1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi HSG toán 9-đáp án đầy đủ – Xuctu.com

5 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 503,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đường kính AE cắt BC tại H, MA cắt BC tại I.. Chứng minh: cung AK 〈 cung KL.[r]

Trang 1

Xuctu.com

ĐỀ THI HSG TOÁN 9

Giáo viên: Nguyễn Quốc Tuấn- Email: quoctuanp@gmail.com

Câu 1: Cho P(x) là một đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1, thoả mãn P(1) =3, P(3) =11,

P(5) = 27 Hãy tính P(-2) + 7P(6)

Câu 2: Giải hệ phương trình

z y x y x

z y

x

y z

y

x

+ +

=

− +

= + +

=

Câu 3: Cho 2x+4y + 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + y2

Câu 4: Tìm các ngiệm nguyên của phương trình :

x(x+1)(x+2)(x+3) = y2

Câu 5: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O, R), M là điểm chuyển động

trên cung BC Vẽ đường kính AE cắt BC tại H, MA cắt BC tại I

a) Chứng minh MA = MB + MC

b) Chứng minh:

MC MB MI

1 1 1

+

= c) Xác định vị trí của M để tổng MA + MB + MC đạt giá trị lớn nhất

Câu 6 : Trên dây cung AB của đường tròn (O) lấy 2 điểm P và Q sao cho AP = PQ =

QB vẽ bán kính OK qua P và bán kính OL qua Q Chứng minh: cung AK〈cung KL

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN

Câu 1: Xét đa thức f(x) = x2+ 2 thoả mãn f(1) = 3, f(3) = 11, f(5) = 27

Đặt Q(x) = P(x) – f(x)

Ta có Q(1) = P(1) – f(1) = 0

Q(3) = P(3) – f(3) = 0

Q(5) = P(5) – f(5) = 0

Vậy Q(x) nhận 1;3;5 làm nghiệm

Do P(x) là đa thức bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1 nên Q(x) cũng là đa thức bậc 4 có

hệ số bậc cao nhất là 1

Vậy q(x) có dạng: Q(x) = (x – 1)(x – 3)(x – 5)(x – r)

⇒ P(x) = Q(x) + f(x)

Ta có P(-2) = (-2 – 1)(-2 – 3)(-2 -5)(-2 –r) + (-2)2 + 2

P(-2) = 3.5.7.2 + 3.5.7.r + 6

7P(6) = 7[(6 – 1)(6 – 3)(6 – 5)(6 – r) + 62 + 2]

= 7[5.3.1(6 –r) + 36 + 2]

= 3.5.6.7 – 3.5.7.r + 38.7

P(-2) + 7P(6) = 3.5.7(2 + 6) + 6 + 38.7

= 3.5.7.8 + 272

=840 + 272 = 1112

Câu 2: Đặt x + y + z = t ⇒ x + y = t – z, y + z = t – x

Khi đó hệ đã cho có dạng

(1)

(2) (3) (4)

Từ (2) ta có x = t2 – xt ⇔x + xt = t2 ⇔x =

1

2

+

t

t



=

= +

=

= + +

t z t z

t z t y

t x t x

t z y x

1 1

Trang 3

Dễ thấy t ≠ -1

Từ (4) ta có z =

1

2

+

t

t t

với x ≠t, z≠t ± 1, t≠0, t ≠ -1

Từ (3) ⇒ y = t2 – tz + t =

1

3 2

+

+

t

t t

t

t t t

t t t

t

= +

− + +

+ +

3 1

2 2

2

⇒ t(4t – 1) = 0, vì t≠0 nên t =

4

1

=

20

3

; 20

7

; 20

1 ,

,y z

x

Câu 3: Ta có (2x + 4y)2 + ( 4x – 2y)2 = 4x2+ 16y2 +16xy + 16x2 + 4y2 –16xy = 20(x2+y2)

Biết rằng (2x + 4y)2 + (4x – 2y)2 ≥ (2x +4y)2

Dấu “=” xảy ra ⇔4x – 2y = 0 ⇔ y = 2x

⇒20(x2+ y2) ≥ 1 (do 2x +4y = 1)

⇒ A = x2+ y2 ≥

20

1

⇒ min A =

20

1



=

=

= +

=

10 1 5 1 1

4 2 2

x

y y

x

x y

Câu 4: x(x+1)(x+2)(x+3) = y2 (1)

Nếu y cũng thoả mãn PT thì -y cũng thoả mãn PT

(1) ⇔(x2 + 3x)(x2 + 3x+ = 2) y2

Đặt x2+3x+1= a, ta được:

( )( ) 2 2 2

aa+ = ya − =y

(a y)(a y) 1

Suy ra a+y = a-y, do đó y = 0

Thay vào (1) được: x1=0, x2= -1, x3= -2, x4= -3

Vậy PT đã cho có 4 nghiệm: (0;0), (-1;0), (-2;0), (-3;0)

Câu 5: Trên tia MA lấy điểm D sao cho MD = MB

Trang 4

BDM cân tại M có BMD = ACB = 600 ( Góc nội tiếp cùng chắn cung AB)

⇒ BDM đều

* Chỉ ra MBC = DBA (c.g.c)

⇒ MC = DA

⇒ MA = DA + DM = MC + DM = MC + MB (do MB =

MD)

b) (1,5 đ)

Ta có

MA MI

MA

1

=

Chỉ ra IAC đồng dạng IBM

MC MB

MC MB

1 = + (do MA = MB + MC)

MC MB

MI

1 1

1

+

c) (1,5 điểm)

Ta có MA + MB + MC = 2MA (do MA = MB + MC)

Mà MA ≤ AE = 2R (do AM ⊥ME vì ( 0

90

⇒ MA + MB + MC ≤ 4R

⇔ Tổng MA + MB + MC lớn nhất bằng 4R

⇔ M ≡ E

Câu 6: Vẽ đường kính AN

Chỉ ra được OP là đường trung bình của AQN ⇒ PO // QN

AOP=ONQ (đồng vị)

POQ OQN= (So le trong)

+ ONQ có OQ < ON

ONQ OQN<

AOP<POQ

Suy ra điều cần chứng minh

B

l k

A

O

n

D I

E O A

H

M

Trang 5

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 9 MỚI NHẤT-NH: 2019-2020

Đặt mua tại: https://xuctu.com/

FB: facebook.com/xuctu.book/

Email: sach.toan.online@gmail.com Đặt trực tiếp tại:

https://forms.gle/ooudANrTUQE1Yeyk6

Ngày đăng: 08/01/2021, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w