1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 10 - Tiết 37: Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh (tiếp)

8 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 229,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH TĨNH DẠ TỨ - Lý Bạch I-.MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT: - Cảm nhận đề tài vọng nguyệt hoài hương nhìn trăng nhớ quê được thể hiện giản dị, nhẹ nhàng mà sâu lắng, thấm thía [r]

Trang 1

83

-TUẦN 10 TIẾT 37 NS: 21/10/2011

CẢM NGHĨ TRONG ĐấM THANH TĨNH (TĨNH DẠ TỨ - Lý Bạch)

I-.MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:

- Cảm nhận đề tài vọng nguyệt hoài hương (nhỡn trăng nhớ quờ) được thể hiện giản dị, nhẹ nhàng mà sõu lắng, thấm thớa trong bài thơ cổ thể của Lý Bạch

- Thấy được tỏc dụng của nghệ thuật đối và vai trũ của cõu cuối trong bài thơ tứ tuyệt

II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC:

1 Kiến thức:

- Tỡnh quờ hương được thể hiện một cỏch chõn thành, sõu sắc của Lý Bạch

- Nghệ thuật đối và vai trũ của cõu kết trong bài thơ

- Hỡnh ảnh ỏnh trăng - vầng trăng tỏc động đến tõm tỡnh nhà thơ

2 Kĩ năng:

- Đọc - hiểu bài thơ cổ thể qua bản dịch tiếng Việt

- Nhận ra nghệ thuật đối trong bài thơ

- Bước đầu tập so sỏnh bản dịch thơ và bản phiờn õm chữ Hỏn, phõn tớch tỏc phẩm

III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Hóy nờu những cỏch lập ý thường gặp của bài văn biểu cảm.

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài: 1’

Hoạt động 1: 7’

? Hóy nhắc lại một số nột cơ bản

A Tỡm hiểu chung:

I Tỏc giả:

Lý Bạch

? Em cú nhận xột gỡ về thể thơ?

->Bài thơ được làm theo thể thơ ngũ

ngụn tứ tuyệt thuộc thơ cổ thể

? Em đó được học bài thơ nào

cũng theo thể thơ loại này?

? Bài thơ được sỏng tỏc trong

hoàn cảnh nào?

- Là thể thơ khụng cú sự hạn định chặt chẽ về số tiếng, số cõu,

về quan hệ bằng - trắc, về gieo vần và đối ngẫu

- Phũ giỏ về kinh

II Tỏc phẩm:

- Thể thơ: cổ thể

- Được sỏng tỏc khi nhà thơ xa quờ

Gv cho hs nghe văn bản (cassetes)

Gv đọc văn bản

Hs nghe

Hs đọc văn bản

III Đọc:

Hoạt động 2: 25’

?- So sỏnh bản phiờn õm và dịch

thơ?

?Em cú thớch từ "Rọi" trong bản

dịch thơ khụng ? tại sao?

Gv:Cả 1 khụng gian tràn ngập ỏnh

răng Hỡnh như trăng đó đỏnh thức

nhà thơ dậy Trăng đó khơi gợi 1

Học sinh đọc 2 cõu đầu

- “Quang” cú nghĩa là sỏng, bản dịch đổi thành "rọi"

- Sỏng, chiếu là trạng thỏi tự nhiờn của trăng

Rọi: ỏnh trăng tỡm đến thi nhõn như là tri õm, tri kỉ giản

dị bất ngờ

b.Đọc - hiểu văn bản :

I Nội dung:

a 2 cõu đầu

Tả ỏnh trăng trong đờm thanh tĩnh với tõm trạng ngỡ ngàng và bồi hồi

Trang 2

nguồn thơ và đã trở thành chất liệu

tạo nên vần tơi dào dạt.

? Trong 2 câu thơ, câu nào là miêu

tả, câu nào biểu cảm, quan hệ giữa tả

và cảm có hợp lý không?

-Câu1 tả: cảnh mộng đêm trăng

- Câu 2: biểu hiện 1 trạng thái ngỡ ngàng của thi nhân khi chợt tỉnh giấc bắt gặp ánh trăng đẹp đột ngột, chan hoà trong phòng

- Câu1 tả: cảnh mộng đêm trăng

- Câu 2: biểu hiện 1 trạng thái ngỡ ngàng của thi

? Cụm từ nào thể hiện tâm trạng đó?

? Không ánh trăng chan hoà mà thi

nhân liên tưởng tới sương phủ đầy

mặt đất Em có cảm nhận gì về cảnh

ở đây?

- Nghi thị (ngỡ là)

- Cảnh được cảm nhận bằng trực giác được chuyển sang cảm nhận bằng cảm giác, Thực mà ảo thơ mộng lung linh Qua đó thấy được tâm hồn dễ rung cảm với thiên nhiên của nhà thơ

nhân khi chợt tỉnh giấc bắt gặp ánh trăng đẹp đột ngột, chan hoà trong phòng

? Theo em, 2 câu đầu có phải chỉ tả

không? - Cảnh và tình hoà quyện giữa đêm trăng thanh tĩnh chỉ có

trăng và thi nhân cảm động không nói lên lời

? Tìm biện pháp nghệ thuật được sử

dụng ở hai câu cuối H - Đọc 2 câu cuối - Đối : nhịp nhành cho câu thơ,

khắc sâu tâm trạng nhớ quê của nhà thơ

b 2 câu cuối

? Tác dụng của cặp từ trái nghĩa

"ngẩng” “cúi”, thể hiện cảm xúc gì

của nhà thơ?

“Ngẩng”=hướng ra ngoại cảnh,

hoà nhập vào thiên nhiên tươi

đẹp "cúi": hướng vào lòng

mình trĩu nặng tâm tư

? Có 1 hình ảnh đi sóng đôi với

nhau Đó là hình ảnh gì ? Tìm sự liên

tưởng cảm xúc giữa hai hình ảnh

này?

- Trăng sáng - cố hương -> Cảnh sinh tình ánh trăng gợi nhớ, gợi sầu vấn vương bao hoài niệm, làm sống dậy bao buâng khuâng trong bài thơ

=>Tình cảm nhớ quê hương thiết tha sâu nặng

? Từ ngữ nào biểu hiện trực tiếp nỗi

? Thống kê động từ có trong bài:

Tìm hiểu vai trò liên kết ý thơ của

nó?

- " nghi, cử, đê, tư” tất cả đều hướng về chủ thể trữ tình

? Bài thơ đã bộc lộ cảm xúc bằng

phương thức biểu đạt gì?

- Gián tiếp: Rất tinh tế đã lấy ngoại cảnh "ánh trăng” để biểu hiện tâm tình: Nỗi buồn nhớ cố hương

-> tạo nên tính liền mạch của cảm xúc trong thơ

? Hãy chỉ ra những biện pháp nghệ

thuật trong bài

II Nghệ thuật:

- Xây dựng hình ảnh gần gũi, ngôn ngữ tự nhiên, bình dị

- Sử dụng phép đối

? Qua bài thơ em rút ra được bài học III Ý nghĩa văn bản:

Nổi lòng đối với quê hương da diết, sâu nặng trong

Trang 3

85

Gv yờu cầu hs đọc thờm phần “Ghi

Hoạt động 3: 2’ C Hướng dẫn tự học:

- Học thuộc lũng bài thơ

- Dựa vào phần dịch nghĩa, tập so sỏnh để thấy được

sự khỏc nhau giữa bản dịch và nguyờn tỏc

4 Củng cố: 2’

- Phõn tớch hai cõu thơ sau

- Nờu ý nghĩa của bài thơ

5 Dặn dũ: 2’

- Học bài, so sỏnh bản dịch và nguyờn tỏc

- Soạn bài "Ngẫu nhiờn viết nhõn buổi mới về quờ": tỡm hiểu nghĩa của cỏc yếu tố Hỏn

Việt, chỳ ý tỡnh huống bài thơ và phương thức miờu tả

-TUẦN 10 TIẾT 38 NS: 21/10/2011

NGẪU NHIấN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUấ (HỒI HƯƠNG NGẪU THƯ - Hạ Tri Chương) I-.MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:

- Cảm nhận tỡnh yờu quờ bền chặt, sõu nặng chợt nhúi lờn trong một tỡnh huống ngẫu nhiờn, bất ngờ được ghi lại một cỏch húm hỉnh trong bài thơ thất ngụn tứ tuyệt luật Đường

- Thấy được tỏc dụng của nghệ thuật đối và vai trũ của cõu cuối trong bài thơ tứ tuyệt

II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC:

1 Kiến thức:

- Sơ giản về tỏc giả Hạ Tri Chương

- Nghệ thuật đối và vai trũ của cõu kết trong bài thơ

- Nột độc đỏo về tứ của bài thơ

- Tỡnh cảm quờ hương là tỡnh cảm sõu nặng, bền chặt suốt cả cuộc đời

2 Kĩ năng:

- Đọc - hiểu bài thơ tứ tuyệt qua bản dịch tiếng Việt

- Nhận ra nghệ thuật đối trong bài thơ Đường

- Bước đầu tập so sỏnh bản dịch thơ và bản phiờn õm chữ Hỏn, phõn tớch tỏc phẩm

III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Đọc lại bài thơ “Cảm nghĩ trong đờm thanh tĩnh” và trỡnh bày nội dung, nghệ thuật

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài: 1’

Hoạt động 1: 7’

? Nờu sự hiểu biết của em về tỏc giả

- Thơ của ụng thanh đạm, nhẹ

nhàng, gợi cảm biểu lộ 1 trỏi tim

hồn hậu.

- Sống cuối TK VII đầu TK VIII nhà thơ nổi tiếng đời Đường

- Bạn thõn của Lý Bạch

- Là đại quan được quõn thần trọng vọng

A Tỡm hiểu chung:

I Tỏc giả:

Hạ Tri Chương

?Em hóy nờu xuất xứ bài thơ ? - Bài thơ được viết 1 cách tình II Tỏc phẩm:

Trang 4

? Bài thơ làm theo thể thơ gỡ? So

sỏnh với bản dịch?

cờ, khi tác giả về quê lúc 86 tuổi sau bao năm xa quê

- Thất ngụn tứ tuỵờt

- Dịch thành thơ lục bỏt

Thể thơ: thất ngụn tứ tuỵờt

Gv cho hs nghe văn bản (cassetes)

Gv đọc văn bản

Hs nghe

Hs đọc văn bản

III Đọc:

Hoạt động 2: 25’

? Tỡm cỏc ý đối trọng 2 cõu thơ, ý

nào kể? ý nào tả ?

- Cõu 1: Kể ngắn gọn quóng đời

xa quờ, Tiểu đối: Thiếu tiểu li gia Lóo đại hồi

b.Đọc - hiểu văn bản :

I Nội dung:

a 2 cõu đầu

?Em cảm nhận được cảm xỳc thơ ở

cõu 1 như thế nào? Làm nổi bật cảnh ngộ phải li biệt giỏn đoạn từ thuở thơ ấu

sống nơi đất khỏch quờ người (trờn 50 năm) mói lỳc về già mới

về thăm cố hương "li gia" -> nỗi đau cuộc đời

- Cảm xỳc buồn, bồi hồi trước dũng chảy của tuổi tỏc

- Cõu 2: Tả về sự thay đổi của nhõn vật trữ tỡnh

- Tiểu đối -> nờu bật cảnh ngộ xa quờ

- Cảm xỳc buồn, bồi hồi

? Nhà thơ đó dựng hỡnh ảnh nào để

núi về sự tay đổi? Hỡnh ảnh này đối

lập với hỡnh ảnh nào?

- Tỏc giả đó khộo dựng 1 chi tiết vừa

cú tớnh chõn thực, vừa tượng trưng

để làm nổi bật tỡnh cảm gắn bú với

quờ hương ? 2 cõu thơ đầu bộc lộ

tỡnh cảm gỡ của tỏc giả với quờ

hương?

- Hỡnh ảnh mỏi túc bạc theo (mấn mao tồi) >< giọng núi quờ khụng đổi (hương õm vụ cải) ->

Đõy là 1 biểu hiện tỡnh cảm xỳc động, về

tấm lũng tha thiết gắn bú với quờ hương "Giọng quờ, chớnh là tõm hồn của mỗi con người yờu thương gắn bú với quờ hương

- Thổ lộ tấm lũng son sắt, thuỷ chung, sự gắn bú thiết tha của người con xa quờ với nơi chụn rau, cắt rốn của mỡnh ẩn dấu đằng sau là nỗi xút xa về cỏi cũn mất của bản thõn, về tuổi già

- Tấm lũng son sắt, thuỷ chung

? Tỡm phương thức biểu đạt của 2

cõu đầu - Cõu 1: Biểu cảm qua tự sự - Cõu 2: Biểu cảm qua miờu tả.

? Cú tỡnh huống khỏ bất ngờ nào xảy

ra khi nhà thơ vừa đặt chõn về làng?

- Tỡnh huống đó trở thành duyờn cớ

ngẫu nhiờn thụi thỳc tỏc giả viết bài

thơ

- H - đọc 2 cõu cuối

- Người con xưa đó trở thành người xa lạ Trẻ con gặp mà khụng biết

b 2 cõu cuối

? Em cú thể tưởng tượng và kể lại Tỏc giả xa quờ dằng dặc bao - Tỡnh huống thơ trớ trờu

Trang 5

87

-tỡnh huống này bằng lời của em? năm thỏng Ban bố tuổi thơ ai

cũn, ai mất" Vỡ thế mới cú chuyện lạ đời" Trẻ con nhỡn lạ khụng chào, hỏi rằng : khỏch ở chốn nào lại chơi

? Gặp trẻ vui cười hỏi han, song theo

em trong lũng nhà - thơ trõn trọng

cảm xỳc gỡ?

?ở 2 cõu thơ này, em thấy cú gỡ độc

đỏo?

- Dựng hỡnh ảnh vui tươi củi của trẻ

thơ những õm thanh vui tươi để thể

hện tỡnh cảm ngậm ngui

?Biểu hiện của tỡnh quờ hương ở 2

cõu trờn và 2 cõu dưới cú gỡ khỏc

nhau?

- Ngạc nhiờn buồn tủi, ngậm ngựi, xút xa, bởi mỡnh đó trở thành khỏch lạ chớnh nơi quờ mỡnh Dự biết rằng đú cũng là qui luật của tỏc giả, nhưng trong đỏy lũng nhưng trong đỏy lũng ụng vẫn nhúi lờn nỗi buồn tủi vỡ tỡnh yờu, nỗi nhớ quờ tớch tụ, dồn nộn trong rỏi tim mà gặp cảnh ngộ từ trờn

- Cõu trờn: Bề ngoài bỡnh thản, khỏch quan, song phảng phất buồn

- Cõu dưới: giọng điệu bị hài thấp thoỏng ẩn hiện sau những lời tường thuật khỏch quan, húm hỉnh

? Hóy chỉ ra những biện phỏp nghệ

thuật trong bài

II Nghệ thuật:

- Sử dụng cỏc yếu tố tự sự

- Cấu tứ đọc đỏo

- Sử dụng biện phỏp tiểu đối hiệu quả

- Cú giọng điệu bi hài thể hiện ở hai cõu cuối

? Qua bài thơ em rỳt ra được bài học

ý nghĩa gỡ?

III í nghĩa văn bản:

Tỡnh quờ hương là một trong những tỡnh cảm lõu bền

và thiờng liờng nhất của con người

Gv yờu cầu hs đọc thờm phần “Ghi

Hoạt động 3: 2’ C Hướng dẫn tự học:

- Học thuộc lũng bài thơ

- Phõn tớch tõm trạng của tỏc giả trong bài thơ

4 Củng cố: 2’

- Nờu nghệ thuật và ý nghĩa của bài thơ

5 Dặn dũ: 2’

- Học bài, làm bt (phõn tớch tõm trạng của tỏc giả trong bài thơ)

- Soạn bài "Từ trỏi nghĩa": thế nào là từ trỏi nghĩa, cỏch sử dụng từ trỏi nghĩa, xem (làm)

trước cỏc BT

Trang 6

TUẦN 10 TIẾT 39 NS: 21/10/2011

TỪ TRÁI NGHĨA

I-MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:

- Nắm được khái niệm từ trái nghĩa

- Có ý thức lựa chọn từ trái nghĩa khi nói và viết

II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:

1 Kiến thức:

- Khái niệm từ trái nghĩa

- Tác dụng của việc sử dụng từ trái nghĩa trong văn bản

2 Kĩ năng:

- Nhận biết từ trái nghĩa trong văn bản

- Sử dụng từ trái nghĩa phù hợp ngữ cảnh

III-HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Đọc lại bài “Viết nhân buổi mới về quê” và trình bày ý nghĩa văn bản, nghệ thuật

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài: 1’

I Thế nào là từ trái nghĩa

? Dựa vào các kiến thức đã học ở

tiểu học tìm các cặp từ trái nghĩa ở

đó?

G: So sánh nghĩa của từ trong từng

cặp từ?

G: Gọi những từ có ý nghĩa đối lập

nhau là những từ trái nghĩa?

* VD:

- Bà em đã già rồi.

- Mớ rau này già.

? Tìm từ trái nghĩa với mỗi ngữ

cảnh? (Giải nghĩa từ)

?Trên cơ sở nào, em tìm được những

từ trái nghĩa đó?

? Từ "già" là từ nhiều nghĩa Từ đó

em có nhận xét gì?

?Vậy thế nào là từ trái nghĩa?

Hs đọc 2 bài thơ "Tĩnh dạ tứ" và

"Hồi hương ngẫu thư" - Bản dịch thơ.

- Ngẩng - cúi

- Đi - về

- Già - trẻ

- 2 từ có ý nghĩa trái ngược nhau

- Già > < trẻ ->tuổi tác

- Già > < non -> mức độ sinh vật

* Xét ví dụ

1.a- Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa trái ngược nhau.

1.b-Từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều cặp từ trái nghĩa.

?Nhớ lại kiến thức bài trước 2 bài

thơ dịch Việc sử dụng các từ trái

nghĩa có tác dụng gì?

? Tìm những từ trái nghĩa và nêu

- Làm cho câu thơ cân đối, nhịp nhàng, gây ấn tượng mạnh về tâm trạng của nhà thơ

Hs đọc bài thơ "Bánh trôi nước"

- Hồ Xuân Hương

II Sử dụng từ trái nghĩa

Trang 7

89

- Rắn - nỏt.

->Tạo hỡnh tượng tương phản gõy ấn tượng về thõn phận của người phụ nữ trong XHPK

?Tỡm một số thành ngữ cú sử dụng

từ trỏi nghĩa? Tỏc dụng?

- Chõn cứng, đỏ mềm

- Cú đi, cú ở

- Gần nhà xa ngừ

- Bước thấp bước cao

?Từ trỏi nghĩa được sử dụng đỳng

lỳc, đỳng chỗ cú tỏc dụng ntn?

? Sử dụng từ trỏi nghĩa phải lưu ý

điều gỡ?

- Cơ sở chung - Sử dụng trong thể đối

-Tạo hỡnh tượng tương phản

- Làm lời núi sinh động

Gv GD KNS: Lựa chọn và sử dụng từ trỏi nghĩa phự hợp hoàn cảnh giao tiếp.

Hoạt động 2: 15’

- Bt1: Tỡm những từ trỏi nghĩa b Luyện tập :

1 Lành - rỏch 2 Giàu - nghốo 3 Ngắn - dài 4.Sỏng - tối, đờm - ngày

- Bt 2: Tỡm những từ trỏi nghĩa 1 Tươi - ụi; tươi - hộo

2 Yếu - khoẻ: yếu - tốt

3 Xấu - đẹp; xấu - tốt

- Bt 3: Điền từ thớch hợp vào thành

ngữ

Lần lượt điền: mềm - lại - xa - mở - ngữa - phạt - trọng - đực - cao - rỏo

- Bt 4: Viết đoạn văn (HS về nhà làm)

Hoạt động 3: 2’ C Hướng dẫn tự học:

- Tỡm cỏc cặp từ trỏi nghĩa được sử dụng để tạo hiệu quả diễn đạt trong một số văn bản đó học

4 Củng cố: 2’

- Thế nào là từ trỏi nghĩa?

- Khi muốn tỡm những từ trỏi nghĩa cần chỳ điều kiện gỡ?

5 Dặn dũ: 2’

- Học bài, xem lại cỏc bt, làm bt4

- Chuẩn bị cho bài luyện núi (Tổ 1: Đề 1-Tổ 2: Đề 2-T-ổ 3: Đề 3Tổ 4: Đề 4): Lập dàn bài chi tiết (Chỳ ý vận dụng những hỡnh thức biểu cảm)

-TUẦN 10 TIẾT 40 NS: 21/10/2011

LUYỆN NểI VĂN BIỂU CẢM VỀ SỰ VẬT CON NGƯỜI

I-MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:

- Rốn luyện kĩ năng nghe, núi theo chủ đề biểu cảm

- Rốn kĩ năng phỏt triển dàn ý thành bài núi theo chủ đề biểu cảm

II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

Trang 8

1 Kiến thức:

- Cỏc cỏch biểu cảm trực tiếp và giỏn tiếp trong việc trỡnh bày văn núi biểu cảm

- Những yờu cầu khi trỡnh bày văn núi biểu cảm

2 Kĩ năng:

- Tỡm ý, lập dàn ý bài văn biểu cảm về sự vật và con người

- Biết cỏch bộc lộ tỡnh cảm về sự vật và con người trước tập thể

- Diễn đạt mạch lạc, rừ ràng những tỡnh cảm cảu bản thõn về sự vật và con người bằng ngụn ngữ núi

III HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Thế nào là từ trỏi nghĩa?

- Khi muốn tỡm những từ trỏi nghĩa cần chỳ điều kiện gỡ?

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài: 1’

Hoạt động 1: 5’

? Như thế nào là biểu cảm về

sự vật, con người?

?Cú cỏc cỏch biểu cảm nào?

Gv nhận xột

Hs:

- Biểu cảm về sự vật, con người là bộc lộ tỡnh cảm, thỏi độ đối với sự vật, con người

- Biểu cảm trực tiếp và giỏn tiếp

A Củng cố kiến thức:

- Biểu cảm về sự vật, con người là bộc lộ tỡnh cảm, thỏi độ đối với sự vật, con người

- Biểu cảm trực tiếp và giỏn tiếp

Hoạt động 2: 29’

Gv kiểm tra việc chuẩn bị cảu

hs

Gv theo dừi và giỳp đỡ, nhận xột

b Luyện tập :

I Kiểm tra việc chuẩn bị:

Tổ 1(Đề 1): Cảm nghĩ về một thầy, cô giáo để lại trong em ấn tượng sâu sắc nhất.

Tổ 2(Đề 2): Cảm nghĩ về một người em yêu quý nhất.

Tổ 3(Đề 3): Cảm nghĩ về một tiết học để lại trong em ấn tượng sâu sắc nhất.

Tổ 4(Đề 4): Cảm nghĩ về một đồ vật gắn bó nhất đối với em

II Tập nói trước lớp.

- Hs thực hiện luyện núi theo tổ

- Hs luyện núi trước lớp

Hoạt động 3: 2’ C Hướng dẫn tự học:

Tự luyện núi biểu cảm ở nhà với nhúm bạn hoặc núi trước gương

4 Củng cố: /

5 Dặn dũ: 2’

- Hoàn thành các văn bản đã nói trên lớp vào vở bài tập

- Chuẩn bị “Bài ca nhà tranh bị gió thu phá”: Ôn lại kiến thức đã học về thơ Đường, sưu tầm tài liệu tìm hiểu về t/giả Đỗ Phủ Trả lời cỏc cõu hỏi sgk

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w