kéo theo, mđ đảo, mđ, cấu trúc của một tính đúng sai của nó Phát mđ tương đương, mđ kéo theo, mđ Phát biểu một đl biểu các đlý đã học định lý, ký hiệu đảo, mđ tương dưới dạng ĐK cần, dướ[r]
Trang 1Ngày soạn: …/…/… Ngày dạy: …/…/… Tiết KHDH: Đ9
1 Tên bài học: SỐ GẦN ĐÚNG, SAI SỐ
2 Mục tiêu
a) Kiến thức: Hiểu khái niệm số gần đúng , sai số tuyệt đối, số quy tròn
b) Kĩ năng:
- Biết tìm số gần đúng với độ chính xác cho trước.
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán số gần đúng.
c) Thái độ:
– Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
d) Nội dung trọng tâm bài dạy: Số gần đúng, độ chính xác của số gần đúng, làm tròn số
3 Phương tiện, thiết bị, phương pháp
a) Phương tiện: Giáo án, SGK, phiếu học tập, vở ghi, vở nháp, bút viết, thước kẻ, …
b) Thiết bị: Bảng, bảng phụ, MTCT …
c) Phương pháp: kết hợp các phương pháp gợi mở vấn đáp, thuyết trình, thảo luận nhóm
4 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung : tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt : tư duy Toán học, giải quyết vấn đề, tự học, sử dụng công cụ và phương tiện Toán học, ngôn ngữ,
5 Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm số gần đúng và độ chính xác của số gần đúng
a) Chuẩn bị của GV và HS: Giáo án, đọc bài mới ở nhà, bảng phụ
b) Nội dung kiến thức:
1.Số gần đúng:
a: là số gần đúng
Gọi alà số gần đúng của a
V.dụ:
a
a= 3,14 là 1 số gần đúng của a.Trong đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận được số gần đúng (vì kết quả của phép
đo phụ thuộc vào pp đo và dụng cụ được sử dụng)
2.Độ chính xác của một số gần đúng:
Nếu a a d
thì d gọi là độ chính xác của số gần đúng a.
K/h: a a d
Đọc là: a là số gần đúng của a với độ chính xác d
c) Hoạt động thầy và trò
H: Cho HS tiến hành đo chiều dài một cái bàn HS.
Cho kết quả và nhận xét chung các kết quả đo được
H: Cho biết giá trị của số
Giới thiệu khái niệm số gần đúng
H: Cho HS tìm hiểu ví dụ 3 / SGK
Giới thiệu khái niệm độ chính xác của một số gần
đúng
Lấy V.dụ a =3,1456 0,001 nghĩa là: 3,1456 là số gần
đúng của số avới độ chính xác là 0,001
Đ: Các nhóm thực hiện yêu cầu và cho kết quả
Đ: =3,14 Đọc ví dụ 3
Nắm được công thức về độ chính xác d và cách viết
số gần đúng Hiểu ví dụ vào khái niệm
d) Năng lực hình thành cho HS: năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề, tư duy logic
Trang 2Hoạt động 2: Tìm hiểu cách quy tròn số
a) Chuẩn bị của GV và HS: Giáo án, đọc bài mới ở nhà, bảng phụ
b) Nội dung kiến thức:
a.Cách quy tròn số:
-Nếu chữ số sau hàng quy tròn < 5 thì ta thay nó & các chữ số bên phải nó bởi chữ số 0.
-Nếu chữ số sau hàng quy tròn 5 thì ta làm như trên nhưng cộng thêm 1 đơn vị vào chữ số ở hàng quy tròn.
Vdụ: quy tròn a = 35421 ở hàng trăm
Giải:
số quy tròn của a là: 35400
b.Quy tròn số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
Độ chính xác đến hàng nào thì ta quy tròn số gần đúng đến hàng kề trước nó.
Vd1: a= 3697542150
Hãy quy tròn a = 3697542
Giải:
Vì độ chính xác đến hàng trăm nên ta quy tròn a đến hàng nghìn
Vd2:b= 1745,25m 0,01m
Hãy quy tròn số b = 1745,25
Giải:
Vì độ chính xác đến hàng phần trăm nên ta quy tròn b đến hàng phần mười
Số quy tròn của b là: 1745,3
c) Hoạt động thầy và trò
-G.viên gọi HS nhắc lại cách quy tròn số
V.dụ: quy tròn số a = 3,1476 ở hàng phần nghìn
Chữ số ở hàng quy tròn là bao nhiêu?
Chữ số sau hàng quy tròn là bao nhiêu?
Vậy ta quy tròn như thế nào?
-G.viên hướng dẫn cách quy tròn số gần đúng dựa vào
độ chính xác cho trước:
Cho a là số gần đúng của a với độ chính xác d Khi
được y/c quy tròn số a mà không nói rõ quy tròn đến
hàng nào thì ta quy tròn a đến hàng kề trước của d
-G.viên hướng dẫn học sinh giải v.dụ 1
- Gọi học sinh nêu kết quả số quy tròn của a.
Gọi hsinh nêu cách quy tròn số dựa vào độ chính xác
cho trước
-Gọi HS lên bảng giải bài 3a)
-Gviên hướng dẫn hoc sinh dùng MTBT để thực hiện
phép tính ở bài 4,5 và quy tròn kết quả theo yêu cầu của
bài toán
- Nêu cách quy tròn số gần đúng.
- là 7
- là 6 -Vì chữ số sau hàng quy tròn > 5 nên ta thay nó và các chữ số bên phải bởi 0 & cộng vào 1 đơn vị ở hàng quy tròn.
=> Số quy tròn của a là 3,148 Nắm cách quy tròn số gần đúng dựa vào độ chính xác cho trước
Thực hiện yêu cầu của GV
-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên -Thực hiện theo dẫn
d) Năng lực hình thành cho HS: năng lực giao tiếp, tính toán, giải quyết vấn đề, tư duy logic
6 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
1 Số gần
đúng Biết được thếnào là số gần
đúng
Số gần đúng được sử dụng trong thực tế thế nào
Biết sử dụng số gần đúng trong giải toán cũng như các phép đo đạc trong thực tế
2 Quy tròn
số
Cách quy tròn
số gần đúng
Một số quy tròn đến một hàng nào đó
Quy tròn được một số gần đúng dựa vào độ chính xác
Trang 37 Bài tập củng cố và hướng dẫn về nhà: 2, 3a, 4, 5 + ơn tập chương I
Ngày soạn: …/…/… Ngày dạy: …/…/… Tiết KHDH: Đ10+TCĐ
2 Mục tiêu
a) Kiến thức: HS cần nắm lại được các kiến thức:
- Mệnh đề Mệnh đề phủ định Mệnh đề kéo theo Mệnh đề đảo ĐK cần, ĐK đủ Mệnh đề tương đương
ĐK cần và đủ.
- Tập hợp con Hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp.
- Các tập con thường dùng: khoảng, nửa khoảng, đoạn.
- Số gần đúng độ chính xác Quy tròn số.
b) Kĩ năng:
- Biết sử dụng các kí hiệu , Biết tìm MĐ phủ định của MĐ có kí hiệu ,
- Xác định được giao, hợp, hiệu, phần bù của hai tập hợp Trọng tâm là các tập con của R (khoảng, đoạn)
- Biết quy tròn số gần đúng
c) Thái độ:
– Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
– Tư duy các vấn đề của tốn học một cách lơgic và hệ thống
d) Nội dung trọng tâm bài dạy: hệ thống được các kiến thức và vận dụng giải được các dạng tốn
cơ bản trong chương
3 Phương tiện, thiết bị, phương pháp
a) Phương tiện: Giáo án, SGK, phiếu học tập, vở ghi, vở nháp, bút viết, thước kẻ, …
b) Thiết bị: Bảng, bảng phụ, MTCT …
c) Phương pháp: kết hợp các phương pháp gợi mở vấn đáp, thuyết trình, thảo luận nhĩm
4 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực chung : tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác
- Năng lực chuyên biệt : hệ thống hĩa kiến thức, tư duy Tốn học, giải quyết vấn đề, tự học, sử dụng cơng cụ và phương tiện Tốn học, ngơn ngữ,
5 Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Củng cố khái niệm mệnh đề và các phép tốn về mệnh đề
a) Chuẩn bị của GV và HS: Giáo án, bảng phụ
b) Nội dung kiến thức:
1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?
a) Nếu a ≥ b thì a2 ≥ b2
b) Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
b) Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành cơng
c) Nếu một tam giác cĩ một gĩc bằng 600 thì tam giác đĩ là tam giác đều
2 Cho tứ giác ABCD Xét tính Đ–S của mệnh đề P Q và Q P với:
a) P:”ABCD là một h.vuơng”
Q:”ABCD là một hbh”
b) P:”ABCD là một hình thoi”
Q:”ABCD là một hcn”
3 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
a) – < – 2 <=> 2 < 4
b) < 4 <=> 2 < 16
c) 23 < 5 => 2 23 < 2.5
d) 23< 5 => (–2) 23>(–2).5
c) Hoạt động thầy và trị
H Nhắc lại khái niệm mênh đề, cho ví dụ, mđ phủ Đ P Q đúng khi P đúng và Q đúng.
Trang 4định, mđ kéo theo, mđ tương đương, định lí, phát
biểu định lí dưới dạng Điều kiện cần, ĐK đủ, ĐK
cần và đủ
H Xác định tính đúng sai của mệnh đề P Q?
Vấn đáp HS các mđ theo SGK
H2 Xác định tính đúng sai của mệnh đề P Q?
2
a) P Q: Đúng
Q P: Sai b) P Q: Sai
Q P: Sai
Đ P Q đúng khi P Q đúng và Q P đúng
d) Năng lực hình thành cho HS: hệ thống hóa, giao tiếp, tính toán, giải quyết vấn đề, tư duy logic Hoạt động 2: Củng cố khái niệm tập hợp và các phép toán về tập hợp
a) Chuẩn bị của GV và HS: Giáo án, bảng phụ
b) Nội dung kiến thức:
4 Lệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
A = {3k–2/ k = 0, 1, 2, 3, 4, 5}
B = {x N/ x ≤ 12}
C = {(–1)n/ n N}
5 Xét mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau:
A là tập hợp các tứ giác
B là tập hợp các hbh
C là tập hợp các hình thang
D là tập hợp các hcn
E là tập hợp các hình vuông
G là tập hợp các hình thoi
6 Xác định các tập hợp sau:
A = (–3; 7) (0; 10)
B = (–; 5) (2; +)
C = R \ (–; 3)
c) Hoạt động thầy và trò
H Nhắc lại các kiến thức về tập hợp: tập hợp, phần
tử, tập rỗng, các cách cho, tập con, hai tập bằng
nhau, giao hai tập hợp, hợp hai tập hợp, hiệu hai tập
hợp, phép lấy phần bù, các tập hợp số và mối quan
hệ của chúng, các tập con của tập số thực
H Nêu các cách xác định tập hợp?
H Nhắc lại khái niệm tập hợp con?
H Nhắc lại các phép toán về tập hợp?
Nhấn mạnh cách tìm giao, hợp, hiệu của các
khoảng, đoạn
Đ Trả lời các câu hỏi và nắm các khái niệm theo hệ thống mà GV đưa ra
Đ
– Liệt kê – Chỉ ra tính chất đặc trưng
A = {–2, 1, 4, 7, 10, 13}
B = {0, 1, 2, 3, 4, …, 12}
C = {–1, 1}
Đ
A B x (x A xB)
Trang 5A
B
D
G C
Đ Biểu diễn lên trục số.
A= (0; 7);B= (2; 5);C = [3; +)
d) Năng lực hình thành cho HS: hệ thống hóa, giao tiếp, tính toán, giải quyết vấn đề, tư duy logic Hoạt động 3: Củng cố khái niệm số gần đúng và sai số
a) Chuẩn bị của GV và HS: Giáo án, bảng phụ
b) Nội dung kiến thức:
7 Dùng MTBT tính giá trị gần đúng a của 312 (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) Ước lượng sai số tuyệt đối của a
8 Chiều cao của một ngọn đồi là h = 347,13m 0,2m Hãy viết số qui tròn của số gần đúng 347,13.
c) Hoạt động thầy và trò
H Nhắc lại độ chính xác của số gần đúng?
H Nhắc lại cách viết số qui tròn của số gần đúng?
Đ a = a a ≤ d
a = 2,289; a < 0,001
Đ Vì độ chính xác đến hàng phần mười, nên ta qui
tròn đến hàng đơn vị:
Số qui tròn của 347,13 là 347
d) Năng lực hình thành cho HS: hệ thống hóa, giao tiếp, tính toán, giải quyết vấn đề, tư duy logic
6 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Mệnh đề Các khái niệm mđ,
mđ phủ định, mđ kéo theo, mđ đảo,
mđ tương đương, định lý, ký hiệu
∀ và ∃
Giải thích được một câu như thế nào là
mđ, cấu trúc của một
mđ kéo theo, mđ đảo, mđ tương đương, cấu trúc của một đlý và cách phát biểu một đlý
Xét được một câu là
mđ hay không và tính đúng sai của nó Phát biểu một đl dưới dạng ĐK cần,
đủ, cần và đủ, sử dụng thành thạo các
ký hiệu ∀ và ∃
Xét tính đúng sai của các mđ chứa ký hiệu
∀ và ∃ Phát
biểu các đlý đã học dưới dạng mđ kéo theo và mđ tương đương
Tập hợp Các mô hình về tập
hợp đã biết; khái niệm tập rỗng, tập con, hai tập bằng nhau, các phép toán, các tập số đã học, các tập con của tập
số thực
Hiểu các khái niệm tập rỗng, tập con, hai tập bằng nhau, các phép toán, các tập số
đã học, các tập con của tập số thực
Liệt kê các pt của tập hợp, chỉ ra đặc trưng các phần tử của tập hợp
Thực hiện thành thạo các phép toán trên tập hợp
Giải được một số bài toán nâng cao về phép toán trên tập hợp
Quy tròn số Cách quy tròn số
gần đúng
Một số quy tròn đến một hàng nào đó
Quy tròn được một
số gần đúng dựa vào
độ chính xác
7 Hướng dẫn về nhà: Đọc trước bài Hàm số