1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

GA tuan 9

80 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 154,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bài cũ:5 -Gọi HS đọc: ô, ơ, cô, cờ - 2HS Bé có vở vẽ - Yêu cầu HS viết bảng: cờ, hồ - C[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008

Học vần(10)

BÀI 8: l- h

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được : l, h, lê, hè

- Đọc được câu ứng dụng: Ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ ê, v, bê, ve, bề, vẽ.

- Yêu cầu HS cài chữ:l

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: vẽ, bế

- Yêu cầu HS tìm từ có âm l hoặc hNhận xét- Tuyên dương

- Theo dõi-Cả lớp viết bảng con

HS: Múa cho mẹ xem

Trang 2

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- Hướng dẫn viết chữ:l, lê, h, hè

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận: Le le là con vật sống ở dưới nước Nó là con vật có lợi Vậy các em cần phải bảo vệ nó như không vứt rác bừabãi xuống ao, hồ…để môi trường nước được trong sạch

- Gọi HS đọc toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo

-Chuẩn bị: Bài 9: o-c

- Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có bỏ cỏ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè

Trang 3

Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ l, h, lê, hè, hẹ, lễ.

- Yêu cầu HS cài chữ:o

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: vẽ, bế

- Yêu cầu HS tìm từ có âm o hoặc cNhận xét- Tuyên dương

Trang 4

- Gọi HS đọc câu: bò bê có bó cỏ

(GDHS phải yêu thương động vật )+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn viết chữ:c, o, cỏ, bò

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói:vó bè

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận: GDHS không nên dùng thuốc

nổ bắt cá, mà phải dùng vó hoặc lưới để bắt cá

- Gọi HS đọc toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo

-Chuẩn bị: Bài 10: Ô- Ơ

Trang 5

- Yêu cầu HS cài chữ:ô

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: hố

-Theo dõi-Cả lớp viết bảng con

Học sinh”Tập thể dục buổi sáng”

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- Hướng dẫn viết chữ:ô, ơ, cô, cờ

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

Trang 6

- GV nêu yêu cầu luyện nói:bờ hồ

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

Hỏi: + Bờ hồ ntn?

+ Các bạn nhỏ đi trên con đường ntn?

* Kết luận: Bờ hồ là nơi để mọi người ngồi nghỉ mát Nên các em phải biết giữ gìn bờ hồ luôn luôn sạch

- Gọi HS đọc toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo

-Chuẩn bị Bài 11: Ôn tập

I.Bài cũ:(5) -Gọi HS đọc: ô, ơ, cô, cờ

- Ghi đề bài lên bảng

- Yêu cầu HS nêu các âm các em vừa học trong tuần

Trang 7

- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm.

* Yêu cầu HS ghép tiếng

( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu

HS đọc lại các tiếng đó)-Yêu cầu HS ghép tiếng với dấu thanh

để tạo từ mới

-Gọi HS đọc lại từ mới

-Ghi bảng:

lò cò vơ cỏ +Yêu cầu HS tìm từ mới

+ Gọi HS đọc từ; lò cò, vơ cỏ

Giải nghĩa từ: vơ cỏ thông qua đó GDHS biết vơ cỏ là hành đông tốt cần phải thực hiện để môi trường luôn X- S- Đ

- GV nhắc lại cách nối nối giữa v - ơ, l - o

- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết

- Tổ chức trò chơi: Nói từ có chứa âm h

+ Gọi HS đọc câu: bé vẽ cô, bé vẽ cờ

- Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK

-Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết

- Chấm bài- Nhận xét

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa

- Chia nhóm – Giao việc

- Yêu cầu HS trình bày

- Cá nhân

- Cá nhân

- Theo dõi

Trang 8

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ lò cò, vơ cỏ

- Yêu cầu HS cài chữ:i

Trang 9

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học.

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: ba

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- Hướng dẫn viết chữ: i, a, bi, cá

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói: lá cờ

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận:

- Gọi HS đọc toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo

Trang 10

Học vần(15)

BÀI 13: n- m

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được : n, m, nơ, me

- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ, bò bê no nê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Nội dung

Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ bi ve, ba lô

- Yêu cầu HS cài chữ: n

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: bó mạ

- Tổ chức cho HS tìm từ có âm nNhận xét- Tuyên dương

Trang 11

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng

- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ, bò bê no nê

- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học (no, nô

- Hướng dẫn viết chữ: n, nơ, m, me

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói:bố mẹ, ba má

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận: GDHS yêu thương bố, mẹ ông

bà của mình

- Gọi HS đọc toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo

- HS đọc và viết được : d, đ, dê, đò

- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, bi ve, cá cờ, lá đa

Trang 12

I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ n, m, nơ, me, ca nô, bó mạ

- Yêu cầu HS viết bảng con: bó mạNhận xét- Tuyên dương

- Yêu cầu HS cài chữ: d

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: da dê

( GDHS phải tôn trọng luật ATGT)

- Theo dõi-Cả lớp viết bảng con

- Ghi bảng:dì na đi dò, bé và mẹ đi bộ

- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học

-10 HS- Cả lớp

- Theo dõi Trả lời

- Cả lớp

Trang 13

- Hướng dẫn viết chữ: d, đ, dê, đò

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói:dế, cá cờ, bi

ve, lá đa

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận:

- Gọi HS đọc toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc:+ d, đ, dê, đò, đi bộ, da dê

Trang 14

ti vi thợ mỏ

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: thợ mỏ

-Theo dõi-Cả lớp viết bảng con

Học sinh múa: Hai bàn tay

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- GV nêu yêu cầu luyện nói:ổ, tổ

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

Trang 15

4 Củng cố

-Dặn dò(5)

* Kết luận: GDHS phải yêu quí động vật

Không nên bắt , chọc tổ chim

- Gọi HS đọc toàn bài

- HS đọc và viết chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần

Thời gian Hoạt động giáo viênPhương pháp dạy học Hoạt động học sinh

I.Bài cũ:(5) -Gọi HS đọc:+ ti vi, thợ mỏ

+ bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Yêu cầu HS viết bảng: t, th, tổ, thỏNhận xét- Tuyên dương

- 2HS-Cả lớp viết bảng con

- Ghi đề bài lên bảng

- Yêu cầu HS nêu các âm các em vừa học trong tuần

Trang 16

- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm.

* Yêu cầu HS ghép tiếng

( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các tiếng đó)

-Yêu cầu HS ghép tiếng với dấu thanh để tạo

+ Gọi HS đọc tiếng, từ: tổ, da, thỏ, thợ, nề,

mạ, tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề

- GV nhắc lại cách nối nối giữa v - ơ, l - o

- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết

+ Yêu cầu HS tìm từ vừa học + Gọi HS đọc tiếng, từ

+ Gọi HS đọc câu: bé vẽ cô, bé vẽ cờ

- Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK

-Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết

- Chấm bài- Nhận xét

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa

- Chia nhóm – Giao việc

- Yêu cầu HS trình bày

- Cá nhân

- Theo dõi

Trang 17

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1 HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2009-2010

Từ ngày: 24/8/2009 đến 28/8/2009

Thứ hai SÁNG

1 Chào cờ 1 Dặn dò đầu tuần

2 Toán 1 Tiết học đầu tiên

3 Mĩ thuật 1 GVBM

4 Học vần 1 Ổn định tổ chức

5 Học vần 2 Ổn định tổ chức CHIỀU

1 Toán TC Ổn định tổ chức

2 Mĩ thuật TC Ôn luyện

3 HDTH Hướng dẫn học Tiếng Việt Thứ ba SÁNG

1 Học vần 3 Các nét cơ bản

2 Học vần 4 Các nét cơ bản

3 Toán 2 Nhiều hơn, ít hơn

4 Đạo đức 1 Em là học sinh lớp Một 5

CHIỀU

1 Tiếng Việt TC Ôn luyện: Các nét cơ bản

2 Đạo đức TC Ôn luyện:Em là học sinh lớp Một

3 HĐTH Sinh hoạt tập thể

1 Học vần 5 Bài 1: e

Trang 18

1 Toán TC Ôn luyện : Nhiều hơn, ít hơn

1 Tiếng Việt TC Ôn luyện: b

2 TN-XH TC Ôn luyện: Cơ thể chúng ta.

3 Thủ công TC Giới thiệu một số dụng cụ học môn TC Thứ sáu SÁNG

1 Học vần 9 Bài 3: /

2 Học vần 10 Bài 3: /

3 Toán 4 Hình tam giác

4 HĐTT Sinh hoạt tập thể 5

Từ ngày: 31/8/2009 đến 4/9/2009

2 Mĩ thuật 14 Dạy bù HV bài: ~ `

1

Nghỉ lễ 2/ 9

234

Trang 19

123

LỊCH BÁO GIẢNGTUẦN: 3 HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2009-2010

Từ ngày: 7/9/2009 đến 11/9/2009

1 Toán TC Ôn luyện: Bé hơn- Dấu <

Trang 20

LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2009-2010

1 Tiếng Việt TC Ôn luyện: d-đ

2 Đạo đức TC Ôn luyện:Gia đình em

Trang 21

năm 5 GDNGLL TPT

CHIỀU

1 Tiếng Việt TC Ôn luyện: Bài 16

2 TN-XH TC Ôn luyện: Bảo vệ mắt và tai

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

Học vần(19)

BÀI 17: u- ư

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được : u, ư, nụ, thư

- Đọc được câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô

- Yêu cầu HS viết bảng con: ti viNhận xét- Tuyên dương

Trang 22

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học.

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: cử tạ

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng

- Ghi bảng:thứ tư, bé hà thi vẽ

- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học ( thứ,tư)

- Gọi HS đọc: thứ tư, thi vẽ ( kết hợp cho

HS phân tích)

- Gọi HS đọc câu: thứ tư, bé hà thi vẽ+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn viết chữ: u, ư, nụ, thư

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

Trang 23

c) Luyện

nói (5)

4 Củng cố

-Dặn dò (5)

- GV nêu yêu cầu luyện nói:thủ đô

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận: Thủ đô của nước ta ở Hà Nội

Và cho HS biết đây là một di tich quí của thủ đô Vậy các em phải biết gìn gĩư và bảo vệ di tích đó

- Gọi HS đọc toàn bài

- HS đọc và viết được : x, ch, xe, chó

- Đọc được câu ứng dụng: xe ô tô, chở cá về thị xã

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Nội dung

Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I.Bài cũ(4) - Gọi HS đọc:+ u, ư, nụ thư

- Yêu cầu HS cài chữ: x

Trang 24

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học.

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: chả cá

- Tổ chức cho HS tìm từ có âm x- ch

- Nhận xét- Tuyên dương

- Theo dõi-Cả lớp viết bảng con

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- Gọi HS đọc câu: xe ô tô, chở cá về thị xã+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn viết chữ x, ch, xe, chó

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói: xe bò, xe lu,

xe ô tô

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

Trang 25

BÀI 19: s- r

A.Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: s, r, sẻ rễ

- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá

- Yêu cầu HS cài chữ: s

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: chả cá

- Tổ chức cho HS tìm từ có âm s hoặc r

-Theo dõi-Cả lớp viết bảng con

Trang 26

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng

- Ghi bảng: bé tô cho rõ chữ và số

- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học ( số, rõ)

- Gọi HS đọc: chữ và số ( kết hợp cho HSphân tích)

- Gọi HS đọc câu: bé tô cho rõ, chữ và số+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn viết chữ : s, r, sẻ, rễ

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói: rổ, rá

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

- Đọc được câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, …

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Nội dung

Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I.Bài cũ: - Gọi HS đọc:+ rổ rá, su su, chữ số, cá rô - 3HS

Trang 27

- Yêu cầu HS cài chữ: k

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: chả cá

- Theo dõi-Cả lớp viết bảng con

- Ghi bảng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học ( kẻ,

-10 HS- Cả lớp

- Theo dõi Trả lời

Trang 28

- GV nêu yêu cầu luyện nói: ù ù, vo vo…

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

- HS đọc và viết chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần

+ Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- Yêu cầu HS viết bảng: kẻ, khếNhận xét- Tuyên dương

- 2HS-Cả lớp viết bảng con

- Ghi đề bài lên bảng

- Yêu cầu HS nêu các âm các em vừa học trongtuần

Trang 29

- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm.

* Yêu cầu HS ghép tiếng

( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các tiếng đó)

-Yêu cầu HS ghép tiếng với dấu thanh để tạo từmới

- Gọi HS đọc lại từ mới

-Ghi bảng:

xe chỉ kẻ ô

củ sả rổ khế +Yêu cầu HS tìm từ mới

+ Gọi HS đọc tiếng, từ:

- GV nhắc lại cách nối nối giữa x-e, s-a

- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết

- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa

- Chia nhóm – Giao việc

- Yêu cầu HS trình bày

- Cá nhân

- Theo dõi

Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009

Học vần(24)TUẦN 6

Trang 30

- Yêu cầu HS viết bảng con: kẻ ôNhận xét- Tuyên dương.

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa : ph- ô, nh- a-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

phở bò nho khô phá cỗ nhổ cỏ

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: phá cỗ

Trò chơi: Con cá

- Cá nhân

- 6HS- Cả lớp

Trang 31

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng

- Ghi bảng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chóxù

- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học ( nhà,phố)

- Gọi HS đọc: phố, nhà, chó xù ( kết hợp cho HS phân tích)

- Gọi HS đọc câu: nhà dì na ở phố…

+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn viết chữ : p, ph, phố xá, nhà lá

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói: chợ, phố thị

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận: Chợ, phố, thị xã là nơi có rất nhiều người Ở đó có nhiều cửa hàng…

- Gọi HS đọc toàn bài

Trang 32

+ nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.

- Yêu cầu HS viết bảng con: phá cỗNhận xét- Tuyên dương

- Yêu cầu HS cài chữ: g

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: nhà ga

Trang 33

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- Hướng dẫn viết chữ : g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói: gà ri, gà gô

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

- Gọi HS đọc toàn bài

- Tổ chức trò chơi: Nói câu có âm g hoặc

- HS đọc và viết được: q, qu, gi, cụ già, chợ quê

- Đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Nội dung

Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I Bài cũ: - Gọi HS đọc:+ gà ri, ghế gỗ, nhà ga, gà - 3HS

Trang 34

- Yêu cầu HS cài chữ: q

- Gọi HS đọc: q- qu- quê- chợ quê

* gj- già- cụ già ( HD tương tự)

- Gọi HS đọc:

q- qu gi quê già chợ quê cụ già

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)Lưu ý nét nối giữa : qu-ê; gi- a

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

quả thị giỏ cá qua đò giã giò

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: giã giò

Trang 35

- Hướng dẫn viết chữ: q, qu, gi, chợ quê,

cụ già

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV cho HS sắm vai theo chủ đề: chợ quê

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

- Gọi HS đọc toàn bài

- Đọc được câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé, bé

Trang 36

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học.

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa từ: nghệ sĩ

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng

- Ghi bảng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học ( nga, nghỉ)

- Gọi HS đọc: nghỉ hè, chị kha ( kết hợp cho HS phân tích)

- Gọi HS đọc câu: nghỉ hè, chị kha ra nhà

Trang 37

- Yêu cầu HS viết vở tập viết.

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói: bê, bé, nghé- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

- Gọi HS đọc toàn bài

- Tổ chức trò chơi: Nói câu có âm ng hoặc ngh

- HS đọc và viết được: y, tr, y tế, tre già

- Đọc được câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé, bé

(4) - Gọi HS đọc:+ cá ngừ, củ nghệ, nghệ sĩ + nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

- Yêu cầu HS viết bảng con: cụ giàNhận xét- Tuyên dương

Trang 38

- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích)

Lưu ý nét nối giữa : tr- e

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

trí nhớ y tá

cá trê ý nghĩ

- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu

ứng dụng

- Ghi bảng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế

xã - Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học

- Hướng dẫn viết chữ : y, tr, y tế, tre ngà

Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- GV nêu yêu cầu luyện nói: Nhà trẻ

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS trình bày

* Kết luận: Nhà trẻ là nơi có cô giáo yêu

thương và chăm sóc các em…

- Gọi HS đọc toàn bài

Trang 39

-Dặn dò(5) - Tổ chức trò chơi: Nói câu có âm y hoặc tr

- HS đọc và viết chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần

I.Bài cũ:(5) -Gọi HS đọc:+ y tá, tre ngà, y tế, chú ý, trí

nhớ, cá trê + bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

- Yêu cầu HS viết bảng: trí nhớNhận xét- Tuyên dương

- Ghi đề bài lên bảng

- Yêu cầu HS nêu các âm các em vừa học trong tuần

Trang 40

- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm.

* Yêu cầu HS ghép tiếng

( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu

HS đọc lại các tiếng đó)-Yêu cầu HS ghép tiếng với dấu thanh để tạo từ mới

-Gọi HS đọc lại từ mới

-Ghi bảng:

nhà ga tre già quả nho ý nghĩ +Yêu cầu HS tìm từ mới

+ Gọi HS đọc tiếng, từ:

- GV nhắc lại cách nối nối giữa tr- e, nh- o

- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết

- Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK

-Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết

- Chấm bài- Nhận xét

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa

- Chia nhóm – Giao việc

- Yêu cầu HS trình bày

GV nói: Câu chuyện dã nói lên tuyền thống đánh giặc của trẻ nước Nam GDHS tình yêu quê hương đất nước

- Cá nhân

Ngày đăng: 08/06/2021, 14:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w