -3y
Hs: Giữa hai nhóm lại xuấthiện nhân tử chung
Hs: thực hiện tiếp
= (x2 + xy) +(-3x - 3y)
= x(x + y) - 3(x + y)
= (x + y)(x - 3)Hs: Chú ý lắng ngheHs: Suy nghĩ cách làm
2 Hs lên bảng làmC1: = (2xy + 6y) + (3z +xz)
= (x + 3)(2y + z)C2: = (2xy + xz) + (3z + 6y) = (x + 3)(2y + z)
Hs: Vì nhóm như vậy khôngphân tích đa thức thành nhântử
Hs: Chú ý theo dõi
1 Ví dụ:
Ví dụ 1 Phân tích đa thứcthành nhân tử
Trang 30phụ yêu cầu học sinh nêu ý
kiến về lời giải của bạn
Gv: Nhận xét sửa lỗi sai nếu
có
Hs: Từng cá nhân đọc yêu cầu
và làm ?1Hs: Đại diện 1 Hs đọc kết quả
\ Bạn An làm đúng còn bạnThái, Hà chưa phân tích hết
2 Áp dụng
?1 Tính nhanh:
15.64+ 25.100 +36.15 +60.100
=15.64 + 36.15 + 25.100 +60.100
=15(64+36) + 100(25+60)
= 15.100 + 100.85
= 100(15 +85) = 10000 = 104
? 2 Bạn An làm đúng cònbạn Thái và bạn Hà chưaphân tích hết
hạng tử của đa thức có thừa
số chung thì nên đặt thừa số
trước rồi mới nhóm
? Muốn phân tích đa thức
thành nhân tử ta phải lưu ý
Hs: Đại diện các nhóm lêntrình bày, học sinh khác nhậnxét
Hs: Suy nghĩ cách làmHs: Lên bảng trình bày
- Xem lại các ví dụ trong bài
- Ôn lại 3 phương pháp phân tích thành nhân tử
- BTVN: 47, 49a, 50 <SGK - tr 22, 23>
D/ Rút kinh nghiệm:
Trang 31………
………
Trang 32LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử bằng baphương pháp đã học
- Kĩ năng: Có kĩ năng giải thành thạo dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 48, 49, 50 trang 22, 23 SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi;
- HS: Ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, máy tính bỏ túi;
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 8 phút )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài tập 48 trang
22 SGK (15 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Câu a) có nhân tử chung
không?
-Vậy ta áp dụng phương pháp
nào để phân tích?
-Ta cần nhóm các số hạng nào
vào cùng một nhóm?
-Đến đây ta vận dụng phương
pháp nào?
-Câu b) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 ,
đa thức này có nhân tử chung
là gì?
-Nếu đặt 3 làm nhân tử chung
thì thu được đa thức nào?
(x2 + 2xy + y2) có dạng hằng
-Hãy thực hiện tương tự câu a,b
-Sửa hoàn chỉnh bài toán
-Đọc yêu cầu và suy nghĩ-Không có nhân tử chung-Vận dụng phương pháp nhómhạng tử
-Cần nhóm (x2 + 4x + 4) – y2
-Vận dùng hằng đẳng thức-Có nhân tử chung là 33(x2 + 2xy + y2 – z2)
-Có dạng bình phương của mộttổng
-Bình phương của một hiệu
-Thực hiện-Ghi vào tập
=(x – y)2 – (z – t)2
= (x – y + z – t) (x –y –z+ t)
Bài tập 49 / 22 SGK.
a) 37,5.6,5 – 7,5.3,4 – Tuần 6 - Tiết 12
Ngày soạn: 27.09.2010
Trang 33Hoạt động 2: Bài tập 49 trang
22 SGK (7 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Hãy vận dụng các phương
pháp phân tích đa thức thành
nhân tử đã học vào tính nhanh
các bài tập
-Ta nhóm các hạng tử nào?
-Dùng phương pháp nào để
tính ?
-Yêu cầu HS lên bảng tính
-Sửa hoàn chỉnh lời giải
Hoạt động 3: Bài tập 50 trang
23 SGK ( 8 phút)
-Treo bảng phụ nội dung
-Nếu A.B = 0 thì một trong hai
thừa số phải như thế nào?
-Với bài tập này ta phải biến
đổi vế trái thành tích của
những đa thức rồi áp dụng kiến
-Hãy giải hoàn chỉnh bài toán
-Đọc yêu cầu và suy nghĩ
(37,5.6,5+ 3,5.37,5)– (7,5.3,4+
6,6.7,5) -Đặt nhân tử chung -Tính
-Ghi bài vào tập
-Đọc yêu cầu và suy nghĩ-Nếu A.B = 0 thì hoặc A = 0hoặc B = 0
-Nhóm số hạng thứ hai, thứ bavào một nhóm rồi vận dụngphương pháp đặt nhân tử chung-Nhóm số hạng thứ hai và thứ
ba và đặt dấu trừ đằng trướcdấu ngoặc
x – 2 x = 2
x + 1 x = -1Vậy x = 2 ; x = -1
b) 5x(x – 3) – x + 3 = 05x(x – 3) – (x – 3) = 0(x – 3)( 5x – 1) = 0
x – 3 x = 35x – 1
15
x
Vậy x = 3 ;
15
x
4 Củng cố: (3 phút)
-Qua bài tập 48 ta thấy rằng khi thực hiện nhóm các hạng tử thì ta cần phải nhóm sao cho thíchhợp để khi đặt thì xuất hiện nhân tử chung hoặc rơi vào một vế của hằng đẳng thức
-Bài tập 50 ta cần phải nắm chắc tính chất nếu A.B = 0 thì hoặc A = 0 hoặc B = 0
5 Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)
-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)
-Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
-Xem trước nội dung bài 9: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp” (đọc kĩ cách phân tích các ví dụ trong bài)
D/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 34PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thứcthành nhân tử
- Kỹ năng : Hs giải được các bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
Hoạt động 1: Phân tích đa thức thành nhân tử (17’)
Gv: Giới thiệu câu b phần
bài cũ ( cách làm như vậy
Hs: Sử dụng hằng đẳngthức thứ nhất
5x3 + 10x2y +5xy2
= 5x(x2 + 2xy + y2)
= 5x(x + y)2
VD2: Phân tích đa thức thànhnhân tử:
Trang 35tích đa thứ thành nhân tử
*) Chú ý:
Nếu các hạng tử của đa
thức có nhân tử chung, ta
nên đặt nhân tử chung ra
ngoài dấu ngoài dấu ( ) để
biểu thức trong ngoặc đơn
giản hơn rồi mới thực
hiện tiếp, đến khi nào
không phân tích được nữa
= 2xy(x + y + 1)(x - y - 1)
= 2xy[x - (y + 2y + 1)]
= 2xy[x2 - ( y + 1)2] = 2xy(x + y + 1)(x - y - 1)
Hoạt động 2: Áp dụng (10’)
Làm ? 2
? Muốn tính nhanh giá trị
của một biểu thức trước
.91
5,415,945,415,94
3 Luyện tập:
*)Bài 51: <SGK - Tr24>
a x3 - 2x2 + x = x(x2 -2x + 1) = x((x -1)2
b 2x2 + 4x + 2 - 2y2 = 2(x2 + 2x + 1 - y2) = 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2[(x + 1)2 - y2]
Trang 36quả = 2(x + 1 - y)(x + 1 + y)
c 2xy - x2 - y2 + 16 = 16 - (x2 - 2xy + y2) = 42 - (x -y)2
Trang 37LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Kỹ năng: Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút
= 2(x2 + 2x + 1 - y2) (0,75đ) = 2[(x2 + 2x + 1) - y2] (0,75đ) = 2[(x + 1)2 - y2] (0,75đ) = 2(x + 1 - y)(x + 1 + y) (0,75đ)
d/ 2xy - x2 - y2 + 16 = 16 - (x2 - 2xy + y2) (1đ) = 42 - (x -y)2 (1đ) = (2 + x - y)( 2 - x + y) (1đ)
Tuần 7 - Tiết 14
Ngày soạn: 04.10.2010
Trang 38\ Thay giá trị x, y vào
biểu thức rồi thực hiện
tiếp
? Muốn c/m biểu thức
chia hết cho 6 ta phải
biến đổi như thế nào
Hs: Đọc đề bài
Hs: Làm theo hướng dẫncủa giáo viên
Hs1: Làm câu a
Hs2: Làm câu b
Hs: Nêu cách chứngminh
\ Phân tích n3 - n thànhnhân tử
1
2; x = -
12
b 2x 12 x32 0 [(2x-1)-(3+x)][(2x-1)+(x+3)=0
x 43x20
.3
2
4
14
1 216
12
Trang 39= (x - 3)(x - 1)
d x4 + 4 = (x2)2 + 4 = [(x2)2 + 4 x2 + 4] - 4 x2 = (x2 + 2)2 - (2x)2
- Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; BT: 54b, 55c,56b,57b,
- Ôn quy tắc chia hai lũy thừa có cùng cơ số (Lớp 6)
D/ Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 40CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Hoạt động 1: Giới thiệu về phép chia đa thức (5’)
Gv: Cho a,bZ,b0khi
nào ta nói a chia hết cho
b?
a : bnếu có qz:abq
Gv: Tương tự như vậy,
cho A và B là hai đa thức
a = bq
Hs: Trả lờiHs: Lấy ví dụ
1 Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B
Cho A, B là 2 đa thức, B0
Đa thức A chia hết cho đa thức
B nếu tìm được 1 đa thức Q saocho:
A : B = Q hay
A
B = QVD: A = x2 - x
2 Quy tắc:
*) Nếu m > n thì xm : xn = xm-n
*) Nếu m = n thì xm : xn = xm -n =1
3
512:
Tuần 8 - Tiết 15
Ngày soạn: 10.10.2010