- Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh – góc - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, cạnh tơng ứng bằng nhau - RÌn kÜ n¨n[r]
Trang 1Tuần 10 Ngày soạn:
Tiết 19 Ngày dạy:
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của tam giác, tính chất 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác
- Rèn kĩ năng tính số đo các góc
- Rèn kĩ năng suy luận
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí
- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh
định lí
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình 57, 58
? Tính P = ?
? Tính E ?
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
? Còn cách nào nữa không
- HS: Ta có
0
1 30
M
vì tam giác MNI vuông, mà
xm NMP
X X
- Cho học sinh đọc đề toán
? Vẽ hình ghi GT, KL
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
? Thế nào là 2 góc phụ nhau
- Học sinh trả lời
? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ nhau
? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao
- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
Bài tập 6 (tr109-SGK)
60 0
1 x
M
I
Hình 57
Xét MNP vuông tại M
N P 900 (Theo định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông)
P 900 600 P 300 Xét MIP vuông tại I
90
IMPP
IMP 900 300 600 X 600
55 0
x
H
B
K
Xét tam giác AHE vuông tại H:
900 350
A E E Xét tam giác BKE vuông tại K:
HBK BKEE (định lí)
900 350 1250
0 . x 125
Bài tập 7(tr109-SGK)
Trang 2
2 1
B
H
GT Tam giác ABC vuông tại A
AH BC
KL a, Các góc phụ nhau
b, Các góc nhọn bằng nhau a) Các góc phụ nhau là: A1
và B
2 à C, à C, à A1 2
b) Các góc nhọn bằng nhau
1
A C
(vì cùng phụ với A 2
)
2
BA
(vì cùng phụ với A1
)
IV Củng cố: (2')
- Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông và góc ngoài của tam giác
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Làm bài tập 8, 9(tr109-SGK)
- Làm bài tập 14, 15, 16, 17, 18 (tr99+100-SBT)
HD8: Dựa vào dấu hiệu : Một đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a và b tạo thành 1 cặp góc
so le trong (đồng vị) bằng nhau thì a song song b
Tuần 10 Ngày soạn:
Tiết 20 Ngày dạy:
hai tam giác bằng nhau
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứ tự
- Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ 2 tam giác của hình 60
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60
- Học sinh 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC
- Học sinh 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'
III Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên quay trở llại bài kiểm tra: 2 tam giác
ABC và A'B'C' nh vậy gọi là 2 tam giác bằng
nhau
? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu tố bằng
nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc
-Học sinh: ABC , A'B'C' có 6 yếu tố bằng
nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố về góc
- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài
- Giáo viên giới thiệu đỉnh tơng ứng với đỉnh A là
A'
? Tìm các đỉnh tơng ứng với đỉnh B, C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
1 Định nghĩa (8')
ABC
và A'B'C' có:
AB = A'B', AC = A'C', BC = B'C'
', ', '
AA BB CC
ABC và A'B'C' là 2 tam giác bằng nhau
- Hai đỉnh A và A', B và B', C và C' gọi là đỉnh
t-ơng ứng
Trang 3- Giáo viên giới thiệu góc tơng ứng với A là ' A
? Tìm các góc tơng ứng với góc B và góc C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Tơng tự với các cạnh tơng ứng
? Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác nh thế nào
- Học sinh suy nghĩ trả lời (2 học sinh phát biểu)
- Ngoài việc dùng lời để định nghĩa 2 tam giác ta
cần dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau của 2 tam
giác
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2
? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau của 2 tam
giác
- Học sinh: Các đỉnh tơng ứng đợc viết theo cùng
thứ tự
- Giáo viên chốt lại và ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b
- 1 học sinh lên bảng làm câu c
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhòm ?3
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét đánh giá
- Hai góc A và ' A , B và ' B , C và ' C gọi là 2
góc tơng ứng
- Hai cạnh AB và A'B'; BC và B'C'; AC và A'C' gọi
là 2 cạnh tơng ứng
* Định nghĩa
2 Kí hiệu (18')
ABC
= A'B'C' nếu:
AB A B BC B C AC A C
A A B B C C
?2 a) ABC = MNP b) Đỉnh tơng ứng với đỉnh A là M Góc tơng ứng với góc N là góc B Cạnh tơng ứng với cạnh AC là MP c) ACB = MPN
AC = MP; B N
?3 Góc D tơng ứng với góc A Cạnh BC tơng ứng với cạnh è xét ABC theo định lí tổng 3 góc của tam giác
0
180
A B C
0
0
60
A
D A
BC = EF = 3 (cm)
IV Củng cố: (9')
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 10 (tr111-SGK)
- Học sinh lên bảng làm
Bài tập 10:
AB MI AC IN BC MN
A I C N M B
QRP = RQH có
,
QR RQ QP RH RP QH
Q R P H
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Nẵm vững định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết ghi bằng kí hiệu một cách chính xác
- Làm bài tập 11, 12, 13, 14 (tr112-SGK)
- Làm bài tập 19, 20, 21 (SBT)
Tuần 11 Ngày soạn:
Tiết 21 Ngày dạy:
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để nhận biết ra hai tam giác bằng nhau
- Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (10')
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu
Trang 4- Học sinh 2: Làm bài tập 11(tr112-SGK)
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12
- Học sinh đọc đề bài
? Viết các cạnh tơng ứng, so sánh các cạnh tơng
ứng đó
- 1 học sinh lên bảng làm
? Viết các góc tơng ứng
- Cả lớp làm bài và nhận xét bài làm của bạn
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 13
- Cả lớp thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Nhóm khác nhận xét
? Có nhận xét gì về chu vi của hai tam giác bằng
nhau
- Học sinh: Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chu vi
của chúng bằng nhau
? Đọc đề bài toán
- 2 học sinh đọc đề bài
? Bài toán yêu cầu làm gì
- Học sinh: Viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau
? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau ta phải xét
các điều kiện nào
- Xét các cạnh tơng ứng, các góc tơng ứng
? Tìm các đỉnh tơng ứng của hai tam giác
Bài tập 12 (tr112-SGK)
ABC = HID
AB HI AC HK BC IK
A H B I C K
(theo định nghĩa 2 tam giác bằng nhau)
Mà AB = 2cm; BC = 4cm; B 400
HIK = 2cm, IK = 4cm, I 400
Bài tập 13 (tr112-SGK)
Vì ABC = DEF
AB DE
AC DF
BC EF
ABC có:
AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm
DEF có: DE = 4cm, EF =6cm, DF = 5cm
Chu vi của ABC là
AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cm Chu vi của DEF là
DE + EF + DF = 4 + 6 + 5 =15cm
Bài tập 14 (tr112-SGK)
Các đỉnh tơng ứng của hai tam giác là:
+ Đỉnh A tơng ứng với đỉnh K + Đỉnh B tơng ứng với đỉnh I + Đỉnh C tơng ứng với đỉnh H Vậy ABC = KIH
IV Củng cố: (5')
- Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có các cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau và ngợc lại
- Khi viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau ta cần phải chú ý các đỉnh của 2 tam giác phải tơng ứng với nhau
- Để kiểm tra xem 2 tam giác bằng nhau ta phải kiểm tra 6 yếu tố: 3 yếu tố về cạnh (bằng nhau), và 3 yếu tố về góc (bằng nhau)
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn kĩ về định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 22, 23, 24, 25, 26 (tr100, 101-SBT)
- Đọc trớc Đ3
Tuần 11 Ngày soạn:
Tiết 22 Ngày dạy:
trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Trang 5A Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác
Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh cạnh -cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận chính xác trong hình vẽ Biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán
- Nghiên cứu SGK
- 1 học sinh đứng tại chỗ nêu cách vẽ
- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
? Đo và so sánh các góc:
A và ' A , B và ' B ,C và C ' Em có nhận xét gì
về 2 tam giác này
- Cả lớp làm việc theo nhóm, 2 học sinh lên bảng
trình bày
? Qua 2 bài toán trên em có thể đa ra dự đoán nh
thế nào
- Học sinh phát biểu ý kiến
- Giáo viên chốt
- 2 học sinh nhắc lại tc
- Giáo viên đa lên màn hình:
Nếu ABC và A'B'C' có: AB = A'B', BC = B'C',
AC = A'C' thì kết luận gì về 2 tam giác này
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- GV giới thiệu trờng hợp bằng nhau
cạnh-cạnh-cạnh của hai tg
- GV yêu cầu làm việc theo nhóm ?2
- Các nhóm thảo luận
1 Vẽ tam giác biết ba cạnh (10')
4cm
3cm 2cm
A
- Vẽ 1 trong 3 cạnh đã cho, chẳng hạn vẽ BC = 4cm
- Trên cùng một nửa mặt phẳng vẽ 2 cung tròn tâm
B và C
- Hai cung cắt nhau tại A
- Vẽ đoạn thẳng AB và AC ta đợc ABC
2 Tr ờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh (10')
?1
4cm
3cm 2cm
A
ABC = A'B'C' vì có 3 cạnh bằng nhau và
3 góc bằng nhau
* Tính chất: (SGK)
- Nếu ABC và A'B'C' có: AB = A'B', BC =
B'C', AC = A'C' thì ABC = A'B'C'
?2
ACD và BCD có:
AC = BC (gt)
AD = BD (gt)
CD là cạnh chung
ACD = BCD (c.c.c)
CAD CBD (theo định nghĩa 2 tam giác
bằng nhau)
CAD CBD CBD 1200
Trang 6IV Củng cố: (5')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15, 16, 1 (tr114- SGK)
BT 15: học sinh lên bảng trình bày
BT 16: giáo viên đa bài 16 lên máy chiếu, 1 học sinh đọc bài và lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
A 60 ,0 B 60 ,0 C 600
BT 17:
+ Hình 68: ABC và ABD có: AB chung, AC = AD (gt), BC = BD (gt)
ABC = ABD
+ Hình 69: MPQ và QMN có: MQ = QN (gt), PQ = MN (gt), MQ chung
MPQ = QMN (c.c.c)
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Vẽ lại các tam giác trong bài học
- Hiểu đợc chính xác trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh
- Làm bài tập 18, 19 (114-SGK)
- Làm bài tập 27, 28, 29, 30 ( SBT )
Tuần 12 Ngày soạn:
Tiết 23 Ngày dạy:
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.c.c qua rèn kĩ năng giải bài tập
- Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau Rèn
kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc và compa.
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, giấy trong lời giải bài tập 18(tr114-SGK), phần chú ý trang 115
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS 1: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh, ghi bằng kí hiệu
- HS 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 4cm; AC = 3cm; BC = 6cm, sau đó đo các góc của tam giác
III Tiến trình bài giảng:
- GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Cả lớp làm việc
- Các nhóm lần lợt báo cáo kết quả
- Đặt lời giải lên máy chiếu, học sinh quan sát
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán
- GV hớng dẫn học sinh vẽ hình:
+ Vẽ đoạn thẳng DE
+ Vẽ cung trong tâm D và tâm E sao cho 2 cung
tròn cắt nhau tại 2 điểm A và C
? Ghi GT, KL của bài toán
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL
- 1 học sinh lên bảng làm câu a, cả lớp làm bài
BT 18 (tr114-SGK)
GT ADE và ANB
có MA = MB; NA = NB
KL AMN BMN
- Sắp xếp: d, b, a, c
BT 19 (tr114-SGK)
Trang 7vào vở.
- Để chứng minh ADE DBE
ta đi chứng minh
2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau đố là 2 tam
giác nào
- HS: ADE và BDE.
- Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu SGK bài tập 20
- HS nghiên cứu trong SGK khoảng 3' sau đó vẽ
hình vào vở
- 2 học sinh lên bảng vẽ hình
GV đa lên máy chiếu phần chú ý trang 115
-SGK
- Hs ghi nhớ phần chú ý
? Đánh dấu những đoạn thẳng bằng nhau
- 1 học sinh lên bảng làm
? Để chứng minh OC là tia phân giác ta phải
chứng minh điều gì
- Chứng minh
1 1
O O .
? Để chứng minh
1 1
O O
ta đi chứng minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau Đó là 2 tam
giác nào
- OBC và OAC.
- GV đa phần chú ý lên máy chiếu
- 3 học sinh nhắc lại cách làm bài toán 20
A
D
B
E
GT ADE và BDE có AD = BD;
AE = EB
ADE = BDE b) ADE BDE Bài giải
a) Xét ADE và BDE có: AD = BD; AE = EB (gt) DE chung
ADE =BDE (c.c.c) b) Theo câu a: ADE = BDE
ADE DBE (2 góc tơng ứng)
BT 20 (tr115-SGK)
2 1
x
y
O
B
C
A
- Xét OBC và OAC có:
OB OA (gt)
BC AC (gt)
OC chung
OBC = OAC (c.c.c)
O 1 O 1 (2 góc tơng ứng)
Ox là tia phân giác của góc XOY
* Chú ý:
IV Củng cố: (5')
? Khi nào ta có thể khẳng định 2 tam giác bằng nhau
? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào trong 2 tam giác đó bằng nhau ?
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Làm lại các bài tập trên, làm tiếp các bài 21, 22,23 (tr115-SGK)
Trang 8- Làm bài tập 32, 33, 34 (tr102-SBT)
- Ôn lại tính chất của tia phân giác
Tuần 12 Ngày soạn:
Tiết 24 Ngày dạy:
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Tiếp tục luyện tập bài tập chứng minh 2 tam giác bằng nhau trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh
- HS hiểu và biết vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trớc dùng thớc và com pa
- Kiểm tra lại việc tiếp thu kiến thức và rèn luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh 2 tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5')
- HS1: phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tam giác
- HS2: Khi nào ta có thể kết luận ABC= A'B'C' theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh?
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh đọc, nghiên cứu đầu bài
khoảng 2'
? Nêu các bớc vẽ
- HS:
+ Vẽ góc XOY và tia Am
+ Vẽ cung trong (O, r) cắt Ox tại B, cắt Oy tại
C
+ Vẽ cung tròn (A, r) cắt Am tại D
+ Vẽ tia AE ta đợc DEA xOy
? Vì sao DEA xOy
- GV đa ra chú ý trong SGK
- 2 học sinh nhắc lại bài toán trên
- HS đọc đề bài
- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
? Nêu cách chứng minh?
- HS: chứng minh CAB DAB
- HS thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên trình
bày
BT 22 (tr115-SGK)
r
x
y
A
E
D
C
B
Xét OBC và AED có:
OB = AE (vì = r)
OC = AD (vì = r)
BC = ED (theo cách vẽ)
OBC = AED (c.c.c)
BOCEAD HAY EAD xOy
* Chú ý:
BT 23 (tr116-SGK)
3 2
C A D
B
GT AB = 4cm(A; 2cm) và (B; 3cm) cắt nhau tại C
và D
KL AB là tia phân giác góc CAD Bài giải
Xét ACB và ADB có:
AC = AD (= 2cm)
BC = BD (= 3cm)
AB là cạnh chung
ACB = ADB (c.c.c)
CAB DAB
AB là tia phân giác của góc CAD
IV Kiểm tra 15'
Trang 9Câu 1: (4đ) Cho ABC = DEF Biết A 50 ,B0 750 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác
Câu 2: (6đ) Cho hình vẽ, chứng minh ADC BCD D C
* Đáp án:
Câu 1
- Tính mỗi góc đợc 1 điểm
ABC = DEF A D;B E;C F , mà A 50 ,E0 750
0 0
D50 ,B75 Xét ABC có: A B C 1800 C 550 F 550 Câu 2
Xét ACD và BDC (1đ)
có AC = BD (gt)
AD = BC (gt)
DC chung
ACD = BDC (c.c.c) (3đ)
ADC BCD (2đ)
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn lại cách vễ tia phân giác của góc, tập vẽ góc bằng một góc cho trớc
- Làm các bài tập 33 35 (sbt)
trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
cạnh – góc - cạnh góc - cạnh
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh – góc - cạnh của 2 tam giác, biết cách vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa
- Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh – góc - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, cạnh tơng ứng bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, trình bày chứng minh bài toán hình
B Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ ghi bài 25
- HS: Đồ dùng học tập
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (3')
? phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tam giác
III.Bài mới (27’)
- HS đọc bài toán
- Cả lớp nghiên cứu cách vẽ trong SGK (2')
- 1 học sinh lên bang vẽ và nêu cách vẽ
- GV y/c học sinh nhắc lại cách vẽ
1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa (8')
* Bài toán
Trang 10- GV: giới thiệu B là góc xen giữa 2 cạnh AB và
BC
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- HS đọc đề bài
- Cả lớp vẽ hình vào vở, 1 học sinh lên bảng làm
? Đo AC = ?; A'C' = ? Nhận xét ?
- 1 học sinh trả lời (AC = A'C')
? ABC và A'B'C' có những cặp cạnh nào bằng
nhau
- HS: AB = A'B'; BC = B'C'; AC = A'C'
? Rút ra nhận xét gì về 2 trên
- HS: ABC = A'B'C'
- GV đa tính chất lên máy chiếu
? 2 học sinh nhắc lại tính chất
- Kí hiệu trờng hợp bằng nhau: (c g c)
? Y/c làm ?2
? Hình vẽ cho biết những điều gì?
HS: BC = DC; ACB ˆ ACD ˆ
? Hai tam giác trên còn có đặc điểm gì?
HS: AC chung
- Gọi HS lên bảng trình bày
- GV: giới thiệu hệ quả
- Y/c HS làm ?3
? Tại sao ABC = DEF
? Từ bài toán trên hãy phát biểu trờng hợp bằng
nhau cạnh-góc-cạnh áp dụng vào tam giác vuông
- HS phát biểu
- 3 học sinh nhắc lại
70 0
3cm
2cm
y x
B
A
C
xBy70
- Trên tia Bx lấy điểm A: BA = 2cm
- Trên tia By lấy điểm C: BC = 3cm
- Vẽ đoạn AC ta đợc ABC
2 Tr ờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh (14')
?1
70 0
3cm
2cm
y x
B'
A'
C'
* Tính chất: (sgk)
GT
ABC và A'B'C'; AB = A'B';
BB '; BC = B'C'
KL ABC = A'B'C'
- Kí hiệu (c g c)
?2
Xét ABC và ADC có:
AC chung
CD = CB (gt)
ACDACB (gt)
3 Hệ quả (5')
Hệ quả: là một định lý đợc suy ra trực tiếp từ một
định lý hoặc một tính chất đợc thừa nhận
?3
Xét ABC và DEF có:
AB = DE (gt)
D
B
B
D
E