Hướng dẫn tìm hiểu bài: ViÖc 1: Lµm bµi tËp 3 Trß ch¬i “Vßng trßn chµo hái” Bµi tËp 4 HS hiÓu cÇn chµo hái khi gÆp gì, t¹m biÖt khi chia tay.. Tæ chøc cho HS ch¬i thö.[r]
Trang 1Tuần 28 Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010
Chào cờ
(lớp trực tuần nhận xét)
thể dục
Bài thể dục – trò chơi vận động
(Giáo viên bộ môn)
Tập đọc
Ngôi nhà
I- Mục đích-Yêu cầu:
1- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng, từ: hàng xoan, xao xuyến, nở, lảnh lót,
thơm phức
- Nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
2- Ôn các vần iêu, yêu
3- Hiểu các từ ngữ : ngõ, rạ
nhà
- Hiểu tình cảm với ngôi nhà của bạn nhỏ
- Nói một cách tự nhiên về ngôi nhà em mơ 2<
- Học thuộc lòng 1 khổ thơ
II- Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
HĐ1 ổn định - Kcũ - GT bài
Đọc bài: Mưu chú sẻ
- Khi sẻ bị mèo chộp, sẻ đã nói gì với mèo?
(chọn ý trả lời đúng)
- Sẻ làm gì khi mèo đặt nó xuống đất ?
Giới thiệu bài mới
HĐ2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
GV đọc mẫu toàn bài
Việc 1 Luyện đọc tiếng - từ ngữ:
- Tìm tiếng trong bài có dấu thanh ngã, thanh
nặmg ?
- 2 HS đọc
- HS trả lời
- HS theo dõi
- 1 HS đọc – lớp đọc thầm
- HS tìm và nêu
Trang 2- Cho HS đọc – phân tích tiếng
- GV viết bảng: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót,
ngõ, thơm phức
- GV giải nghĩa từ: ngõ
rạ
Việc 2 Luyện đọc câu.
- Cho học sinh đợctừng dòng thơ ?
Việc 3 Luyện đọc khổ thơ – bài.
- Bài có mấy khổ thơ ?
- Cho HS luyện đọc
- Cho HS đọc cả bài
HĐ3. Ôn vần iêu –yêu:
- Đọc những dòng thơ có tiếng yêu ?
- Tìm tiếng ngoài bài có tiếng yêu ?
- Nói câu có chứa tiếng có vàn yêu ?
- Vừa ôn vần gì ?
- So sánh 2 vần ?
Tiết 2
HĐ1: KT bài T1:
- Tiết 1 học bài gì ?
- Cho HS đọc cả bài
- Gạch chân tiếng trong bài có vần yêu ?
HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
Cho HS đọc 2 khổ thơ đầu
- ở ngôi nhà của mình bạn nhỏ thấy gì ?
- Nghe thấy gì ?
- Ngửu thấy gì ?
- Đọc những câu thơ nói lên tình yêu ngôi nhà
của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất 2< ?
HĐ3: Đọc diễn cảm:
GV đọc mẫu + HD cách đọc
- Cho HS đọc
- HS đọc CN, nhóm + phân tích
- HS luyện đọc CN + nhóm + ĐT
- Lối đi nhỏ vào nhà
- Phần gốc của cây lúa sau khi đã thu hoạch
- HS Đọc từng dòng
- Đọc tiếp sức
- 3 khổ thơ
- HS đọc từng khổ thơ
- Đọc tiếp sức từng khổ thơ
- HS đọc cả bài
- Lớp đọc đồng thanh 1 lần
- HS đọc
- HS nêu (viết bảng con)
- HS nêu miệng
- Vần yêu, iêu
- HS so sánh
- HS nêu
- HS đọc CN + nhóm + ĐT
- HS gạch chân vào SGK
2 HS đọc 2 khổ thơ đầu
- Nhìn thấy hàng xoan có hoa nở
- Nghe thấy tiếng chim hót
- Mùi rơm lợp trên mái nhà thơm phức
- HS đọc khổ thơ 3 CN + nhóm
- HS theo dõi
Lop3.net
Trang 3HĐ4: Luyện nói:
Cho HS hoạt động nhóm
- Nói về ngôi nhà mơ 2<
HĐ5: Củng cố - dặn dò:
- Vừa học bài gì ?
- Đọc lại bài ?
- Nhận xét giờ học
- HS luyện đọc CN + nhóm
- Đọc thuộc lòng khổ thơ yêu thích Học sinh HĐ nhóm
- Các nhóm thảo luận
- HS nêu
- 2 em đọc
Trang 4Lop3.net
Trang 5Giải toán có lời văn (tiếp theo)
I- Mục đích – yêu cầu: Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng giải toán và trình bày bài toán có lời văn
ii- Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 ổn địnhT/c - KT bài cũ - GT bài
Điền dầu >; <; =
84 48 70 67 99 100
HĐ2 Hướng dẫn luyện tập:
Việc 1 GV giải thích cách giải và trình bày
bài giải
Cho HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán thuộc dạng toán nào ?
GV 2< dẫn tóm tắt
Tóm tắt
Có : 9 con gà
Bán : 3 con gà
Còn lại: con gà ?
- Muốn biết còn lại mấy con gà ta làm NTN ?
+ Gọi HS lên bảng giải
+ Lớp làm vào bảng con
- Bài giải gồm những 2< nào ?
Việc 2 Luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề toán
- BT cho biết gì ?
- BT hỏi gì ?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu con chim ta làm
tính gì ?
- CN lên bảng làm – lớp làm vào SGK
- CN lên bảng - Lớp làm bảng con
3 HS đọc đề toán
- Có 9 con gà Bán 3 con gà
- Còn lại mấy con ?
- Toán có lời văn
- HS nêu lại tóm tắt CN + ĐT
- Ta làm tính trừ
Bài giải Còn lại số con gà là:
9 – 3 = 6 (con) Đáp số: 6 con gà
- Câu trả lời ( lời giải)
- Lập phép tính
- Ghi đáp số
3 em đọc đề toán
- HS điền vào tóm tắt trong SGK
- Ta làm tính trừ
Tóm tắt Bài giải
Trang 6Bài 2:
Cho HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS lên tóm tắt
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào SGK
Bài 3: Cho HS đọc đề bài
- 1 HS lên tóm tắt
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào SGK
HĐ3 Củng cố – dặn dò:
- Vừa học bài gì ?
- Nhận xét giờ học
Có : con chim Số con chim còn lại là: Bay đi: 2 con 8 – 2 = 6 (con) Còn lại: con chim ? Đáp số: 6 con chim
HS đọc đề toán tóm tắt
Có : 8 quả bóng Đã thả : 3 quả bóng còn lại : quả bóng ? Bài giải
An còn lại số quả bóng là:
8 – 3 = 5 (quả) Đáp số : 5 quả bóng
3 HS đọc đề toán tóm tắt
Cả đàn có : 8 con
ở &2< ao : 5 con Trên bờ : con ? Bài giải Trên bờ có số con vịt là:
8 – 5 = 3 (con) Đáp số : 3 con vịt
Lop3.net
Trang 7Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010
âm nhạc
Ôn 2 bài: Quả - Hòa bình cho bé
(Giáo viên bộ môn)
Tập viết
Tô chữ hoa: H - I – K
I- Mục đích-Yêu cầu:
- Viết đúng các vần uôi – ươi – iêt – uyêt – iêu – yêu và các từ ngữ : nải chuối, tưới
đúng quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ
II- Đồ dùng: - Bài viết mẫu Phấn màu
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1 ổn định T/c – KT bài cũ - Giới thiệu bài
- GV đọc: chăm học, vườn hoa, ngát hương
- Giới thiệu - ghi bảng
HĐ2 Hướng dẫn tô, viết chữ hoa:
Việc 1 2< dẫn quan sát nhận xét chữ H.
+ Có chữ gì ?
+ Nằm trong khung hình gì ?
+ Cao mấy li, Gồm mấy nét? Kiểu nét gì ?
- GV tô chữ mẫu + nêu quy trình
- GV viết mẫu + 2< dẫn viết chữ H
Việc 2
HĐ3 Hướng dẫn viết vần – từ ngữ ứng dụng:
Việc 1 Hướng dẫn viết vần uôi
GV viết bảng vần uôi
- Cô có vần gì ?
- Cỡ chữ nào ?
- Phân tích vần uôi ?
Lớp viết bảng con
- Chữ H
- HS nêu
- HS nêu
- HS quan sát – lên bảng tô lại
- HS viết bảng con: H
- HS quan sát nhận xét, viết bảng con
- Vần uôi.
- Cỡ vừa
sau
- Viết nối liền nhau cách nhau nửa thân chữ
Trang 8- GV viết mẫu, nêu quy trình
- Có từ gì ? Gồm mấy chữ ?
- Khoảng cách giữa các chữ NTN ?
- GV viết mẫu - nêu quy trình
Việc 2 Hướng dẫn viết vần ươi – iêt – uyêt –
iêu – yêu và các từ tưới cây, viết đẹp, duyệt
binh, hiếu thảo, yêu mến cho học sinh quan
sát
(giới thiệu tương tự các bước)
HĐ4 Hướng dẫn tập tô - viết vào vở:
- Bài viết mấy dòng ?
- GV viết mẫu
HS
- Thu bài – nhận xét
HĐ5 Củng cố - dặn dò:
- Vừa học bài gì ?
- Đọc lại bài viết
- Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
- HS viết bảng con
- nải chuối, gồm 2 chữ
- HS nêu
- Cách nhau 1 thân chữ
- HS viết bảng con
- HS nhận xét, viết bảng con
- HS nêu
- HS viết vào vở
- Cả lớp
- HS nêu
- CN đọc
Lop3.net
Trang 9Chính tả
Bài: Ngôi nhà
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ thứ 3 của bài
- Làm đúng các bài tập chính tả
- Điền vần iêu hay yêu chữ k hay c
- Nhớ và nắm chắc luật chính tả
II- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1 ổn địnhT/c - KT bài cũ - GT bài
HĐ2 Hướng dẫn tập chép:
Việc 1 Giáo viên chép khổ thơ 3 lên bảng.
- Tìm chữ dễ viết sai ?
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
- GV đọc: mộc mạc, đất nước
Việc 2 HD cách chép bài.
- GV đọc chậm bài
- GV chữa một số lỗi sai phổ biến
VD : yêu -> iêu
Chim ca -> trim ca
- Thu chấm bài – nhận xét
HĐ3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 1: Điền iêu hay yêu
CN lên bảng – lớp làm vào vở
Bài 2: Điền k hay c
- Củng cố luật chính t
- 3 HS đọc bài + ĐT 1 lần
- mộc mạc, đất nước
- HS đánh vần, đọc trơn
- HS viết bảng con
- HS đọc thầm , chép bài
- HS soát lỗi gạch &2< những lỗi sai
HS nêu yêu cầu
HS làm và chữa bài Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng khiếu vẽ Bố mẹ rất yêu quý
Hiếu
HS nêu yêu cầu
HS làm và chữa bài
Bà kể chuyện Chị xâu kim
Trang 10HĐ3 Củng cố - dặn dò:
- Vừa tập viết bài gì ?
- Đọc lại bài tập chép
- Về luyện viết bài vào vở
k
i ê e
- HS nêu: Bài Nhà bà ngoại
- 4 – 5 em đọc cả bài
Lop3.net
Trang 11Luyện tập
I- Mục đích – yêu cầu:
Rèn KN: - Giải bài toán có lời văn
- Có kĩ năng tóm tắt và trình bày bài toán, giải toán đúng, khoa hoc
- Có ý thức tự giác trong học tập
- Thực hiện cộng, trừ trong phạm vi các số đến 20
ii- Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 ổn địnhT/c - KT bài cũ - GT bài
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Có : 14 cái kẹo
Ăn : 4 cái
Còn: cái ?
- Giới thiệu bài mới
HĐ2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Giải toán
2< dẫn phân tích đề
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán thuộc dạng toán nào ?
Yêu cầu HS làm vào bảng con
Một HS lên tóm tắt, 1 HS lên giải
CN nhận xét – bổ xung
- CN lên bảng – lớp làm bảng con
3 HS đọc đề bài
- Có 15 búp bê, bán 2 búp bê
- Còn lại bao nhiêu búp bê
- Dạng toán trừ (bớt đi)
Tóm tắt
Có :15 búp bê Bán : 2 búp bê Còn lại: búp bê?
Bài giải
Số búp bê còn lại là
15 – 2 = 13 (búp bê) Đáp số: 13 búp bê
3 HS đọc đề toán Tóm tắt
Có : 12 máy bay Bay đi : 2 máy bay Còn lại: máy bay?
Trang 12
Bµi 3: §iÒn sè
- Bµi yªu cÇu g× ?
CN lªn b¶ng – líp lµm vµi SGK
CN nhËn xÐt – bæ xung
Bµi 4:
- Cã tÊt c¶ mÊy h×nh tam gi¸c ?
- §· t« mÊy h×nh ?
- Bµi to¸n yªu cÇu g× ?
- §Ó biÕt sè h×nh tam gi¸c 2" t« mµu ta
lµm NTN ?
HS lªn b¶ng gi¶i to¸n
H§3 Cñng cè – dÆn dß:
- Võa häc bµi g×?
- NhËn xÐt giê häc
- VÒ xem l¹i bµi
- ChuÈn bÞ bµi sau
Bµi gi¶i
Sè m¸y bay cßn l¹i lµ:
12 – 2 = 10 (m¸y bay) §¸p sè: 10 m¸y bay
2 HS nªu yªu cÇu
- 2 - 3
17 15 12
- 4 + 1
18 14 15
+ 2 - 5
14 16 11
HS nªu yªu cÇu bµi
- 8 h×nh
- 4 h×nh
- T×m sè h×nh tam gi¸c 2" t« mµu
- Ta lµm tÝnh trõ
Bµi gi¶i
Sè h×nh tam gi¸c 2" t« mµu lµ:
8 – 4 = 4 (h×nh) §¸p sè: 4 h×nh
Lop3.net
Trang 13Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2010
Thủ công
Cắt dán hình tam giác ( Tiết 1 )
I- Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt và dán hình tam giác
II- Chuẩn bị:
- Hình tam giác mẫu bằng giấy màu dán trên nền tờ giấy trắng kẻ ô
III- Các hoạt động dạy học:
HĐ1 GV hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét:
- Cho HS quan sát hình mẫu (H1)
- Hãy nêu tên hình chữ nhật ?
- Cạnh dài của hình chữ nhật là mấy ô ?
- Hình HDC là hình gì ?
- Hình nào ở trong, hình nào ở ngoài ?
- Hình tam giác có mấy cạnh ?
- Hãy nêu tên các cạnh của hình tam giác?
- Cạnh DC của hình tam giác NTN với
cạnh của hình chữ nhật ?
HĐ2 GV hướng dẫn kẻ, cắt hình tam
giác:
GV ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng Giới
thiệu cách kẻ hình tam giác từng 2<
hiện
Để tiết kiệm thời gian và nguyên vật liệu
ta kẻ hình chữ nhật theo cách đơn giản
- HS quan sát
Hình 1
- Hình chữ nhật ABCD
- Gồm 5 ô
- Hình tam giác
- Hình tam giác ở trong , hình chữ nhật ở ngoài
- Có 3 cạnh
- Cạnh HD, cạnh HC và cạnh DC
- Trùng với cạnh dài của hình chữ nhật
A
Trang 14- Z2< 1: Kẻ hình chữ nhật theo cách đơn
giản (Hình 2)
- Z2< 2: Xác định 3 đỉnh của hình tam
giác: Ta lấy 2 đỉnh là 2 điểm đầu của của
cạnh hình chữ nhật (đặt tên là đỉnh B và
đỉnh C Hình 2) Tiếp theo lấy điểm giữa
của cạnh đối diện làm đỉnh thứ 3 (đặt tên
đỉnh A Hình 3)
- Z2< 3: Nối 3 đỉnh Avới B, B với C, C
3)
Để tiết kiệm thời gian, vật liệu ta kẻ cắt
hình tam giác theo cách thứ 2:
Từ hình chữ nhật đã kẻ theo cách đơn giản
nêu trên ta lấy 2 đỉnh cạnh dài phía ngoài của
hình chữ nhật làm 2 đỉnh B và C của tam giác,
lấy đỉnh A ở điểm giữa của cạnh đối diện, nối
tam giác ABC (hình 4)
* Cắt hình tam giác:
Dùng kéo cắt theo cạnh hình tam giác
Cho HS thực hành kẻ, cắt hình tam giác
thoe 2 cách
- GV theo dõi 2< dẫn học sinh hoàn
thành bài tập
HĐ3 Nhận xét - dặn dò.
- Thu chấm bài
- Nhận xét giờ
H.2 A
H.3
B C
A H.4
Lop3.net
Trang 15Tập đọc
Bài: Quà của bố
I- Mục đích-Yêu cầu:
- Phát âm đúng các tiếng có âm đầu : l và các từ ngữ Về phép, vững vàng.
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
– oat
- Hiểu các từ ngữ trong bài thơ: về phép, vững vàng.
- Biết hỏi đáp tự nhiên về nghề nghiệp của bố
- Học thuộc lòng bài thơ
II- Đồ dùng:
- Tranh minh họa SGK GV chép sẵn bài thơ lên bảng
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
HĐ1 ổn định T/c – KT bài cũ – GT bài
mới
- Đọc thuộc lòng 1 khổ thơ trong bài: ngôi
nhà.
- Giới thiệu bài
HĐ2 Hướng dẫn luyện đọc:
Việc 1 Luyện đọc tiếng - từ ngữ:
- GV đọc mẫu toàn bài Giọng chậm rãi, tình
cảm, nhấn giọng ở khổ thơ 2
Giải nghĩa: vững vàng: vững chắc
đảo xa : Vùng đất ở giữa
biển, xa đất liền
GV viết bảng: lần nào, về phép, luôn luôn,
vững vàng
Việc 2 Luyện đọc câu:
- Cho HS luyện đọc từng câu
- Cho đọc tiếp sức
- Bài gồm mấy khổ thơ ?
- Cho HS luyện đọc từng khổ thơ
- Cho HS đọc cả bài
- 3 HS đọc
- HS theo dõi
- 1 HS đọc – lớp đọc thầm
- HS đọc CN + ĐT
- HS luyện đọc
- HS đọc tiếp sức
- 3 khổ thơ
- HS luyện đọc từng khổ thơ
- Đọc tiếp sức từng khổ thơ
- 2 HS đọc toàn bài
- Đọc ĐT 1 lần
Trang 16HĐ3 Ôn các vần oan – oat:
+ Tìm tiếng trong bài có vần oan ?
- Cho HS đọc + Phân tích
+ Nêu yêu cầu 2 ?
- Hãy đọc câu mẫu ?
- Nói câu chứa tiếng có vần oan ?
- Nói câu chứa tiếng có vần oat ?
- So sánh vần oan với oat ?
- Đọc lại bài?
Tiết 2
HĐ1: KT bài T1:
- Tiết 1 học bài gì?
- Cho HS đọc lại bài
- Gạch chân tiếng có vần oan, oat ?
HĐ2: Tìm hiểu bài, luyện đọc và luyện
nói:
Việc 1 Tìm hiểu bài:
- Bố bạn nhỏ làm gì ?
- Làm ở đâu ?
- Bố gửi cho bạn những quà gì ?
-Việc 2 Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- GV đọc mẫu
- 2< dẫn cách đọc
- Học thuộc lòng bài thơ ?
Việc 3 Luyện nói:
- Cho HS quan sát tranh
- Nêu yêu cầu luyện nói ?
- Hãy đọc câu mẫu trong SGK ?
HS thảo luận nhóm 2: Hỏi nhau về nghề
nghiệp của bố
- Một số nhóm trình bày
HĐ3: Củng cố - dặn dò:
- Vừa học bài gì?
- Nhận xét tiết học
- HS tìm: ngoan
- HS đọc + PT
- HS nêu
- 2 HS đọc
- HS thi nói: Em làm bài tập toán
Nóng toát mồ hôi
Bạn Nam đọc 02# loát
- HS so sánh
- HS đọc
- HS nêu: Quà của bố.
- HS đọc lại bài theo: câu- khổ - cả bài
- HS dùng bút chì gạch vào SGK
- Bộ đội (2 em trả lời)
- ở đảo xa (3 – 4 em trả lời)
- nghìn cái nhớ nghìn cái hôn (3 – 4 HS nhắc lại)
- Vì bạn nhỏ rất ngoan
- HS theo dõi
- HS luyện đọc
- HS thi đọc diễn cảm
- HS học thuộc lòng bài thơ
- HS quan sát tranh
- Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố
- HS đọc: Bố bạn làm nghề gì ?
Bố mình là bác sĩ
Hoạt động nhóm 2
HS thảo lụân
- CN nhận xét – bổ xung
- HS nêu
Lop3.net
Trang 17Luyện tập (tiếp) I- Mục đích – yêu cầu:
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
-Có kĩ năng tóm tắt và trình bày bài toán
ii- Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 ổn địnhT/c - KT bài cũ - GT bài
Giải toán theo tóm tắt sau
Có : 15 bút chì
Cho bạn : 5 bút chì
Còn lại : bút chì ?
- Giới thiệu bài mới
HĐ2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
2< dẫn phân tích đề
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Dạng toán nào ?
2 học sinh lên bảng tóm tắt và giải
Lớp làm vào bảng con
Bài 2:
2< dẫn phân tích đề
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Dạng toán nào ?
CN lên bảng - Lớp làm vào bảng con
- CN lên bảng – Lớp làm bảng con
HS đọc đề toán
- Bớt đi (tính trừ) Tóm tắt
Cho bạn : 4 thuyền Còn lại : thuyền ? Bài giải Lan còn lại số thuyền là:
14 – 4 = 10 (cái) Đáp số: 10 cái thuyền
HS đọc đề bài
- Bớt đi (tính trừ) Tóm tắt
Có : 9 bạn Trong đó có : 5 bạn nữ
Có : bạn nam ?
...Bài giải
Số máy bay lại là:
12 – = 10 (m¸y bay) Đáp số: 10 máy bay
HS nêu yêu cầu
- -
17 15 12
- +
18 14 15 ...
Bài 1:
2< dẫn phân tích đề
- Bài tốn cho biết ?
- Bài tốn hỏi ?
- Dạng tốn ?
học sinh lên bảng tóm tắt giải
Lớp làm vào bảng
Bài. .. bê Còn lại: búp bê?
Bài giải
Số búp bê lại
15 – = 13 (búp bê) Đáp số: 13 búp bê
HS đọc đề toán Tóm tắt
Có : 12 máy bay Bay : máy bay Còn