KiÓm tra bµi cò 1 Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dương viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.. Làm bài 68/a SGK/T34 2 Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/ 9/ 2012 Ngày dạy: 18/ 9/ 2012 - 7B; 7A
Tiết 7 – luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
A Mục tiêu
- Kieỏn thửực
+ Hoùc sinh naộm ủửụùc hai quy taộc veà luyừ thửứa cuỷa moọt tớch, luyừ thửứa cuỷa moọtthửụng
+ Bieỏt vaọn duùng caực quy taộc treõn vaứo baứi taọp
- Kyừ naờng: Reứn kyừ naờng tớnh luyừ thửứa chớnh xaực
- Thaựi ủoọ: Say meõ hoùc taọp
B Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
1 Neõu ủũnh nghúa vaứ vieỏt coõng thửực luừy thửứa baọc n cuỷa soỏ hửừu tổ x Tớnh:
(25)3?
2 Vieỏt coõng thửực tớnh tớch , thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ ?
Tớnh (13)3.(13)2=?;(35)5:(35)4=?
III Bài mới
Yeõu caàu Hs giaỷi baứi taọp ?1
Qua hai vớ duù treõn, haừy neõu nhaọn xeựt ?
1 Luyừ thửứa cuỷa moọt tớch
8.
27
64=
27 512
Trang 2Gv hướng dẫn cách chứng minh :
(x.y)n = (x.y) (x.y)…… (x.y)
Qua hai ví dụ trên, em có nhận xét gì
về luỹ thừa của một thương ?
Viết công thức tổng quát
Làm bài tập ?4
thừa ta có thể nâng từng thừa số lên luỹthừa rồi nhân kết quả với nhau
Giải các ví dụ Gv nêu , ghi bài giải vàovở
* Quy tắc: Luỹ thừa của một thương
bằng thương các luỹ thừa
Hs viết công thức vào vở Với x , y Q, m,n N, ta có :
Trang 3(− 7,5)3( 2,5 )3 = (−7,52,5 )3 = (-3)3
- Nhaộc laùi quy taộc tỡm luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng ? luyừ thửứa cuỷa moọt tớch
- Laứm baứi taọp aựp duùng ?5 ; 34 /22
V Dặn dò
- Hoùc thuoọc caực quy taộc tớnh luyừ thửứa cuỷa moọt tớch , luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng
- Laứm baứi taọp 35; 36; 37 / 22
- Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ laùi ủũnh nghúa luyừ thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ, caực quy taộc tớnh
luyừ thửứa cuỷa moọt tớch, luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng, luyừ thửứa cuỷa moọt luyừ thửứa, tớch cuỷa hailuyừ thửứa cuứng cụ soỏ, thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ
- Kyừ naờng: Reứn luyeọn kyừ naờng vaọn duùng caực quy taộc treõn vaứo baứi taọp tớnh toaựn
- Thaựi ủoọ: Tớch cửùc tham gia xaõy dửùng baứi, haờng say hoùc taọp
B Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
1 Baứi 38/ 22/:
================================================================= 5
Trang 4Gv nêu đề bài
Nhận xét số mũ của hai luỹ thừa trên ?
Dùng công thức nào cho phù hợp với
yêu cầu đề bài ?
So sánh ?
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs viết x10 dưới dạnh tích ?
dùng công thức nào ?
Số mũ của hai luỹ thừa đã cho đều làbội của 9
Dùng công thức tính luỹ thừa của mộtluỹ thừa
(am)n = am.n
Hs viết thành tích theo yêu cầu đề bài a/ Viết các số 227 và 318 dưới dạng cácluỹ thừa có số mũ là 9 ?
Trang 5Gv nêu đề bài.
Yêu cầu các nhóm thực hiện
Gv kiểm tra kết quả, nhận xét bài làm
của các nhóm
? Với dạng toán này chúng ta sẽ thực
hiện như thế nào?
Gọi HS lên bảng thực hiện
Các nhóm tính và trình bày bài giải a) (37+
1
2)2=(1314 )2= 132
142=
169 196
(−103 )5.(−65 )4=(−10 (− 6)3 5 )4.−10
3 ( 4)4.− 10
⇒ (-3)n = 81.(-27)
⇒ (-3)n = (-3)7
⇒ n = 7c) 8n : 2n = 4
⇒ (82)n = 4
================================================================= 7
Trang 6⇒ 25 2n 22
⇒ 5 n 2
⇒ n є {3; 4; 5}
b 9.27 3n 243 ⇒ 35 3n 35
⇒ n = 5
IV Cđng cè
Nhắc lại các công thức tính luỹ thừa đã học
V DỈn dß
- Cho Hs làm các bài tập sau:
- Làm bài tập 43 /23 ; 50; 52 /SBT
Trang 7- Kỹ năng: Caồn thaọn chớnh xaực trong tớnh toaựn Bieỏt quy laù veà quen
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
B Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
1 Tổ soỏ cuỷa hai soỏ a, b ( b 0 ) laứ gỡ? Vieỏt kớ hieọu
2 Haừy so saựnh: 1015 vaứ 1,82,7
III Bài mới
- ẹaởt vaỏn ủeà: hai phaõn soỏ 1015 vaứ
1,8
2,7 baống nhau
Ta noựi ủaỳng thửực: 1015 = 1,82,7
Laứ moọt tổ leọ thửực
Vaọy tổ leọ thửực laứ gỡ?Cho vaứi VD
- Nhaộc laùi ủũnh nghúa tổ leọ thửực
- Theỏ naứo laứ soỏ haùng, ngoaùi tổ, trung tổ
cuỷa tổ leọ thửực?
Yeõu caàu laứm ?1
ẹeồ xem caực tổ soỏ ủoự coự laọp thaứnh tổ leọ
1 ẹũnh nghúa
- HS: Tổ leọ thửực laứ ủaỳng thửực cuỷa hai tổsoỏ a b = c d
* ẹũnh nghúa: sgk/ 24/
Neõu noọi dung ủũnh nghúa
a, b, c, d : laứ soỏ haùng
Trang 8============================================================thức không ta cần kàm gì?
- Cho HS hoạt động theo nhóm (2 HS):
1 HS cho 1 tỉ số bất kì HS còn lại phải
cho 1 tỉ số khác để 2 tỉ số này lập được
1 TLT?
- Đặt vấn đề: Khi có a b = c d thì
theo ĐN hai phân số bằng nhau ta có:
a.d=b.c.Tính chất này còn đúng với tỉ lệ
thức không?
Gv nêu ví dụ trong SGK
Yêu cầu Hs nghiên cứu ví dụ nêu trong
SGK, sau đó rút ra kết luận ?
Gv hướng dẫn cách chứng minh tổng
(Không lập được tỉ lệ thức)
HS Thực hiện yêu cầu của GV theonhóm 2 người
Trang 9a.d = b.c , ngửụùc laùi neỏu coự a.d = b.c , ta
coự theồ laọp ủửụùc tyỷ leọ thửực a b=c
IV Củng cố
- Cho Hs nhaộc laùi ẹN, tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực
- Hoaùt ủoọng nhoựm baứi 44,47/SGK
- Traỷ lụứi nhanh baứi 48
V Dặn dò
- Hoùc thuoọc caực tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực
- Laứm baứi 46/SGK,baứi 60,64,66/SBT
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập
ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
================================================================= 1
Trang 10- Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.
B Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
1 Neõu ủũnh nghúa vaứ tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực
2 Laứm baứi 66/SBT
III Bài mới
- Cho Hs ủocù ủeà vaứ neõu caựch laứm baứi
- Goùi laàn lửụùt hai Hs leõn baỷng, lụựp nhaọn
xeựt
1 Baứi 49/ 26/ :
- HS : Caàn xem hai tổ soỏ ủaừ cho coự baốngnhau khoõng,neỏu baống nhau thỡ ta laọpủửụùc tổ leọ thửực
- Laàn lửụùt Hs leõn baỷng trỡnh baứy
a 5 , 253,5 = 350525 = 1421
⇒ Laọp ủửụùc tổ leọ thửực
b 39 103 : 52 52 = 34 2,1: 3,5 = 2135 = 35
Vỡ 34 35 ⇒ Ta khoõng laọpủửụùc tổ leọ thửực
c 15 ,19 6 ,51 = 37 = 3:7
⇒ Laọp ủửụùc tổ leọ thửực
d -7: 4 32 = − 32 − 0,50,9 = − 95
Trang 11Cho HS đọc đề bài
Yêu cầu Hs làm nhanh (chỉ rõ trung tỉ,
ngoại tỉ)
Yêu cầu Hs hoạt động nhóm
Hướng dẫn cách giải :
Xem các ô vuông là số chưa biết x, đưa
bài toán về dạng tìm thành phần chưa
biết trong tỷ lệ thức
Sau đó điền các kết quả tương ứng với
các ô số bởi các chữ cái và đọc dòng
chữ tạo thành
- Kiểm tra bài làm của vài nhóm
Vì − 32 − 95 ⇒ Ta không lậpđược tỉ lệ thức
2 Bài 61/ SBT/ :
Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15 b) 6 12 ; 80 32 c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69 b) 35 34 ; 14 32 c) 0,875; -3,63
- Gọi lần lượt các em lên trình bày
================================================================= 1
Trang 12Cho HS đọc đề bài và trình bày cách
thực hiện yêu cầu của bài toán
Gọi hS lên bảng thực hiện
Gọi HS đọc đề bài
Gọi HS lên bảng thực hiện câu a, b
Cho HS đocï đề bài
Cho HS nêu cách thực hiện rồi lên bảng
thực hiện
4 Bài 69/SBT/:
a) x2 = (-15).(-60) = 900
⇒ x = ± 30b) – x2 = -2 258 = 25− 16
⇒ x = ± 4
5
5 Bài 70/SBT/:
a) 2x = 3,8 2 32 : 14 2x = 60815
x = 30415b) 0,25x = 3 6
5
: 1000 125
Trang 13IV Củng cố
Kieồm tra 15 phuựt:
1 Laọp taỏt caỷ caực tổ leọ thửực coự tửứ caực ủaỳng thửực sau(4ủ)
- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm
- Chuaồn bũ tửụực baứi 8: “ Tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau”
D Rút kinh nghiệm
Ngày 17 tháng 9 năm 2012
Ngày soạn: 20/ 9/ 2012 Ngày dạy: 01/ 10/ 12 - 7A; 02/ 10/ 12 - 7B
Tiết 11 – tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
- Thái độ: Say mê môn học, lễ phép với thầy cô
B Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
1 Haừy neõu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa tổ leọ thửực
2 Baứi taọp: Cho tổ leọ thửực 24 = 63
Haừy so saựnh caực tổ soỏ 2+34+6 vaứ 2 −3 4 −6 vụựi caực tổ soỏ trong tổ leọ thửực ủaừ cho
================================================================= 1
Trang 14III Bµi míi
- Yêu cầu Hs xem lại bài tập phần kiểm
tra bài cũ
Nếu ta có a b = c d thì ta suy ra được
các tỉ số nào bằng nhau?
- Cho HS đọc phần chứng minh trong
SGK và tương tự cho các em hoạt động
nhóm chứng minh tính chất mở rộng cho
dãy tỉ số bằng nhau
- Cho HS phát biểu thêm các tỉ số khác
bằng với các tỉ số trên
GV nêu VD áp dụng:
Tìm hai số x và y biết :
8 =2 => y=10
Trang 15- GV cho HS bieỏt yự nghúa cuỷa daừy tổ soỏ
vaứ caựch vieỏt khaực cuỷa daừy tổ soỏ
- Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số
nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
- Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.
B Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp
================================================================= 1
Trang 16
………
II KiĨm tra bµi cị
- Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau
- Làm bài 76/SBT
III Bµi míi
HS đọc đề bài và nêu cách làm
Gọi hai HS lên bảng làm 60a,b
Lớp nhận xét
Cho HS đọc đề bài 79/SBT và cho biết
cách làm
1 Bài 60/ 31/ :
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào tập
a) ( 13 x) : 32 = 1 34 : 52 ( 13 x) : 32 = 4 38
13 x = 4 38 32
13 x = 5 241
x = 15 18b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15
c = -3.4 = -12
Trang 17- Cho Hs đoc đề bài
61,62/SGK và cho biết cách làm
- Cho Hs tìm thêm các cách khác nữa
- Hs đọc đề bài 63/SGK
- GV hướng dẫn trước khi hoạt động
nhóm
d = -3.5 = -15
3 Bài 61/SGKTacó :
x
2 = 5y = k
⇒ x = 2k ; y = 5kx.y = 2k.5k = 10
⇒ k = ± 1
⇒ x = 2, y = 5
x = -2, y = -5
- Hs đọc đề
- Nghe GV hướng dẫn
- Hoạt động nhóm
- làm bài 64/SGK Gọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần
================================================================= 1
Trang 18============================================================Hướng dẫn bài 63: gọi k là tỷ số chung
của dãy trên, ta có x = bk, c = dk , thay
b và c vào tỷ số cần chứng minh So
sánh kết quả và rút ra kết luận
- Hoạt động nhóm
Trang 19Ngày soạn: 25/ 9/ 2012 Ngày dạy: 08/ 10/ 12 - 7A; 09/ 10/ 12 - 7B
Tiết 13 – số thập phân hữu hạn
số thập phân vô hạn tuần hoàn
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS nhận biết được số thập phõn hữu hạn, điều kiện để một phõn tối
giản biểu diễn được dưới dạng số thập phõn hữu hạn và số thập phõn vụ hạn tuần hoàn
HS hiểu được số hữu tỉ là số cú biểu diễn thập phõn hữu hạn hay thập phõn vụ hạn tuầnhoàn
- Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng số thập phõn
- Thái độ: Say mờ mụn học, hoà đồng với bạn bố
B Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
================================================================= 2
Trang 202 Viết các phân số sau dưới dạng sô thập phân: 1 : 2 = ? ; 1 : 3 = ?
III Bµi míi
Bảng phụ1: VD1(SGK/T32)
Yêu cầu HS nghiên cứu và nêu cách làm
Yêu cầu HS làm lại phép chia bằng máy
tính
Có cách làm nào khác vẫn ra được đáp số
như vậy không?
GV: Các số thập phân như: 0,15; 1,48 gọi
hiệu (6) chỉ rằng chữ số 6 được lặp lại vô
hạn lần Số 6 được gọi là chu kì của số
thập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
Bảng phụ 3: Hãy viết các phân số
chu kì của nó, rồi viết gọn lại
1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân
vô hạn tuần hoàn
HS: Nghiên cứu VD1 và nêu cách làm
Ta chia tử cho mẫuCách khác:
100
15 5
2
5 3 5 2
3 20
3
2 2
5
2 37 5
37 25
37
2 2
3HS lên bảng thực hiện phép chia
Trang 21Gọi 3HS lên bảng làm.
Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét
Em hãy phân tích các số 20; 25; 12 ra
thừa số nguyên tố
?Em có nhận xét gì về mẫu số của các
phân số viết được dưới dạng số thập phân
hữu hạn với số thập phân vô hạn tuần
hoàn
GV: Nêu nhận xét SGK
GV: Chú ý cho HS là xét các phân số
phải là mẫu dương và phân số tối giản
Yêu cầu HS tự nghiên cứu VD
13
.Dãy 3: 14
20 = 22.5 ; 25 = 52 ; 12 = 22.3HS: Nhận xét
HS: Ghi nhận xét vào vở
HS làm ? theo nhómKết quả:
HS1: 0,(3) = 0,(1).3 = 3
1 3 9
1
================================================================= 2
Trang 22GV đưa ra kết luận (SGK/T34)
Gọi 2HS đọc kết luận HS2: 0,(25) = 0,(01).25 = 99
25 25 99
Nắm vững điều kiện để một phõn số viết được dưới dạng số thập phõn hữu hạn hoặc
vụ hạn tuần hoàn Khi xột cỏc điều kiện này phõn số phải tối giản
- GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
1) Nờu điều kiện để một phõn số tối giản với mẫu dương viết được dưới dạng sốthập phõn vụ hạn tuần hoàn ?
Làm bài 68/a (SGK/T34)
2) Phỏt biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phõn
Làm bài 68/b (SGK/T34)
III Bài mới
1 Bài 69/ 34/:
Trang 23Cho HS đọc đề bài
Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Gọi HS lên bảng thực hiện
Chữa bài như bên
Gọi HS đọc đề bài
? Với dạng toán này chúng ta thực hiện
như thế nào?
Gọi HS lên thực hiện
Chữa bài như bên
Đọc đề bài
? Phân số như thế nào có thể viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn?
Gọi HS lên bảng thực hiện
GV chữa bài như bên
Cho HS đọc đề bài
a) 8, 5 : 3 = 2, 8(3)b) 18, 7 : 6 = 3, 11 (6)c) 58 : 11 = 5, (27)d) 14, 2 : 3, 33 = 4, (264)
- Các phân số này đều là phân số tối giản
và đều viết được dưới dạng thừa sốnguyên tố chỉ có 2 và 5
Trang 24============================================================Tương tự như bài 85 gọi HS lên bảng
thực hiện
GV chữa bài như bên
Gọi HS đọc đề bài
Gọi HS lên bảng trình bày
Chữa bài như bên
- Các phân số này đều là phân số tối giản
và chứa cả thừa số nguyên tố khác 2 và 5
1000 =
−31
250 ;c) 1 ,28=128
100=
32
25 ;d) −3 , 12= −312
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài gồm:
- Quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
2 Giải các bài tập sau: 86, 91, 92 SBT Trang 15
3 Xem trước bài “ Làm tròn số ”
D Rót kinh nghiÖm
Ngµy 01 th¸ng 10n¨m 2012
Trang 25Ngày soạn: 02/ 10/ 2012 Ngày dạy: 15/ 10/ 12 - 7A; 16/ 10/ 12 - 7B
Tiết 15 – làm tròn số
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS có khái niệm về llàm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong
thực tiễn Nắm vững và vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêutrong bài
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tròn số, vận dụng tốt các quy ớc làm tròn số vào đời
sống hàng ngày
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh Tớch cực trong học tập, cú ý
thức trong nhúm, say mê môn học
B Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, máy tính bỏ túi
- HS: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
1 Phaựt bieồu keỏt luaọn veà moỏi quan heọ cuỷa soỏ hửừu tổ vaứ soỏ thaọp phaõn
2 Laứm baứi 91/SBT
III Bài mới
GV: đa ra một số ví dụ về làm tròn số
+ Số Hs dự thi tốt nghiệp THCS
năm học 2003 – 2004 toàn quốc là hơn
1,35 triệu HS
+ Theo thống kê của Uỷ ban dân số
Gia đình và Trẻ em, hiện cả nớc vẫn còn
khoảng 26.000 trẻ em lang thang
================================================================= 2
Trang 26GV: Trên cơ sở các ví dụ trên ngời ta đa
ra hai quy ớc làm tròn số nh sau:
Tr
ờng hợp 1 : (SGK/T36)
Yêu cầu HS đọc nội dung
GV minh hoạ cho HS trờng hợp 1 qua
HS: Trả lời giữ lại 3 chữ số thập phân
0,8134 0,813
2 Quy ớc làm tròn số
HS: Đọc nội dung trờng hợp 1
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị
bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
HS: Đọc nội dung trên bảng phụ
Trang 27GV minh hoạ cho HS trờng hợp 2 qua
Gọi HS nhận xét sau đó GV chốt lại
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị
bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng chữ số 0
HS: Thảo luận theo nhóm Kết quả:
a) 79,3826 79,383b) 79,382679,38c) 79,382679,4HS: Nhận xét bài làm của bạn
IV Củng cố
Yêu cầu HS làm bài tập 73 SGK trang 36; bài 74 (SGK/T36,37)
V Dặn dò
- Học thuộc 2 quy ớc của phép làm tròn số
- Giải các bài tập sau: 75 >79 SGK Trang 36,38; Bài 93,94,95 (SBT/T16)
- Đọc trớc bài: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
- Kiến thức: Cuỷng coỏ, vận duùng thaứnh thaùo caực qui taộc laứm troứn soỏ.
- Kĩ năng: Vaọn duùng vaứo caực baứi toaựn thửùc teỏ ủụứi soỏng,tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực
- Thỏi độ: Tớch cực trong học tập và nghiờm tỳc trong giờ học
B Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
================================================================= 2
Trang 28I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
Gọi HS đọc đề bài
? Bài toỏn yờu cầu ta làm gỡ?
? Hóy trỡnh bày cỏc bước thực hiện
GV chữa bài như bờn
Gọi HS đọc đề bài
? Bài toỏn yờu cầu ta làm gỡ? Ta cần thực
hiện mấy bước?
Gọi HS lờn thực hiện
Chữa bài như bờn
Gọi HS đọc đề bài
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Với bài toán này các bớc cần thực hiện
Trang 29Cho HS nghiªn cøu c¸c vÝ dô thùc hiÖn
Nh¾c l¹i vµ gi¶i thÝch cho HS c¸ch thùc
8 5 = 40c) 73, 95 : 14, 2
74 : 14 = 5, 29 5d) 21 ,73 0 , 815
= 39, 10788 40c) 73, 95 : 14, 2
= 5, 20774648 5d)
Trang 30V Dặn dò
- Xem laùi caực naứi taọp ủaừ laứm treõn lụựp
- Chuaồn bũ maựy tớnh boỷ tuựi cho tieỏt sau.ẹoùc trửụực baứi 11” Soỏ voõ tổ.Khaựi nieọm caờnbaọc hai.”
D Rút kinh nghiệm
Ngày 08 tháng 10năm 2012
Ngày soạn: 09/ 10/ 2012 Ngày dạy: 22/ 10/ 12 - 7A; 23/ 10/ 12 - 7B
Tiết 17 – số vô tỉ kháI niệm căn bậc hai
A Mục tiêu
- Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một
số không âm
- Kỹ năng: Khai căn bậc hai của một số chính phơng
- Thái độ: Tinh thần tự giác học tập, lòng say mê môn học.
B Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập