1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiet 17 Chia da thuc mot bien da sap xep

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 82,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuù yù: sgk trang 31  đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc  Đa thức bị chia bằng đa thức của đa thức chia nên phép chia chia nhân với thương cộng vơí đa không thể tiếp tục được nữa.[r]

Trang 1

TUẦN 9.

TIẾT 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

-HS hiểu được khái niệm chia hết và chia cĩ dư Nắm được các bước trong thuật tốn phép chia đa thức

A cho đa thức B

2 Về kỹ năng:

-Thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B (Trong đĩ B chủ yếu là nhị thức, trong trường hợp

B là đơn thức HS cĩ thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay khơng chia hết)

3 Về thái độ:

-Rèn tính cẩn thận, tư duy lơ gíc

II CHUẨN BỊ :

- Thầy: thước thẳng

- Trò: thước thẳng Ôn tâäp những hằng đẳng thức đáng nhớ, phép trừ đa thức,phép nhân đa thức sắp xếp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Kiểm tra bài cũ :

2.Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1

1.phép chia hết ( 23 phút).

 Cách chia đa thức 1 biến đã sắp

xếp là 1 “thuật toán” tương tự

như thuật toán chia các số tự

nhiên

 Hãy thực hiện phép chia sau:

 Ghi lại quá trình thực hiện:

 Ví dụ:

 Ta nhận thấy đa thức bị chia và

đa thức chia đã được sắp xếp

theo cùng một thứ tự (luỹ thừa

giãm dần của x)

 Ta đặt phép chia:

 1 hs trình bày miệng:

+Lấy 96 chia cho 26 được 3 +Nhân 3 với 26 được 78 +Lấy 96 trừ 78 được 18 +Hạ 2 xuống được182 rồi lại tiếp tục: chia, nhân, trừ

1.phép chia hết:

Trang 2

 Hs trình bày miệng Chia hạng tử bâïc cao nhất của

đa thức bị chia cho hạng tử bậc

cao nhất của đa thức chia

 Gv ghi bảng nháp

 Nhân 2x2với đa thức chia, kết

quả viết dưới đa thức bị chia, các

hạng tử đồng dạng viết cùng 1

cột

 Trừ: lấy đa thức bị chia trừ đi

tích nhận được

 Gv ghi lại bài làm:

 Gv cần làm chậm phép trừ đa

thức vì bước này hs dể nhầm lẫn

 Có thể làm cụ thể ở bên cạnh

rồi điền vào phép tính

Gv giới thiệu đa thức

3 2

5x 21x 11x 3

nhất

 Sau đó tiếp tục lại thực hiện

với dư thứ nhất như đã thực hiện

với đa thức bị chia ( chia, nhân,

trừ) được dư thứ hai

 Thực hiện tương tự đến khi số

dư bằng 0

 Bài làm được trình bày như sau:

4 2 2

2 :x x 2x

2 2

4 3 2

 hs làm ?

 1 hs lên bảng trình bày

Phép chia trên có số dư bằng 0

Trang 3

đó là 1 phép chia hết

 Gv cho hs làm ?

 Kiểm tra lại tích:

x2 4x 3 2  x2 5x1xem có

bằng đa thức bị chia hay không?

 Hãy nhận xét kết quả của phép

nhân?

 Kết quả của phép nhân đúng bằng đa thức bị chia

HOẠT ĐỘNG 2

2.Phép chia có dư ( 10 phút)

 Thực hiện phép chia:

 5x3 3x27 : x21

 Nhận xét gì về đa thức bị chia?

 Vì đa thức bị chia thiếu hạng tử

bậc nhất nên khi đặt phép tính ta

cần để trống ô đó

 Đến đay đa thức dư 5x10có

bậc mấy? Còn đa thức chiax 2 1

có bậc mấy?

 đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc

của đa thức chia nên phép chia

không thể tiếp tục được nữa

Phép chia này gọi là phép chia

có dư; 5x10gọi là dư trong

phép chia có dư, đa thức bị chia

bằng gì?

 Gv giới thiệu chú ý ở sgk trang

31

 Đa thức bị chia thiếu hạng tử bậc nhất

 1 hs lên bảng

 Đa thức dư bậc 1

 Đa thức chia bậc 2

 Đa thức bị chia bằng đa thức chia nhân với thương cộng vơí đa thức dư

5x33x27 x21 5 3 5 10  x  x

1

hs đọc chú ý

2.Phép chia có dư

Chú ý: (sgk trang 31)

3.Củng cố – Luyện tập tại lớp: ( 10 phút)

HS làm tại lớp bài 67 sgk trang 31.

4.Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút).

 Nắm vững các bước của “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp

 Biết viết đa thức bị chia A dưới dạng A = B.Q + R

 Làm bài tập 67, 68, 69/31 SGK

 Nghiên cứu trước phần luyện tập

Ngày đăng: 08/06/2021, 01:56

w