1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bai 12 Ram thang gieng Nguyen tieu

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 38,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có nghĩa là rất nhanh  sự việc xảy ra chớp nhoáng H: Nhận xét về cách hiểu nghĩa của hai cụm từ trên => Là một cụm từ có cấu tạo cố * GV treo bảng phụ chép 2 cột thành ngữ hiểu theo đ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22.10.2012 Tiết 45

Ngày giảng:7A :28.10

7B: 28.10

Văn bản:

RẰM THÁNG GIÊNG

( Hồ Chí Minh )

A Mục tiêu cần đạt

1 Kiến thức:

- Sơ giản về tác giả Hồ Chí Minh Cảm nhận và phân tích được tình yêu thiên nhiên gắn liền với lòng yêu nước

- Phong thái ung dung của Hồ Chí Minh biểu hiện trong bài thơ

- Nghệ thuật tả cảnh, tả tình; ngôn ngữ và hình ảnh đặc sắc trong bài thơ

2 Kĩ năng:

- Đọc - hiểu tác phẩm thơ hiện đại viết theo thể thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

- Phân tích để thấy chiều sâu nội tâm của người chiến sĩ cách mạng và vẽ đẹp mới mẻ của những chất liệu cổ thi trong sáng tác của lãnh tụ Hồ Chí Minh

3 Thái độ

- Giáo dục lòng yêu quý Bác Hồ

B Chuẩn bị

- GV: Đọc tài liệu tham khảo, giáo án

- HS : Sách vở, đồ dùng học Học sinh đọc, tóm tắt, trả lời các câu hỏi trong sách

C Kỹ năng sống cần có:

- Tự nhận thức và giao tiếp

D Tổ chức các hoạt động dạy – học

1 ổn định lớp: 7A:

7B :

2 Kiểm tra :

H: Đọc thuộc lòng diễn cảm bài thơ Cảnh khuya? Nêu nội dung của bài thơ?

3 Bài mới:

- Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho hs

- Phương pháp: Thuyết trình

- Thời gian: 2’

HĐ1: Giới thiệu bài mới.

“ Cảnh khuya” và “ Rằm tháng riêng” cùng được HCM sáng tác ở Việt Bắc trong những năm đầu của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, cùng viết về cảnh trăng và đều theo thể thơ tứ tuyệt, nhưng bài viết bằng tiếng Việt, một bài bằng tiếng Hán….

HĐ2: Tìm hiểu chung.

- Mục tiêu : Giúp hs hiểu Sơ giản về tác giả Hồ Chí Minh

- Phương pháp: Vấn đáp, tái hiện nêu vđ, hđ nhóm

- Kỹ thuật: Động não

- Thời gian: 10’

- GV: Nhắc lại về phần TG ở bài trước

- Gv hg dẫn : Giọng chậm, thanh thản và sâu lắng,

nhấn mạnh điệp ngữ chưa ngủ, nhịp 3/4 - 4/3 - 2/5

I Tìm hiểu chung.

1 Tác giả: SGK /

2 Tác phẩm:

Trang 2

+ Giải thích từ khó.

H: Căn cứ vào số câu, số chữ, hãy cho biết thể loại

của bài thơ?

H: Đäc b¶n dÞch nghÜa Víi bµi th¬ nµy ph©n tÝch

theo bè côc nh thÕ nµo?

+ Bản phiên âm đọc với nhịp: 4/3 - 2/2/3; bản dịch

thơ: 2/2/2 - 2/4/2

- Giai thích từ khó: Nguyên tiêu là đêm rằm tháng

giêng đầu tiên của 1 năm mới

H: Bài thơ có mấy nét cảnh? Đó là những nét cảnh

nào? (2 nét cảnh: Cảnh rằm tháng riêng và hình ảnh

con người giữa đêm rằm tháng giêng)

Chuyển Còng vÉn lµ ¸nh tr¨ng lµ ty níc song bµi

th¬ R»m th¸ng giªng l¹i cã mét c¸ch thÓ hiÖn kh¸c

Ta cïng t×m hiÓu

- Sáng tác năm 1947, 1948 Tại Việt Bắc trong những năm kháng chiến chống Pháp

- Thể thơ: thất ngôn tứ tuyệt

- Bè côc 2/2

HĐ3 Tìm hiểu văn bản.

- Mục tiêu : Cảm nhận và phân tích được tình yêu thiên nhiên gắn liền với lòng yêu nước

- Phương pháp: Vấn đáp, tái hiện nêu vđ, hđ nhóm

- Kỹ thuật: Động não

- Thời gian: 15’

- Hs đọc 2 câu thơ đầu

H: Hai câu thơ em vừa đọc tả cảnh gì?

- C1: Bầu trời cao rộng, trong trẻo, tràn ngập ánh

trăng

- C2: Không gian rộng, bát ngát, con sông, mặt nước

tiếp với bầu trời

H: Nguyệt chính viên có nghĩa là gì?

- (Trăng tròn nhất)

H: Câu thơ thứ 2 có gì đặc biệt về từ ngữ? Tác dụng

của biện pháp nghệ thuật đó?

- Sử dụng điệp từ “xuân” 3 lần - nhấn mạnh vẻ đẹp

và sức sống mùa xuân đang tràn ngập cả đất trời

- Bầu trời và vầng trăng như không có giới hạn Đây

là sông mùa xuân, trời mùa xuân, nước mùa xuân

tươi đẹp và trong sáng, không gian cao, rộng mênh

mông, sức trẻ của mùa xuân đang tràn ngập cả đất

trời

H: Hai câu đầu gợi cho ta 1 cảnh tượng như thế nào?

- Mênh mông bát ngát, tràn đầy ánh sáng và sức sống

của mùa xuân

- Gv: Câu thơ đầu mở ra khung cảnh bầu trời cao

rộng, trong trẻo, nổi bật trên bầu trời ấy là vầng

trăng tròn đầy, toả sáng xuống khắp trời đất Câu

thứ 2 vẽ ra 1 không gian xa rộng, bát ngát như

không có giới hạn với con sông, mặt nước tiếp liền

II Tìm hiểu văn bản.

1 Hai câu thơ đầu:

Cảnh đêm rằm tháng giêng.

- Mênh mông bát ngát, tràn đầy ánh sáng và sức sống của mùa xuân

Trang 3

với bầu trời Trong nguyên văn chữ Hán, câu thơ này

có 3 từ xuân được lặp lại, đã nhấn mạnh sự diễn tả

vẻ đẹp và sức sống mùa xuân đang tràn ngập cả trời

đất

H: Cảnh xuân ấy đã gợi lên cảm xúc gì trong lòng tác

giả?

=> Gợi tả 1 không gian cao rộng, bát ngát, tràn ngập

ánh trăng sáng và sức sống của mùa xuân trong đêm

rằm tháng giêng Chuyển

- Hs đọc 2 câu kết

H: Hai câu em vừa đọc tả cảnh gì? em có nhận xét

gì về từ ngữ miêu tả?

- Hình ảnh con người giữa đêm rằm tháng giêng.

- Từ ngữ gợi hình, biểu cảm

H: Hình ảnh “yên ba thâm xứ” gợi cho em suy nghĩ

gì?

- Là nơi tận cùng của khói sóng vừa kín đáo vừa yên

tĩnh Là cõi sâu kín, bí mật trên dòng sông

-> người thưởng thức trăng không chỉ mang cốt cách

của một tao nhân mặc khách xưa kia mà còn là chiến

sĩ đánh giặc

H: Em hiểu như thế nào về chi tiết: đàm quân sự?

- Là bàn công việc kháng chiến chống Pháp đang rất

khẩn trương

- Là bàn về việc sinh tử vận mệnh của đất nước

GV:Khói sóng nghìn xưa gợi nỗi buồn li quê của

khách giang hồ và gợi nỗi đau tuyệt vọng của một

tài tử bế tắc trước cuộc đời Nhưng 3 chữ “Đàm

quân sự” đã xoá đi nỗi buồn muôn thuở của khói

sóng

H: Em hình dung cảnh tượng như thế nào qua câu

cuối?

- Con thuyền chở cả trăng và thuyền đang lướt nhanh

- Con thuyền chở người kháng chiến lướt trên sông

trăng

H: Hai câu kết đã cho ta thấy được công việc gì của

Bác? Qua đó em hiểu thêm gì về Bác?

- Con người và cảnh vật gắn bó, hoà hợp

-> Tinh thần lạc quan, yêu đời, tin vào chiến thắng

H: Nội dung và nghệ thuật đặc sắc của bài thơ?

-> Gợi cảm xúc nồng nàn, tha thiết với vẻ đẹp của TN

2 Hai câu kết:

- Bác cùng các đồng chí lãnh đạo đang bàn việc nước

-> Thể hiện tinh thần yêu nước, thương dân và phong thái ung dung, lạc quan của Bác

*) Ghi nhớ : sgk/

HĐ4: Luyện tập

- Mục tiêu: Vận dụng tốt nội dung kiến thức

- Phương pháp : Tái hiện, nêu và giải quyết vấn đề

- Kỹ thuật: Động não

- Thời gian: 10’

Trang 4

PHƯƠNG PHÁP NỘI DUNG

H: Hãy đánh giá thành công của bài thơ?

- Là bài thơ trăng tuyệt tác, là một trong những bài

thơ trăng tuyệt hay của chủ tịch HCM viết trong

những ngày ở chiến khu Việt Bắc

H: Ý nghĩa chung của 2 bài thơ?

- Cảnh thiên nhiên tươi đẹp với ánh trăng lộng lẫy

- Tình yêu thiên nhiên, yêu cách mạng của HCM

H: Qua 2 bài thơ em hãy đánh giá về nghệ thuật?

- Lời ít, ý nhiều

- Ngôn ngữ hình ảnh gợi cảm

- Kết hợp tài tình miêu tả + biểu cảm

H: Hai bài thơ giúp em thấy vẻ đẹp nào trong tâm

hồn và cách sống của Bác?

- Tâm hồn nhạy cảm, trân trọng vẻ đẹp của tạo hoá

- Phong cách lạc quan, giàu chất thi sĩ

H: Hãy nêu tên các bài thơ viết về trăng của Bác

- Tin thắng trận, Ngắm trăng

III Luyện tập:

4: Củng cố:

- Đọc diễn cảm bài thơ

5: Hướng dẫn tự học

- Học thuộc lòng và phân tích 2 bài thơ

- Chuẩn bị: Tiếng gà trưa

- Ôn tập Tiếng việt để kiểm tra 45’

E Tự rút kinh nghiệm :

Trang 5

Ngày soạn:23.10.2012 Tiết 46

Ngày giảng:7A: 30.10

7B: 30.10

BÀI KIỂM TRATIẾNG VIỆT

(45’)

A Mục tiờu cần đạt

1 Kiến thức:

- Đỏnh giỏ được khả năng tiếp thu kiến thức tiếng việt từ đầu năm đến nay

2 Kĩ năng:

- Kĩ năng phân tích tác dụng của một hiện tợng ngôn ngữ đã học Kĩ năng viết đoạn văn phân tích

3 Thỏi độ:

- Vận dụng tốt kiến thức trong giao tiếp

B Chuẩn bị

- GV: Đọc tài liệu tham khảo, giỏo ỏn

- HS : Sỏch vở, đồ dựng học Học sinh đọc, túm tắt, trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch

C Kỹ năng sống cần cú:

- Tự nhận thức và giao tiếp

D Tổ chức cỏc hoạt động dạy – học

1 ổn định lớp: 7A:

7B :

2 Kiểm tra :

3 Bài mới:

I Ma trận đề

Cấp độ

Tờn

chủ đề Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu: 2

Số điểm 2

20 %

Số cõu: 1

Số điểm 2

20 %

Số cõu: 1

Số điểm 2

20 %

Số cõu: 1

Số điểm 4

40 %

5 10 100%

- nhận diện được cỏc loại

từ đó học

- Hiểu được đặc điểm của cỏc loại từ

- Giải thớch được ý nghĩa của từ

- Phõn tớch và

sử dụng tốt cỏc loại từ đó học trong núi

và viết

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu 2

Số điểm 2 20%

Số cõu 1

Số điểm 2 20%

Số cõu 1 Số cõu 1

Số điểm 2 Số điểm 4 20% 40%

5 10 100%

II Đề b i: à

1 Đề 1:

Cõu 1: Trỡnh bày khỏi niệm về từ đồng õm? Cho vớ dụ?

Cõu 2: Xếp cỏc từ sau đõy vào nhúm từ đồng nghĩa: Bổn phận, siờng năng, thành quả,

nghĩa vụ, chăm chỉ, tặng, chịu khú, biếu, thành tớch, cho, cần cự, trỏch nhiệm

Cõu 3: Đặt cõu với cặp quan hệ từ sau và cho biết ý nghĩa của cặp quan hệ từ đú: Nếu thỡ; Tuy nhưng

Trang 6

Câu 4: Em hãy cho biết trong bài ca dao sau đây, tác giả dân gian sử dụng hiện tượng đặc biệt nào của tiếng Việt? Xác định các từ ngữ trong hiện tượng đó

“Bà già đi chợ cầu Đông Xem một quẻ bói lấy chồng lợi chăng Thầy bói gieo quẻ nói rằng Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn”

Câu5: Viết đoạn văn (khoảng 10- 12 câu) phát biểu cảm nghĩ của em về 1 trong những bài thơ đã học, trong đoạn văn có sử dụng: 1 quan hệ từ, 1 từ Hán Việt, 1 từ láy, 1 đại từ (gạch chân dưới các từ đó)

2 Đề 2:

Câu 1: Trình bày khái niệm về từ đồng nghĩa? Cho ví dụ?

Câu 2: Hãy sắp xếp các từ ghép: xe máy, xe cộ, cá chép, nhà cửa, nhà máy, quần âu, cây

cỏ, quần áo, xanh lè, xanh đỏ, xanh um, đỏ au thành 2 nhóm và điền vào bảng:

Câu 3: Đặt câu với mỗi từ sau: nhanh nhảu, nhanh nhẹn

Câu4: Em hãy cho biết trong bài ca dao sau đây, tác giả dân gian sử dụng hiện tượng đặc biệt nào của tiếng Việt? Xác định các từ ngữ trong hiện tượng đó

“Nước non lận đận một mình, Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay

Ai làm cho bể kia đầy Cho ao kia cạn, cho gầy cò con?”

Câu5: Viết đoạn văn (khoảng 10- 12 câu) phát biểu cảm nghĩ của em về 1 trong những bài thơ đã học, trong đoạn văn có sử dụng: 1 quan hệ từ, 1 từ Hán Việt, 1 từ láy, 1 đại từ (gạch chân dưới các từ đó)

III §¸p ¸n, biÓu ®iÓm

1 §Ò 1

- Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau không liên quan gì với nhau

- Điều kiện/ giả thiết – hệ quả

- Tương phản

- Chỉ ra được hiện tượng đồng âm

- Tìm ra được các từ đồng âm

- Đoạn văn đúng hình thức 1

- Đúng nội dung 1

- Chỉ ra được 1 quan hệ từ, 1 từ Hán Việt, 1 từ láy, 1 đại từ 2

2 §Ò 2

m

Xe máy, cá chép, nhà máy, quần âu, xanh lè,

xanh um, đỏ au

Xe cộ, nhà cửa, cây cỏ, quần áo

Trang 7

- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau Một từ nhiều nghĩa

có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau

- Bổn phận, nghĩa vụ, trách nhiệm

- Siêng năng, chăm chỉ, chịu khó, cần cù

- Cho, biếu, tặng

- Thành tích, thành quả

- Tham khảo; mồm miêng nhanh nhảu, tác phong nhanh nhẹn

- Chỉ ra được hiện tượng dùng từ trái nghĩa

- Tìm ra được các từ trái nghĩa

- Đoạn văn đúng hình thức 1

- Đúng nội dung 1

- Chỉ ra được 1 quan hệ từ, 1 từ Hán Việt, 1 từ láy, 1 đại từ 2

4: Củng cố:

- GV thu bài và nhận xét giờ kiểm tra

5: Hướng dẫn tự học

- Xem lại bài

E Tự rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 24.10.2012 Tiết 47

Ngày giảng:7A : 31.10

7B: 31.10

TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 2

Trang 8

A Mục tiờu cần đạt

1 Kiến thức: Giỳp hs

- Những ưu điểm cũng như nhược điểm trong quỏ trỡnh tạo lập văn bản

- Cú ý thức khắc phục những nhược điểm , phỏt huy những ưu điểm trong quỏ trỡnh tạo lập văn bản , để bài làm văn sau khụng mắc phải những lỗi về bố cục , diễn đạt , dựng từ, đặt cõu, chớnh tả

2 Kĩ năng:

- Rốn luyện thờm kĩ năng làm bài văn biểu cảm

3 Thỏi độ:

- Hs tự đỏnh giỏ được năng lực viết văn biểu cảm của mỡnh và yờu thớch mụn học

B Chuẩn bị

- GV: Chấm chữa bài

- HS : Xem lại bài

C Kỹ năng sống cần cú:

- Tự nhận thức và giao tiếp

D Tổ chức cỏc hoạt động dạy – học

1 ổn định lớp: 7A:

7B :

2 Kiểm tra :

3 Bài mới:

- Mục tiờu: Tạo tõm thế và định hướng chỳ ý cho hs

- Phương phỏp: Thuyết trỡnh

- Thời gian: 2’

Ở hai tiết trước, cỏc em đó được viết bài số 2 ở lớp Tiết hụm nay, thầy sẽ tiến hành trả bài cho cỏc em và sửa cỏc lỗi cỏc em thường gặp trong viết một bài văn biểu cảm.

HĐ1: chữa bài.

I Hớng dẫn XD đáp án và biểu điểm

1 Đề 1 :

m

- Văn biểu cảm là loại văn viết ra nhằm biểu đạt tỡnh cảm, cảm xỳc, sự đỏnh giỏ của con người với thế giới xung quanh và khờu gợi lũng đồng cảm nơi người đọc

- Ba phần:

+ Mở bài: Giới thiệu đối tượng

+ Thõn bài: BC về đối tượng

+ Kết bài: Nờu cảm xỳc về đối tượng

*) Mở bài :

- Giới thiệu được loài cõy em yờu quớ

- Tỡnh cảm gắn bú với cõy Lý do

*) Thõn bài :

- Tả cõy theo 4 mựa( đặc điểm của cõy)

- T/c của em trước những thay đổi của cõy

- Sự đúng gúp của cõy đối với con người

0,5

5

Trang 9

- Sự gắn bú của em với loài cõy đú từ khi em cũn nhỏ cho đến bõy giờ

*) Kết bài :

- Cảm nghĩ của em về loài cõy đú

(Khỏi quỏt lại tầm quan trọng của cõy trong cuộc sống của em và mọi

người, ý thức bảo vệ, chăm súc cõy xanh)

0,5

*) Lưu ý:

- Thể loại: Biểu cảm (phỏt biểu cảm nghĩ)

- Loài cõy: Là đối tượng miờu tả để biểu cảm

( cõy ăn quả, cõy búng mỏt, cõy làm cảnh - Một cõy cụ thể)

- Em: Là chủ thể bày tỏ tỡnh cảm

- Yờu: Là chỉ tập trung khai thỏc tỡnh cảm tớch cực để qua đú núi lờn sự gắn bú và cần thiết của loài cõy đú đối với đời sống của chủ thể

=> Nội dung biểu cảm :

Là trỡnh bày sự yờu quý gắn bú của em đối với một loại cõy, tờn cõy cụ thể, qua đú toỏt lờn được sự cần thiết của cõy đú đối với cuộc sống của em

- B1: Tỡm hiểu đề, tỡm ý

- B2: Lập dàn ý

- B3: Viết bài

- B4: Kiểm tra

Cõu 2 Tỡnh cảm trong văn biểu cảm cần đạt yờu cầu gỡ? 2

- T.c trong văn BC thường là t.c đẹp, thấm nhuần tư tưởng nhõn văn (như yờu con

người, yờu thiờn nhiờn, yờu tổ quốc, ghột những thúi tầm thường độc ỏc )

*) Mở bài :

- Giới thiệu được loài cõy em yờu quớ

- Tỡnh cảm gắn bú với cõy Lý do

*) Thõn bài :

- Tả cõy theo 4 mựa (đặc điểm của cõy), t.c của em trước những thay đổi của cõy

- Sự đúng gúp của cõy đối với con người

- Sự gắn bú của em với loài cõy đú từ khi em cũn nhỏ cho đến bõy giờ

*) Kết bài :

- Cảm nghĩ của em về loài cõy đú (Khỏi quỏt lại tầm quan trọng của cõy trong cuộc

sống của em và mọi người , ý thức bảo vệ, chăm súc cõy xanh)

0,5 5

0,5

II Nhận xét:

1 Ưu điểm:

- Đa số học sinh nắm đợc y/c của đề

*) Về ND: Nhỡn chung cỏc em đó nắm được cỏch viết 1 bài văn biểu cảm, đó xđ được đỳng kiểu bài, đỳng đối tượng

- Trong bài viết đó biết kết hợp kể và tả để biểu cảm;

- Bố cục rừ ràng và giữa cỏc phần đó cú sự liờn kết với nhau

*) Về HT: Trỡnh bày tương đối rừ ràng, sạch sẽ, cõu văn lưu loỏt, khụng mắc lỗi về ngữ phỏp nhiều

- Bài làm tốt:

Trang 10

Đức, Hồng, Hằng, An , Linh, Quỳnh (6A);

Hằng, Tú, vĩnh, An, Trang (6B)

2 Nhợc điểm: *) Về ND: Cũn 1 số em chưa đọc kĩ đề bài nờn cũn nhầm lẫn giữa biểu cảm về 1 loài cõy với miờu tả một loài cõy Bài viết cũn nặng về tả cỏc đặc điểm của cõy mà chưa chỳ trọng tới yếu tố biểu cảm qua 1 vài đ.điểm nổi bật của cõy Bài viết cũn lan man chưa cú sự chọn lọc cỏc chi tiết tiờu biểu để bộc lộ cảm xỳc *) Về HT: Một số bài trỡnh bày cũn bẩn, chữ viết xấu, cẩu thả, cũn mắc nhiều lỗi chớnh tả; diễn đạt chưa lưu loỏt, cõu văn cũn sai ngữ phỏp, dựng từ chưa chớnh xỏc, lặp từ (rồi, và )

- Một số em nặng về kể và tả Một số em chộp tài liệu - Một số bài hành văn còn rờm rà, lủng củng, mắc lỗi lặp, viết sai chính tả

- Cảm xỳc cũn hời hợt, sơ sài Kỹ năng tỏch ý chuyển đoạn cũn chưa tốt Bố cục bài làm cũn chưa mạch lạc - Kết hợp cỏc PTBĐ cũn hạn chế - Chữ viết còn khó đọc: 6A: Duy, Ngọc, Hùng, Hiếu, Trung

6B: Ng Tuấn , Tựng, Đức, Huyền

3 Kết quả 6A ; 6B - Điểm giỏi: 1 2

- Điểm khá: 8 6

- Điểm TB: 20 21

- Điểm yếu: 5 4

*) Đọc và bình những bài văn hay: - Lớp 6A: Hằng, An, Hoàng - Lớp 6B: An, Trang, Vĩnh => GV đọc bài mẫu cho học sinh nghe Yêu cầu học sinh nhận xét về nội dung bài của bạn. - GV đọc lời phê của mình - GV giao bài cho học sinh và ghi điểm vào sổ III Chữa lỗi trong bài: (Có thể làm ở nhà). - Giáo viên hớng dẫn học sinh sửa lỗi: ( Cháo bài cho bạn sửa lỗi theo bảng mẫu) - HS chữa lỗi theo bảng mẫu.( Lỗi phổ biến: n- l, x- s, ch- tr, d- r.) + Lỗi chính tả: - GV chép trớc ra bảng phụ các lỗi chính tả học sinh thờng mắc trong bài nh: ráp (sắt), vợ Trồng, sâm lợc, bà não, 1 ngời con… => Yêu cầu học sinh chỉ ra lí do sai và sửa lại cho đúng + Lỗi diễn đạt: - GV chép ra bảng phụ những câu diễn đạt sai, yêu cầu học sinh sửa lại => yêu cầu học sinh chỉ ra các lỗi sai trong đoạn văn, sửa lại cho đúng chính tả và diễn đạt đúng ý của đoạn văn Lỗi sai Sửa lại - Cõy che, lời du, búng dõm, sào sạc, chốn tỡm, nồi ra 1) Chớnh tả - Cõy tre, lời ru, búng rõm, xào xạc, trốn tỡm, lồi ra - Rễ cõy ăn sõu vào lũng đất chắt lọc những chất tốt để nuụi cõy - Nhỡn trỏi sầu riờng lủng lẳng dưới cành nhỡn như tổ kiến - Cõy cú bao gắn bú với em và cỏc bạn học sinh trường em 2) Từ cõu (Diễn đạt) - Rễ chắt lọc chất dinh dưỡng - Trỏi sầu riờng như tổ kiờn - Cõy ghi lại biết bao kỉ niệm của chỳng em với mỏi trường

Ngày đăng: 08/06/2021, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w