1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De KT Toan 9 HKII 2012 2013 PGDCT

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Việc chi tiết hóa điểm số nếu có so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong tổ chấm kiểm tra.. 3/ Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đế[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2012 – 2013

Ngày kiểm tra: 9 tháng 5 năm 2013 Môn kiểm tra: TOÁN Lớp: 9 Hệ: THCS

Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian giao đề)

(Học sinh không phải chép đề vào giấy kiểm tra)

ĐỀ CHÍNH THỨC I/ LÝ THUYẾT: (2 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

x y

 

Câu 2: (1 điểm)

Viết công thức tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn

II/ BÀI TOÁN: (8 điểm)

Bài 1: (1 điểm)

Giải phương trình: x2 – 7x + 10 = 0

Bài 2: (2 điểm)

a) Trên cùng một hệ trục tọa độ vẽ đồ thị của hai hàm số

2

1 4

yx

y x  1 b) Xác định tọa độ tiếp điểm của Parabol (P):

2

1 4

yx

và đường thẳng (d): y x 1 bằng phép tính

c) Gọi M là điểm tiếp xúc của Parabol (P) và đường thẳng (d) Tính độ dài đoạn thẳng OM

Bài 3: (2 điểm)

Tìm hai số u và v biết: u + v = 14 , u.v = 40

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) và nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R Gọi M là trung điểm của cạnh AC và AH là đường cao của tam giác ABC

a) Chứng minh tứ giác AMOH nội tiếp được trong một đường tròn Xác định tâm I của đường tròn này

b) Đường tròn tâm I cắt AB tại N Chứng minh 3 điểm M, I, N thẳng hàng

c) Cho AB = R Tính theo R diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi cung nhỏ AC của đường tròn tâm O, cung AMO của đường tròn tâm I và đoạn OC

-HẾT -Họ và tên học sinh:

Số báo danh:

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2012 – 2013

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9 HỆ THCS

(Hướng dẫn chấm có 2 trang)

1/ Học sinh trả lời theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản như trong hướng dẫn chấm, thì vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn quy định

2/ Việc chi tiết hóa điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong tổ chấm kiểm tra

3/ Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến một chữ số thập phân Điểm toàn bài tối đa là 10,0 điểm

Câu 1: - Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số :

0,5đ 0,5đ

Câu 2:

Công thức tính độ dài đường tròn: C = 2R

Công thức tính diện tích hình tròn: S = R2

(Trong đó  = 3,14; R là bán kính đường tròn)

0,5đ 0,5đ

Bài 1: Giải phương trình: x2 – 7x + 10 = 0

Ta có:  = 72 – 4.10 = 9 = 32

Bài 2:

a) Bảng giá trị: * Hàm số:

2

1 4

yx

2

1

4

1

* Hàm số : y x 1

1

*Hình vẽ:

0,25đ

0,25đ

0,5 đ

5

4

2

y=x-1

M y

x

y=1

4x2

1

Trang 3

b) Xác định tọa độ tiếp điểm của (P):

2

1 4

yx

và (d): y x  1 Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) :

1

4x  xxx 

' 4 4 0

2

x x

   

- Với x = 2  y = 1 ta có tiếp điểm M(2; 1)

0,25đ

0,25đ c) Gọi M' là hình chiếu của M trên Ox Ta có:

OMOMMM

Vậy độ dài OM = √5(đvdt)

0,25đ 0,25đ

Bài 3: u, v là hai nghiệm của phương trình

x2 – 14x + 40 = 0

Ta có: ’ = (–7)2 – 40 = 9

1 2

' 3

7 3 10

7 3 4

x x

 

Suy ra u = 4 , v = 10 hoặc u = 10 , v = 4

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

Bài 4: -GT, KL

-Hình vẽ:

0,25đ 0,25đ

a) Ta có : AHO 900 (AH đường cao của ABC) (1)

M trung điểm của AC (giả thiết) OM  AC (Đường kính đi qua

trung điểm của 1 dây không qua tâm thì vuông góc với dây ấy) hay AMO 900 (2)

Từ (1) và (2) ta có AHO AMO 1800

Do đó tứ giác AMOH nội tiếp trong một đường tròn

Vì AMO 900 nên tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AMOH là trung

điểm của đoạn OA

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

b) Chứng minh 3 điểm M , I , N thẳng hàng

Ta có : A, M, N thuộc đường tròn tâm I

Tam giác ABC vuông tại A (giả thiết)  MAN 900

 MN là đường kính của đường tròn tâm I

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 4

Vậy : M, I, N thẳng hàng 0,25đ

c) * Diện tích hình quạt AOC :

2

1 3600

R n

S 

Ta có OA = OB = R và AB = R (giả thiết)

 OAB đều  AOB 600

Do đó AOC1800 AOB1200

Nên

120

* Tính diện tích nửa đường tròn tâm I:

2

S         

* Diện tích cần tìm S = S1 – S2

S    

(đvdt)

0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 10/07/2021, 14:38

w