1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA 4 tuan 33da tich hop cv5842

38 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 68,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhờ có nhóm vi khuẩn hoại sinh mà các xác chết hữu cơ trở thành những chất khoáng.Những chất khoáng này lại trở thành thức ăn của cỏ và caùc caây khaùc - HS thực hiện nhiệm vụ cùng với b[r]

Trang 1

- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé )

- Hiểu Nội dung : Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồnthay đổi , thoát khỏi nguy cơ tàn lụi ( Trả lời CH trong SGK )

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn các từ , câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Bài cũ : Ngắm trăng Không đề

- Gọi 2 HS đọc và TLCH của bài

- GV nhận xét - ghi điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Các em sẽ học phần tiếp theo của

truyện Vương quốc vắng nụ cười để

biết : Người nắm được bí mật của tiếng

cười là ai ? Bằng cách nào , vương

quốc u buồn đã thoát khỏi u cơ tàn lụi ?

Hoạt động 2 : HD HS luyện đọc

- Gọi HS chia đoạn bài tập đọc

- GV nghe và nhận xét, sửa lỗi, luyện

đọc cho HS

- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó

- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Đọc diễn cảm cả bài

Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm– thảo luận

nhóm trả lời câu hỏi

- Cậu bé phát hiện ra những chuyện

buồn cười ở đâu ?

Hát

- 2 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS cả lớp theo dõi nhận xét

- HS nhận xét cách đọc của bạn+ HS đọc thầm phần chú giải

+ HS luyệân đọc theo nhóm 3+ Đại diện nhóm đọc trước lớp

+ 1HS đọc lại toàn bài + HS nghe

- HS đọc thầm – thảo luận nhóm trảlời câu hỏi

+ Ở nhà vua – quên lau miệng, bên mépvẫn dính một hạt cơm

+ Ở quan coi vườn ngự uyển – trong túi áocăng phồng một quả táo đang cắn dở + Ở chính mình – bị quan thị vệ đuổi ,cuống quá nên đứt giải rút

Trang 2

4’

1’

* Đoạn 1 kể về điều gì?

- Vì sao những chuyện ấy buồn cười ?

- Vậy bí mật của tiếng cười là gì ?

* Đoạn 2 cho biết điều gì?

- Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở

vương quốc u buồn như thế nào ?

* Đoạn 3 cho biết gì?

Truyện cho ta biết về điều gì?

Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng

đoạn trong bài

- GV đọc diễn cảm đoạn 3 của bài:

Giọng đọc thay đổi linh hoạt phù hợp

với diễn biến câu chuyện

-GV HD cách đọc diễn cảm

- HD HS luyện đọc theo lối phân vai

- GV sửa lỗi cho các em

4 Củng cố :

 Tiếng cười có tác dụng gì?

 Câu chuyện này muốn nói với em

điều gì ?

5 Dặn dò

- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm

bài văn

- Chuẩn bị : Con chim chiền chiện

- GV nhận xét tiết học

Ý đoạn 1 : Những chuyện buồn cười ở

xung quanh chúng ta

- Vì những chuyện ấy ngờ và tráingược với hoàn cảnh xung quanh : trongbuổi thiết triều nghiêm trang, nhà vua ngồitrên ngai vàng nhưng bên mép lại dính mộthạt cơm , quan coi vườn ngự uyển đanggiấu một quả táo đang cắn dở trong túi áo ,chính cậu bé thì đứng lom khom vì bị đứtgiải rút - Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiệnnhững chuyện mâu thuẫn , bất ngờ , tráingược với cặp mắt vui vẻ

Ý đoạn 2 : Bí mật của tiếng cười.

- Tiếng cười làm mọi gương mặt đều rạngrỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tianắng mặt trời nhảy múa,sỏi đá reo vangdưới những bánh xe

Ý đoạn 3 : Vương quốc u buồn thay đổi + Nội dung chính: Tiếng cười như một

phép màu làm cho cuộc sống u buồn thayđổi , thoát khỏi nguy cơ tàn lụi

- HS tiếp nối nhau đọc 1 đoạn trong bài.

- HS nhận xét cách đọc của bạn

- Thảo luận thầy – trò để tìm ra cách đọcphù hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theocặp

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn,bài) trước lớp

- HS thi luyện đọc theo lối phân vai, thiđọc diễn cảm bài văn

- HS tiếp nối nhau nêu – HS khác nhậnxét

- Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếngcười đối với cuộc sống của chúng ta

- Chú ý lắng nghe

Trang 3

TIẾT 161: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiếp theo)

I – MỤC TIÊU :

- Thực hiện được nhân , chia phân số

- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân , phép chia phân số

- BT : 1 ; 2 và 4 a

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ, phiếu học tập

- SGK.Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Bài cũ: Ôn tập về các phép

tính với phân số

- GV yêu cầu HS sửa bài 2b làm

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

nhân ; chia hai phân số trước khi

làm bài

-GV cùng HS nhận xét

Bài tập 2 :

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

-HS nêu cách làm

-HS nhắc tựa bài

-HS đọc yêu cầu bài

-HS nêu lại các quy tắc nhân ; chia hai phân số

- 2HS lên bảng làm bài + cả lớp làm nháp

7=

8

21 ;8

-HS làm bài theo cặp- Đại diện cặp trình bày

Trang 4

-GV cùng HS nhận xét

Bài tập 3:

GV cho HS khá – giỏi làm bài

hoặc về nhà

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV chia lớp thành 4 nhóm yêu

cầu mỗi nhóm làm 2 phép tính

- GV cùng HS nhận xét – tuyên

dương nhóm làm nhanh nhất,

đúng nhất

Bài tập 4:

GV cho HS làm câu a còn lại

cho hs khá – giỏi làm bài hoặc

về nhà

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi ta điều gì?

-Yêu cầu hs làm bài vào vở, 2 hs

lên làm bảng phụ

a 72 x = 32 b 52: x=1

3 c x :7

- HS đọc yêu cầu bài

-HS các nhóm thảo luận ï- ï tính rồi rút gọn

111(chia nhẩm tích ở trên và tích ở dưới gạch nganglần lượt cho 2, 3, 3)

d 2 ×3 × 4 × 5 2×3 × 4 =1

5 (cùng chia nhẩm tích ởtrên và tích ở dưới gạch ngang lần lượt cho 2, 3,4)

- HS đọc yêu cầu bài

2

2

25 = 5(ô vuông)Số ô vuông cắt được là:

5 (m )

Trang 5

1’

GV chấm một số vở - nhận xét

4 Củng cố :

-Nhắc lại cách cộng, trừ, nhân,

chia phân số?

5 Dặn dò:

Về học bài, Làm bài 1c trong

SGK

Chuẩn bị bài: Ôn tập các phép

tính về phân số(tt )

- GV nhận xét tiết học

Đáp số: a.P = 58m ;S= 4

Trang 6

KHOA HỌC

TIẾT 65: QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN

I.MỤC TIÊU:

- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

* TH BVMT: Ô nhiễm không khí, nguồn nước ( Mức độ: Bộ phận)

* TH KNS: - KN khái quát, tổng hợp thông tin về sự trao đổi chất ở thực vật

- KN phân tích, so sánh, phán đoán về thức ăn của các sinh vật trong tự nhiên

- KN giao tiếp và hợp tác giữa các thành viên trong nhóm

- Phương pháp:

+ Trình bày 1 phút+ Làm việc theo cặp+ Làm việc nhóm

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình trang 130, 131

- Giấy A0, bút vẽ cho các nhóm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Bài cũ: Trao đổi chất ở động vật

-Hãy nêu quá trình trao đổi chất giữa

động vật và môi trường?

-GV nhận xét, chấm điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài

* Hoạt động 1 : Trình bày mối quan hệ

của thực vật đối với các yếu tố vô sinh

trong tự nhiên

Mục tiêu: HS xác định mối quan hệ giữa

yếu tố vô sinh và hữa sinh trong tự nhiên

thông qua quá trình trao đổi chất của

 Kể tên những gì được vẽ trong hình?

 GV yêu cầu HS nói về ý nghĩa của

chiều các mũi tên có trong sơ đồ

GV giảng cho HS hiểu, nếu các em không

trả lời được câu hỏi trên GV có thể gợi ý:

để thể hiện mối quan hệ về thức ăn,

người ta sử dụng các mũi tên

Hát

- 2HS trả lời

- HS nhận xét

-HS lắng nghe và nhắc lại

- HS quan sát hình 1 trang 130

- HS thực hiện theo hướng dẫn

-Hình vẽ trên thể hiện sư hấp thụ “thứcăn” của cây ngô dưới năng lượng củaánh sáng mặt trời

- Mũi tên xuất phát từ khí các-bô-níc

và chỉ vào lá của cây ngô cho biết khícác-bô-níc được cây ngô hấp thụ qua lá-Mũi tên xuất phát từ nước, các chấtkhoáng và chỉ vào rễ của cây ngô chobiết nước, các chất khoáng được cây

Trang 7

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

 “Thức ăn” của cây ngô là gì?

 Từ những “thức ăn” đó cây ngô có

thể chế tạo ra những chất dinh dưỡng nào

để nuôi cây?

Kết luận của GV:

- Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp thụ

năng lượng ánh sáng mặt trời và lấy các

chất vô sinh như nước, khí các-bô-níc để

tạo thành các chất dinh dưỡng nuôi chính

thực vật và các chất dinh dưỡng khác

* Hoạt động 2 : Thực hành vẽ sơ đồ mối

quan hệ thức ăn giữa các sinh vật

Mục tiêu: HS vẽ và trình bày sơ đồ mối

quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh

vật kia

Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc cả lớp

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu mối quan

hệ thức ăn giữa các sinh vật thông qua

một số câu hỏi :

 Thức ăn của châu chấu là gì?

 Giữa cây ngô và châu chấu có quan

hệ gì?

 Thức ăn của ếch là gì?

 Giữa châu chấu và ếch có quan hệ

gì?

- GV chia nhóm, phát giấy và bút cho

các nhóm

Kết luận của GV:

- sơ đồ (bằng chữ) sinh vật này là thức

ăn của sinh vật kia

- Cây ngô, châu chấu, ếch đều là các

sinh vật

- Kết thúc tiết học, GV có thể cho các

ngô hấp thụ qua rễ

- “Thức ăn”của cây ngô là khí các- níc, nước, các chất khoáng, ánh sáng.-Từ những “thức ăn” đó cây ngô có thểchế tạo ra chất bột đường, chất đạm đểnuôi cây

bô HS trả lời các câu hỏi

-Lá ngô-Cây ngô là thức ăn của châu chấu

-Châu chấu -Châu chấu là thức ăn của ếch

- Các nhóm nhận giấy và bút

- HS làm việc theo nhóm, các em

cùng tham gia vẽ sơ đồ sinh vật này làthức ăn của sinh vật kia bằng chữ

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn lần

lượt giải thích sơ đồ trong nhóm -HS thi đua vẽ hoặc viết

- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại

diện trình bày trước lớp Nhận xét các nhóm

HS chú ý lắng nghe

Trang 8

1’

nhóm thi đua vẽ hoặc viết một sơ đồ thể

hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật

kia Nhóm nào vẽ xong trước, đúng, đẹp

là thắng cuộc

Trang 9

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bút dạ & phiếu khổ to, viết nội dung BT

- SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY

2 Bài cũ: Thêm trạng ngữ chỉ nguyên

nhân cho câu

- GV kiểm tra 2 HS

- GV nhận xét & chấm điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Mở rộng và hệ thống hóa

vốn từ thuộc chủ điểm Lạc quan – yêu đời

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- GV dán băng giấy kẻ bảng như BT1,

mời 1 HS lên bảng viết dấu (+) vào ô đúng

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Thế nào là lạc quan?

-Hoạt động 2: Học một số từ về lạc quan,

yêu đời trong đó có các từ Hán Việt

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- GV phát riêng bút dạ & giấy trắng cho

HS trao đổi theo nhóm

- Hát

- 1 HS nói lại nội dung cần ghi nhớ

- 1 HS đặt 2 câu có TN chỉ nguyênnhân

- HS nhận xét

- Theo dõi SGK

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi nhóm đôi, làm bài vàovở

- HS phát biểu ý kiến

- 1 HS có ý kiến đúng lên bảng đánhdấu (+) vào cột chỉ nghĩa thích hợp vớitừng câu tục ngữ

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- HS nhẩm HTL các câu tục ngữ Thiđọc thuộc lòng

+ Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm bài theo nhóm tư Nhómnào làm xong dán nhanh bài lên bảnglớp

- Đại diện nhóm đọc kết quả

- Lời giải:

a) Những từ trong đó lạc có nghĩa là

Trang 10

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- GV phát riêng bút dạ & giấy trắng cho

HS trao đổi theo nhóm

- GV nhận xét, cùng HS tính điểm thi đua

Hoạt động 3: Học một số câu tục ngữ gắn

với chủ điểm

Bài tập 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- GV giúp HS hiểu nghĩa đen của các câu

tục ngữ để HS từ đó có thể hiểu được nghĩa

thực của câu tục ngữ:

+ Sông có khúc, người có lúc: dòng sông có

khúc thẳng, khúc quanh, khúc rộng, khúc

hẹp ……; con người có lúc sướng, lúc khổ,

lúc vui, lúc buồn

+ Kiến tha lâu cũng đầy tổ: con kiến rất

nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha được một ít mồi,

nhưng tha mãi cũng có ngày đầy tổ

- Về nhà HTL 2 câu tục ngữ; đặt 5 câu

với các từ ở BT2, 3

- Chuẩn bị bài: Thêm trạng ngữ chỉ mục

đích cho câu

“vui, mừng”: lạc quan, lạc thú.

b) Những từ trong đó lạc có nghĩa là

“rớt lại”, “sai”: lạc hậu, lạc điệu, lạcđề

- HS nhận xét, cùng GV tính điểm thiđua

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm bài theo nhóm tư Nhómnào làm xong dán nhanh bài lên bảnglớp

- Đại diện nhóm đọc kết quả

-Lời giải:

a) Những từ trong đó quan có nghĩa là

“quan lại”: quan quân.

b) Những từ trong đó quan có nghĩalà

“nhìn, xem”: lạc quan.

c) Những từ trong đó quan có nghĩa là

“liên hệ, gắn bó”: quan hệ, quan tâm.

- HS nhận xét, cùng GV tính điểm thiđua

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS thảo luận nhóm đôi, suy nghĩ,phát biểu ý kiến:

+ Lời khuyên: Gặp khó khăn làchuyện thường tình, không nên buồnphiền, nản chí

+ Lời khuyên: Nhiều cái nhỏ dồn góplại sẽ thành lớn, kiên trì & nhẫn nại ắtthành công

- Chú ý đáp

- HS lắng nghe

Trang 11

TIẾT 162: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiếp theo)

I.MỤC TIÊU:

- Tính giá trị của biểu thức với các phân số

- Giải được bài toán có lời văn với các phân số

- BT 1( a, c ) ; bài 2 (b) ; bài 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ Phiếu giao việc

- SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-Cho HS nhắc cách cộng, trừ, nhân,

chia phân số?

-GV 1 số chấm vở- nhận xét

3.Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: HD HS ôn tập

Bài tập 1

GV cho HS làm câu a , c còn lại

cho HS khá – giỏi làm bài hoặc về

nhà

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS nêu cách tính

+ Khi chia một hiệu cho 1 số ta có thể tínhhiệu rồi lấy hiệu chia cho số đó hoặc lấy cảsố bị trừ và số trừ chia cho số đó rồi trừ cáckết quả cho nhau

Trang 12

GV -HS nhận xét

Bài tập 2 :

GV cho HS làm câu b còn lại cho

HS khá – giỏi làm bài hoặc về nhà

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS làm bài

GV để HS tự tính

-GV chỉ nên chỉ ra cách tính đơn

giản, thuận tiện nhất

-GV -HS nhận xét

Bài tập 3:

-Yêu cầu HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Cho HS tự giải bài toán vào vở

GV chấm điểm- Nhận xét bài làm

Bài tập 4:

GV cho HS khá – giỏi làm bài

hoặc về nhà

-Yêu cầu HS đọc đề toán

-GV tổ chức 2 đội thi đua

¿112Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

-HS đọc yêu cầu bài.Tính

- 2 HS làm bảng phụ ,lớp làm phiếua/ 3 × 4 × 5 2×3 × 4=2

5 (cùng chia nhẩm tích ởtrên và tích ở dưới gạch ngang lần lượt cho3;4)

20 –16= 4(m)Số túi may được là :4: 32=6 (cái túi )

Đáp số: 6 cái túi

HS đọc đề bài-Hai đội thi đua làm bài.Chọn D.20-2 đội nêu cách tính của đội mình

Tùy theo cách giải thích phù hợp

VD:Viết lần lượt 1; 4; 5; 20 vào ô trống,vàthấy chỉ 20 là đúng 45:20

HS nhận xét

Trang 13

1’

4.Củng cố :

-Nêu cách cộng, trừ , nhân chia các

PS, có cùng MS và khác MS –

5.Dặn dò:

- Làm bài 2c,d SGK

- Chuẩn bị bài: Ôn tập bốn phép

tính về phân số (tt)

- GV nhận xét tiết học

- HS tiếp nối nhau nêu – HS khác nhận xét

- Chú ý lắng nghe

Trang 14

CHÍNH TẢ

TIẾT 33: NGẮM TRĂNG KHÔNG ĐỀ (Nhớ – viết)

PHÂN BIỆT tr / ch, iêu / iu

I.MỤC TIÊU

- Nhớ – viết đúng bài chính tả ; biết trình bày hai bài thơ ngắn theo hai thể thơ khác nhau :thơ 7 chữ , thơ lục bát

- Làm đúng BT chính tả phương ngữ (2)a/b , hoặc (3) a/b , Bt do GV soạn

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Một số tờ phiếu khổ to ghi BT2a, 3a

- SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- GV mời 1 HS đọc các từ ngữ đã được

luyện viết ở BT2

- GV nhận xét – ghi điểm

Bài mới:

 GV giới thiệu bài

Hoạt động1: HD nghe - viết chính tả

-GV mời HS đọc yêu cầu của bài

-Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng 2 bài thơ

cần viết

- GV yêu cầu HS đọc thầm 2 bài thơ cần

viết & cho biết những từ ngữ cần phải chú

ý khi viết bài

-Gv đọc cho HS viết bảng con từ khó

-GV nhắc HS cách trình bày đoạn thơ,

chú ý những chữ cần viết hoa, những chữ

dễ viết sai chính tả

-Yêu cầu HS viết tập

-GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng

cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau

-GV nhận xét chung

Hoạt động 2: HD làm bài tập chính tả

Bài tập 2a

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

-GV nhắc HS chú ý: chỉ điền vào bảng

những tiếng có nghĩa

-GV phát phiếu cho các nhóm thi làm

bài

-GV nhận xét kết quả bài làm của HS,

chốt lại lời giải đúng

hững hờ, tung bay, xách bương.

- HS luyện viết những từ ngữ dễ viết saivào bảng con:

- HS gấp SGK, nhớ lại đoạn thơ, tự viếtbài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chínhtả

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Các nhóm thi đua làm bài

- Đại diện nhóm xong trước đọc kếtquả

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

Trang 15

1’

Bài tập 3a:

-GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3a

- GV mời 1 HS nhắc lại thế nào là từ

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,

chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập

của HS

- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi

nhớ để không viết sai những từ đã học

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Nghe – viết: Nói ngược.

- HS đọc yêu cầu của bài tập+ Từ láy là từ phối hợp những tiếng cóâm đầu, vần hoặc cả âm đầu và vầngiống nhau

- Các nhóm thi đua làm bài

- Đại diện nhóm xong trước đọc kếtquả

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

+ Từ láy chứa tr: tròn trịa, trong trẻo, trơ trẽn, tráo trở, trùng trình,…

+ Từ láy chứa ch: chông chênh, chống chếnh, chong chónhg,

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

Trang 16

KĨ THUẬT

TIẾT 33: LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN ( tiết 1 ) I/ MỤC TIÊU:

- Chọn được cac chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp ghép được mô hình tự chọn Mô hình lắp tương đối chắc chắn , sử dụng được

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

-Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

- SGK

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

a)Giới thiệu bài: Lắp ghép mô hình tự chọn.

b)Hướng dẫn cách làm:

* Hoạt đông 1:HS chọn mô hình lắp ghép

-GV cho HS tự chọn một mô hình lắp ghép

* Hoạt động 2:Chọn và kiểm tra các chi tiết

-GV kiểm tra các chi tiết chọn đúng và đủ của

+Lắp từng bộ phận

+Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh

* Hoạt động 4:Đánh giá kết quả học tập

-GV tổ chức HS trưng bày sản phẩm thực

hành

-GV nêu những tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm

thực hành:

+ Lắp được mô hình tự chọn

+ Lắp đúng kĩ thuật, đúng qui trình

+ Lắp mô hình chắc chắn, không bị xộc xệch

-GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của

HS

-GV nhắc nhở HS tháo các chi tiết và xếp gọn

vào hộp

4 Củng cố:

-Nhận xét sự chuẩn bị và tinh thần, thái độ học

tập và kĩ năng , sự khéo léo khi lắp ghép các

mô hình tự chọn của HS

5 Dặn dò:

Hát -Chuẩn bị dụng cụ học tập

- HS lắng nghe

-HS quan sát và nghiên cứu hìnhvẽ trong SGK hoặc tự sưu tầm

-HS chọn các chi tiết

-HS lắp ráp mô hình

-HS trưng bày sản phẩm

-HS dựa vào tiêu chuẩn trên đểđánh giá sản phẩm

-HS lắng nghe

Trang 17

- Xem trước bài và chuẩn bị dụng cụ lắp ráp

- Bước đầu biết đọc diễn cảm hai , ba khổ thơ trong bài với giọng vui , hồn nhiên

- Hiểu ý nghĩa : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanhbình cho thấy sự ấm no , hạnh phúc và tràn đầy tinh yêu trong cuộc sống ( TLC trongSGK )

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn các từ , đoạn trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài

Gv nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Bài thơ con chim chiền chiện miêu tả hình

ảnh một chú chim chiền chiện tự do bay

lượn , ca hát giữa bầu trời cao rộng Bài thơ

gợi cho người đọc những cảm giác như thế

nào ?

Hoạt động 2 : HD luyện đọc

- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc

cho HS

- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó

- Yêu cầu HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm cả bài

Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm, thảo luận nhóm trả

lời câu hỏi

- Con chim chiền chiện bay lượn giữa khung

cảnh thiên nhiên như thế nào ?

- Tìm những từ ngữ và chi tiết vẽ lên hình

ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn

giữa không gian cao rộng ?

Hát

- HS thực hành

- HS lắng nghe – theo dõi bài

- HS khá giỏi đọc toàn bài

- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổthơ

- HS đọc thầm phần chú giải từ mới

- HS đọc cả bài

- Con chim chiền chiện bay lượn rất tự

do : + Lúc sà xuống cánh đồng + Lúc vút lên cao

- Chim bay lượn tự do nên Lòng chim

Trang 18

4’

1’

- Mỗi khổ thơ trong bài có ít nhất một câu

thơ nói về tiếng hót của chim chiền chiện

Em hãy tìm những câu thơ đó ?

- Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi

cho em những cảm giác như thế nào ?

- Bài thơ cho ta thấy điều gì?

Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm

- GV HD học sinh đọc diễn cảm hai,

ba khổ thơ Giọng đọc hồn nhiên, vui tươi,

chú ý ngắt giọng các khổ thơ

- HD HS cả lớp nhẩm HTL bài thơ

- GV theo dõi nhận xét

- Chuẩn bị bài: Tiếng cười là liều thuốc bổ.

- GV nhận xét tiết học

vui nhiều , hót không biết mỏi + Khổ 1 : Khúc hát ngọt ngào + Khổ 2 : Tiếng hót lonh lanh Như cành sương khói + Khổ 3 : Chim ơi , chim nói Chuyện chi , chuyện chi ? + Khổ 4 : Tiếng ngọc trong veo Chim gieo từng chuỗi + Khổ 5 : Đồng quê chan chứa Những lời chim ca

+ Khổ 6 : Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời

- Cuộc sống rất thanh bình , hạnh phúc

- Cuộc sống rất vui , rất hạnh phúc,làm em thấy yêu cuộc sống, yêunhững người xung quanh

Nội dung chính: Hình ảnh con chim

chiền chiện tự do bay lượn, hát ca giữakhông gian cao rộng, trong khungcảnh thiên nhiên thanh bình, là hìnhảnh của cuộc sống ấm no, hạnh phúc,gieo trong lòng người đọc cảm giácthêm yêu những người xung quanh,thêm yêu đời, yêu cuộc sống

- HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ

- HS luyện đọc diễn cảm

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm, đọcthuộc lòng từng khổ và cả bài

HS nêu – HS khác nhận xét

- Lắng nghe

Trang 19

TIẾT 163: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiếp theo)

I.MỤC TIÊU:

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số

- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán

- BT 1 ; 3(a) ; 4 (a )

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-Yêu cầu HS sửa bài tập 2c,d

-GV chấm 1 số vở

-GV nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: HD HS luyện tập

- Cho HS làm bài vào vở nháp

GV nhận xét kết quả

Hát -2HS nối tiếp nhau làm miệng bài 2c,dc/ 1 ×2 ×3 × 4 5 × 6 ×7 ×8= 1

70 (cùng chia nhẩmtích ở trên và tích ở dưới gạch ngang lầnlượt cho 3;4;2)

- HS làm bài

Ngày đăng: 08/06/2021, 18:43

w