1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE HSG TOAN 9 0809CAN THOCO DA

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 580,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm là độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 30.. Chứng minh đường thẳng DE luôn qua một điểm cố định [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2008-2009

Khóa ngày 03/4/2009

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (3 điểm)

1 Tìm số tự nhiên n để A = n2 + n + 28 là một số chính phương.

2 Chứng minh rằng các số tự nhiên dạng abcdabcd (a ≠ 0) đồng thời chia hết cho

73 và 137

Câu 2 (2 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức B 2008 3 x 2009 3 x

Câu 3 (3 điểm)

Cho biểu thức

4 1

x

1 Tìm điều kiện để C có nghĩa và rút gọn C

2 Tìm giá trị của x sao cho

8 C 3

3 Tìm giá trị của x sao cho C < 2.

Câu 4 (3 điểm)

Cho đường thẳng (d1): y = –2mx + 2m (tham số m ≠ 0).

1 Viết phương trình các đường thẳng (d2) đối xứng với (d1) qua trục Ox, (d3) đối

xứng với (d1) qua trục Oy và (d4) đối xứng với (d1) qua gốc tọa độ O

2 Tứ giác xác định bởi 4 đường thẳng (d1), (d2), (d3) và (d4) là hình gì? Tại sao? Xác

định giá trị của m để tứ giác này là hình vuông.

Câu 5 (3 điểm)

Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 5 – m = 0 với m là tham số.

1 Xác định giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt.

2 Xác định giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm là độ dài các cạnh góc vuông

của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 30

Câu 6 (6 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại C và D là một điểm tùy ý trên cạnh AC (D khác

A và khác C) Gọi (O1), (O2) lần lượt là các đường tròn có tâm O1, O2 , qua D và tiếp

xúc với AB tại A, B Gọi E là giao điểm của (O1) và (O2) (E khác D)

1 Chứng minh đường thẳng DE luôn qua một điểm cố định khi D di chuyển trên

cạnh AC

2 Chứng minh các góc BAC và DEC bằng nhau

3 Cho góc ABC bằng 60 Xác định tỉ số

CD

CA để đoạn thẳng O1O2 là ngắn nhất

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2008-2009

Khóa ngày : 03/4/2007

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

MÔN : TOÁN Câu 1 (3 đ): 1 Tìm số tự nhiên n để A = n2 + n + 28 là một số chính phương.

2 Chứng minh rằng các số tự nhiên dạng abcdabcd (a ≠ 0) đồng thời chia

hết cho 73 và 137.

1) A là số chính phương  n2 + n + 28 = k2 (k  N , n  N)

 4n2 + 4n + 112 = 4k2

 (2k – 2n – 1)( 2k + 2n + 1) = 111 = 1.111 hoặc 3.37 (0,5 đ )

Vì 2k + 2n + 1 > 2k – 2n – 1 nên được :

2 2 1 1

2 2 1 111

  

  

2 2 1 3

2 2 1 37

  

  

1 55

k n

k n

 

 

2 18

k n

k n

 

 

28 27

k n

10 8

k n

Vậy n = 27 hoặc n = 8

= 73.137.abcd

Câu 2 (2 đ): Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

B 2008 3 x 2009 3 x.

Đk :

2009 2008

3 x 3

 

* Ta biết ABA B và dấu “=” xãy ra khi A = 0 hoặc B = 0

Do đó B 2008 3 x 2009 3 x  4017 Dấu “=” khi x =

2009 3

 hoặc x =

2008 3 Vậy minB = 4017 khi x =

2009 3

 hoặc x =

2008

* Theo Bunhia ta có :

1 2008 3 x1 2009 3 x2  1 1 2008 3   x2009 3 x

 B2 2.4017 8034

Trang 3

 0 < B  8034, dấu “=” khi 2008 – 3x = 2009 + 3x Vậy maxB = 8034 khi x =

1 6

(1 đ )

Câu 3 (3 đ) : Cho biểu thức

4 1

x

1 Tìm điều kiện để C có nghĩa và rút gọn C.

2 Tìm giá trị của x sao cho

8 C 3

.

3 Tìm giá trị của x sao cho C < 2.

1) Đk : x  0 và x 

1

1 2 1 2 1 7 2 1 2 1

:

2 1

2 1 2 1

C

x

=    

2 2 1 2 1 7 2 1

2

2 1 2 1

      

( 0,5 đ ) =

2

2 1

x

2) C =

8

3 

2

2 1

x

 =

8

3  3x –10 x + 8 = 0 ( 0,5 đ )

4 2

16 4

9 3

x x

x x

   

  

   

 ( 0,5 đ )

3) C < 2 

2

2 1

x

 – 2 < 0 

2 2

2 1

x

 

 < 0 ( 0,25 đ )

2 1

x x

 

 < 0  2 x 1 < 0  0  x <

1

4 ( 0,5 đ )

Câu 4 (3 đ) : Cho đường thẳng (d1): y = –2mx + 2m (tham số m ≠ 0).

1 Viết phương trình các đường thẳng (d2) đối xứng với (d1) qua trục Ox, (d3) đối xứng với (d1) qua trục Oy và (d4) đối xứng với (d1) qua gốc tọa độ O.

2 Tứ giác xác định bởi 4 đường thẳng (d1), (d2), (d3) và (d4) là hình gì? Tại sao?

Xác định giá trị của m để tứ giác này là hình vuông.

1) * Ta có y = f(x) và y = – f(x) là hai hàm số có đồ thị đối xứng nhau qua trục Ox

Do đó Phương trình của (d2) đối xứng (d1) : y = –2mx + 2m qua trục Ox là :

y = – (–2mx + 2m)  (d2) : y = 2mx – 2m ( 0,5 đ )

* Ta có y = f(x) và y = f(–x) là hai hàm số có đồ thị đối xứng nhau qua trục Oy

Trang 4

Do đó Phương trình của (d3) đối xứng (d1) : y = –2mx + 2m qua trục Oy là :

y = –2m(–x) + 2m  (d3) : y = 2mx + 2m ( 0,5 đ )

Trang 5

* Ta có y = f(x) và y = –f(–x) là hai hàm số có đồ thị đối xứng nhau qua

gốc tọa độ O

Do đó Phương trình của (d4) đối xứng (d1) : y = –2mx + 2m qua O là :

y = – [– 2m(–x) + 2m]  (d4) : y = –2mx – 2m ( 0,5 đ ) 2) * Do gốc tọa độ O là tâm đối xứng của tứ giác tạo bởi (d1), (d2), (d3), (d4)

và Ox vuông góc với Oy nên tứ giác nói trên là một hình thoi (0,5

đ )

* Để hình thoi này trở thành hình vuông thì :

(d1)  (d2)  a1.a2 = –1

 –2m.2m = – 1  m2 =

1

4  m = 

1

2 (1 đ )

Câu 5 (3 đ) : Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 5 – m = 0 với m là tham số.

1 Xác định giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt.

2 Xác định giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm là độ dài các cạnh góc

vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 30

1) Phương trình trên có 2 nghiệm dương phân biệt

2

1 2

1 2

' 3 4 0 5 0 2( 1) 0

    

     

     

( 1) ( 4) 5

1

m m

   

  

  

   1 m 5 ( 1 đ ) 2) x1 và x2 là độ dài 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông có cạnh huyền 30

 x1 + x2 = 30  S2 – 2P – 30 = 0 (0,5 đ )

 2m2+ 5m – 18 = 0 

2 9 2

m m

 

 Chỉ có giá trị m = 2 thỏa mãn (1 đ )

Câu 6 (6 đ) :

Cho tam giác ABC vuông tại C và D là một điểm tùy ý trên cạnh AC (D khác A

và khác C) Gọi (O1), (O2) lần lượt là các đường tròn có tâm O1, O2 , qua D và tiếp xúc với AB tại A, B Gọi E là giao điểm của (O1) và (O2) (E khác D).

1 Chứng minh đường thẳng DE luôn qua một điểm cố định khi D di chuyển trên cạnh AC.

2 Chứng minh các góc BAC và DEC bằng nhau.

3 Cho góc ABC bằng 60 Xác định tỉ số

CD

CA để đoạn thẳng O 1O2 là ngắn nhất.

Trang 6

1) Gọi I là giao điểm của ED với AB.

* IAD đồng dạng IEA

2

   

(1 đ )

* IBD đồng dạng IEB

2

   

( 0,5 đ )

 IA = IB  ED đi qua điểm cố định I

là trung điểm của AB ( 0,5 đ )

2) * Tam giác ICA cân tại I  CAB ICAˆ  ˆ (1) ( 0,5 đ )

* IC = IB  IC2 = IE.ID

 

 ICD đồng dạng IEC  IEC ICAˆ  ˆ (2)

( 1 đ ) (1) & (2)  CAB DECˆ  ˆ ( 0,5 đ )

3) O1A // O2B  O1O2 ngắn nhất  O1O2 // AB

 DE  AB tại trung điểm I của AB

 tam giác EAB cân tại E ( 0,5 đ ) Mặt khác do CAB DECˆ  ˆ (cmt)  tứ giác IAEC nội tiếp

ACEˆ AIEˆ = 90o  B, C, E thẳng hàng ( 0,5 đ )

ABCˆ 600 ( )gtABEˆ 600

Nên EAB đều  trực tâm D cũng là trọng tâm 

1 3

DC

AC  ( 1 đ )

( HẾT )

Ghi chú :

- Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa ở phần đúng đó.

- Điểm toàn bài bằng tổng điểm các phần, không làm tròn số.

C

D O1

O2 E

I

Ngày đăng: 06/06/2021, 04:45

w