Luyện tập: a Luyện đọc: - HS đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1: nhóm, bàn, cá nhân sgk - HS đọc câu ứng dụng: + HS quan sát tranh, nhận xét tranh minh hoạ và đọc nhẩm câu ứng dụng.... + [r]
Trang 1Thứ hai ngày21 tháng 12 năm2009
HỌC VẦN
Bài 64: VẦN IM, UM (2 tiết )
A- MĐYC:
- HS đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn ;từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : im,um,chim câu ,trùm khăn
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Xanh đỏ tím vàng
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài
B- ĐDDH:
Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
I/KTBC: 2 HS viết và đọc: em, êm, đếm sao, xem phim
2 HS đọc bài ở SGK
II/BÀI MỚI:
1.GTB: - HS quan sát tranh, TLCH.
- GV gt và ghi bảng: im, um HS đọc theo: im,um.
2 Dạy vần:
a) Dạy vần im:
- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần im có âm i ghép với âm m Âm i đứng
trước, âm m đứng sau
So sánh im với in: Giống: đều bắt đầu bằng i
Khác: im kết thúc bằng m, in kết thúc bằng n
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vần im và đánh vần: i - mờ - im HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn:
im GV sửa lỗi.
+ HS ghép: chim, và đọc: chim HS đánh vần: cá nhân, đt.
+ HS ptích: ch + im chim GV gb: chim.
+ GV đưa từ khóa và gb: chim câu HS đọc, tìm tiếng có vần mới HS đọc cá
nhân, đt GV sửa nhịp đọc cho HS HS qsát tranh chim câu
- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)
b) Vần um: Tiến hành tương tự Thay u vào i ta có vần um.
So sánh um với un: Giống: bắt đầu bằng u
Khác: um kết thúc bằng m; un kết thúc bằng n
- Ghép: um - đánh vần, đọc trơn: đêm: đánh vần, đọc trơn
Từ khóa: trùm khăn: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới
* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc
c) Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: im, um, chim câu, trùm khăn
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét
Thi tìm nhanh tiếng mới
Tuaàn 16
Trang 2d) Đọc TN ứng dụng:
- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm
- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích
- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS
Tiết 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm
- Đọc câu ứng dụng:
+ HS quan sát tranh minh họa, xem tranh vẽ gì GV nêu nhận xét chung HS đọc nhẩm
+ HS đọc GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ HS tìm tiếng mới, GV giải thích
+ GV đọc mẫu
+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét
b) Luyện viết:
- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: im, um, chim câu, trùm khăn
GV theo dõi, uốn nắn
c) Luyện nói:
- HS đọc yêu cầu của bài: Xanh, đỏ, tím, vàng
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Quan sát tranh em thấy gì?
? Em biết gì về những vật có màu đỏ, màu xanh, ?
? Ngoài ra em biết có màu gì nữa?
? Tất cả những màu trên được gọi là gì? (màu sắc)
Trò chơi: Tìm tiếng mới viết ở bảng, tổ nào viết được nhiều thì tổ đó thắng
GV chọn từ hay luyện đọc cho HS
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo
- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 65
Trang 3TOÁN
Bài 61 : LUYỆN TẬP (trang 85)
A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Thực hiện được phép tính trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục HS ham thích và chịu khó làm bài đúng, đẹp
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Tranh ở SGK
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I/ KTBC: HS đọc thuộc bảng trừ 10
HS làm bảng: 10 - 4 - 2 10 - 5 - 4 10 - 7 + 1
II/ BÀI MỚI: GV gtb và gb đề bài
1 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính.
- HS nêu yêu cầu của bài: Tính (Theo hàng ngang và dọc)
- GV hdẫn HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
Chữa bài: HS đọc từng phép tính Lớp nhận xét
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
- HS nêu yêu cầu của bài và cách làm bài: HS vận dụng bảng cộng trừ trong phạm vi 10 để làm bài
- GV hướng dẫn HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
Chữa bài: HS đổi chéo vở để chữa bài cho nhau
5 + 5 = 10 8 - 2 = 6 10 - 6 = 4 2 + 7 = 9
8 - 7 = 1 10 + 0 = 10 10 - 2 = 8 4 + 3 = 7
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- HS xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- GV theo dõi, giúp đỡ
- HS đọc bài toán và bài làm của mình Lớp nhận xét
- 1 HS làm bảng
GV chữa bài
a) Trong chuồng có 7 con vịt, thêm 3 con nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu con vịt?
7 + 3 = 10 b) Trên cây có 10 quả táo, người ta hái đi 2 quả Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả táo?
10 - 2 = 8 III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm, chữa bài, nhận xét và tuyên dương HS
- VN học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10,làm lại các bài tập và chuẩn
bị bài sau
Trang 4ĐẠO ĐỨC
Bài 8: TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (T 1 )
A- MỤC TIÊU:
1 HS hiểu:
- Cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp
- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em
2 HS có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học
B- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
Vở bt Tranh bt 3, 4 Điều 28 Công ước quốc tế về quyền trẻ em
Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
C- HĐDH:
HĐ1: Qsát tranh bt1 và thảo luận.
1 GV chia nhóm, yêu cầu HS qsát tranh bt1 và thảo luận về việc ra, vào lớp
của các bạn trong tranh
2 Các nhóm thảo luận
3 Đại diện các nhóm trình bày
4 Cả lớp trao đổi, tranh luận:
- Em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong tranh 2?
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì?
5 GV kl: Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra, vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp ngã
HĐ2: Thi xếp hàng ra, vào lớp giữa các tổ.
1 Thành lập BGK gồm GV và các bạn cán bộ lớp
2 GV nêu yêu cầu cuộc thi
- Tổ trưởng biết điều khiển các bạn (1 điểm)
- Ra, vào lớp ko chen lấn, xô đẩy (1 điểm)
- Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo cặp sách gọn gàng (1 điểm)
- Ko kéo lê giày dép gây bụi, gây ồn (1 điểm)
3 Tiến hành cuộc thi
4 BGK nhận xét, cho điểm, công bố kết quả và khen thưởng các tổ khá nhất CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS
- VN học bài, thực hiện theo những gì đã học và chuẩn bị bài sau (t2)
Trang 5Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm2009
HỌC VẦN
Bài 65: VẦN IÊM, YÊM (2 TIẾT )
A- MĐYC:
- HS đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài
B- ĐDDH:
Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
I/KTBC: 2 HS viết và đọc: con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
2 HS đọc bài ở SGK
II/BÀI MỚI:
1.GTB: - HS quan sát tranh, TLCH.
- GV gt và ghi bảng: iêm, yêm HS đọc theo: iêm,yêm.
2 Dạy vần:
a) Dạy vần iêm:
- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần iêm có âm đôi iê ghép với âm m Âm
đôi iê đứng trước, âm m đứng sau
So sánh iêm với êm: Giống: phần cuối là êm
Khác: iêm có thêm ở phần đầu i
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vần iêm và đánh vần: i - ê - mờ - iêm HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn: iêm GV sửa lỗi.
+ HS ghép: xiêm, và đọc: xiêm HS đánh vần: cá nhân, đt.
+ HS ptích: x + iêm xiêm GV gb: xiêm.
+ GV đưa từ khóa và gb: dừa xiêm HS đọc, tìm tiếng có vần mới HS đọc cá
nhân, đt GV sửa nhịp đọc cho HS HS qsát tranh chim câu
- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)
b) Vần yêm: Tiến hành tương tự Thay y vào i ta có vần yêm.
So sánh yêm với iêm: Giống: phát âm
Khác: yêm bắt đầu bằng y
- Ghép: yêm - đánh vần, đọc trơn: yếm: đánh vần, đọc trơn
Từ khóa: cái yếm: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới
* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc
c) Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét
Thi tìm nhanh tiếng mới
Trang 6d) Đọc TN ứng dụng:
- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm
- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích
- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS
Tiết 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm
- Đọc câu ứng dụng:
+ HS quan sát tranh minh họa, xem tranh vẽ gì GV nêu nhận xét chung HS đọc nhẩm
+ HS đọc GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ HS tìm tiếng mới, GV giải thích
+ GV đọc mẫu
+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét
b) Luyện viết:
- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
GV theo dõi, uốn nắn
c) Luyện nói:
- HS đọc yêu cầu của bài: Điểm mười
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Em nghĩ bạn HS vui hay ko vui khi được cô giáo cho điểm mười?
+ Khi nhận được điểm mười, em muốn khoe với ai đầu tiên?
+ Học thế nào thì mới được điểm mười?
+ Lớp em bạn nào hay được điểm mười? Em đã được mấy điểm mười?
Trò chơi: Tìm tiếng mới viết ở bảng, tổ nào viết được nhiều thì tổ đó thắng
GV chọn từ hay luyện đọc cho HS
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo
- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 66
Trang 7Bài 62 : BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10.
A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
- Biết cách làm phép tính cộng và trừ trong phạm vi 10
-Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó làm bài đúng, đẹp
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Tranh ở SGK Bộ ĐD Toán 1, bàn tính.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I/ KTBC: 2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 10
HS làm bảng: 4 + 2 + 4 3 + 2 + 5 5 + 4 + 1
II/ BÀI MỚI: GV gtb và gb đề bài
1 HDHS thành lập bảng trừ 10.
a) Thành lập phép trừ: 10 - 1 = 9; 10 - 9 = 1
B1: GV đưa 10 con tính, bớt 1 con HS qsát và đọc lời của bt: Có 10 con tính,
bớt 1 con tính Hỏi còn lại mấy con tính? HS đọc lại
B2: Hdẫn giải: 10 con tính bớt 1 con tính Vậy còn lại bn con tính?
H: 10 con tính, bớt 1 con tính còn 9 con tính HS nhắc lại? 10 bớt 1 còn mấy? H: 10 bớt 1 còn 9 HS nhắc lại
G: 10 bớt 1 còn 9, ta viết: 10 - 1 = 9 HS đọc và nhắc lại GV gb
B3: HS dựa vào con tính để nói bt ngược lại và lập phép tính:
10 - 9 = 1 HS đọc lại GV gb
b) Hdẫn HS lập các phép tính còn lại = qtính: HS nói ngay kq, GV gb
10 - 2 = 8 10 - 3 = 7 10 - 4 = 6 10 - 5 = 5
10 - 6 = 4 10 - 7 = 3 10 - 8 = 2 10 - 10 = 0
c) Ghi nhớ bảng trừ 10: HS nhìn bảng đọc cá nhân, đt GV k/hợp xóa dần kq
HS thi nhau lập lại bảng trừ 10
2 Hdẫn HS thực hành.
Bài 1: Tính.
- GV viết bảng, HS thực hành ở bảng con
- GV nhận xét và chữa bài
Bài 2: Điền số vào ô trống.
- HS nêu yêu cầu bài tập, làm mẫu
- HS làm vào vở - GV theo dõi, giúp đỡ thêm
Chữa bài: HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét
Bài 3: Điền dấu ><=.
- HS nêu yêu cầu và làm vào vở GV theo dõi, uốn nắn
- Chữa bài: 3 HS làm bảng lớp GV sửa chữa
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- HS nêu yêu cầu
- HS qsát tranh nêu bài toán GV sửa chữa
- HS viết phép tính vào vở 1 HS làm bảng - Lớp và GV nhận xét, chữa bài III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm bài, nhận xét và tuyên dương HS - VN học bài, xem bài sau
Trang 8Thứ tư ngày 23 tháng12 năm2009
HỌC VẦN
Bài 66: VẦN UÔM, ƯƠM (2Tiết )
A- MĐYC:
- HS đọc và viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Đọc được câu ứng dụng: Những bông cải nở rộ nhuộm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài
B- ĐDDH:
Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
I/KTBC: 2 HS viết và đọc: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi
2 HS đọc bài ở SGK
II/BÀI MỚI:
1.GTB: - HS quan sát tranh, TLCH.
- GV gt và ghi bảng: uôm, ươm HS đọc theo: uôm,ươm.
2 Dạy vần:
a) Dạy vần uôm:
- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần uôm có âm đôi uô ghép với âm m Âm
đôi uô đứng trước, âm m đứng sau
So sánh uôm với uôn: Giống: đều bắt đầu bằng u
Khác: uôm kết thúc bằng m, uôn kết thúc bằng n
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vần uôm và đánh vần: uô - mờ - uôm HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn: uôm GV sửa lỗi.
+ HS ghép: buồm, và đọc: buồm HS đánh vần: cá nhân, đt.
+ HS ptích: b + uôm + dấu huyền buồm GV gb: buồm.
+ GV đưa từ khóa và gb: cánh buồm HS đọc, tìm tiếng có vần mới HS đọc
cá nhân, đt GV sửa nhịp đọc cho HS HS qsát tranh cánh buồm
- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)
b) Vần ươm: Tiến hành tương tự Thay ươ vào uô ta có vần ươm.
So sánh ươm với ươn: Giống: bắt đầu bằng ư
Khác: ươm kết thúc bằng m; ươn kết thúc bằng n
- Ghép: ươm - đánh vần, đọc trơn: bướm: đánh vần, đọc trơn
Từ khóa: đàn bướm: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới
* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc
c) Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét
Thi tìm nhanh tiếng mới
d) Đọc TN ứng dụng:
- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm
- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích
Trang 9- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT.
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS
Tiết 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm
- Đọc câu ứng dụng:
+ HS quan sát tranh minh họa, xem tranh vẽ gì GV nêu nhận xét chung HS đọc nhẩm
+ HS đọc GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ HS tìm tiếng mới, GV giải thích
+ GV đọc mẫu
+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét
b) Luyện viết:
- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: uôm, ươm, cánh buòm, đàn bướm GV theo dõi, uốn nắn
c) Luyện nói:
- HS đọc yêu cầu của bài: Ong, bướm, chim, cá cảnh
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Bức tranh vẽ những con gì?
? Con ong thích gì? Con bướm thích gì? (hoa)
? Ong và chim có ích gì cho các bác nông dân? (hút mật thụ phấn, bắt sâu)
? Em thích con gì?
? Nhà em có nuôi chúng không?
Trò chơi: Tìm tiếng mới viết ở bảng, tổ nào viết được nhiều thì tổ đó thắng
GV chọn từ hay luyện đọc cho HS
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo
- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 67
Trang 10Bài 63: LUYỆN TẬP.(trang88)
A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Tiếp tục củng cố kĩ năng từ tóm tắt bài toán, hình thành bài toán rồi giải bt
- Giáo dục HS ham thích và chịu khó làm bài đúng, đẹp
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Tranh ở SGK
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I/ KTBC: HS đọc thuộc bảng cộng trừ 10
HS làm bảng: 10 - 4 - 2 2 + 5 + 3 10 - 7 + 1
II/ BÀI MỚI: GV gtb và gb đề bài
1 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính.
- HS nêu yêu cầu của bài: Tính (Theo hàng ngang và dọc)
- GV hdẫn HS áp dụng các công thức cộng trừ trong phạm vi 10 để làm bài
GV theo dõi, giúp đỡ
Chữa bài: HS đọc từng phép tính Lớp nhận xét
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
- HS nêu yêu cầu của bài và cách làm bài: HS vận dụng bảng cộng trừ trong phạm vi 10 để làm bài
- GV hướng dẫn HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
Chữa bài: HS đổi chéo vở để chữa bài cho nhau
Bài 3: Điền ><=
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài GV theo dõi, uốn nắn
- Chữa bài: 3 HS làm bảng Lớp nhận xét
10 > 3 + 4 8 < 2 + 7 7 > 7 - 1 6 - 4 < 6 + 3
9 = 7 + 2 10 = 1 + 9 2 + 2 > 4 - 2 4 + 5 = 5 + 4
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- HS đọc tóm tắt, nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- GV theo dõi, giúp đỡ
- HS đọc bài toán và bài làm của mình Lớp nhận xét
- 1 HS làm bảng
GV chữa bài
Tổ 1 có 6 bạn Tổ 2 có 4 bạn Hỏi cả hai tổ có tất cả bao nhiêu bạn?
6 + 4 = 10 III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm, chữa bài, nhận xét và tuyên dương HS
- VN học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10,làm lại các bài tập và chuẩn
bị bài sau