Môc tiªu: Gióp häc sinh: - Xếp đúng các từ in đậm trong đoạn văn vào bảng phân loại theo yêu cầu của bµi tËp 1 - Dựa vào ý khổ thơ 2 trong bài “Hạt gạo làng ta”, viết đợc đoạn văn theo y[r]
Trang 1TẬP ĐỌC
SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI
A.MỤC TIấU:
- Đọc đỳng cỏc từ A-pỏc-thai, Nen-xơn Man-đờ-la, nhõn loại và cỏc số liệu thống
kờ Đọc trụi chảy toàn bài
- Hiểu nội dung: Chế độ phõn biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đũibỡnh đẳng của những người da màu
- Giỏo dục HS thỏi độ ủng hộ cuộc đấu tranh chống chế độ A-pỏc-thai của người
da màu ở Nam Phi
+ Đ2: Tiếp dân chủ nào+ Đ3: còn lại
- Nhiều vàng, kim cơng-> giàu
có Nổi tiếng về nạn phân biệtchủng tộc a pác-thai
- Chiếm 1/5 dân số nắm gần9/10 đất trồng trọt, tổng thunhập và toàn bộ hầm mỏ, xínghiệp,
> Ngời da trắng thâu tóm toàn bộ quyền lực và lợi nhuận kinh tế.
? Trái lại, số phận của ngời da đen ntn ? - Làm những công việc nặng
nhọc, bẩn thỉu, lơng chỉ bằng1/7 hay 1/10 công nhân datrắng
> bị miệt thị, đối xử tàn nhẫn bị coi nh là một công cụ biết nói có khi còn bị
mua đi bán lại nh một thứ hàng hoá.
-> Rút ý 1: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam
Phi.
Đoạn 1oạn 2: Gọi 1 HS đọc đoạn còn lại.
? Bất bình với chế độ a-pac-thai, ngời da đen
đã đứng lên làm gì ?
? Cuộc đấu tranh đó đợc sự ủng hộ của ai?
? Vì sao ủng hộ ?
- 1 Hs đọc to – Cả lớp đọcthầm
- Đòi quyền bình đẳng
- Của những ngời yêu chuộng tự
do công lí trên toàn thế giới
- Vì đây là một chế độ tàn nhẫn,mất công bằng cần xoá bỏ
- Mọi ngời dân đều có quyềnbình đẳng
? Em hãy nêu những sự kiện lịch sử quan trọng
của đất nớc Nam Phi?
? Ai là ngời đợc bầu làm tổng thống ?
- 17/6/91 huỷ bỏ chủng tộc;ngày 27/4 cuộc tổng tuyển cử đasắc tộc đầu tiên tổ chức
- Luật s da đen
Trang 2Man-GV giới thiệu qua về vị Tổng thống
-> Rút ý 2: Cuộc đấu tranh đòi quyền bình đẳng của nhân dân Nam Phi đợc
đông đảo mọi ngời trên thế giới ủng hộ.
=> Nội dung: Bài văn ca ngợi cuộc đấu tranh dũng cảm của nhân dân Nam Phi
trong cuộc đấu tranh chống nạn phân biệt chủng tộc
4 Luyện đọc diễn cảm:
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp toàn bài
- Yêu cầu cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3 tộc ở Nam Phi
- Biết tờn gọi, kớ hiệu và mối quan hệ của cỏc đơn vị đo diện tớch
- Biết chuyển đổi cỏc đơn vị đo diện tớch, so sỏnh cỏc số đo diện tớch và giải bài toỏn cú liờn quan
- BT cần làm : B1a (2 số đo đầu) ; B1b (2 số đo đầu) ; B2 ; B3 (cột 1) ; B4
II.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS làm BT2 cột 2 của cõu a, b
- Gọi một số HS nhắc lại bảng đơn vị đo
diện tớch
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới:
- Tổ chức cho HS tiến hành làm cỏc bài
tập, nhận xột bài làm, chữa cỏc bài làm
* Bài 1:
- 2 HS làm ở bảng, nhận xột
- Một số HS nhắc lại
- 2 HS làm ở bảng cả lớp làm vào vở
Trang 3a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là m2 (theo mẫu):
+ Cho HS thảo luận nhóm 2
+ Tổ chức cho các nhóm nêu kết quả
+ Có thể cho HS giải thích cách làm (đổi
3cm25mm2=305mm2)
* Bài 3: (Cột 1)
+ GV hướng dẫn cho HS đổi về cùng đơn
vị đo rồi so sánh và điền dấu
- Nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích
- Học thuộc các bảng đơn vị đo đã học
- 1 HS làm ở bảng cả lớp làm vào
vở, nhận xét bài làmDiện tích của một viên gạch là:
40 40 = 1600 (cm2)Diện tích của căn phòng là:
1600 150 = 240000 (cm2)240000cm2 = 24m2
Đáp số: 24m2
- Một số HS nhắc lại
Trang 4Lịch sử
Tiết 6 : Quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc
I Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết:
- Ngày 5- 6 năm 1911 tại bến Nhà Rồng, với lòng yêu n ớc, thơng dân sâu sắc, Nguyễn Tất Thành ( tên của Bác Hồ lúc đó) ra đi tìm đ ờng cứu nớc
HS khá, giỏi :biết vì sao Nguyễn Tất Thành lại quyết định ra đi tìm con đ ờng mới để cứu nớc
-II Đồ dùng:
ảnh về quê hơng Bác Hồ, bến cảng Nhà Rồng
Bản đồ hành chính Việt Nam
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ(3)
- Phong trào Đông Du có ý nghĩa nh
thế nào đối với cách mạng Việt
Nam đầu thế kỉ XX?
- GV nx cho điểm
2 Bài mới(30)
A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
B Dạy bài mới
+ Chia sẻ với các bạn trong nhóm
thông tin, t liệu em tìm hiểu đợc về
quê hơng và thời niên thiếu của
Nguyễn Tất Thành
+ Cả nhóm thảo luận, chọn lọc thông
tin để viết vào phiếu thảo luận
- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả
ngoài của Nguyễn Tất Thành
- Y/c HS đọc sgk và trả lời các câu
hỏi sau:
+ Mục đích đi ra nớc ngoài của
Nguyễn Tất Thành là gì?
+ Nguyễn Tất Thành chọn con đờng
nào? Vì sao ông không đi theo các
- HS trả lời , hs khác nx
- HS ghi đb vào vở
- HS làm việc theo nhóm
- Lần lợt HS trình bày thông tincủa mình trớc nhóm
- Các thành viên trong nhóm thảoluận để lựa chọn thông tin ghi vàophiếu bài tập của nhóm
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến,các nhóm khác bổ sung
- HS làm việc cá nhân, đọc thầmthông tin trong sgk và trả lời câuhỏi
- Nguyễn Tất Thành quyết tâm ranớc ngoài để tìm con đờng cứu n-
ớc phù hợp
- Nguyễn Tất Thành chọn con ờng đi về phơng Tây, Ngời không
Trang 5đ-bậc tiền bối yêu nớc nh Phan Bội
Châu, Phan Chu Trinh?
tìm đờng cứu nớc của Nguyễn Tất
Thành
- Y/c HS thảo luận và trả lời các câu
hỏi sau:
+ Nguyễn Tất Thành đã lờng trớc đợc
những khó khăn nào khi ở nớc ngoài?
+ Ngời đã định hớng giải quyết các
khó khăn nh thế nào?
+ Những điều đó cho thấy ý chí quyết
tâm ra đi tìm đờng cứu nớc của Ngời
nh thế nào? Theo em, vì sao Ng ời có
đợc quyết tâm đó?
+ Nguyễn Tất Thành ra đi từ đâu,
trên con tàu nào, vào ngày nào?
3 Củng cố - dặn dò (5).
Một HS đọc phần bài học trong sgk
GV cho HS thấy: Con đờng cứu nớc mà mà
Ngời đã chọn là con đờng đúng đắn Nhờ đố
nhất Ta luôn khâm phục ý chí củaHCM
Chuẩn bị bài sau
đi theo các con đờng của sĩ phuyêu nớc trớc đó vì con đờng này
đều thất bại Ngời thực sự muốntìm hiểu về ngời Tây và muốn xem
họ làm thế nào rồi trở về giúp
đồng bào ta
- HS ghi vở
- HS thảo luận theo nhóm
- Ngời biết trớc khi ở nớc ngoàimột mình là mạo hiểm, nhất là lúc
ốm đau Bên cạnh đó, Ng ời cũngkhông có tiền
- Ngời rủ T Lê cùng đi nhng T Lêkhông đủ can đảm đi cùng Ng ời
Ngời quyết tâm làm bất cứ việc gì
để sống và đi ra nớc ngoài
- Ngời có quyết tâm cao, ý chíkiên định con đờng ra đi tìm đờngcứu nớc bởi Ngời rất dũng cảmsẵn sàng đơng đầu với khó khăn,thử thách và hơn tất cả Ng ời cómột tấm lòng yêu nớc, yêu đồngbào sâu sắc
- Ngày 5/6/1911,Nguyễn Tất Thànhvới cái tên Văn Ba đã ra đi tìm đờng cứu n
ớc mới trên tàu đô đốc La-tu-sơ Tơ-rê-vin
Thứ t ngày 12 tháng 10 năm 2011
Toán Tiết 27 :Héc- ta
II Các hoạt đông dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ(3)
* Kể tên các đơn vị đo diện tích , lớn
hơn m2?
* GV nx đánh giá
2 Bài mới(30)
A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
B Giới thiệu đơn vị đo diện tích ha:
- GV giới thiệu: “ Thông thờng, khi đo
diện tích một thửa ruộng, một khu
rừng, ngời ta dùng đơn vị đo ha.
-1 HS
HS ghi đb vào vở
- HS nghe
Trang 6+ Đb cho biết gì , đb hỏi gì ?
+ Muốn tính diện tích mảnh đất dùng
để xây nhà ta làm thế nào ?
- Tóm tắt và giải
3 Củng cố- Dặn dò(5)
- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.
Trang 7Kể chuyện Tiết 6 :ÔN Kể chuyện đã nghe- đã đọc
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Ôn luyện KN nhớ và kể lại những câu chuyện đã nghe và đọc qua
sách báo
- Xây dựng thói quen chăm đọc sách của các em.
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (3):
1- HS giới thiệu câu chuyện
- Em định kể cho Thầy và các bạn câu
chuyện gì? Câu chuyện đó em biết qua
đâu?
b Kể trong nhóm.
- Chia HS thành nhóm 2, y/c các em kể
một câu chuyện mình yêu thích cho các
bạn cùng nhóm nghe Sau đó, sửa cho
nhau và cùng trao đổi thảo luận ý nghĩa
của câu chuyện
- GV giúp đỡ những nhóm gặp khó
khăn
c Kể trớc lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- Gọi HS nhận xét bạn kể theo các tiêu
chí đã nêu sau khi nghe bạn kể ( Chú
- HS ghi đb vào vở
- Tiếp nối nhau giới thiệu
- HS luyện kể chuyện theonhóm
- 7 – 10 HS tham gia kểchuyện
- HS thi kể chuyện trớc lớp,
- Nhận xét nội dung chuyện vàcách kể chuyện của bạn
Khoa học Tiết 11 :Dùng thuốc an toàn.
I Mục tiêu.
Giúp HS:
- Hiểu đợc chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết
- Nêu đợc những đặc điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và mua thuốc
Trang 8II Đồ dùng dạy học.
- Những vỉ thuốc thờng gặp
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (3):
- Nêu tác hại của thuốc lá, rợu, bia,
ma tuý?
2 Bài mới (30).
A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
B Dạy bài mới
Hoạt động 1 (làm việc theo cặp).
* Mục tiêu: Khai thác vốn hiểu biết
của HS về một số thuốc và tr ờng hợp
cần sử dụng thuốc đó
* Cách tiến hành:
+ Y/c HS su tầm vỏ hộp, lọ thuốc.,
+ Hàng ngày, các em có thể sử dụng
thuốc trong một số trờng hợp Hãy
giới thiệu cho các bạn biết về loại
thuốc mà em đã mang đến lớp: Tên
thuốc là gì? Thuốc có tác dụng gì?
Thuốc đợc dùng trong những trờng
+ Em đã sử dụng những loại thuốc
nào? Em dùng thuốc đó trong trờng
hợp nào?
Ai mua thuốc cho em và mua ở đâu?
Hoạt động 2: Sử dụng thuốc an
toàn
* Mục tiêu: Giúp HS:
- Xác định đợc khi nào nên dùng
thuốc
- Nêu đợc những điểm cần chú ý khi
phải dùng thuốc và khi mua thuốc
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS hoạt động theo cặp để
cùng giải quyết vấn đề sau:
+ Đọc kĩ các câu hỏi và làm bài tập
Đoạn 1ể đảm bảo an toàn, chúng ta chỉ
nên dùng thuốc theo hớng dẫn của
bác sĩ Khi mua thuốc, chúng ta
phải đọc kĩ thông tin trên vỏ đựng
thuốc để biết đợc nơi sản xuất, hạn
sử dụng, tác dụng của thuốc và cách
- Một số HS nêu ý kiến trớc lớp: + Em sử dụng thuốc cảm khi bịcảm, sốt, đau họng
- HS kể
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi,thảo luận, tìm câu trả lời t ơng ứngvới câu hỏi
- Đáp án đúng: 1.d, 2.c, 3.a, 4.b
- Sử dụng thuốc an toàn là dùng
đúng thuốc, đúng cách, đúng liều l ợng, dùng thuốc theo chỉ dẫn củabác sĩ
HS ghi vở
Trang 9Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh ai
- Tổ chức cho HS thi dán nhanh
+ Để cung cấp vi ta min cho cơ thể
bạn chọn cách nào dới đây hãy sắp
xếp theo thứ tự u tiên
a Tiêm can-xi
b Uống can-xi và vi-ta-min D
c ăn phối hợp nhiều loại thức ăn có
chứa can-xi và vi-ta-min D
*Kết luận: sgk.
3 Củng cố - dặn dò (5).
Nhắc lại nội dung bài
Chuẩn bị bài sau
I mục tiêu:
Giúp HS hiểu:
-biết đợc một số biểu hiện cơ bản của ng ời sống có ý chí
-Biết đợc : ngời có ý chí có thể vợt qua khó khăn trong cuộc sống
-Cảm phục tấm gơng có ý chí vợt qua những khó khăn của số phận
để trở thành những ngời có ích cho xã hội
-KNS:+Xác định đợc những khó khăn, những thuận lợi của mình
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ(3)
- Khi bạn bè gặp khó, chúng ta phảii biết
làm gì?
2 Bài mới(25)
A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
B Dạy bài mới:
* Hoạt động 1:
- GV tổ chức hoạt động cả lớp
+ Yêu cầu HS kể một số tấm g ơng vợt
khó trong học tập ở xung quanh hoặc
HS biết qua báo chí, đài, truyền hình
- Các bạn đã khắc phục nhữngkhó khăn của mình, khôngngừng học tập vơn lên
- Là biết khắc phục khó khăn,tiếp tục phấn đấu và học tập,không chịu lùi bớc để đạt đợckết quả tốt
- Giúp ta tự tin hơn trong cuộcsống, học tập và đợc mọi ngờiyêu mến, cảm phục
- HS lắng nghe
Trang 10- GV tổ chức hoạt động theo nhóm.
- Yêu cầu HS mỗi nhóm đ a ra những
thuận lợi và khó khăn của mình đồng
thời biện pháp để khắc phục khó khăn
đó
- Cả lớp thảo luận và lập danh sách các
bạn có hoàn cảnh khó khăn rồi cùng
nhau liệt kê các việc có thể giúp đ ợc
bạn có nhiều khó khăn nhất về vật chất
và tinh thần
- GV tổ chức hoạt động cả lớp
- GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình
bày kết quả thảo luận
- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.
I Mục đích yêu cầu.
- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các tên riêng (Si-le, Pa-ri, Hít-le,.)
- Biết đọc giọng phù hợp với bài văn, phù hợp với nội dung câu chuyện vàtính cách nhân vật
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi cụ già ng ời Pháp thông minh, biếtphân biệt ngời Đức với bọn phát-xít Đức và dạy cho tên sĩ quan phát- xít
hống hách một bài học nhẹ nhàng mà sâu cay ( trả lời các câu hỏi 1, 2,
3 ).
II Chuẩn bị.
Trang 11- Tranh minh hoạ.
- Bảng ghi rõ đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chc (2):
2 Kiểm tra bài cũ (3):
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau bài “Sự sụp
đổ của chế độ A-pác-thai” Và nêu
nội dung bài
- Y/c 1 HS đọc toàn bài
- Tóm tắt nội dung bài
- Chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu chào ngài
+ Đoạn 2: tiếp điềm đạm trả lời
nào đối với ông cụ ngời Pháp?
- Vì sao hắn lại bực tức với cụ?
- Nhà văn Đức Si-le đợc ông cụ ngời
- Y/c 3 HS đọc toàn bài cả lớp theo
dõi, tìm giọng đọc phù hợp với từng
- Hắn bớc vào toa tàu, dơ thẳngtay, hô to: Hít-le muôn năm
- Hắn rất bực tức
- Vì cụ đáp lời hắn bằng một cáchlạnh lùng Vì cụ biết tiếng Đức,
đọc đợc truyện của nhà văn Đức
mà lại chào hắn bằng tiếng Pháp
- Cụ đánh gia Si-le là nhà văn quốc
tế chứ không phải nhà văn Đức
Ông cụ thông thạo tiếng Đức, ng ỡng mộ nhà văn Đức Si-le nhngcăm ghét những tên phát-xít Đức
Cụ già rất thông minh, hóm hỉnh,biết cách trị tên quan phát-xít
- Câu chuyện ca ngợi cụ già ng ời
Pháp thông minh, biết phân biệt ngời Đoạn 1ức và bọn phát-xít Đoạn 1ức cụ
đã dạy cho tên Phát-xít Đoạn 1ức hống hách một bài học sâu cay.
Trang 12- Tổ chức cho HS đọc đoạn 3.
+ GV đọc mẫu
+ Y/c HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét cho điểm
4 Củng cố - Dặn dò (5).
- Nhắc lại nội dung bài
-Chuẩn bị bài sau
ẹoaùn 3: nhaỏn gioùng lụứi noựi doỏt cuỷateõn sú quan vaứ lụứi noựi saõu cay cuỷa cuù
- 3 HS đọc toàn bài
- HS luyện đọc đoạn 3
- 3 – 5 HS thi đọc đoạn 3 HS cảlớp theo dõi và bình chọn các bạn
đọc hay nhất
Thứ t ngày 13 tháng 10 năm 2010
Toán Tiết 28 : Luyện tập
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ(3)
- GV hỏi mối quan hệ về 1 số đv đo
+ Đb cho biết gì , đb hỏi gì ?
+Muốn tính tiền mua gỗ để lát sàn
280 000 x 24 = 6 720 000 ( đồng ) Đáp số: 6 720 000 ( đồng )
Giải:
Chiều rộng của khu đất đó là
200 3
4 = 150 (m )
Trang 13+ Đb cho biết gì , đb hỏi gì ?
+ Muốn tính diện tích khu đất phải
tính gì ?
Tóm tắt và giải
3 Củng cố- Dặn dò(5)
- nhắc lại nội dung bài
- chuẩn bị bài sau
Diện tích khi đất là
200 150 = 30 000 ( m2 )
30 000 m2 = 3 ha
Đáp số: 3 ha
Tập làm văn Tiết 11 : Luyện tập làm đơn.
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhớ lại cách thức trình bày một lá đơn
- Biết cách viết một lá đơn có nội dung theo đúng yêu cầu
- Trình bày đúng hình thức một lá đơn, đúng nội dung, câu văn ngắnngọn, rõ ý,thể hiện đợc nguyện vọng chính đáng của bản thân
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn quy định trình bày đơn
III Các hoạt động dạy học cụ thể
1 kiểm tra bài cũ(3)
- kiểm tra bài làm ở nhà của HS
Trang 14nhiễm chất độc mầu da cam không?
Em thấy cuộc sống của họ nh thế
nào?
+ Em đã từng biết hoặc tham gia
những phong trào nào để giúp đỡ
- Yêu cầu HS viết đơn
+ Treo bảng phụ viết sẵn mẫu đơn
3 Củng cố- Dặn dò(5)
- Ôn lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc bài vă tr ớc lớp, sau đó 3
HS tiếp nối nhau nêu ý chính củatừng đoạn
+ Đoạn 1: Những chất độc Mĩ đãgiải xuống miền Nam
+ Đoạn 2: Bom đạn và thuốc diệt
cỏ đã tàn phá môi trờng
+ Đoạn 3: Hậu quả mà chất độcmầu da camgay ra cho con ngời
- Cùng với bom đạn và các chất
độc khác, chất độc mầu da camđãphá huỷ hơn 2triệu ha rừng, diệtchủng nhiều loại muôn thú, gây ranhiều bệnh nguy hiểm cho con ng -
ời…
- Chúng ta động viên, thămhỏi,giúp đỡ về vật chất, sáng tácthơ truyện, vẽ tranh để động viênhọ
- 1 HS đọc thành tiếng cho HS cảlớp cùng nghe
- Tiếp nối nhau cùng trả lời
+ Đơn xin ra nhập đội tình nguyệngiúp đỡ nạn nhân chất độc màu dacam
+ VD kính gửi ban chấp hành hộichữ thập đỏ
+ HS nêu những gì mình định viết
- HS thực hành viết đơn vào vở
Trang 15Địa lí
Tiết 6 :Đất và rừng.
I Mục tiêu:- Sau bài học, HS có thể:
- Chỉ đợc trên bản đồ(lợc đồ) vùng phân bố của đất phe- ra- lít, đất phù
sa, rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn
- Nêu đợc một số đặc điểm của đất phe- ra- lít, đất phù sa,rừng rậm nhiệt
- Bản đồ dịa lí Việt Nam.
- Phiếu hoc tập của HS.
III Các hoạt động dạy học:
1 kiểm tra bài cũ(3)
- Nêu vị trí và đặc điểm của vùng
biển nớc ta?
2 Bài mới (30)
A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
B Dạy bài mới:
* Hoạt động 1:Các loại đất chính
Tên loại đất Vùng phân bố Một số đặc điểm
Đất phe- ra- lít đồi núi - Màu đỏ hoặc mầu vàng
-thờng nghèo mùn Nếuhình thành trên đá ba danthì tơi xốp và phì nhiêu
- màu mỡ
- GV gọi HS lên làm bài tập
* Hoạt động 2: Sử dụng đất một
cách hợp lí
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm.
+ Đất có phải là tài nguyên vô hạn
không? Từ đây em rút ra kết luận gì
về việc sử dụng và khai thác đất?
+ nếu chỉ sử dụng mà không cải tạo
bồi bổ, bảo vệ đất thì sẽ gây cho đất
- HS thảo luận theo nhóm
- Đoạn 1ất không phải là tài nguyên vô
hạn mà là tài nguyên có hạn, vì vậy sử dụng đất phải hợp lí.
- nếu chỉ sử dụng mà không cảitạo thì đất sẽ bị bạc mầu, xói mòn,nhiễm phèn, nhiễm mặn
- HS nêu các biện pháp bảo vệ đất
Trang 16* Hoạt động 3:Các loại rừng ở nớc
ta
- HS đọc sgk và hoàn thành bàibảng sau:
Rừng Vùng phân bố Đặc điểm
Rừng rậm nhiệt đới - Đồi núi - Nhiều loại cây, rừng
nhiều tầng, có tầng cao, cótầng thấp
Rừng ngập mặn - Vùng đất ven
biểncó thuỷ triều lênhàng ngày
- Chủ yếu là cây đớc, sú,vẹt
- Cây mọc vợt lên mặt nớc
- GV tổ chức cho HS báo cáo kết
quả
- Nhận xét- bổ sung
* Hoạt động 4: Vai trò của rừng.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để trả
lời câu hỏi sau
+ Hãy nêu vai trò của rừng đối với
đời sống và sản xuất của con ngời?
+ Tại sao chúng ta phải sử dụng và
- Ôn lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- Đại diện nhóm lên báo cáo kếtquả
I Mục tiêu.
- Hiểu đợc nghĩa của các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo y/c của bt 1, 2
- biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo y/c bt 3, 4
- hS khá, giỏi đặt đợc 2, 3 câu với 2, 3 thành ngữ ở bt 4
II Đồ dùng dạy học.
- Từ điển HS, phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học.
Trang 17- Tổ chức cho HS làm bài tập theo
- Gọi HS đọc y/c bài tập 3
- Y/c HS tiếp nối nhau đặt câu, GV
sửa lỗi dùng từ diễn đạt cho HS
- Nhận xét, sửa sai
Bài 4:
Gọi HS đọc y/c bài tập 4
- Tổ chức cho HS làm bài tập theo
đổi, thảo luận làm bài
a Hữu có nghĩa là bè bạn: Hữunghị, Chiến hữu, thân hữu, hữuhảo, bằng hữu, bạn hữu…
b Hữu có nghĩa là có: Hữu ích,hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng…
- 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớpcùng nghe
- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng trao
đổi, thảo luận làm bài
a Hợp nghĩa là gộp lại: Hợp tác,hợp nhất, hợp lực, …
b Hợp nghĩa là đúng với yêu cầu,
đòi hỏi nào đó: Hợp tình, phù hợp,hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lý,thích hợp
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớpcùng theo dõi
- Tiếp nối nhau đặt câu trớc lớp
+ Chúng ta luôn xây đắp tình hữu
Trang 18Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán Tiết 29 : Luyện tập chung:
I Mục tiêu:
Giúp HS tiếp tục củng cố về:
- Các đơn vị đo diện tích đã học; cách tính diện tích của các hình đã học
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích
- Làm các bt 1,2
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ(3)
- Nêu cách tính diện tích hình vuông
+ Đb cho biết gì , đb hỏi gì ?
+ Muốn tính diện tích thửa ruộng
đó phải tính gì ?
+ Tính trên cả thửa ruộng đó ng ời
ta thu hoạch đợc bn tạ thóc , bài
toán đa về dạng toán nào ?
Diện tích một viên gạch là:
30 x 30 = 900 ( cm2)
Số viên gạch dùng để lát kín nềncăn phòng đó là:
540.000 : 900 = 600 (viên) Đápsố:600viên
50 x 30 = 1500 (m2)
Trang 19Bài 4 : cho hs K-G làm nếu còn
Nhắc lại nội dung bài
Chuẩn bị bài sau
Đáp số: 1500 m2
- HS làm bài vào vở
Chính tả( Nhớ viết) Tiết 6 :Ê- mi- li, con.
I mục tiêu:
Giúp HS:
- nhớ- viết chính xác, đẹp đoạn thơ Ê- Mi- Li, con! sự thật trong bài thơ
Ê- Mi- Li, con!
- Làm đúng bài tập chính tả đánh dấu thanh ở các tiếng có nguyên âm đôi
a / ơ
- hS khá, giỏi làm đầy đủ bt3,hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ
II Đồ dùng dạy học:
- Bài tập sgk.
III các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (3)
- Gọi HS đọc cho 3 HS viết bảng lớp,
a.Trao đổi về nội dung đoạn thơ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Chú muốn nói với Ê- Mi- Li về
Trang 20- Yêu cầu HS viết bài vào vở.
d Thu chấm bài
- Thu chấm một số bài của HS
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- Nhận xét- sửa sai
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các câu
thành ngữ, tục ngữ
3.Củng cố- Dặn dò(5)
- Ôn lại nội dung bài ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS đọc và viết các tiếng khó vừatìm đợc
- HS viết chính tả
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớpcùng nghe
+ Các tiếng: ma, la, tha, không
đ-ợc đánh dấu thanh vì mang thanhngang, riêng giữa dấu thanh đặt ởchữ cái đầu của âm chính
+ Các tiếng: tởng, nớc, ngợc, đặtdấu thanh ở chữ cái thứ hai của âmchính, tiêng tơi không đợc đánhdấu thanh vì mang thanh ngang
Trang 21Khoa học Tiết 12 :.Phòng bệnh sốt rét
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS có khả năng:
- Nhận biết một số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét
- Nêu tác nhân, đờng lây truyền của bệnh sốt rét
- Làm cho nhà ở, nơi ngủ không có muỗi
- KN tự bảo vệ mình và những ngời xung quanh bằng cách ngủ màn, mặc quần
áo dài để không cho muỗi đốt
- Có ý thức trong việc ngăn chặn không chomuỗi sinh sản và đốt ngời
II Đồ dùng:
- Thông tin và hình trong sgk
III Các hoạt động dạy học:
1 kiểm tra bài cũ(3)
A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
B Dạy bài mới:
ng-ời bệnh sang ngng-ời lành bằng
con đờng nào?
- GV tổ chức cho HS báo cáo
kết quả thảo luận
- HS báo cáo kết quả
-Beọnh do moọt loaùi kớ sinh truứnggaõy ra
- ẹửụứng laõy truyeàn: do muoói no-phen huựt kớ sinh truứng soỏt reựtcoự trong maựu ngửụứi beọnh roàitruyeàn sang ngửụứi laứnh
A
HS thảo luận nhóm
a) Daỏu hieọu beọnh: 2-3 ngaứy xuaỏt hieọn cụn
soỏt Luực ủaàu laứ reựt run, thửụứng keứm nhửực
ủaàu, ngửụứi ụựn laùnh Sau reựt laứ soỏt cao,
ngửụứi meọt, maởt ủoỷ, coự luực meõ saỷng, soỏt keựo
daứi nhieàu giụứ Sau cuứng, ngửụứi beọnh ra moà
hoõi, haù soỏt
Trang 22- GV tổ chức cho HS hoạt động
theo nhóm
- Yêu cầu HS quan sát hình
trong sgk và thảo luận câu hỏi
cho mọi ngời thâncũng nh mọi
ngời xung quanh?
+ Muỗi a-nô-phen sống ở đâu?
+ Vì sao chúng ta phải diệt
- Chuẩn bị bài sau.
- Hình 3: Mọi ngời đang phun thuốc trừ
muỗi, phun thuốc trừ muỗi để tiêu diệtmuỗi, phòng bệnh sốt rét
Hình 4: Mọi ngời đang quét rọn vệ sinh,
khơi thông cống rãnh Đây là những nơimuỗi thờng ẩn nấp sinh sản Không có chỗ
ẩn nấp, muỗi sẽ chết
Hình 5: Mọi ngời đang tẩm màn bằng chất
phòng muỗi Làm nh vậy để muỗi khôngchui đợc vào màn để đốt ngời, tránh muỗimang kí sinh trùng từ ngòi bện sang ngờilành
- Để phòng bệnh sốt rét, chúng ta cần:
+ Mắc màn khi ngủ
+ Phun thuốc diệt muỗi+ Phát quang bụi rậm, khơi thông cốngrãnh
+ Chôn kín các rác thải+ Dọn sạch những nơi có nớc đọng
+ Thả cá cờ vào chum, vại, bể nớc
+ Mặc quần áo dài tay vào buổi tối
+ Uống thuốc phòng bệnh
HS quan sát và trả lời
- HS làm việc cá nhân suy nghĩ về nhữngnội dung cần tuyên truyền sau đó xungphong tham gia cuộc thi
- 4 HS lần lợt tuyên truyền trớc lớp
- HS nhận xét
Trang 23Luyện từ và câu
: Luyện tập: Từ trái nghĩa
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS nắm vững khái niệm từ trái nghĩa và làm bài tập tìm từ ,điền từ tráInghĩa
II/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
nghĩa với nhau
c Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái
các từ trái nghĩa trong các câu sau:
a.Nơi hầm tối là nơi sáng nhất
Nơi con tìm ra sức mạnh Việt Nam.
b.Xa -xa cô đã chết nhng hình ảnh của
em còn sống mãi trong kí ức loài ngời.
GV nhận xét chốt ý đúng
Bài 3: Điền từ trái nghĩa với các từ đã cho
sau:
Sáng, trắng, khóc, buồn, hòa bình, đoàn
kết, nắng, no, cao,tốt,lơng thiện,giữ gìn.
GV cho HS nhận xét GV tuyên dơng
những nhóm tìm từ nhanh và đúng
Bài 4:
Tìm từ dùng sai và thay thế từ đúng trong
các trờng hợp dùng từ trái nghĩa sau:
Cho HS đọc yêu cầuThi tìm từ nhanh theo nhóm-các nhóm lên bảng trình bày
Tối,đen,vui,chiếntranh, chia rẽ, ma,
đói,thấp, xấu, độc ác, phá hoại.
HS nhớ lại các câu thàng ngữ và ví dụ đểtìm từ dùng sai thay lại cho đúng
Tốt (rộng)Cặn (đục)To( nhiều)Nhỏ (ngắn)Thủng( rách)ít( nhỏ)