Đa thứ E không chia hết cho đơn thức F... PHÉP CHIA CÒN DƯ 1.. Phép chia A cho B là phép chia còn dư.. Dư cuối cùng SGK PHẦN GiẢNG BÀI NỘI DUNG GHI VÀO VỞ... Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT
Trang 1Chµo mõng
quý thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc
Tiết 17 Bài 12:
CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN
ĐÃ SẮP XẾP
Trang 25 2 3 2
( 2 − x + 3x − 4 ) : 2x x
ĐẠI SỐ:
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu hỏi 1: Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B ≠ 0
(trường hợp tất cả các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) ?
Áp dụng: Làm tính chia ( –2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2
Trả lời:
QUY TẮC:
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ≠ 0 (trường hợp tất cả các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B, rồi cộng các kết quả với nhau
ÁP DỤNG:
( – 2x5 + 3x2 – 4x3 ):2x2 = – 2x5 : 2x2 + 3x2 : 2x2 + ( – 4x3):2x2
= – x3 +
3
2 – 2x
TIẾT HỌC BẮT ĐẦU
07:34 PM
Trang 31) A = 15x 4 – 7x 3 + 4x 2 & B = 2x 2 2) A = 2x 3 + 4x 2 – x & B = x 2
1) A = 15x 4 – 7x 3 + 4x 2 & B = 2x 2 2) A = 2x 3 + 4x 2 – x & B = x 2
1) A = 15x 4 – 7x 3 + 4x 2 & B = 2x 2 2) A = 2x 3 + 4x 2 – x & B = x 2
1) A = 15x 4 – 7x 3 + 4x 2 & B = 2x2 2) A = 2x 3 + 4x 2 – x & B = x 2
ĐẠI SỐ:
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu hỏi 2: Không làm phép chia , hãy xét xem đa thức A có chia hết cho
đơn thức B ≠ 0 trong mỗi trường hợp dưới đây hay không :
Bài giải:
2) Ta có: – x không chia hết cho x 2 nên A không chia hết cho B.
4 2 ;
1 ) 1 5x M 2x − 7x3 M 2 x2
v 4x M x nên 4 3 2) 2 2
7x
4x
Hay A B
M
M
– 7x 3 + 4x 2 2x 2 – x
07:34 PM
Trang 4
ĐẠI SỐ:
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu hỏi 3: Kết quả của phép chia đa thức 4x 3 – 2x 2 + 6x cho đơn thức – 2x là :
A 2x 2 + x – 3
C 2x 2 – x + 3
B – 2x 2 – x + 3
D – 2x 2 + x – 3
Câu hỏi 4: Đa thức E = – 2x 4 + 6x 2 y – 4xy 2 có chia hết cho đơn thức F = 2xy
không ? Nếu E chia hết cho F thì kết quả của phép chia là :
A.) – x 3 y + 3x – 2y.
B.) x 3 y – 3x + 2y.
C.) Đa thứ E không chia hết cho đơn thức F.
.
– x + 6x
– 3
– 2x
4x 3 : (– 2x 2 ) = – 2x ? 2
– 2x 2 : (– 2x ) = ? x
6x : ( –2x ) = ? – 3
07:34 PM
Trang 5
ĐẠI SỐ:
008
Cho hai đa thức A & B như sau :
A = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ; B = x2 – 4x – 3
Làm cách nào để biết A có chia hết cho B hay không ?
07:34 PM
Trang 6ĐẠI SỐ: Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.
I PHÉP CHIA HẾT
Để thực hiện chia A cho B ta đặt phép chia như sau :
2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 - 4x – 3
Đa thức
bị chia
Đa thức chia
?
Đa thức thương ( Thương )
NỘI DUNG GHI VÀO VỞ PHẦN GiẢNG BÀI
B = x 2 – 4x – 3
* Các đa thức trên được sắp xếp như thế nào ?
* Bậc của đa thức A ? Bậc của đa thức B ?
A = 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3
07:34 PM
Trang 7
Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
ĐẠI SỐ:
I PHÉP CHIA HẾT
1 Ví dụ :
x 2
2x 4 – 13x 3 +15x 2 +11x – 3 – 4x – 3
Hạng tử có bậc cao nhất ? Chia cho Hạng tử có bậc cao nhất ?
2x4 = 2x ?2
2x 4
-0 +11x – 3
: x2 =
– 6x 2
– 8x 3
– 5x 3 + 21x 2
NỘI DUNG GHI VÀO VỞ PHẦN GiẢNG BÀI
2x 2 x 2 = ? 2x 2 (–4x) = ? 2x 2 (– 3) = ?
07:34 PM
Trang 8
Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
ĐẠI SỐ:
I PHÉP CHIA HẾT
1 Ví dụ : 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 x 2 – 4x – 3
–
2x 2
2x 4 – 8x 3 – 6x 2
– 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3
Hạng tử có bậc cao nhất
Hạng tử có bậc cao nhất
:
Dư thứ nhất
– 5x 3 : x 2 = – 5 x
Kết quả của phép nhân tích riêng thứ hai – 5x ( x 2 – 4x – 3 ) = ?
Chú ý rằng các hạng tử đồng dạng được viết trong cùng một cột
– 5x 3 + 20x 2 + 15x
Đặt dấu ‘ – ’ và tiến hành trừ
–
0 + x 2 – 4x
– 3
NỘI DUNG GHI VÀO VỞ PHẦN GiẢNG BÀI
= – 5x 3 + 20x 2 + 15x
07:34 PM
Trang 9
I PHÉP CHIA HẾT
1 Ví dụ : 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 x 2 – 4x – 3
2x 4 – 8x 3 - 6x 2 –
– 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3 – 5x 3 + 20x 2 + 15x
–
2x 2 – 5x
Dư thứ 2
Tiếp tục thực hiện phép chia dư thứ 2 cho đa thức chia:
(x 2 – 4x – 3) : (x 2 – 4x – 3) = ?
+ 1
x 2 – 4x – 3
–
0
Dư cuối cùng
2 Định nghĩa: Đa thức A chia
cho đa thức B ≠ 0 mà dư cuối
cùng bằng 0 thì đa thức A chia
hết cho đa thức B
( SGK )
Kết quả :
( 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 ) : ( x 2 – 4x – 3 ) = 2x 2 – 5x + 1 Thử lại : ( 2x 2 – 5x + 1 ) ( x 2 – 4x – 3 ) = = 2x? 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3
( Đa thức bị chia )
PHẦN GiẢNG BÀI NỘI DUNG GHI VÀO VỞ.
x 2 – 4x – 3
?1
07:34 PM
Trang 10- 3x 2 + 5x - 6 x - 2
ĐẠI SỐ:
Thực hiện phép chia sau : ( x3– 3x2 +5x – 6 ) : ( x – 2 ) = ?
Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
x 3 - 3x 2 + 5x - 6 x - 2
x 2
x 3 - 2x 2
- x 2 + 5x - 6
- x
- x 2 + 2x
3x - 6
+ 3
3x - 6 _
0
_ _
x 3
- x 2 + 5x - 6
+ 3
x 2
- 2
- 3x 2 + 5x - 6 x x - 2
- x
x - 2
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Tích riêng thứ 1
Tích riêng thứ 2
Tích riêng thứ 3
Dư thứ 1
Dư thứ 2
Dư cuối cùng
Hạng tử thứ 1 của thương
Hạng tử thứ
2 của thương Hạng tử thứ 3 của thương
Kết quả : ( 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 ) : ( x 2 – 4x – 3 ) = 2x 2 – 5x + 1
07:34 PM
Trang 11
Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
ĐẠI SỐ:
II PHÉP CHIA CÒN DƯ
1 Ví dụ :
I PHÉP CHIA HẾT
1 Ví dụ : ( SGK )
2 Nhận xét : Nếu đa thức A
chia cho đa thức B ≠ 0 mà dư
cuối cùng bằng 0 thì đa thức A
chia hết cho đa thức B
Cho các đa thức : A = 5x 3 – 3x 2 + 7 và B = x 2 + 1 Hãy chia A cho B ?
5x 3 – 3x 2 + 0x + 7 x 2 + 1
5x
5x 3 + 5x
_
– 3x 2 – 5x + 7
– 3x 2 – 3
– 3
_
– 5x + 10
Dư thứ 2
Em hãy so sánh Dư cuối cùng có bậc nhỏ hơn bậc của đa bậc của dư thứ 2 với bậc của đa thức chia ?
thức chia, trong trường hợp này ta có phép chia còn dư Ta viết :
( 5x 3 – 3x 2 + 7 ) = ( x 2 + 1 ).( 5x – 3 ) + ( - 5x + 10 )
2 Định nghĩa:
Đa thức A chia cho đa thức B ≠ 0
mà dư cuối cùng (khác 0) có bậc
nhỏ hơn bậc của đa thức B thì đa
thức A không chia hết cho đa thức
B Phép chia A cho B là phép chia
còn dư.
3 Tổng quát A & B là hai đa
thức của cùng một biến (B ≠ 0),
ta luôn có :
A = B.Q + R ( R có bậc nhỏ hơn B )
Khi R = 0 , phép chia A cho B là phép chia hết.
Dư cuối cùng
( SGK )
PHẦN GiẢNG BÀI NỘI DUNG GHI VÀO VỞ.
Trang 12
ĐẠI SỐ:
x 3 – x 2 – 7x + 3 x – 3
x 2
x 3 – 3x 2
_
2 x 2 – 7x + 3
+ 2x
2 x 2 – 6x
_
– x + 3
– 1
– x + 3
_
0
Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP.
Thực hiện phép chia sau : ( x3 – 7x + 3 – x2 ) : ( x – 3 ) = ?
Trang 13
Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
III ÁP DỤNG :
Xác định a để đa thức ( 2x 3 – 3x 2 + x + a ) Chia hết cho đa thức ( x + 2 ) ?
( Bài tập 74 trang 32 – SGK )
2x 3 – 3x 2 + x + a x + 2
2x 2
2x 3 + 4x 2
_
– 7x 2 + x + a
– 7x
– 7x 2 – 14x
_
15x + a
+ 15
15x + 30
_
a – 30
Phép chia là chia hết nên ta
có : a – 30 = 0
Kết luận : Vậy khi a = 30 thì phép chia đã cho là phép chia hết
Dư cuối cùng
⇒
ĐẠI SỐ:
a = 30
Trang 14XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ VỀ DỰ
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY GIÁO, CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ