- Lắng nghe đọc truyện - Th¶o luËn theo nhãm 4c©u hái trong - Mời đại diện các nhóm trình bày SGK - NhËn xÐt - §¹i diÖn c¸c nhãm tr×nh bµy c¶ líp Kết luận: Khi là hàng xóm của nhau ta cầ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 29 tháng 11năm 2010
Tập đọc- Kể chuyện ngời liên lạc nhỏ I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nghĩa một số từ đợc chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Kim
Đồng là một liên lạc nhỏ tuổi nhng rất nhanh trí và dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn
2.Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc bài “ Cửa Tùng” Trả lời
câu hỏi về nội dung bài
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
3.2 Hớng dẫn luyện đọc:
- Đọc mẫu toàn bài
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Câu 4: Tìm những chi tiết nói lên sự
dũng cảm nhanh trí của Kim Đồng khi
gặp địch ?
=> Sự nhanh trí thông minh của Kim
Đồng khiến bọn giặc không hề nghi
ngờ nên đã cho hai bác cháu đi qua
+ Câu chuyện cho ta biết điều gì?
ý chính: Bài văn nói lên anh Kim
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn
+ Vì vùng này là vùng của ngời Nùng ở
Đóng vai ông già Nùng để dễ hoà đồng với mọi ngời, dễ dàng che mắt địch làm chúng t-ởng ông cụ là ngời địa phơng
+ Hai bác cháu đi rất cẩn thận, Kim Đồng nhanh nhẹn đeo túi đi trớc một quãng, ông
ké lững thững đi đằng sau gặp điều gì đáng ngờ, Kim Đồng huýt sáo báo hiệu để ông ké lánh vào ven đờng
- HS đọc đoạn 2, 3, 4 cả lớp đọc thầm
+ Gặp địch Kim Đồng không hề tỏ ra bối rối,
sợ sệt, huýt sáo báo hiệu Địch hỏi Kim
Đồng trả lời rất nhanh trí: Đón GV mo về cúng cho mẹ ốm Trả lời xong thản nhiên gọi
ông ké đi tiếp - Kim Đồng dũng cảm vì còn nhỏ tuổi đã làm nhiệm vụ quan trọng, nguy hiểm khi gặp địch vẫn bình tĩnh đối phó, bảo
vệ cán bộ
- Trả lời
- 2 em đọc ý chính
Tuần 14
Trang 21 Giao nhiệm vụ: Dựa theo 4 tranh
minh hoạ hãy kể lại từng đoạn câu
chuyện và toàn bộ câu chuyện
2 HD kể chuyện theo tranh:
- Cho HS quan sát 4 tranh minh hoạ
- Gọi 1 em giỏi kể mẫu
- Nhận xét
- Yêu cầu kể chuyện theo nhóm đôi
- Mời đại diện các nhóm kể từng đoạn,
- Kể chuyện theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi kể
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Toán luyện tập I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố về so sánh các khối lợng Các phép tính với số đo khối
l-ợng
2 Kĩ năng: Vận dụng để so sánh khối lợng và giải toán có lời văn Thực hành sử
dụng cân đồng hồ để xác định khối lợng của một vật
Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét, chốt ý đúng
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc bài toán, nêu yêu cầu
và tóm tắt bài toán Tự làm bài vào vở
- Hát
- 1 em làm bài trên bảng, lớp làm ra bảng con
1000g = 1kg 50g x2 = 100g 96g :3 = 32g
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Làm bài ra bảng con 744g > 474g 305g < 350g 400g + 8g < 480g 450g < 500g- 40g 1kg > 900g + 5g 760g + 240g = 1kg
Trang 3Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc bài toán, nêu cách
làm và làm bài vào giấy nháp
- 1 HS nêu YC bài tập, cách thực hiện
600 : 3 = 200 ( g ) Đáp số: 200 g đờng
- Nêu yêu cầu bài tập
1 Kiến thức: Củng cố về so sánh các khối lợng Các phép tính với số đo khối
l-ợng
2 Kĩ năng: Vận dụng để so sánh khối lợng và giải toán có lời văn Thực hành sử
dụng cân đồng hồ để xác định khối lợng của một vật
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy - học:
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà. - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
Bài 3: Bài toán
Bài 4: Bài toán
-1HS nêu YC bài, HS lớp nêu cách thựchiện
- HS làm bài VBT, 3 HS chữa bài trênbảng lớp
-1HS nêu YC bài tập, lớp tự làm bài VBT
- 1HS nêu YC, lớp nêu cách thực hiện,làm bài vào VBT 1 HS chữa bài trên bảnglớp
Trang 4Luyện viết: ngời liên lạc nhỏ tuổi
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Viết đúng chính tả đoạn 3 bài Ngời liên lạc nhỏ tuổi
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả , đúng mẫu chữ cỡ chữ, trình bày sạch đẹp
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết đoạn luyện viết
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc đoạn viết - 2 HS đoạn luyện viết, lớp đọc thầm
2 HD viết: ( Bảng phụ )
Bài: Ngời liên lạc nhỏ tuổi
- HD HS viết chữ viết hoa, các tiếng viết khó
- Viết bài vào vở
- GV theo dõi, nhắc nhở và giúp đỡ HS khi
viết
3 Chấm chữa bài
- Thu chấm 6 - 7 bài
- Viết bài vào vở ô li (Vở ôn luyện)
4 Củng cố:
- YC HS nêu ND bài viết
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện viết
1 Kiến thức: Biết lập bảng chia 9 dựa vào bảng nhân 9.
2 Kĩ năng: Vận dụng bảng chia 9 để làm bài tập thực hành.
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS làm bài tập 2, 3(trang 67)
Bài 2: Đáp số: 695g
Bài 3: Đáp số: 200g đờng
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2 Giới thiệu phép chia 9 từ bảng
- Nêu mối quan hệ giữa phép nhân 9 và phép chia 9
- Dựa vào phép nhân 9, tự lập bảng chia 9
Trang 5
3.4 Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính nhẩm
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
Nhận xét: Lấy tích chia cho thừa số
này thì đợc thừa số kia.
- HS nêu YC bài tập, tự làm bài
- Nêu miệng kết quả từng phép tính
- Nhận xét
18 :9 = 2 27 : 9 = 3 54 : 9 = 6
45 : 9 = 5
9 : 9 = 1 72 : 9 = 890 : 9 = 10 36 : 9 = 481 : 9 = 9
- HS nêu YC bài, tự làm bài
- Nối tiếp nêu kết quả từng phép tính
45 : 9 = 5 ( kg ) Đáp số: 5 kg gạo
- 1 HS nêu YC bài toán, lớp nêu cách thực hiện Lớp làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm bài, nhận xét
Bài giải:
Số túi đựng hết 45 kg gạo là:
45 : 9 = 5 ( túi ) Đáp số: 5 túi gạo
- Nêu sự khác nhau giữa hai bài 3 và 4
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Chính tả (Nghe - Viết)
ngời liên lạc nhỏ I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài “ Ngời liên lạc nhỏ”.
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Đoạn văn cho ta biết điều gì ?
+ Trong đoạn vừa đọc có tên riêng nào
đ-ợc viết hoa?
- Luyện viết từ, tiếng khó
- Đọc cho HS viết từ, tiếng khó ra bảng
con
- Đọc cho HS viết chính tả
- Đọc từng câu ngắn ( 3 lần )
- Đọc lại cho HS soát lỗi
- Chấm, chữa bài:
- Chấm 7 bài, nhận xét từng bài
3.3.Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ây hay ay
Cho HS làm bài cá nhân vào vở
- Gọi HS chữa bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3: Điền vào chỗ trống l hay n?
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- 2 em đọc lại bài+ Đoạn văn cho thấy tấm gơng dũng cảm,
mu trí của anh Kim Đồng
+ Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng
- Viết từ khó ra bảng con
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Nêu yêu cầu bài tập
Tra nay bà mệt phải nằm Thơng bà, cháu đã giành phần nấu cơm
Bà cời : vừa nát vừa thơm Sao bà ăn đợc nhiều hơn mọi lần.
1.Kiến thức: Củng cố về từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
2.Kĩ năng: Vận dụng để xác định đúng phơng diện so sánh trong phép so sánh và
kĩ năng sử dụng câu kiểu Ai thế nào?
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài tập 2a, bài 3
- Hát
- 2 em lầm bài trên bảng, nhận xét
Trang 7+ Trời mây mùa thu có đặc điểm gì?
- Những từ chỉ đặc điểm là: xanh, xanh,
lợn quanh, xanh mát, bát ngát, xanh ngắt
Bài 2:Trong những câu thơ SGK, các sự
vật đợc so sánh với nhau về những đặc
điểm nào?
Bài 3: Tìm bộ phận của câu
Trả lời câu hỏi “ Ai, cái gì, con gì? ”
Trả lời câu hỏi “ Thế nào? ”
- Đọc yêu cầu bài tập và đoạn thơ
- Làm bài vào VBT, nêu miệng kết quả, nhận xét
+ Xanh
+ Từ chỉ đặc điểm xanh mát, lợn quanh.+ Bát ngát, xanh ngắt
- Đọc yêu cầu bài 2
- Tự làm bài và chữa bài
Sự vật A SS về ĐĐgì? Sự vật Ba.Tiếng suối trong tiếng hát
b Ông
Bà hiềnhiền suối tronghạt gạo
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
Ai (Cái gì, con gì?) Thế nào ?
a, Anh Kim Đồng
b, Những hạt sơng sớm
c, Chợ hoa trên ờng Nguyễn Huệ
đ-nhanh trí và dũng cảm
long lanh nh nhữngbóng đèn pha lê
đông nghịt ngời
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Đạo đức Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng, thấy đợc sự
cần thiết phải quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng
2.Kĩ năng:Biết quan tâm giúp đỡ làng xóm láng giềng trong cuộc sống hàng ngày 3.Thái độ: Có thái độ quan tâm đến hàng xóm láng giềng.
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là tích cực tham gia việc trờng,
việc lớp ?
- Hát
- Trả lời
Trang 8- Đọc cho HS nghe truyện, yêu cầu HS thảo
luận theo câu hỏi trong SGK
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
Kết luận: Khi là hàng xóm của nhau ta cần
có sự quan tâm giúp đỡ, thể hiện tình cảm
thân thiết gắn bó giúp cho cuộc sống tốt
đẹp hơn
Hoạt động 2: Đặt tên tranh
+ Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa hành vi việc làm
đối với hàng xóm láng giềng
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ, yêu cầu
thảo luận , nêu nội dung từng bức tranh và
đặt tên cho từng bức tranh
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
+ Mục tiêu: Biết bày tỏ thái độ của mình
tr-ớc những ý kiến quan niệm có liên quan
đến việc quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng
giềng
- Yêu cầu thảo luận nhóm và trình bày
Kết luận: Các ý a, c, d là đúng ý b là sai.
- Giải thích câu tục ngữ : Hàng xóm láng
giềng cần quan tâm giúp đỡ nhau Dù còn
Tranh 2: Không nên đá bóng ở nơi công cộng
Tranh 3: Quan tâm đến hàng xómTranh 4: Giúp đỡ hàng xóm
- Thảo luận nhóm, trình bày
1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ khó trong bài Hiểu nội dung bài: Quê hơng Việt
Bắc có nhiều cảnh đẹp, con ngời Việt Bắc đánh giặc giỏi
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, biết đọc diễn cảm bài thơ.
3.Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu quê hơng đất nớc.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bản đồ Việt Nam
- HS :
III.Hoạt động dạy- học:
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài “ Ngời liên lạc nhỏ”, trả
lời câu hỏi về nội dung bài
+ Câu 2: Tìm những câu thơ cho thấy nét
đẹp của con ngời và núi rừng Việt Bắc?
+ Câu 3: Vẻ đẹp của ngời Việt Bắc đánh
giặc thể hiện qua những câu thơ nào ?
+ Bài thơ cho ta biết điều gì ?
ý chính: Bài thơ ca ngợi đất và ngời Việt
Bắc đẹp, đánh giặc giỏi
3.4 Đọc thuộc lòng bài thơ;
- Hớng dẫn đọc thuộc lòng 10 dòng thơ
đầu, dựa vào điểm tựa trên bảng lớp
- Cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
Nhớ ngời: Con ngời Việt BắcNhớ cảnh sinh hoạt: đan nón, chuốt dang, hái măng, dao gài thắt lng, tiếng hát ân tình
- Đọc từ câu 3 đến hết bài+ Núi rừng Việt Bắc đẹp với nhiều màu sắc; con ngời Việt Bắc đánh giặc giỏi với hình ảnh: “ Rừng cây núi đá ta cùng
1.Kiến thức: Củng cố cho HS bảng chia 9.
2.Kĩ năng: Vận dụng đợc bảng chia 9 vào làm bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
Trang 102.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bảng chia 9, làm bài tập
- Cho HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và
tóm tắt bài toán Làm bài vào vở
Tóm tắt | | | | | | | | | |
Bài 4: Tìm
1
9 số ô vuông của mỗi hình
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK,
yêu cầu HS nêu
36 : 9 = 4 (ngôi nhà)Công ti còn phải xây tiếp số ngôi nhà nữa là:
36 - 4 = 32 ( ngôi nhà ) Đáp số: 32 ngôi nhà
- HS nêu YC bài tập, tự làm bài
- Quan sát hình trong SGK, nêu
1.Kiến thức: Nghe - viết, trình bày đúng 10 câu thơ lục bát của bài “Nhớ Việt
Trang 11II Đồ dùng dạy-học:
- GV : Bảng lớp viết sẵn bài tập 2
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học:
+ Những chữ nào trong bài cần viết hoa?
+ Cần trình bày bài thơ nh thế nào?
- Đọc bài thơ cho HS viết vào vở
- Nhắc nhở t thế ngồi và cầm bút viết đúng
- Đọc lại bài cho HS soát lại bài
- Chấm chữa bài:
- Chấm 7 bài, nhận xét từng bài
3.3 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống au hay âu?
- Cho HS làm bài vào VBT
Đáp án: mẫu, mau, trầu, trâu.
Bài 3: Điền vào chỗ trống l hay n?
- Cho HS làm bài ra bảng con
Đáp án: làm, no, lâu, lúa
4.Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5.Dặn dò:
- Về nhà sửa lại lỗi chính tả và xem lại các
bài tập đã làm trong giờ học
- Hát
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp viết ra bảng con
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- 2 em đọc lại bài+ Những chữ đầu dòng thơ và danh từ riêng Việt Bắc
+ Câu 6 cách lề vở 2 ô vuông, câu 8 viếtcách lề vở 1 ô vuông
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở bài tập
(Tiết 2) I.Mục tiêu:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu quy trình cắt, dán chữ H,U
Trang 12- Cho HS quan sát chữ mẫu H, U
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình cắt, dán
1.Kiến thức: Củng cố cho HS bảng chia 9.
2.Kĩ năng: Vận dụng đợc bảng chia 9 vào làm bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy - học:
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà. - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
Bài 3: Bài toán
Bài 4: Tô màu 1/9 số ô vuông mỗi hình
-1HS nêu YC bài, HS lớp nêu cách thựchiện
- HS làm bài VBT, 2 HS chữa bài trênbảng lớp
- 1HS nêu YC, lớp nêu cách thực hiện,làm bài vào VBT 1 HS chữa bài trên bảnglớp
-1HS nêu YC bài tập, lớp tự làm bài VBT
ôn bài thể dục phát triển chung
Trò chơi:" đua ngựa"
Chiều
Trang 13I Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục phát triển chung đã học, YC thực hiện động tác tơng đối chính xác
- Học trò chơi "Đua ngựa" Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu biết tham gia chơi
II Địa điểm - Ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: Còi, kẻ vạch trò chơi "Đa ngựa"
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
- GV chia tổ cho HS thực hiện
- GV đi từng tổ quan sát, sửa chữa cho HS,
các HS trong tổ thay nhau hô để tập
- Lần lợt các tổ tập dới sự điều khiển của
GV
- Tổ nào tập đúng, đều nhất đợc cả lớp
biểu dơng
- Học sinh thực hiện theo tổ
2 Học trò chơi: "Đua ngựa"
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi và luật
1 Kiến thức: Biết kể tên một số cơ quan hành chính văn hoá, giáo dục, y tế nơi
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Khi ở trờng em nên chơi những HS chơi gì
Trang 143.1 Giới thiệu bài: ( Dùng lời nói )
3.2 Nội dung:
Hoạt động 1: Hoạt động với SGK
+ Mục tiêu: Nhận biết một số cơ quan hành
chính cấp tỉnh
- Yêu cầu HS đem tranh ảnh su tầm đợc đặt
lên bàn để quan sát, nêu tên các cơ quan
trong mỗi tranh
- Quan sát tranh trong SGK, thảo luận câu
hỏi (SGK)
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
Kết luận: Mỗi tỉnh, thành phố đều có các cơ
quan hành chính, kinh tế, văn hoá, giáo dục,
y tế để điều hành công việc phục vụ đời
sống, vật chất, tinh thần của nhân dân
Hoạt động 2: Nói về tỉnh, thành phố nơi bạn
đang sống
+ Mục tiêu: HS có hiểu biết về cơ quan hành
chính văn hóa, giáo dục y tế nơi em đang
sống
- Cho HS thảo luận theo nhóm
- Nêu tên các cơ quan hành chính ở tỉnh
mình mà em biết, sắp xếp tranh theo từng
nhóm và giới thiệu trong nhóm
- Mời đại diện các nhóm trình bày, các
- Đặt tranh lên bàn quan sát, thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
1 Kiến thức: Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
2 Kĩ năng: vận dụng làm tính và giải toán có lời văn.
Trang 1512
0 .Hạ 2 đợc12;12 chia 3 đợc 4, viết 4
4 nhân 3 bằng 12, 12trừ 12 bằng 0
- Cho HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và
tóm tắt bài toán, tự làm bài vào vở
Bài 3:
- Yêu cầu đọc bài toán và thảo luận
nhóm đôi về cách trình bày bài giải
84 3
6 282424 0
96 6
6 16 36 36 0
90 5
5 184040 0
68 6
6 1108
6 2
97 3
9 32 07 6 1
59 5
5 1109
5 4
- HS nêu YC, nêu cách làm, làm bài vào vở
- Đại diện các nhóm trình bày