Kiểm tra bài cũHS1... Xem thªm c¸c vÝ dô trong SGK 2.
Trang 1học nữa,
học mãi ! (Lênin)
Trang 2Kiểm tra bài cũ
HS1 Thực hiện các phép chia sau:
4 3 2 2
(5x 3x x ) : 3x
a)
2 3 3 2 4 2
(4x y 9x y x y) : ( 2x y)
b)
HS2 Tìm n N để có thể thực hiện đ ợc các phép chia
sau và làm phép chia đó:
(6x 7x 4x) : 2x
a)
b) (3x y4 2 5x y3 3 6x y ) : 3x y2 4 n n
2
x x
2 9 1 2
2y xy x
2 2
n = 1
2 7 3x x 2
2
n = 2
2 5 2
x xy 2y
3
Trang 3Chia hai đa thức
Một biến đã sắp xếp
1/Ví dụ 1: Hãy thực hiện phép chia (3x 4 -8x 3 -10x 2 +8x-5) : (3x 2 -2x+1)
= ?
3x 4 - 8x 3 -10x 2 +8x-5 3x 2 -2x+1
3x 4 : 3x 2 = x 2
x 2
Đem x 2 nhân với 3x 2 -2x+1
3x 4 -2x 3 + x 2
-6x 3 : 3x 2 = -2x
-2x
Lại đem –2x2x nhân với 3x 2
-2x+1
-6x 3 + 4x 2 - 2x
-15x 2 : 3x 2 = - 5
- 5
Nhân –2x5 với 3x 2 -2x+1 -15x 2 +10x-5
0
Trang 4Nh vËy ta ® îc phÐp cã d b»ng 0 gäi lµ
viÕt :
(3x 4 - 8x 3 -10x 2 +8x-5):(3x 2 -2x+1)=x 2 -2x-5
2/ VÝ dô 2 : (3x 3 -2x 2 +5 ):(x 2 -1)
3x 3 -2x 2 + 5 x 2 - 1
3x
3x 3 - 3x
-2x 2 +3x+5 - 2 -2x 2 +2
3x+3
Trang 5Nh vậy ta đ ợc phép chia còn d
với d là 3x+3 và th ơng thiếu là 3x-2, chúng ta viết :
(3x 3 -2x 2 +5 ) = (x 2 -1).(3x-2)+(3x+3)
3/ Chú ý :
Ng ời ta đã chứng minh đ ợc rằng với 2 đa thức tuỳ ý A và B của 1 biến ( B 0 ), luôn tồn tại 2 đa thức duy nhất Q và R sao cho:
A = B.Q + R , với bậc của R nhỏ hơn bậc của B Khi R = 0 ta có phép chia hết.
Trang 64/ LuyÖn tËp:
-3x 3 +5x 2 -9x+15 -3x+5
x2
-3x 3 +5x 2
-9x+15
0
VËy :
(-3x3+5x2-9x+15):(-3x+5) = x2+3
KÕt qu¶ :
(2x 3 -x 2 -x+1) = (x 2 -2x).(2x+3)+(5x+1) (-3x3+5x2-9x-15):(-3x+5) = ?
(2x3-x2-x +1): (x2-2x) = ?
Trang 7Bài tập thêm : Tìm hằng số
hết cho (2x-3)
Hướngưdẫnư:
B1: Thực hiện phép chia hai
đa thức đã cho và tìm d R.
B2 : Giải d R = 0
Trang 81 Xem thªm c¸c vÝ dô
trong SGK
2 Bµi tËp vÒ nhµ :67; 68;
69 ;72; 74 (SGK-tr.31,32)