KiÕn thøc: + HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn , cách xác định một đờng tròn,đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn + HS nắm đợc đờng tròn là hình cố tâm đối xứng ,có[r]
Trang 1TIẾT 17 KIỂM TRA CHƯƠNG I
Ngày soạn : 7 tháng 9 năm 2012
I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA
Kiểm tra mức độ nhận thức của HS, từ đĩ điều chỉnh PPGD cho phù hợp hơn
II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận kết hợp tắc nghiệm
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thơng hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng
1.Một số hệ thức
về cạnh và
đường cao trong
tam giác vuơng
Nắm được 4 hệ thức
Tính độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
3 2,5 25%
5 3.5 35%
2.Tỷ số lượng
giác của gĩc
nhọn
Nắm được định nghĩa, tính chất
So sánh cách
tỷ số lượng giác
Tính được giá trị của biểu thức lượng giác
Dượng gĩc nhọn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
2 1,0 10%
1 1,5 15%
1 1 10%
5 4.0 40%
3.Một số hệ thức
về cạnh và gĩc
trong tam giác
vuơng
Nắm được hệ thức
Giải tam giác vuơng
Số câu
Số điểm
1 0.5
1 1,0
2 1,0
4 2.5
Trang 2Tỉ lệ % 5% 10% 10% 25% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5
15%
1 1,0 10%
1 0.5
5%
5 3.5 35%
3 2,5 25%
1 1 10%
14
10
100%
Trang 3iv Đề kiểm tra
A Trắc nghiệm khách quan : (3,0 điểm)
Em hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau Câu 1: Δ ABC có Â=900, đờng cao AH, HB =1, HC =3 Độ dài AB là :
Câu 2: Cho α =25o , β = 65o ta có:
Câu 3: Δ ABC có Â=900 và tan B= 1
3 thì giá trị của cotC là:
1
3 .
Câu 4: Cho α =27o, β =32o ta có:
A sin β < sin α ; B cos α < cos β
C cot α < cot β ; D tan α <tan β
Câu 5:Trong các khảng định sau ,khẳng định nào đúng:
A cos 24o < cos 38o <cos 67o ; B cos 67o < cos38o < cos24o;
C cos 67o > cos 38o > cos 24o ; D cos38o < cos24o < cos67o
Câu 6: Δ ABC có Â=900, AC= 1
2 BC , thì sin B bằng :
-1
2 .
B
Phần tự luận: (7,0 điểm)
Bài 1: Tìm x, y, z trong hình vẽ sau:
Bài 2:
a) Rút gọn biểu thức A = sin250.cos650 + cos250.sin650 – ( tan 150 – cot750)
b) Dựng góc biết cot = 1
2
Bài 3: Giải tam giác vuông ABC biết (A= 900) ; AB = 5; BC = 7.(Kết quả làm tròn đến
độ, về cạnh làm tròn đến ba chữ số thập phân)
Bài 4: Cho Δ ABC có Â=900 Biết sin ˆB =0,8 Viết cỏc tỷ số lượng giỏc của gúc C
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
I Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
1B; 2B; 3D; 4D; 5B; 6C
I Phần tự luận: (7,0 điểm)
Bài
1: (1,5đ)
B
A
C H
x
5 4
Trang 4y2= 4.5 => y = 2 √5
x2 = 4( 4+5) => x = 6
z2= 5(4+ 5) => z = 3 √5
Bài 2: (2,0đ)
A = sin2250 + cos225o - ( tan 150 - tan 150) = 1
b) Vễ hình đỳng, nêu cách dựng, chứng minh đúng
Bài 3:( 1,5đ) AC = √BC 2− AB2 = √7 2− 52
=√24 ; sin C = AB
BC=
5
7 => C 53
o
=> B 370
Bài 4: ( 2đ)
Tinh cos B = 0,6 tan B = 1,33 cot B= 0,75 ( 1 điểm ) Sin C = cos B = 0,6 cos C = sin B = 0,8 tan C = cot B = 0,75
cot C= tan B = 1,33 ( 1 điểm – mỗi ý đỳng 0,25 điểm )
tiết 18 sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của đờng tròn
Ngaứy soaùn : 7 thaựng 9 naờm 2012
I mục tiêu
1 Kiến thức:
+ HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn , cách xác định một đờng tròn,đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
+ HS nắm đợc đờng tròn là hình cố tâm đối xứng ,có trục đối xứng
2 Kỹ năng:
+ Biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong ,nằm bên ngoài đờng tròn
+ HS biết vận dụng vào thực tế
3 Thái độ:
+ Thái độ nghiêm túc hợp tác xây dựng bài
II.chuẩn bị
- Thầy: Hình tròn (tấm nhựa), com pa, thớc thẳng
- Trò : Sgk, thớc thẳng, compa
III PHệễNG PHAÙP
Vaỏn ủaựp + HS laứm vieọc caự nhaõn
IV TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
Trang 53 Bài mới:
HĐ 1: Giới thiệu chơng II.(3 phút)
I Nhắc lại về đ ờng tròn:
KH: (0,R) hoặc (0)
0M > R 0M = R
0M < R
Điểm M nằm ngoài đtr (0;R)
0M>R
Điểm M nằm trên đtr (0;R)
0M=R
Điểm M nằm trong đtr (0;R)
0M<R [?1]
K nằm trong (0)
So sánh O ^ K H và O ^ H K
Giải :
Điểm H nằm ngoài
đtr (o) => OH > R
Điểm K nằm trong
đtr (o) =>OK <R => oH >oK Trong oKH có oH > oK
=> O ^ K H > O ^ H K (Theo
đ/lý về góc và cạnh đối diện)
2 Cách xác định đ ờng tròn.
[?2]
a ) Vì A và B nằm trên đờng tròn ( O ; R ) OA = OB = R
Giới thiệu chơng II.
CĐ1: sự XĐ đờng tròn
và các t/c của đờng
tròn
CĐ2: vị trí tơng đối của
đt và đờng tròn
CĐ3: vị trí tơng đối của
2 đờng tròn
CĐ4: quan hệ giữa đtr
và tam giác
HS lắng nghe Gv trình bày
HĐ 2:Nhắc lại về đờng tròn.(12 phút)
+ Yêu cầu h/s vẽ đờng
tròn tâm 0, bkính R
- Ký hiệu: (0) khi
không cần chú ý đến
bán kính
- Bảng phụ: gt 3 vị trí
của điểm M đối với
(0,R)
? Hãy cho biết hệ thức
độ dài đoạn 0M và bán
kính R của đờng tròn
(0) trong từng trờng hợp
?
- GV giới thiệu các khái
niệm nằm trên , nằm
trong , nằm ngoài
Yêu cầu HS thực hiện
[?1] ?
Xét OHK so sánh OH
, OK với R từ đó suy ra
OH ? OK Theo mối
quan hệ gữa góc và
cạnh trong ta suy ra
điều gì ?
h/s vẽ đờng tròn tâm 0, bkính R
HS: Điểm M nằm ngoài đ-ờng tròn (O;R) ⇔ OM>R Điểm M nằm trong đ-ờng tròn (O;R) ⇔ OM<
Điểm M nằm trên đờng
tròn (O;R) ⇔ OM=R
HS thực hiện [?1]
Xét OKH theo gt có :
OK < R ; OH > R
OH > OK
OKH > OHK ( Góc đối diện với cạnh lớn hơn )
HĐ 3:Cách xác định của đờng tròn.(13 phút)
?Một đờng tròn đợc xác
định khi biết những yếu
tố nào?
GV Hoặc biết yếu tố
-HS Một đờng tròn đợc xác
định khi biết tâm và bán kính của nó
-Biết một đoạn thẳng là
Trang 6đ-nào khác mà vẫn xác
định đợc đờng tròn
GV: Ta xét xem,một
đ-ờng tròn đợc zác định
nếu biết bao nhiêu điểm
của nó
-Cho học sinh thực hiện
?2
GV: Nh vậy biết một
hoặc hai điểm của đờng
tròn ta cha xác đinh
đ-ợc duy nhất một đờng
tròn.
? Em hãy thực hiện ?3
Cho 3 điềm không
thẳng hàng hãy vẽ đờng
tròn đi qua 3 điểm đó?
-Có bao nhiêu đờng
tròn nh vậy
? Vậy qua bao nhiêu
điểm thì xác định đợc
một đờng tròn?
GV cho 3 điểm
A/;B/;C/;thẳng hàng có
vẽ đợc đờng tròn nào
qua 3 điểm đó không?vì
sao
GV vẽ minh hoạ và giải
thích
ờng kính của nó
Học sinh làm ?2
-HS: Chỉ vẽ đựơc một đờng tròn trong 1 tam giác (ba đ-ờng trung trực cùng đi qua một điểm
- Do ( O ; R ) đi qua ABC O cách
A , B ,C
OA = OB = OC = R
O thuộc các đờng trung trực của AB , BC , CA hay O là giao điểm của 3 đ-ờng trung trực d1 , d2 , d3
b) Có thể vẽ đợc vô số đờng tròn đi qua 2 điểm A và B Tâm của những đờng tròn đó nằm trên đờng trung trực của
AB
[?3]
Qua 3 điểm A, B, C không thẳng hàng
Có duy nhất 1 đờng tròn qua
3 điểm ABC Tâm là giao 3
đờng thảng của tam giác ABC
Đờng tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC
tam giác ABC nội tiếp đờng tròn tâm O
III Tâm đối xứng
[ ?4]
-Đờng tròn là hình có tâm
đối xứng -Tâm của đờng tròn là tâm
đối xứng của đờng tròn đó
IV Trục đối xứng
[ ?5]
Theo gt ta có C và C’ đối xứng với nhau qua AB là đ-ờng kính của đđ-ờng tròn
CH = C’H Xét vuông CHO và C’HO
có CH = C’H
OH chung OC = OC’
Mà OC = R OC’ = R Vậy C’ thuộc (O; R) AB là trục đối xứng
là trục đối xứng của đờng
HĐ 4: Tâm đối xứng; Trục đối xứng.( 10 phút)
-Có phải đờng tròn là
hình có tâm đối xứng
không?
Yêu cầu HS làm ?4
-Đề nghị HS làm ?5
- C và C’ đối xứng với
nhau qua AB ta có gì ?
- So sánh OC và OC’với
R từ đó suy ra C’ cũng
thuộc (O)
- Vậy từ đó suy ra trục
đối xứng của đờng tròn
là gì ?
-Đờng tròn là hình có tâm
đối xứng
HS làm ?4 Theo ( gt ) có A’ đối xứng với A qua O OA = OA’
Mà A thuộc (O) OA = R
OA’= R A’ cũng thuộc (O) ( theo đn)
HS: Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
[?5]
Có C và C/ đối xứng nhau qua AB nên AB là trục đối
Trang 7xứngcủaCC/ có O AB
⇒OC❑
=OC=R ⇒C ' ∈(O , R)
tròn (O ; R )
Kết luận: (SGK-tr99)
Bài tập 1:
a)
0
ˆ ( 90 )
ABC A
trungtuyếnAM
(Định lý tính chất Đ ờng trung tuyến) A;B;C (M) b) theo định lý pi ta gota có
BC 2= AB2+AC2
BC2 = 62+82 = 10cm BC là đ-ờng kínhcủa (M)
⇒ MD = 4cm < R
( ) 6
( ) 5
F
nằmbên trong nằmngoài nằm trên Đ ờngtròn(M)
4 Củng cố bài học (8 phút)
+Bài tập Cho tam giác
ABC( ^A=900
¿ Đờng trung tuyến AM;
AB=6cm,AC=8cm
a)Chứng minh rằng các
điểm A;B;C cùng thuộc
một đờng tròn tâm M
b)Trên tia đối của tia
MA lấy các điểm D;E;F
sao cho
MD=4cm.ME=6cm,
MF=5cm hãy xác định
vị trí của mỗi điểm
D;E;F với đờng tròn(M)
-Qua bài tập em có kết
luận gì về tâm đờng
tròn ngoại tiếp tam giác
vuông
HS: Nhận biết 1 điểm nằm trong ,ngoài,hay trên đờng tròn
-các xác định đờng tròn -đờng tròn là hình có mmột tâm đối xớng,có vô số trục
đối xứng
- Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung
điểm của cạnh huyền
5 H ớng dẫn về nhà.( 3 phút)
- Học thuộc các khái niệm đã học Nắm chắc
các tính chất , khái niệm
- Nắm chắc cách xác định tâm đờng tròn đi
qua 3 điểm và nắm đợc thế nào là đờng tròn
ngoại tiệp tam giác , tam giác nội tiếp đờng
tròn
- Giải bài tập 1 , BT 3 , BT 4 ( sgk ) Xác định
tâm của đờng tròn ngoại tiếp bằng cách tìm tâm
đối xứng của các hình đó
v rút kinh nghiệm