1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 17 chia đa thức một biến

12 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 701 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người thực hiện: Triệu Minh Thi... Phát biểu quy tắc chia một đa thức A cho một đơn thức B trong trường hợp mỗi hạng tử của đa thức A chia hết cho B.. Muốn chia đa thức A cho đơn thức B

Trang 1

Người thực hiện: Triệu Minh Thi

Trang 2

2 Phát biểu quy tắc chia một đa thức A cho một đơn thức B ( trong trường hợp mỗi hạng tử của đa thức A chia hết cho B)

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả lại với nhau

(- 2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2

Trang 3

2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 x2 - 4x - 3 2x 4 : x 2 =

2x2

2x4 - 8x3 - 6x2

- 5x3

2x 2 x 2 = 2x?4

2x 2 (-4x) = - 8x? 3

2x 2 (-3) = - 6x?2

+ 21x2

- 5x

- 5x3 + 20x2 +15x

x2

4x 3

+ 1

x2

- 4x - 3

-0

Dư T1:

Dư T2:

Dư cuối cùng:

Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1

+ 11x -3 Đặt phép chia

1.Phép chia hết

* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết

2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 (1) cho đa thức x2 - 4x - 3 (2)

Hãy thực hiện phép chia đa thức

Ví dụ 1:

? Đặt tính rồi tính:

962:26

Trang 4

? Kiểm tra lại tích có bằng

hay không

1.Phép chia hết

Ví dụ 1:

Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1

=

Ta thấy:

- Nếu A là đa thức bị chia

B là đa thức chia (B 0)

Q là thương thì A = B.Q

* Tổng quát:

Trang 5

1 Phép chia hết

x2 - 4x - 3 cho đa thức

(1) (2)

Hãy thực hiện phép chia

Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1

* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết

Ví dụ 2: Thực hiện phép chia đa thức

cho đa thức

Trang 6

5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1

- 3

3x2 - 5x + 7

5x + 10

Ta có : 5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x – 3) – 5x +10

(Đa thức dư)

Dư T1

Dư T2

x2

2

5x.x = 5x.1 =

?

?

?

3

5x

5x

5x 5x

2 Phép chia có dư

1 Phép chia hết

Thực hiện phép chia đa thức

cho đa thức

Phép chia trong trường hợp này được gọi là phép chia có dư, -5x + 10 gọi là dư.

Ví dụ 2:

5x

Trang 7

- Với đa thức A, B tùy ý của cùng một biến

- Tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q, R sao cho:

A = B.Q + R

R = 0, ta có phép chia hết

, ta có phép chia có dư.(bậc của R nhỏ hơn bậc của B)

1 Phép chia hết

2 Phép chia có dư

* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết

Ví dụ 2:

*Chú ý:

Ta có : 5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x – 3) – 5x +10

Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1

Ví dụ 1:

Trang 8

Bài 67 Tr31(SGK)

Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia :

a, (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)

- Tồn tại duy nhất Q, R sao cho: A = B.Q + R

R = 0, ta có phép chia hết

- Với A, B tùy ý của cùng một biến

, ta có phép chia có dư.(bậc của R nhỏ hơn bậc của B)

= (x3 – x2 – 7x + 3): (x – 3)

Trang 9

x3 – x2 – 7x + 3 x – 3

x3 - 3x2

-2x2 – 7x + 3 2x2 – 6x

x + 3

- x + 3

-0

x2 + 2x - 1

- Tồn tại duy nhất Q, R sao cho: A = B.Q + R

R = 0, ta có phép chia hết

- Với A, B tùy ý của cùng một biến

, ta có phép chia có dư.(bậc của R nhỏ hơn bậc của B)

Thực hiện phép chia: (x 3 – x 2 – 7x + 3): (x – 3)

Trang 10

Bài 67b, (2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2)

2x4 – 3x3 – 3x2 + 6x – 2 x2 – 2

x2 – 2

x2 – 2

0

2x2 - 3x + 1

- 3x3 + x2 + 6x – 2

Tồn tại duy nhất Q, R sao cho: A = B.Q + R

R = 0, ta có phép chia hết

- Với A, B tùy ý của cùng một biến

, ta có phép chia có dư.(bậc của R nhỏ hơn bậc của B)

Trang 11

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Đọc lại SGK

- Học thuộc phần chú ý (sắp xếp đa thức sau đó mới thực hiện phép chia)

- Làm bài 68, 69 SGK/31 49;50;52 SBT/8

Ngày đăng: 16/09/2014, 13:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w