1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an lop 1Tuan 16

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 38,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập: a Luyện đọc: - HS đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1: nhóm, bàn, cá nhân sgk - HS đọc câu ứng dụng: + HS quan sát tranh, nhận xét tranh minh hoạ và đọc nhẩm câu ứng dụng.... + [r]

Trang 1

Thứ hai ngày21 tháng 12 năm2009

HỌC VẦN

Bài 64: VẦN IM, UM (2 tiết )

A- MĐYC:

- HS đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn ;từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : im,um,chim câu ,trùm khăn

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Xanh đỏ tím vàng

- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài

B- ĐDDH:

Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

I/KTBC: 2 HS viết và đọc: em, êm, đếm sao, xem phim

2 HS đọc bài ở SGK

II/BÀI MỚI:

1.GTB: - HS quan sát tranh, TLCH.

- GV gt và ghi bảng: im, um HS đọc theo: im,um.

2 Dạy vần:

a) Dạy vần im:

- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần im có âm i ghép với âm m Âm i đứng

trước, âm m đứng sau

So sánh im với in: Giống: đều bắt đầu bằng i

Khác: im kết thúc bằng m, in kết thúc bằng n

- Đánh vần và đọc trơn:

+ HS ghép vần im và đánh vần: i - mờ - im HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn:

im GV sửa lỗi.

+ HS ghép: chim, và đọc: chim HS đánh vần: cá nhân, đt.

+ HS ptích: ch + im chim GV gb: chim.

+ GV đưa từ khóa và gb: chim câu HS đọc, tìm tiếng có vần mới HS đọc cá

nhân, đt GV sửa nhịp đọc cho HS HS qsát tranh chim câu

- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)

b) Vần um: Tiến hành tương tự Thay u vào i ta có vần um.

So sánh um với un: Giống: bắt đầu bằng u

Khác: um kết thúc bằng m; un kết thúc bằng n

- Ghép: um - đánh vần, đọc trơn: đêm: đánh vần, đọc trơn

Từ khóa: trùm khăn: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới

* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc

c) Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: im, um, chim câu, trùm khăn

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét

Thi tìm nhanh tiếng mới

Tuaàn 16

Trang 2

d) Đọc TN ứng dụng:

- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm

- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích

- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT

- GV giải thích từ

- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm

- Đọc câu ứng dụng:

+ HS quan sát tranh minh họa, xem tranh vẽ gì GV nêu nhận xét chung HS đọc nhẩm

+ HS đọc GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ HS tìm tiếng mới, GV giải thích

+ GV đọc mẫu

+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét

b) Luyện viết:

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: im, um, chim câu, trùm khăn

GV theo dõi, uốn nắn

c) Luyện nói:

- HS đọc yêu cầu của bài: Xanh, đỏ, tím, vàng

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Quan sát tranh em thấy gì?

? Em biết gì về những vật có màu đỏ, màu xanh, ?

? Ngoài ra em biết có màu gì nữa?

? Tất cả những màu trên được gọi là gì? (màu sắc)

Trò chơi: Tìm tiếng mới viết ở bảng, tổ nào viết được nhiều thì tổ đó thắng

GV chọn từ hay luyện đọc cho HS

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo

- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 65

Trang 3

TOÁN

Bài 61 : LUYỆN TẬP (trang 85)

A- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Thực hiện được phép tính trừ trong phạm vi 10

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Giáo dục HS ham thích và chịu khó làm bài đúng, đẹp

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Tranh ở SGK

C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I/ KTBC: HS đọc thuộc bảng trừ 10

HS làm bảng: 10 - 4 - 2 10 - 5 - 4 10 - 7 + 1

II/ BÀI MỚI: GV gtb và gb đề bài

1 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tính.

- HS nêu yêu cầu của bài: Tính (Theo hàng ngang và dọc)

- GV hdẫn HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ

Chữa bài: HS đọc từng phép tính Lớp nhận xét

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

- HS nêu yêu cầu của bài và cách làm bài: HS vận dụng bảng cộng trừ trong phạm vi 10 để làm bài

- GV hướng dẫn HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ

Chữa bài: HS đổi chéo vở để chữa bài cho nhau

5 + 5 = 10 8 - 2 = 6 10 - 6 = 4 2 + 7 = 9

8 - 7 = 1 10 + 0 = 10 10 - 2 = 8 4 + 3 = 7

Bài 3: Viết phép tính thích hợp.

- HS xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp

- GV theo dõi, giúp đỡ

- HS đọc bài toán và bài làm của mình Lớp nhận xét

- 1 HS làm bảng

GV chữa bài

a) Trong chuồng có 7 con vịt, thêm 3 con nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu con vịt?

7 + 3 = 10 b) Trên cây có 10 quả táo, người ta hái đi 2 quả Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả táo?

10 - 2 = 8 III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV chấm, chữa bài, nhận xét và tuyên dương HS

- VN học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10,làm lại các bài tập và chuẩn

bị bài sau

Trang 4

ĐẠO ĐỨC

Bài 8: TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (T 1 )

A- MỤC TIÊU:

1 HS hiểu:

- Cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp

- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em

2 HS có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học

B- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

Vở bt Tranh bt 3, 4 Điều 28 Công ước quốc tế về quyền trẻ em

Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp

C- HĐDH:

HĐ1: Qsát tranh bt1 và thảo luận.

1 GV chia nhóm, yêu cầu HS qsát tranh bt1 và thảo luận về việc ra, vào lớp

của các bạn trong tranh

2 Các nhóm thảo luận

3 Đại diện các nhóm trình bày

4 Cả lớp trao đổi, tranh luận:

- Em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong tranh 2?

- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì?

5 GV kl: Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra, vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp ngã

HĐ2: Thi xếp hàng ra, vào lớp giữa các tổ.

1 Thành lập BGK gồm GV và các bạn cán bộ lớp

2 GV nêu yêu cầu cuộc thi

- Tổ trưởng biết điều khiển các bạn (1 điểm)

- Ra, vào lớp ko chen lấn, xô đẩy (1 điểm)

- Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo cặp sách gọn gàng (1 điểm)

- Ko kéo lê giày dép gây bụi, gây ồn (1 điểm)

3 Tiến hành cuộc thi

4 BGK nhận xét, cho điểm, công bố kết quả và khen thưởng các tổ khá nhất CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS

- VN học bài, thực hiện theo những gì đã học và chuẩn bị bài sau (t2)

Trang 5

Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm2009

HỌC VẦN

Bài 65: VẦN IÊM, YÊM (2 TIẾT )

A- MĐYC:

- HS đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Đọc được câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười

- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài

B- ĐDDH:

Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

I/KTBC: 2 HS viết và đọc: con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

2 HS đọc bài ở SGK

II/BÀI MỚI:

1.GTB: - HS quan sát tranh, TLCH.

- GV gt và ghi bảng: iêm, yêm HS đọc theo: iêm,yêm.

2 Dạy vần:

a) Dạy vần iêm:

- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần iêm có âm đôi iê ghép với âm m Âm

đôi iê đứng trước, âm m đứng sau

So sánh iêm với êm: Giống: phần cuối là êm

Khác: iêm có thêm ở phần đầu i

- Đánh vần và đọc trơn:

+ HS ghép vần iêm và đánh vần: i - ê - mờ - iêm HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn: iêm GV sửa lỗi.

+ HS ghép: xiêm, và đọc: xiêm HS đánh vần: cá nhân, đt.

+ HS ptích: x + iêm xiêm GV gb: xiêm.

+ GV đưa từ khóa và gb: dừa xiêm HS đọc, tìm tiếng có vần mới HS đọc cá

nhân, đt GV sửa nhịp đọc cho HS HS qsát tranh chim câu

- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)

b) Vần yêm: Tiến hành tương tự Thay y vào i ta có vần yêm.

So sánh yêm với iêm: Giống: phát âm

Khác: yêm bắt đầu bằng y

- Ghép: yêm - đánh vần, đọc trơn: yếm: đánh vần, đọc trơn

Từ khóa: cái yếm: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới

* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc

c) Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét

Thi tìm nhanh tiếng mới

Trang 6

d) Đọc TN ứng dụng:

- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm

- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích

- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT

- GV giải thích từ

- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm

- Đọc câu ứng dụng:

+ HS quan sát tranh minh họa, xem tranh vẽ gì GV nêu nhận xét chung HS đọc nhẩm

+ HS đọc GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ HS tìm tiếng mới, GV giải thích

+ GV đọc mẫu

+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét

b) Luyện viết:

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

GV theo dõi, uốn nắn

c) Luyện nói:

- HS đọc yêu cầu của bài: Điểm mười

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Em nghĩ bạn HS vui hay ko vui khi được cô giáo cho điểm mười?

+ Khi nhận được điểm mười, em muốn khoe với ai đầu tiên?

+ Học thế nào thì mới được điểm mười?

+ Lớp em bạn nào hay được điểm mười? Em đã được mấy điểm mười?

Trò chơi: Tìm tiếng mới viết ở bảng, tổ nào viết được nhiều thì tổ đó thắng

GV chọn từ hay luyện đọc cho HS

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo

- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 66

Trang 7

Bài 62 : BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10.

A- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

- Biết cách làm phép tính cộng và trừ trong phạm vi 10

-Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó làm bài đúng, đẹp

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Tranh ở SGK Bộ ĐD Toán 1, bàn tính.

C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I/ KTBC: 2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 10

HS làm bảng: 4 + 2 + 4 3 + 2 + 5 5 + 4 + 1

II/ BÀI MỚI: GV gtb và gb đề bài

1 HDHS thành lập bảng trừ 10.

a) Thành lập phép trừ: 10 - 1 = 9; 10 - 9 = 1

B1: GV đưa 10 con tính, bớt 1 con HS qsát và đọc lời của bt: Có 10 con tính,

bớt 1 con tính Hỏi còn lại mấy con tính? HS đọc lại

B2: Hdẫn giải: 10 con tính bớt 1 con tính Vậy còn lại bn con tính?

H: 10 con tính, bớt 1 con tính còn 9 con tính HS nhắc lại? 10 bớt 1 còn mấy? H: 10 bớt 1 còn 9 HS nhắc lại

G: 10 bớt 1 còn 9, ta viết: 10 - 1 = 9 HS đọc và nhắc lại GV gb

B3: HS dựa vào con tính để nói bt ngược lại và lập phép tính:

10 - 9 = 1 HS đọc lại GV gb

b) Hdẫn HS lập các phép tính còn lại = qtính: HS nói ngay kq, GV gb

10 - 2 = 8 10 - 3 = 7 10 - 4 = 6 10 - 5 = 5

10 - 6 = 4 10 - 7 = 3 10 - 8 = 2 10 - 10 = 0

c) Ghi nhớ bảng trừ 10: HS nhìn bảng đọc cá nhân, đt GV k/hợp xóa dần kq

HS thi nhau lập lại bảng trừ 10

2 Hdẫn HS thực hành.

Bài 1: Tính.

- GV viết bảng, HS thực hành ở bảng con

- GV nhận xét và chữa bài

Bài 2: Điền số vào ô trống.

- HS nêu yêu cầu bài tập, làm mẫu

- HS làm vào vở - GV theo dõi, giúp đỡ thêm

Chữa bài: HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét

Bài 3: Điền dấu ><=.

- HS nêu yêu cầu và làm vào vở GV theo dõi, uốn nắn

- Chữa bài: 3 HS làm bảng lớp GV sửa chữa

Bài 4: Viết phép tính thích hợp.

- HS nêu yêu cầu

- HS qsát tranh nêu bài toán GV sửa chữa

- HS viết phép tính vào vở 1 HS làm bảng - Lớp và GV nhận xét, chữa bài III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV chấm bài, nhận xét và tuyên dương HS - VN học bài, xem bài sau

Trang 8

Thứ tư ngày 23 tháng12 năm2009

HỌC VẦN

Bài 66: VẦN UÔM, ƯƠM (2Tiết )

A- MĐYC:

- HS đọc và viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- Đọc được câu ứng dụng: Những bông cải nở rộ nhuộm

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh

- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài

B- ĐDDH:

Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

I/KTBC: 2 HS viết và đọc: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi

2 HS đọc bài ở SGK

II/BÀI MỚI:

1.GTB: - HS quan sát tranh, TLCH.

- GV gt và ghi bảng: uôm, ươm HS đọc theo: uôm,ươm.

2 Dạy vần:

a) Dạy vần uôm:

- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần uôm có âm đôi uô ghép với âm m Âm

đôi uô đứng trước, âm m đứng sau

So sánh uôm với uôn: Giống: đều bắt đầu bằng u

Khác: uôm kết thúc bằng m, uôn kết thúc bằng n

- Đánh vần và đọc trơn:

+ HS ghép vần uôm và đánh vần: uô - mờ - uôm HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn: uôm GV sửa lỗi.

+ HS ghép: buồm, và đọc: buồm HS đánh vần: cá nhân, đt.

+ HS ptích: b + uôm + dấu huyền buồm GV gb: buồm.

+ GV đưa từ khóa và gb: cánh buồm HS đọc, tìm tiếng có vần mới HS đọc

cá nhân, đt GV sửa nhịp đọc cho HS HS qsát tranh cánh buồm

- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)

b) Vần ươm: Tiến hành tương tự Thay ươ vào uô ta có vần ươm.

So sánh ươm với ươn: Giống: bắt đầu bằng ư

Khác: ươm kết thúc bằng m; ươn kết thúc bằng n

- Ghép: ươm - đánh vần, đọc trơn: bướm: đánh vần, đọc trơn

Từ khóa: đàn bướm: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới

* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc

c) Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét

Thi tìm nhanh tiếng mới

d) Đọc TN ứng dụng:

- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm

- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích

Trang 9

- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT.

- GV giải thích từ

- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm

- Đọc câu ứng dụng:

+ HS quan sát tranh minh họa, xem tranh vẽ gì GV nêu nhận xét chung HS đọc nhẩm

+ HS đọc GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ HS tìm tiếng mới, GV giải thích

+ GV đọc mẫu

+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét

b) Luyện viết:

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: uôm, ươm, cánh buòm, đàn bướm GV theo dõi, uốn nắn

c) Luyện nói:

- HS đọc yêu cầu của bài: Ong, bướm, chim, cá cảnh

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Bức tranh vẽ những con gì?

? Con ong thích gì? Con bướm thích gì? (hoa)

? Ong và chim có ích gì cho các bác nông dân? (hút mật thụ phấn, bắt sâu)

? Em thích con gì?

? Nhà em có nuôi chúng không?

Trò chơi: Tìm tiếng mới viết ở bảng, tổ nào viết được nhiều thì tổ đó thắng

GV chọn từ hay luyện đọc cho HS

III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo

- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 67

Trang 10

Bài 63: LUYỆN TẬP.(trang88)

A- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- Tiếp tục củng cố kĩ năng từ tóm tắt bài toán, hình thành bài toán rồi giải bt

- Giáo dục HS ham thích và chịu khó làm bài đúng, đẹp

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Tranh ở SGK

C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I/ KTBC: HS đọc thuộc bảng cộng trừ 10

HS làm bảng: 10 - 4 - 2 2 + 5 + 3 10 - 7 + 1

II/ BÀI MỚI: GV gtb và gb đề bài

1 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tính.

- HS nêu yêu cầu của bài: Tính (Theo hàng ngang và dọc)

- GV hdẫn HS áp dụng các công thức cộng trừ trong phạm vi 10 để làm bài

GV theo dõi, giúp đỡ

Chữa bài: HS đọc từng phép tính Lớp nhận xét

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống.

- HS nêu yêu cầu của bài và cách làm bài: HS vận dụng bảng cộng trừ trong phạm vi 10 để làm bài

- GV hướng dẫn HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ

Chữa bài: HS đổi chéo vở để chữa bài cho nhau

Bài 3: Điền ><=

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài GV theo dõi, uốn nắn

- Chữa bài: 3 HS làm bảng Lớp nhận xét

10 > 3 + 4 8 < 2 + 7 7 > 7 - 1 6 - 4 < 6 + 3

9 = 7 + 2 10 = 1 + 9 2 + 2 > 4 - 2 4 + 5 = 5 + 4

Bài 4: Viết phép tính thích hợp.

- HS đọc tóm tắt, nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp

- GV theo dõi, giúp đỡ

- HS đọc bài toán và bài làm của mình Lớp nhận xét

- 1 HS làm bảng

GV chữa bài

Tổ 1 có 6 bạn Tổ 2 có 4 bạn Hỏi cả hai tổ có tất cả bao nhiêu bạn?

6 + 4 = 10 III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- GV chấm, chữa bài, nhận xét và tuyên dương HS

- VN học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10,làm lại các bài tập và chuẩn

bị bài sau

Ngày đăng: 05/06/2021, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w