1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chia đa thức một biến

14 407 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia đa thức một biến
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đa thứ E không chia hết cho đơn thức F... PHÉP CHIA CÒN DƯ 1.. Phép chia A cho B là phép chia còn dư.. Dư cuối cùng SGK PHẦN GiẢNG BÀI NỘI DUNG GHI VÀO VỞ... Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT

Trang 1

Chµo mõng

quý thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc

Tiết 17 Bài 12:

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN

ĐÃ SẮP XẾP

Trang 2

5 2 3 2

( 2 − x + 3x − 4 ) : 2x x

ĐẠI SỐ:

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Câu hỏi 1: Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B 0

(trường hợp tất cả các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) ?

Áp dụng: Làm tính chia ( 2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2

Trả lời:

QUY TẮC:

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B 0 (trường hợp tất cả các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B, rồi cộng các kết quả với nhau

ÁP DỤNG:

( – 2x5 + 3x2 – 4x3 ):2x2 = – 2x5 : 2x2 + 3x2 : 2x2 + ( – 4x3):2x2

= – x3 +

3

2 – 2x

TIẾT HỌC BẮT ĐẦU

07:34 PM

Trang 3

1) A = 15x 4 – 7x 3 + 4x 2 & B = 2x 2 2) A = 2x 3 + 4x 2 – x & B = x 2

1) A = 15x 4 – 7x 3 + 4x 2 & B = 2x 2 2) A = 2x 3 + 4x 2 – x & B = x 2

1) A = 15x 4 – 7x 3 + 4x 2 & B = 2x 2 2) A = 2x 3 + 4x 2 – x & B = x 2

1) A = 15x 4 – 7x 3 + 4x 2 & B = 2x2 2) A = 2x 3 + 4x 2 – x & B = x 2

ĐẠI SỐ:

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Câu hỏi 2: Không làm phép chia , hãy xét xem đa thức A có chia hết cho

đơn thức B 0 trong mỗi trường hợp dưới đây hay không :

Bài giải:

2) Ta có: – x không chia hết cho x 2 nên A không chia hết cho B.

4 2 ;

1 ) 1 5x M 2x − 7x3 M 2 x2

v 4x M x nên 4 3 2) 2 2

7x

4x

Hay A B

M

M

– 7x 3 + 4x 2 2x 2 – x

07:34 PM

Trang 4

ĐẠI SỐ:

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Câu hỏi 3: Kết quả của phép chia đa thức 4x 3 – 2x 2 + 6x cho đơn thức – 2x là :

A 2x 2 + x – 3

C 2x 2 – x + 3

B – 2x 2 – x + 3

D – 2x 2 + x – 3

Câu hỏi 4: Đa thức E = – 2x 4 + 6x 2 y – 4xy 2 có chia hết cho đơn thức F = 2xy

không ? Nếu E chia hết cho F thì kết quả của phép chia là :

A.) – x 3 y + 3x – 2y.

B.) x 3 y – 3x + 2y.

C.) Đa thứ E không chia hết cho đơn thức F.

.

– x + 6x

– 3

– 2x

4x 3 : (– 2x 2 ) = – 2x ? 2

– 2x 2 : (– 2x ) = ? x

6x : ( –2x ) = ? – 3

07:34 PM

Trang 5

ĐẠI SỐ:

008

Cho hai đa thức A & B như sau :

A = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ; B = x2 – 4x – 3

Làm cách nào để biết A có chia hết cho B hay không ?

07:34 PM

Trang 6

ĐẠI SỐ: Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.

I PHÉP CHIA HẾT

Để thực hiện chia A cho B ta đặt phép chia như sau :

2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 - 4x – 3

Đa thức

bị chia

Đa thức chia

?

Đa thức thương ( Thương )

NỘI DUNG GHI VÀO VỞ PHẦN GiẢNG BÀI

B = x 2 – 4x – 3

* Các đa thức trên được sắp xếp như thế nào ?

* Bậc của đa thức A ? Bậc của đa thức B ?

A = 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3

07:34 PM

Trang 7

Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

ĐẠI SỐ:

I PHÉP CHIA HẾT

1 Ví dụ :

x 2

2x 4 – 13x 3 +15x 2 +11x – 3 – 4x – 3

Hạng tử có bậc cao nhất ? Chia cho Hạng tử có bậc cao nhất ?

2x4 = 2x ?2

2x 4

-0 +11x – 3

: x2 =

– 6x 2

– 8x 3

– 5x 3 + 21x 2

NỘI DUNG GHI VÀO VỞ PHẦN GiẢNG BÀI

2x 2 x 2 = ? 2x 2 (–4x) = ? 2x 2 (– 3) = ?

07:34 PM

Trang 8

Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

ĐẠI SỐ:

I PHÉP CHIA HẾT

1 Ví dụ : 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 x 2 – 4x – 3

2x 2

2x 4 – 8x 3 – 6x 2

– 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3

Hạng tử có bậc cao nhất

Hạng tử có bậc cao nhất

:

Dư thứ nhất

– 5x 3 : x 2 = – 5 x

Kết quả của phép nhân tích riêng thứ hai – 5x ( x 2 – 4x – 3 ) = ?

Chú ý rằng các hạng tử đồng dạng được viết trong cùng một cột

– 5x 3 + 20x 2 + 15x

Đặt dấu ‘ – ’ và tiến hành trừ

0 + x 2 – 4x

– 3

NỘI DUNG GHI VÀO VỞ PHẦN GiẢNG BÀI

= – 5x 3 + 20x 2 + 15x

07:34 PM

Trang 9

I PHÉP CHIA HẾT

1 Ví dụ : 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 x 2 – 4x – 3

2x 4 – 8x 3 - 6x 2 –

– 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3 – 5x 3 + 20x 2 + 15x

2x 2 – 5x

Dư thứ 2

Tiếp tục thực hiện phép chia dư thứ 2 cho đa thức chia:

(x 2 – 4x – 3) : (x 2 – 4x – 3) = ?

+ 1

x 2 – 4x – 3

0

Dư cuối cùng

2 Định nghĩa: Đa thức A chia

cho đa thức B 0 mà dư cuối

cùng bằng 0 thì đa thức A chia

hết cho đa thức B

( SGK )

Kết quả :

( 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 ) : ( x 2 – 4x – 3 ) = 2x 2 – 5x + 1 Thử lại : ( 2x 2 – 5x + 1 ) ( x 2 – 4x – 3 ) = = 2x? 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3

( Đa thức bị chia )

PHẦN GiẢNG BÀI NỘI DUNG GHI VÀO VỞ.

x 2 – 4x – 3

?1

07:34 PM

Trang 10

- 3x 2 + 5x - 6 x - 2

ĐẠI SỐ:

Thực hiện phép chia sau : ( x3– 3x2 +5x – 6 ) : ( x – 2 ) = ?

Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

x 3 - 3x 2 + 5x - 6 x - 2

x 2

x 3 - 2x 2

- x 2 + 5x - 6

- x

- x 2 + 2x

3x - 6

+ 3

3x - 6 _

0

_ _

x 3

- x 2 + 5x - 6

+ 3

x 2

- 2

- 3x 2 + 5x - 6 x x - 2

- x

x - 2

?

?

?

?

?

?

?

?

?

Tích riêng thứ 1

Tích riêng thứ 2

Tích riêng thứ 3

Dư thứ 1

Dư thứ 2

Dư cuối cùng

Hạng tử thứ 1 của thương

Hạng tử thứ

2 của thương Hạng tử thứ 3 của thương

Kết quả : ( 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 ) : ( x 2 – 4x – 3 ) = 2x 2 – 5x + 1

07:34 PM

Trang 11

Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

ĐẠI SỐ:

II PHÉP CHIA CÒN DƯ

1 Ví dụ :

I PHÉP CHIA HẾT

1 Ví dụ : ( SGK )

2 Nhận xét : Nếu đa thức A

chia cho đa thức B ≠ 0 mà dư

cuối cùng bằng 0 thì đa thức A

chia hết cho đa thức B

Cho các đa thức : A = 5x 3 – 3x 2 + 7 và B = x 2 + 1 Hãy chia A cho B ?

5x 3 – 3x 2 + 0x + 7 x 2 + 1

5x

5x 3 + 5x

_

– 3x 2 – 5x + 7

– 3x 2 – 3

– 3

_

– 5x + 10

Dư thứ 2

Em hãy so sánh Dư cuối cùng có bậc nhỏ hơn bậc của đa bậc của dư thứ 2 với bậc của đa thức chia ?

thức chia, trong trường hợp này ta có phép chia còn dư Ta viết :

( 5x 3 – 3x 2 + 7 ) = ( x 2 + 1 ).( 5x – 3 ) + ( - 5x + 10 )

2 Định nghĩa:

Đa thức A chia cho đa thức B ≠ 0

mà dư cuối cùng (khác 0) có bậc

nhỏ hơn bậc của đa thức B thì đa

thức A không chia hết cho đa thức

B Phép chia A cho B là phép chia

còn dư.

3 Tổng quát A & B là hai đa

thức của cùng một biến (B ≠ 0),

ta luôn có :

A = B.Q + R ( R có bậc nhỏ hơn B )

Khi R = 0 , phép chia A cho B là phép chia hết.

Dư cuối cùng

( SGK )

PHẦN GiẢNG BÀI NỘI DUNG GHI VÀO VỞ.

Trang 12

ĐẠI SỐ:

x 3 – x 2 – 7x + 3 x – 3

x 2

x 3 – 3x 2

_

2 x 2 – 7x + 3

+ 2x

2 x 2 – 6x

_

– x + 3

– 1

– x + 3

_

0

Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.

Thực hiện phép chia sau : ( x3 – 7x + 3 – x2 ) : ( x – 3 ) = ?

Trang 13

Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

III ÁP DỤNG :

Xác định a để đa thức ( 2x 3 – 3x 2 + x + a ) Chia hết cho đa thức ( x + 2 ) ?

( Bài tập 74 trang 32 – SGK )

2x 3 – 3x 2 + x + a x + 2

2x 2

2x 3 + 4x 2

_

– 7x 2 + x + a

– 7x

– 7x 2 – 14x

_

15x + a

+ 15

15x + 30

_

a – 30

Phép chia là chia hết nên ta

có : a – 30 = 0

Kết luận : Vậy khi a = 30 thì phép chia đã cho là phép chia hết

Dư cuối cùng

ĐẠI SỐ:

a = 30

Trang 14

XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ VỀ DỰ

KÍNH CHÚC QUÝ THẦY GIÁO, CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ

Ngày đăng: 27/09/2013, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w