1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an dai so 9 tuan 78chi in

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 247,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nắm vững và vận dụng linh hoạt các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai 2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng biến đổi đã học để : Rút gọn được biểu thức, chứng minh đẳng thức.. Tìm[r]

Trang 1

Tuần 7

Tiết 13

§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm vững và vận dụng linh hoạt các phép biến đổi biểu thức

chứa căn thức bậc hai

2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng biến đổi đã học để : Rút gọn được biểu thức, chứng

minh đẳng thức Tìm giá trị một biểu thức Giải một số dạng toán liên quan về cơ bản, nâng cao

3 Kỹ năng: Có ý thức học tập, rèn tính cẩn thận và óc sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ: Ghi các phép biến đổi căn thức bậc hai ,VD2,VD3

2 Học sinh:

- Nội dung kiến thức ôn tập ,chuẩn bị trước ở nhà: Các phép biến đổi CTBH và

làm bài tập cho về nhà

- Dụng cụ học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1’)

+ Điểm danh học sinh trong lớp

+ Chuẩn bị kiểm tra bài cũ :Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lờicủa học sinh Điểm

Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công

thức sau:

A  2

2

A B  (Với B )

A

B  ( với A ; B )

B  (Với A.B và B )

B ( với B … )

C

A ± B=C¿ ¿ với A 0

2

A B

A B

A B

2

* AA

* √A2 B = /A/B ( Với B 0 )

* A BA B (Với A 0  ; B 0  )

BB ( Với A 0 ; B > 0 )

BB ( Với A.B 0 và B 0  )

*

B

B ( Với B > 0)

A ± B=

C (A ∓ B)

A − B2 ( với A 0  và

2

A B )

*

A B

( với A 0  , B 0  vàA B)

1 1 1 1 1 1 2

2

3 Bài mới :

Vào bài: Vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

đã học để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai bậc hai như thế nào? Tiết học hôm nay chúng ta tìm hiểu

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức(10’)

- Nêu ví dụ 1 lên bảng

- Để rút gọn biểu thức

ban đầu ta thực hiện

phép biến đổi nào? Hãy

thực hiện

- Hướng dẫn HS thực

hiện từng bước và ghi

kết quả lên bảng

- Yêu cầu HS làm ?1

Gọi HS lên bảng thực

hiện

- Theo dõi giúp đỡ HS

yếu kém làm bài

- Nhận xét, bổ sung

- ĐVĐ: Ngoài việc áp

dụng các phép biến đổi

trên để rút gọn còn áp

dụng để chứng minh

đẳng thức GV chuyển

sang ví dụ 2

- Quan sát, ghi ví dụ 1 vào vở

- Ta cần đưa thừa số ra

ngoài dấu căn và khử mẫu biểu thức lấy căn

- Cả lớp làm vào vở và nêu kết quả từng bước

- Cả lớp làm vào vở, một HS thực hiện trên bảng

- HS cùng nhận xét

- HS lắng nghe

1 Rút gọn biểu thức:

Ví dụ 1 :

a)

4

4

a

a

(a >0)

2

2

a

a

6 a 5

b) ?1

3 5a 20 4 45aaa(với a 0)

3 5 4.5 4 9.5

3 5 2 5 12 5

13 5

Hoạt động 2: Chứng minh đẳng thức:(8’)

Ví dụ 2 SGK (Treo

bảng phụ)

- Yêu cầu HS đọc ví dụ

2 và suy nghĩ trả lời

+ Cách hứng minh

đẳng thức?

+ Biến đổi vế trái làm

như thế nào?

+ Thực hiện phép nhân

để bỏ dấu ngoặc như

thế nào cho nhanh?

- Yêu cầu HS làm ?2[

- Để chứng minh đẳng

thức trên ta tiến hành

thế nào?

- Gợi ý:

+ Dự đoán xem tử và

mẫu của của biểu thức

bị trừ có nhân tử chung

không ?

- Đọc ví dụ 2 và bài giải sgk Suy nghĩ trả lời + Biến vế phức tạp thành vế đơn giản

+ Thực hiện phép nhân

để bỏ dấu ngoặc

+ Áp dụng các hằng

đẳng thức: (A + B)(A – B) = A2 – B2 và (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 rồi thu gọn hạng tử đồng dạng

- HS làm ?2

- Để chứng minh đẳng

thức trên ta biến đổi vế trái thành vế phải

- HS suy nghĩ

2 Chứng minh đẳng thức: a) Ví dụ 2 :

(1  2  3)(1  2  3) 2 2  Tacó:(1 2 3)(1 2 3)

[(1 2) 3 ][ (1 2 ) 3 ] (1 2) ( 3 )

1 2 2 2 3 2 2

b) ?2

2

a a b b

a b

  

 (với a > 0;

b > 0

Trang 3

+ Biến đổi như thế

nào để tử của số bị trừ

có dạng a3 + b3 ?

- Yêu cầu HS hoạt động

nhóm, làm trên bảng

nhóm, chứng minh

đẳng thức ?

- Nhận xét , bổ sung

sửa chữa

- Ta còn cách làm nào

khác nữa không ?

- Có thể gợi ý HS làm

theo cách trục căn thức

ở mẫu rồi rút gọn vế

trái thành vế phải, hoặc

qui đồng mãu rồi rút

gọn…tuy nhiên cách

tính này biến đổi phức

tạp

- ĐVĐ: Tính giá trị của

biểu thức ta nên làm

như thế nào?

- Đưa thừa số vào trong

dấu căn để tử của số bị trừ có dạng hằng đẳng thức :

3 3

( ) ( ) (aba b a ab b )(   )

- Hoạt động nhóm làm bài

- Đại diện nhóm nhận xét

- HS suy nghĩ

- HS về nhà làm theo gợi ý

2

:

a a b b

ab

ab

Vậy :

2

a a b b

vVVVVVVVVVVVVVVV VVVVVVVVVVVV

Hoạt động 3: Dạng tổng hợp (10’)

- Đưa đề bài ví dụ 3 lên

bảng ( Treo bảng phụ )

- Hãy nêu thứ tự thực

hiện các phép tính

trong biểu thức P ?

- Gọi HS lên bảng lần

lượt thực hiện theo các

bước vừa nêu

- Hãy nêu cách tìm giá

trị của a để P < 0 ?

- Gọi HS lên bảng giải

bất phương trình:

1 a

a

- Quan sát , đọc ví dụ 3 trên bảng phụ và ghi đề vào vở

- Suy nghĩ trả lời: Ta tiến hành qui đồng mẫu thức rồi thực hiện các phép tính trong ngoặc trước, sau đó thực hiện phép bình phương và phép nhân

- HS.TB lần lượt lên bảng biến đổi từng

bước.Cả lớp làm vào vở

- Tìm a để P < 0 tức là cho: P =

1 a

a

< 0 rồi giải bất phương trình này để tìm a

- HS.TB lên bảng giải BPT cả lớp làm bài vào vở

3.

Dạng tổng hợp

Cho biểu thức

2

.

P

Với a > 0 và a 1 a) Rút gọn biểu thức P; Kết quả : P =

1 a

a

b) Tìm giá trị a để P < 0

Do a > 0 và a 0 Nên :

1

a P

a

Trang 4

< 0.

- Cho HS nhận xét và

chuẩn kiến thức

- Nhận xét , bổ sung

Hoạt động 4: Luyện tập (7’)

- Nêu đề bài lên bảng :

Rút gọn a)

2 3 3

x x

- Rút gọn phân thức ta

làm thế nào?

- Phân tích tử thành

nhân tử như thế nào ?

- Gọi HS lên bảng giải

- Nhận xét , bổ sung

- Nêu tiếp đề bài lên

bảng

Rút gọn: b)

1 1

a a a

- Vậy 1 a a có dạng

hằng đẳng thức nào ?

- Có thể HS không

nhận ra được hằng

đẳng thức thì gợi ý

1 a a = 13 a3

- Yêu cầu HS lên bảng

giải

- GV cho HS nhận xét

và chuẩn kiến thức

- Phân tích cả tử và mẫu thành tích rồi rút gọn nhân tử chung

   

2

2 2

3

x

- HS thực hiện:

- HS theo dõi đề - Hiệu hai lập phương - 1 HS lên bảng thực hiện - HS nhận xét Bài tập: Rút gọn. a) 2 3 ( 3)( 3) 3 3 3 x x x x x x         b) 1 1 a a a  

3 3 1 1 (1 )(1 ) 1 1 a a a a a a a a            4 Dặn dò : ( 3’) + Bài tập : 58; 59; 60 các câu còn lại Bài 61; 62 tr 32, 33 SGK + Ôn lại các kiến thức về các kiến thức biến đổi căn bậc hai + Chuẩn bị thước,máy tính bỏ túi + Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 5

Tuần 7

Tiết 14

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Củng cố kiến thức rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai,

chứng minh đẳng thức, chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức

2 Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng rút gọn ,chứng minh đẳng thức, so sánh các

giá trị của biểu thức với một số hằng số, tìm x… và các bài toán liên quan

3 Thái độ : Cẩn thận trong biến đổi, lập luận chặt chẽ trong chứng minh.

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi tóm tắc các công thức Máy tính bỏ túi

2 Học sinh:

- Nội dung kiến thức ôn tập ,chuẩn bị trước ở nhà: Các phép biến đổi biểu

thức chứa căn thức bậc 2

- Dụng cụ học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1’)

+ Điểm danh học sinh trong lớp

+ Chuẩn bị kiểm tra bài cũ :Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

- GV gọi 2 HS lên bảng : HS1 câu a; HS2 câu b

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lờicủa học sinh Điểm

Rút gọn biểu thức:

a) 5 a 4b 25a3 5 16a ab2  2 9a

với a > 0; b > 0

b) Chứng minh đẳng thức:

3  3  2  6

a)

5 a 4b 25a  5a 16ab  2 9a

5

a

a



với a > 0; b > 0 b) Biến đổi vế trái ta có:

9 6 4 6 12 6

6 6

6 VP

Vậy

3  3  2  6

10

10

- Yêu cầu HS nhận xét, đánh giá

- GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá, ghi điểm

3 Bài mới :

Trang 6

Vào bài: Để giúp các em thành thạo hơn trong việc giải toán và vận dụng lý thuyết vào thực hành giải toán.Ta tìm hiểu tiếp việc rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

Hoạt động 1: Dạng bài tập rút gọn(15’) Bài 1:

1 1

5 2

) 25 5 9 2 36 6

b aaaa

- Làm thế nào để rút gọn

các biểu thức trên?

- Gọi HS lên bảng trình

bày

- Nhận xét, bổ sung

Bài 2 ( Bài 62 SGK)

- Treo bàng phụ nêu đề

bài

- Nhận xét biểu thức cần

rút gọn?

- Vận dụng các phép

biến đổi nào để rút gọn

biểu thức.?

- Gọi HS lên bảng thực

hiện cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3 ( Bài 64 SGK)

- Nêu yêu cầu bài tập 64

SGK

- Nêu cách chứng minh

- HS.TB trả lời:

a) Khử mẫu của biểu thức lấy căn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn

b) Đưa về các căn bậc

2 đồng dạng và thực hiện cộng trừ các căn đồng dạng

- HS.TB lên bảng thực

hiệncả lớp làm bài vào vở

- Đọc và ghi đề

- Biểu thức cần rút gọn

là tổng các căn bậc hai

- Đưa về căn thức đồng

dạng bằng cách chia căn thức, khử mẫu biểu thức lấy căn , đưa thừa

số ra ngoài dấu căn, thu gọn

- HS.TB thực hiện dưới sự hướng dẫn vủa GV

- HS sửa bài vào vở

- Đọc đề bài

- HS.Khá : Thường dùng các cách sau :

1 Rút gọn biểu thức Bài 1:

1 1

5 2

) 25 5 9 2 36 6

b aaaa

Bài 2 ( Bài 62 SGK)

Rút gọn : a) 1

2√48 −275−

√33

√11+5√11

3

2

16.3 2 25.3 5

5.2

2 3 10 3 3 3

3

10 17

b)

√150+√1,6.√60+4,5√22

3√6

9 8

2 3

9 2

2 3

11 6

2 Chứng minh đẳng thức Bài 3 ( Bài 64 SGK)

Với a 0 ; a 1, ta có:

a) (1− aa

1−a +√a).¿

Trang 7

đẳng thức, chọn cách

thích hợp cho bài tập

này ?

-Hãy nêu cách rút gọn

dễ dàng nhất?

- Gợi ý dùng hằng đẳng

thức

(1 ).(1 )

  

-Yêu cầu HS thực hiện

+ Biến đổi vế phức tạp thành vế đơn giản (trực tiếp)chọn

+ Biến đổi cả 2 vế cùng bằng một biểu thức đơn giản (gián tiếp)

+ Xét VP – VT = 0 (theo định nghĩa)

- Phân tích tử và mẫu

các biểu thức phân thành tích rồi rút gọn

- Cả lớp làm bài tập, một HS trình bày trên bảng

2

2 2

2

(1 )

1

1

(1 ) (1 )

1 (1 )

a a

a

a a

a

Hoạt động 2: Dạng tổng hợp(15’) Bài 4 ( Bài 65 SGK)

- Nêu đề bài (Treo bảng

phụ )

):

a M

(với a 0 và a 1)

Rút gọn rồi so sánh giá

trị của M với 1

- Hướng dẫn HS cách

rút gọn thích hợp

- Để so sánh giá trị của

M với 1 ta xét hiệu M –

1

- Yêu cầu HS hoạt động

nhóm trình bày bài trên

bảng nhóm., trong 4

phút

- Nhận xét, sửa chữa bổ

sung

Bài 5 ( Bài 65 SGK)

- Đưa đề bài lên bảng

phụ

Hãy tìm GTNN của biểu

thức x2x 3 1 ? Giá

- Đọc đề bài và theo

dõi hướng dẫn của GV

- HS tiếp thu

-Hoạt động nhóm theo hướng dẫn của GV

- HS đại diện nhóm trình bày

- Đại diện nhóm nhận xét, sửa chữa lẫn nhau

Bài 4 ( Bài 65 SGK)

a) Rút gọn

) :

a M

2

:

a

2

.

b) So sánh

1

M

a a

Bài 5 ( Bài 82 SBT tr.15)

a) x2+x√3+1= ¿

Trang 8

trị đó đạt được khi x

bằng bao nhiêu?

- Hướng dẫn HS biến

đổi biểu thức đã cho về

dạng:

[ B (x) ]2 + k

- Gọi HS lên bảng thực

hiện

- Nhận xét, sửa chữa bổ

sung

- HS cả lớp thực hiện

theo sự hướng dẫn của GV

- HS Khá lên bảng làm bài

- HS nhận xét và sửa bài vào vở

2

3 1 2

x x   x x   

 

=

2

x

=

3 1

4

GTNN của x2+ x√3+ 1 =

1 4

 x +

3

2 = 0  x =

3 2

Hoạt động 3: Củng cố(5’)

- Nhắc lại các dạng bài

tập đã làm ?

- Nhắc lại một số

phương pháp đã sử

dụng ?

- Vài HS nêu các dạng toán:

+ Rút gọn biểu thức chứa căn

+ Chứng minh đẳng thức

+ Tìm điều kiện cho một biểu thức thoả mãn

- Để rút gọn cần sử dụng linh hoạt các phép biến đổi căn thức, các phép tính, hằng đẳng thức, …

- Khi chứng minh đẳng thức thường ta có 3 cách nhưng hay dùng cách biến đổi trực tiếp

4/ Dặn dò: (3’)

- Ra bài tập về nhà:

- Làm bài tập 63b; 64 tr 33 SGK

- Chuẩn bị bài mới:

+ Ôn lại các kiến thức về định nghĩa căn bậc hai số học của một số, các định

lí so sánh căn bậc hai số học, khai phương một tích , khai phương một thương để tiết sau học “Căn bậc ba”

+ Chuẩn bị thước,máy tính bỏ túi

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 9

Tuần 8

Tiết 15

§9 CĂN BẬC BA

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Hiểu được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn

bậc ba của số khác, biết được một số tính chất của căn bậc ba

2 Kĩ năng : Vận dụng định nghĩa, tính chất căn bậc ba để giải toán; cách tìm

căn bậc ba nhờ máy tính bỏ túi

3 Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và biến đổi biểu thức

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài toán ,thước; Máy tính bỏ túi.

2 Học sinh:

- Nội dung kiến thức : Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai.

- Dụng cụ học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1’)

+ Điểm danh học sinh trong lớp

+ Chuẩn bị kiểm tra bài cũ :Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lờicủa học

sinh

Điểm

+ Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a

không âm Với a > 0 , a = 0 mỗi số có

mấy căn bậc hai?

+ So sánh a) 2 và 7

b) 3 2và 2 3

- Định nghĩa ( sgk) + Với a > 0 ta có hai căn bậc hai của a là √a và - √a

+ Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0

- So sánh : a) Ta có 2 4  7 Vậy 2 7 b) Ta có 3 2 18, 2 3  12

Mà 18  12 3 2 2 3

4

3 3

- Goị HS nhận xét, đánh giá

- GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá ,ghi điểm

3 Bài mới :

Vào bài: Ta đã học về căn thức bậc hai Vậy căn thức bậc ba và các tính

chất của nó như thế nào.? Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu

Hoạt động 1:Khái niệm căn bậc ba(15’)

- Yêu cầu một HS đọc

bài toán SGK và tóm tắt

đề bài

- Đọc đề và tóm tắt I Khái niệm căn bậc ba

1 Định nghĩa:

Căn bậc ba của một số a

Trang 10

- Thể tích hình lập

phương được tính theo

công thức nào?

- Hướng dẫn HS lập

phương trình

- Giới thiệu: Từ 43 = 64

người ta gọi 4 là căn bậc

ba của 64 Vậy căn bậc

ba của một số a là một số

x như thế nào?

- Giới thiệu kí hiệu căn

bậc ba của số a: 3

a

- Theo định nghĩa đó,

hãy tìm căn bậc ba của 8,

của 0, của 1, của

-125

- Với a > 0, a = 0, a < 0,

mỗi số a có bao nhiêu

căn bậc ba? Là các số

như thế nào?

- Nhấn mạnh sự khác

nhau giữa căn bậc ba và

căn bậc hai như:

+ Số dương có hai căn

bậc hai là hai số đối

nhau

+ Số âm không có căn

bậc hai

- Phép tìm căn bậc ba

của một số gọi là phép

khai căn bậc ba

- Yêu cầu HS làm ?1

trình bày theo bài mẫu

SGK

- Nhận xét,đánh giá

- Thể tích của hình lập

phương tính theo công thức: V = x3

- HS tiếp thu

- Căn bậc ba của một số

a là một số x sao cho

x3= a

- HS tiếp thu

- Căn bậc ba của 8 là 2

vì 23 = 8

- HS trả lời:

+) Căn bậc ba của 0 là 0

vì 03= 0 +) Căn bậc ba của 1 là

-1 vì (-1)3 = -1 +) Căn bậc ba của -125

là -5 vì (-5)3 = -125

- HS nêu nhận xét: …

+ Căn bậc ba của số dương là số dương

+ Căn bậc ba của số 0 là

số 0

+ Căn bậc ba của số âm

là số âm

- HS tiếp thu

- HS cả lớp làm ?1 và

HS.TB lên bảng trình bày

là số x sao cho x 3 = a

2 Kí hiệu :

Căn bậc ba của số a: 3

a

3 Ví dụ:

3 8 2  ; vì 23 = 8

3  1  1 vì ( -1 )3 = - 1

3 0 0  vì 03 = 0

3  125  5 vì (- 5)3 =- 125

4.

Nhận xét:

- Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.

- Căn bậc ba của số dương

là số dương.

- Căn bậc ba của số 0 là số 0.

- Căn bậc ba của số âm là

số âm.

Chú ý : Từ định nghĩa căn

bậc ba ta có:

3 3 3 3

( a )  a  a

?1

3

−64=√3¿ ¿

3

√0=0

3

√1251 =

3

√ (51)3= 1

5

Ngày đăng: 08/06/2021, 04:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w