1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

bai soan lop 5 tuan 2126

83 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo đức: Tiết 21, Toán: Tiết 101, Tập đọc: Tiết 21
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục đạo đức, Toán, Tập đọc
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 188,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Môc tiªu: -HiÓu thÕ nµo lµ liªn kÕt c©u b»ng c¸ch thay thÕ tõ ng÷ ND ghi nhí -Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu tác dụng của việc thay thế đó Làm đợc 2 BT ở mụ[r]

Trang 1

Tuần 21

Thứ , ngày tháng năm 2009

Đạo đức: Tiết21: uỷ ban nhân dân xã (phờng ) em

III.Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra: Nêu việc em đã làm thể hiện tình yêu quê hơng

B.Bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu truyện Đến uỷ ban ND phờng”.

- 2 HS đọc truyện SGK

+ Bố Nga đến UBND phờng để làm gì?

+ UBND phờng làm các công việc gì?

+ UBND xã (phờng ) có vai trò rất quan

trọng nên mỗi ngời dân phải có thái độ

nh thế nào đối với UBND ?

+ b, c là h/vi, việc làm đúng

+ a là h/vi không nên làm

C.Củng cố – dặn dò: GV nx tiết học

.Tìm hiểu về UBND xã nơi em ở

Toán: Tiết101: Luyện tập về tính diện tích

I.Mục tiêu: Tính đợc diện tích một số hình đợc cấu tạo từ các hình đã học

II.Đồ dùng:

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra: Chữa bài ở VBT

B.Bài mới: 1.Giới thiệu cách tính

25 + 20 + 25 = 70 (cm)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

70 x 40,1 = 1807 (cm2)Diện tích của 2 hv EGHK và MNPQ là:

20 x 20 x2 = 800(cm2)Diện tích của mảnh đất là:

1807 + 800 = 3607(cm2)+ Hs làm bài

Diện tích của hcn thứ nhất là:

(3,5 + 4,2 + 3,5) x 3,5 = 39,2(cm2) Diện tích của hcn thứ 2 là:

Trang 2

bao phủ khu đất

- Khu đất đã cho chính là hcn bao phủ

bên ngoài khoét đi 2 hcn nhỏ ở góc bên

C1: Chiều dài của mảnh đất:

100,5 + 40,5 = 141(m) Chiều rộng của mảnh đất:

30 + 50 = 80(m) Diện tích mảnh vờn là:

141 x 80 – (50 x 40,5 x 2) = 7230(m2)

C2: Diện tích của h1 và h2 là:

30 x 40,5 x 2 = 2430 (m2) Chiều dài h3 là:

50 + 30 = 80(m) Chiều rộng h3 là:

100,5 – 40,5 = 60(m) Diện tích h3:

80 x 60 = 4800(m2) Diện tích của cả mảnh vờn là:

2430 + 4800 = 7230(m2)

- HS đổi vở kiểm tra bài nhau

Tập đọc: Tiết21: Trí dũng song toàn

I.Mục tiêu: - Biết đọc diễn cảm bài văn ,đọc phân biệt giọng của các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa :Ca ngợi Giang Văn Minh trí dũng song toàn ,bảo vệ

đợc danh dự ,quyền lợi đất nớc (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng: Tranh SGK.

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra: HS đọc bài “Nhà tài trợ đặc biệt của CM”

+ Nhắc lại nội dung cuộc đối thoại giữa

ông Giang Văn Minh với đại thần nhà

- HS quan sát tranh - SGK

- Cả lớp theo dõi

- Mỗi HS đọc 1 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu đến cho ra lẽ…

Đoạn 2: Tiếp đó đến Liễu Thăng

Đoạn 3 Tiếp đến ám hại ông

Trang 3

- 1 HS đọc 2 đoạn còn lại

+ Vì sao Vua nhà Minh lại sai ngời ám

hại Giang Văn Minh?

- HS đọc thầm cả bài

+ Vì sao có thể nói ông Giang Văn

Minh là ngời trí dũng song toàn?

nghĩa câu chuyện

.Luyện đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

- 1 số hs nhắc

- Vua Minh mắc mu GVM, phải bỏ lễ góp giỗ Liễu Thăng nên căm ghét ông GVM không nhún nhờng trớc câu đối của đại thần trong triều còn giám lấy việc quân đội của 3 triều đại … để đối lại… vừa mu trí, vừa bất khuất …

- 5 HS đọc: ngời dẫn chuyện, GVM, vua nhà Minh, đại thần nhà Minh, vua

- GV nêu câu hỏi, yc HD TLnhóm 4

+ Mặt trời cung cấp năng lợng cho TRái

đất ở nhữngdạng nào?

+ Nêu vai trò của năng lợng mặt trời đối

với sự sống

+ Nêu vai trò của năng lợng mặt trời đối

với thời tiết và khíhậu (Con ngời, thực

vật, động vật)

+ Than đá, dầumỏ, khí tự nhiên đợc

hình thành từ xác sinh vật qua hàng

triệu năm Nguồn gốc của các nguồn

năng lợng này là mặt trời Nhờ có năng

lơng MT mới có quá trình quang hợp

của lá cây và cây cối mới sinh trởng

đ-ợc

*HĐ2: Quan sát và TL.(MT2)

- Y/c Hs quan sát hình 2,3,4 SGK trang

84,85, Tl nhóm 2 - ghi kquả vào VBT

(BT 3,4)

- Kể một số ví dụ về việc sử dụng năng

lợng mặt trời trong c/sống hằng ngày

+ Kể tên 1 số công trình, máy móc sử

dụng năng lợng MT G/thiệu máy móc

chạy bằng năng lợng MT

+ Kể một số ví dụ về việc sử dụng

NLMT ở gia đình và địa phơng em

*HĐ3: Trò chơi

- HS TL và nêu+ ánh sáng và nhiệt

+ Mặt trời là nguồn năng lợng chủ yếu của sự sống trên Trái đất

+ Nếu không có năng lợng mặt trời thì thời tiết và khí hậu sẽ có những thay đổixấu: Không có gió, không có nắng, không có ma,…

Con ngời sử dụg NLMT để học tập, vui chơi, ,NLMT giúp cho con ngời khoẻmạnh

NLMT đợc con ngời dùng để chiếu sáng, sởi ấm, làm khô, đun nấu, phát

điện,…

TV cần NLMT để sống khoẻ mạnh, thích nghi với môi trờng sống

- HSTL, cử đại diện trình bày

- Chiếu sáng, phơi khô các đồ vật lơng thực, thực phẩm, làm muối,…

Trang 4

- GV vẽ 2 hình mặt trời ở bảng

- Y/c 2 đội lên điền xung quanh các vai

trò, ứng dụng của MT đối với sự sống

III.Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra: Chữa bài tập ở vở bài tập

B.Bài mới: 1 Giới thiệu cách tính

Thông qua ví dụ SGK hình thành quy

nật và hai hình tam giác từ đó suy ra

diện tích của cả mảnh đất

- Một số HS nêu cách làm

- Cả lớp nx, bổ sung

- GV cấm bài, chữa bài

Chốt bài: Nêu cách tính diện tích hình

thang, diện tích hình tam giác?

Bài 2:(HS khá giỏi ) Tiến hành tơng tự

55 x 27 : 2 = 742,5 (m2) Diện tích hình ABCDE là:

935 + 742,5 = 1677,5 (m2)

HS đọc, làmbài

* Diện tích hình chữ nhật AEGD là:

84 x 63 = 5292 (m2) Diện tích tam giác BAE là :

84 x 28 : 2 = 1176 (m2) Độ dài cạnh BD là:

28 + 63 = 91 (m) Diện tích tam gác BGC là:

91 x 30 : 2 = 1365 (m2) Diện tích mảnh đất là:

5292 + 1176 + 1365 = 7833 (m2)

* Diện tích hình thang MNCB là:

20 8 + 38 ) x 37,4 : 2 = 1102,5 (m2) Diện tích tam giác BAM là:

20,8 x 24,5 : 2 = 254,8 (m2) Diện tích tam giác DCN là:

38 x 25,3 : 2 = 480,7 (m2) Diện tích mảnh đất là:

1102,5 + 254,8 + 480,7 = 1835 (m2)

C.Củng cố, dặn dò: Gv nhận xét giờ học

Chính tả: Tiết21: ( Nghe viết): Trí dũng song toàn

I.Mục tiêu:

-Viết đúng bài CT ,trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

-Làm đợc BT2 a/b ,hoặc BT 3a/b

II.Đồ dùng: VBT

III.Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra: HS viết bảng tiếng có âm đầu d, gi ở BT 2 tiết trớc

B Bài mới: 1 GTB

Trang 5

- GV chấm, chữa bài.

Bài3: HS nêu y/c

- HS viết bài vào vở

- HS soát lại bài

- HS đổi vở kiểm tra bài nhau

+ Biết rõ, thành thạo: rành, rành rẽ

+ Đồ đựng bằng tre, nứa, đáy phẳng, thành cao: cái giành

Thể dục: Tiết 41: Tung bóng và bắt bóng Nhảy dây Bật cao

I.Mục tiêu: -Thực hiện đợc động tác tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 ngời

-Biết cách di chuyển tung và bắt bóng

-Thực hiện đợc nhảy day theo kiểu chân trớc, chân sau

-Bớc đầu biết cách thực hiện động tác bật cao tại chỗ

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

II.Ph ơng tiện : Mỗi em 1 dây, 6 quả bóng.

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

Luyện từ và câu: Tiết41: Mở rộng vốn từ: Công dân

I.Mục tiêu:

Trang 6

-Làm đợc BT1,BT2.

-Viêt đợc đoạn văn về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của mỗi công dân theo y/c BT3

II.Đồ dùng: VBT

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra: HS làm miệng bt 3, tiết trớc

- GV giảithích câu văn ở bt 3 là của Bác

Hồ nói với các chú bộ đội nhân dịp Bác

đến thăm đền Hùng Dựa vào câu nói

của Bác, mỗi em viết một đoạn văn

khoảng 5 câu về nghĩa vụ bảo vệ TQ

ý thức công dân Bổn phận công dân Trách nhiệm công dân Công dân gơng mẫu

Công dân danh dự

- Nối nghĩa ở cột A thích hợp với cụm

từ cột b

ý câu 1 nối với quyền công dân

ý câu 2 nối với ý thức công dân

ý câu3 nối với nghĩa vụ công dân

- HS đối chiếu, ktra lại bài

Toán: Tiết103: Luyện tập chung

I.Mục tiêu: Biết :

-Tìm một số yếu tố cha biết của các hình đã học

-Vận dụng giải các bài toán có nội dung thực tế

II.Đồ dùng: Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học.

A.Kiểm tra: Chữa BTVN

- 1 số HS nêu bài giải

- GV chấm, chữa bài

Bài3:(HS khá giỏi ) HS đọc đề toán

GVHD nhận biết độ dài sợi dây chính là

-HS làm bài độ dài cạnh đáy của hình tam giác:

2 x 1,5 : 2 = 1,5 (m2) Dtích của khăn trải bàn là:

2 x 1,5 = 3 (m2)

- HS quan sát, làm bài

Chu vi của hình tròn đờng kính 0,35 m là:

Trang 7

tổng độ dài của 2 nửa đờng tròn cộng

với hai lần khoảng cách giữa hai trục

Nói cách khác độ dài sợi dây chính là

chu vi của đờng tròn có đờng kính 0,35

m cộng với hai lần khoảng cách 3,1 m

giữa hai trục

- 1 số HS nêu bài giải

- GV chấm, chữa bài

0,35 x 3,14 = 1,099 (m) Độ dài sợi dây là;

1,099 + 3,1 x 2 = 7,299 (m) Đáp số : 7,299 (m)

- HS đổi vở ktra bài cho nhau

II Đồdùng: Tranh ảnh về chấp hành Luật Giao thông đờng bộ hoặc một việc làm

thể hiện lòng biết ơn các thơng binh, liệt sĩ

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra : HS kể lại câu chuyện ở tiết trớc

2 Kể một việc làm thể hiện ý thức chấp hành luật giao thông đ ờng bộ

3 Kể một việc làm thể hiện lòng biết ơn các TBLS.

- 1 số Hs nêu chuyện mình đã chuẩn bị

- Y/c HS lập dàn ý cho câu chuyện

3 Thực hành KC và trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện

a KC theo nhóm:

- Hs KC theo cặp , cùng trao đổi ý

nghĩa câu chuyện

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra: HS đọc bài “Trí dũng song toàn”

B.Bàimới: 1 GTB

2.HDHSLD và tìm hiểu bài

Trang 8

a.Luyện đọc: - GVHD qua cách đọc.

- 1 HS khá đọc cả bài

- Hsinh đọc nối tiếp đoạn, kết hợp LĐ

các từ : buồn não ruột, té quỵ, thảng

+ Tác giả (nhân vật “tôi”) nghe tiếng

rao của ngời bán bánh giò vào những

lúc nào?

+ Nghe tiếng rao, t/giả có cảm giác nh

thế nào?

+ Đám cháy xảy ra lúc nào?

+ Đám cháy đợc miêu tả nh thế nào?

- 1 HS đọc to 2 đoạn còn lại

+ Ngời đã dũng cảm cứu em bé là ai?

+ Con ngời và hành động của anh có gì

đặc biệt?

- HS đọc thầm cả bài: Chi tiết nào trong

câu chuyện gây bất ngờ cho ngời đọc?

- Câu chuyện gợi cho em suy nghĩgì về

trách nhiệm công dân của mỗi ngời

- Mỗi hsinh đọc 1 đoạn

Đoạn 1; Từ đầu đến nghe buồn não ruột

- Ngời bán bánh giò

- Là một ngời thơng binh nặng, chỉcòn một chân….anh có hành động cao đẹp, dũng cảm…

- Ngời ta cấp cứu cho ngời đàn ông, bất ngờ phát hiện ra anh có một cái chân

C Củng cố- dặn dò: 1 HS nhắc lại ý câu chuỵên

 Luyện đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

Âm nhạc:Tiết 21: Học hát: Bài tre ngà bên lăng bác

- Nhạc cụ : Song loan, thanh phách

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra:

- KT sự chuẩn bị của HS

2.Bài mới:

Trang 9

- GVhát lại cho HS nghe1 lần nữa.

- Em hãy phát biểu cảm nhận của

x x x x

- HS hát lại cả bài hát

- Bài hát thể hiện tình cảm Kính yêu Bác

Hồ của các em thiếu nhi

-Biết các đặc điểm của các yếu tố của hình hộp chữ nhật ,hình lập phơng

II Đồ dùng: Hình hộp chữ nhật và hình lập phơng.

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra: Chữa bài tập ở vở bài tập

B.Bài mới:

1.Giới thiệu hình hộp chữ nhật và hình lập ph ơng.

- Giáo viên giới thiệu các mô hình trực

quan về hình hộp chữ nhật(bao diêm,

12 cạnh

- Hình hộp chữ nhật có 3 kích thớcchiều dài, chiều rộng, chiều cao

- 1 số hs chỉ ở bảng

- Viên gạch, hộp…

- Hình lập phơng có 6 mặt là các hìnhvuông bằng nhau

+ Viết một số mặt, cạnh, đỉnh của hhcn,hình lập phơng

- Hình hộp chữ nhật, hình lập phơng

đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

Trang 10

- 1 số học nêu kết quả

- Cả lớp nhận xét bổ sung

- Giáo viên nhận xét, kết luận

Bài2(HS khá giỏi ) Y/c HS đọc bài,

quan sát hình vẽ và ghi kết quả vào vở

b Diện tích mặt đấy MNPQ:

6x3=18(cm2) Diện tích mặt bên ABNM:

6x4 = 24(cmDiện tích mặt bên CDPN:

4x3 = 12(cm2)+ Hình A là hcn vì có 6 mặt là hcn và có

3 kích thớc: cd, cr, cc+ Hình c là hình lập phơng vì có 6 mặt

= nhauC.Củng cố, dặn dò: Học sinh nhắc lại đặc điểm của 2 hình trên

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra: Nêu vai trò của năng lợng mặt trời?

B.Bài mới: *GTB

*HĐ1: Kể tên một số loại chất đốt.

- Em biết những loại chất đốt nào?

- Hãy phân loại các chất đốt đó thành 3

loại: rắn, lỏng, khí

- Quan sát hình 1,2,3 SGK và cho biết

chất nào đang đợc sử dụng? Chất đốt đó

thuộc thể nào?

*HĐ2: Công dụng của than đá và việc

khai thác than

- Y/c hs quan sát tranh SGK, TL nhóm

2, trả lời 3 câu hỏi trang 86

+ Than đá thờng đợc sử dụng vào những

+ Ngời ta khai thác dầu mỏ nh thế nào?

Những chất nào có thể lấy ra từ dầu

- H3: Chất đốt là ga, ga thuộc thể khí

- HS quan sát, TL, cử đại diện trình bày+ Than sử dụng trong sinh hoạt hằngngày đem nấu, sởi ấm, sấy khô… Than

đá dùng để chạy máy phát điện của nhàmáy nhiệt điện … ở các mỏ than thuộctỉnh Quảng Ninh

- Than bùn, than củi

- HSTL nhóm 4 - Cử đại diện trình bày

- Có trong tự nhiên nó nằm sâu tronglòng đất

- Ngời ta sử dụng các tháp khoan ở nơi

có dầu mỏ Dầu mỏ đợc lấy lên theo các

lỗ khoan của giếng dầu

- Xăng, dầu hoả, dầu Điezen, dầu nhờn,nớc hoa, tơ sợi nhân tạo, nhiều loại chất

Trang 11

- ở nớc ta dầu đợc khai thác chủ yếu ở

đâu?

GVKL: Dầu mỏ là một loại chất đốt rất

quan trọng không thể thiếu trong đời

sống hằng ngày của con ngời

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra: Nêu tác dụngcủa việc lập CTHĐ và cấu tạo của một CTHĐ

vắn tắt ý chính, khi trình bày miệng

mới nói thành câu

- HS suy nghĩ, lựa chọn

- Cả lớp theo dõi,

- 1 HS nêu: M.đích – phân công chuẩn bị – chơng trình cụ thể

II Đồ dùng: Mô hình triển khai nh SGK.

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra: Chữa bài tập ở VBT

B.Bài mới:

1 Diện tích xung quanh

- Cho hs quan sát các mô hình trực

quan về hình hộp chữ nhật, chỉ ra các

mặt xung quanh, Gv mô tả diện tích

xung quanh của hình hộp chữ nhật

- HS nhận biết Sxq của hhcn là tổng Sbốn mặt bên của hình hộp chữ nhật

Trang 12

- HS nêu quy tắc tính Sxq của hhcn

2.Diện tích toàn phần; Tiến hành tơng

tự

Diện tích toàn phần của hhcn là tổng

của Sxq và diện tích 2 đáy

3.Thực hành: HDHS làm bt1,2

Bài1: 1 HS đọc bài toán

- 1 số HS nêu bài giải

- Cả lớp nx, bổ sung

- Gv chấm, chữa bài

Bài2: (HS khá giỏi )HS đọc bài toán rồi

104 + 40 x 2 = 184 (cm2)+ HS làm bài

6 x 4 = 24 (dm2)Thùng tôn không có nắp nên diện tích tôn dùng để làm thùng là:

180 + 24 = 204(dm2)

Thể dục: Tiết42: Nhảy dây- Bật cao

Trò chơi “ Trồng nụ, trồng hoa”

IMục tiêu:

-Thực hiện đợc động tác tung và bắt bóng theo nhom 2-3 ngời (co thể tung bóngbằng một tay ,hai tay và bắt bóng bằng hai tay )

-Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chân trớc ,chân sau

-Biêt cách thực hiện đợc động tác bật cao tại chỗ

-Biết cach chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi

II Ph ơng tiện : Mỗi em 1 dây, 6 quả bóng.

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

1- 2’

x x x x x x x

x x x x x x x 

x x x x x x x

3 Làm quen với nhảy bật

cao tại chỗ theo nhịp hô: 1

nhún lấy đà, 2 bật nhảy, 3

xuống đất, và hoãn xung

4 Chơi trò chơi “Trồng nụ,

- GV nêu tên trò chơi và cách chơi.Cho hs tập xếp nụ, hoa trớc khi chơi HS chơi thử

Lớp chia thành 4 đội, các đội thi

đấu lần lợt và chọn ra đội vô

Trang 13

Tôi phảibăm bèo thái khoai bởi chng

(bởi vì) bác mẹ tôi nghèo

- 1 số HS nối tiếp nhau làm theo mục

Bài4: HS nêu y/c

GV nhắc HS vế câu điền vào chỗ trống

không nhất thiết phải kèm theo QHT

- 1 số HS nêu bài làm

- Cả lớp theo dõi, nx, sửa bài

- Cả lớp theo dõi, làm bàiC1: Vì con khỉ này rất tinh nghịch/ nên các anh bảo vệ thờng phải cột dây.Vì… nên, thể hiện nguyên nhân – kquả

C2: Thầy phải ngạc nhiên/ vì chú học

đến đâu hiểu ngay đến đó và có trí nhớ lạ thờng

- Một QHT “vì” thể hiện qhệ nguyên nhân – k/quả

- Vế 1 chỉ k/quả- vế 2 chỉ nguyên nhân

- HS nêu các Qht : Vì, bởi vì, nhờ …nên, tại vì….cho nên, nhờ …mà, …;do mà

HS nêu :Bởi chng bác mẹ tôi nghèo – NNcho nên tôi phải băm bèo, thái khoai - KQ

b Vì nhà quá nghèo NN chú phải bỏ học KQ

c Lúa gạo quý KQ vì ta phải đổ bao mồ hôi ra đợc NNVàng cũng quý Kq

vì nó rất đắt và hiếm NN

- HS theo dõi- làm bài

b Chú phải bỏ học vì nhà nghèo quá

c Vì ngời ta phải đổ bao nhiêu mồ hôi mới làm ra đợc nên lúa gạo rất quý Vì vàng rất đắt và hiếm nên vàng cũng rất quý

Điền QHT “tại, nhờ” vào chỗ trống…

a Nhờ thời tiết thuận lợi nên lúa tốt

b Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu

- Viết thêm 1 vế câu để tạo thành câu ghép (NN - KQ)

- HS theo dõi

Trang 14

- HS làm bàiVì bạn Dũng không thuộc bài nên bạn

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra: 2 -3 hs đọc CTHĐ của tiết trớc

B Bài mới:

1 GTB

2 Nhận xét bài viết của HS

GV viết 3 đề ở bảng - cho HS đọc

a Nhận xét chung về kết quả bài viết của cả lớp

Ưu điểm: - Đa số HS đã xác định đúng yêu cầu của đề bài

- Bố cục đầy đủ, hợp lý

- Một số bài làm hay, có nhiều sáng tạo

Nhợc điểm: - Một số bài làm cha xong

- Viết sai chính tả, ngữ pháp nhiều

b Thông báo điểm cụ thể

3 HDHS chữa bài: GV trả bài cho HS.

+ GV viết một số lỗi ở bảng, yêu cầu HS sửa

+ HS chọn viết lại một đoạn văn cho hay hơn HS tự chọn 1 đoạn để viết

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn vừa viết

I Mục tiêu : (Tiết 1).

-Biết đợc trách nhiệm của mọi ngời dân là phải tôn trọng Uỷ ban nhân dân xã(phờng )

-Có ý thức tôn trọng Uỷ ban nhân dân xã (phờng )

Trang 15

-Tích cực tham gia các hoạt động phù hợp vơi khả năng do Uỷ ban nhân dânxã (phờng ) yổ chức

II.Đồ dùng:

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra: UBND xã làm những gì?

b Nên đăng ký tham gia sinh hoạt hètại nhà văn hoá của phờng

c Nên bàn với gia đình chuẩn bị sách

vở, đồ dùng học tập, quần áo …ủng hộtrẻ em đồng bào lũ lụt

* HĐ2: Bày tỏ ý kiến (BT4 - SGK

- Y/C HS đóng vai góp ý kiến cho

UBND xã về các vấn đề có liên quan

đến trẻ em nh: XD sân chơi cho trẻ em,

tổ chức ngày 1/6, ngày rằm trung thu

cho trẻ em theo nhóm 4

- Một số nhóm trình bày

- Các nhóm khác TL, bổ sung ý kiến

- Các nhóm phân công vai diễn TL vànêu ý kiến về các vấn đề có liên quan

C Củng cố, dặn dò: 1 HS nhắc lại nội dung "ghi nhớ"

.Làm các bài tập ở vở bài tập

Tập đọc: Tiết43: Lập làng giữ biển

I.Mục tiêu: - Biêt đọc diễn cảm bài văn ,giọng đọc thay đổi phù hợp lời nhân vật

-Hiểu nội dung :Bố con ông Nhụ dũng cảm lập làng giữ biển (Trả lời đợc các câuhỏi 1,2,3)

II Đồ dùng: Tranh SGK

III Các hoạt động dạy học

A: Kiểm tra: HS đọc bài "Tiếng rao đêm" nêu nd

- GV đọc mẫu toàn bài

b Tìm hiểu bài: Y/c hs đọc thầm cả bài

- Theo lời bố Nhụ việc lập làng mới

ngoài đảo có lợi gì?

- Hình ảnh làng chài mới hiện ra nh thế

Cả lớp theo dõi

- Mỗi HS đọc 1 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu đ hơi muối

Đoạn 2: Tiếp đó đ để cho ai

Đoạn 3: Tiếp đó đnhờng nào

Đoạn 4: Phần còn lại

- Cả lớp đọc

- 3 nhân vật: bạn Nhụ, bố bạn, ông bạn

- Họp làng để di dân ra đảo, đa dần cảnhà Nhụ ra đảo

- Cán bộ lãnh đạo làng, xã

- Đất rộng, bãi dài, cây xanh, nớc ngọt, trờng gần …, có đất rộng để phơi đợc 1vàng lới…

đất rộng hết tầm mắt, dân chài thả sứcphơi lới, buộc thuyền Giống ngôi làng ở

Trang 16

nào qua những lời nói của bố Nhụ?

- Tìm những chi tiết cho thấy ông Nhụ

suy nghĩ rất kỹ và cuối cùng đã đồng

tình với kế hoạch lập làng giữ biển của

ông quan trọng nhờng nào

- Nhụ đi, sau đó cả nhà sẽ đi Một làngBạch Đằng ở đảo Mõm Cá Sấu đang bồngbềnh Nhụ đi tìm kế hoạch của bố và mơtởng đến làng mới

- HS theo dõi

- HS LĐ

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

C Củng cố, dặn dò: 1 Hs nhắc nội dung bài

.LĐ lại bài, chuẩn bị bài sau

Toán:Tiết106: Luyện tập

I Mục tiêu: Biết tính diện tích xung quanhvà diện tich toàn phần của hình hộp

chữ nhật

-Vận dụng để giải một số bài toán đơn giản

II Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra: Chữa bài ở vở bài tập

B Luyện tập: HDHS làm BT 1, 2, 3

Bài1: HS đọc đề rồi giải

- 1 số HS trình bày bài giải

- GV chấm, chữa bài

Bài3: (HS khá giỏi )Y/c Hs tự

- HS đổi vở kiểm tra bài nhau

* 8dm = 0,8mSxq thùng là: (1,5+0,6)x2x0,8=3,36(m2)Diện tích mặt ngoài đợc quét sơn là:

Trang 17

-Thực hiện tiết kiệm năng lợng chất đốt

II Đồ dùng: Hình SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra: nêu những loại chất đốt mà em biết?

+ Khí đốt tự nhiên đợc lấy từ đâu?

Ngời ta làm thế nào để tạo ra khí sinh

+ Tại sao không nên chặt cây bừa bãi

để lấy củi đun, đốt than?

+Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên có phải

+ Nêu những nguy hiểm có thể xảy ra

khi sử dụng chất đốt trong sinh hoạt?

+ Cần phải làm gì để phòng tai nạn khi

sử dụng chất đốt trong sinh hoạt?

+ Tác hại của việc sử dụng các loại với

môi trờng không khí và các biện pháp

để làm giảm những tác hại đó

- HS TL và nêu:

+ Có 2 loại: khí đốt tự nhiên và khí đốtsinh học

+ Khí đốt tự nhiên có sẵn trong tựnhiên, con ngời khai thác đợc từ mỏ.+ Ngời ta ủ chất thải, phân súc vật, mùnrác vào trong các bể chứa các chất trênphân huỷ tạo ra khí sinh học

HS theo dõi

- HS TL và nêu

+ … ảnh hởng đến tài nguyên rừng, đếnmôi trờng, nguyên nhân gây lở đất, xóimòn, lũ quét

- Không Than đá … tự nhiên đợc hìnhthành từ xác sinh vật qua hàng triệunăm Hiện nay các nguồn năng lợngnày đang có nguy cơ bị cạn kiệt do việc

sử dụng của con ngời

-… năng lợng mặt trời, nớc chảy, sứcgió

- Đun nấu không chú ý, đun quá lâu

- Bật nhiều bóng điện, tắc đờng (xe vẫn

nổ máy)+ Đun nấu cẩn thận, bật bóng điện vừa

đủ

- Vì nó không phải là nguồn năng lợngvô tận nó sẽ cạn kết nếu chúng ta sửdụng không tiết kiệm

+ Hoả hoạn, cháy dụng cụ nấu ăn,bỏng

- Làm ống khói dẫn lên cao hoặc xử lýlàm sạch

Trang 18

của hình lập phơng.

I.Mục tiêu: Biết :

-Hình lập phơng là hình hộp chữ nhật đặc biệt

-Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng

II.Đồ dùng: Hình lập phơng triển khai.

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra: Chữa bài ở vở bài tập

Bài1: Yêu cầu học sinh đọc bài và làm

- Một số học sinh nêu kết quả

- cả lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên: Chấm, chữa bài

Bài2: Yêu cầu học sinh đọcbài, trao đổi

theo nhóm 2 cách làm

- Một số học sinh nêu kết quả

- Cả lớp, giáo viện nhận xét, chữa bài

- Hình lập phơng là khen đặc biệt có3kích thớc nhau

- Sxq hình lập phơng bằng S một mặtx6

Sxq của hình lập phơng:

(5x5)x 4 = 100 (cm)

Stp của hình lập phơng đó là:

(5x5) x 6 =150 (cm)+ HS làm bài:

Sxq của hình lập phơng đó là:

(1,5 x 1,5) x 4 = 9 (m)Stp của hình lập phơng đó là:

III.Các hoạt động dạy và học:

A.Kiểm tra: HS viết bảng: dồi dào, giữ gìn

đô, thấy Hà Nội có nhiều thứ lạ, nhiềucảnh đẹp

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS soát lại bài

- HS đổi vở kiểm tra bài nhau

- 1 HS đọc to, cả lớp theo dõia.1 DTR là tên ngời (Nhụ); 2 DTR làtên địa lý Việt Nam (Bạch Đằng Giang,Mõm Cá sấu)

b, Khi viết tên ngời, tên địa lý ViệtNam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗitiếng tạo thành tên

*Viết một số tên ngời, tên địa lý em

Trang 19

-Thực hiện đợc động tác tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 ngời

-Biết cách di chuyển tung và bắt bóng

-Thực hiện đợc nhảy dây theo kiểu chân trớc, chân sau

-Thực hiện đợc động tác bật cao

-Thực hiện đợc tập phối hợp chạy –mang vác

-Biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II Ph ơng tiện : Mỗi em 1 dây, 6 quả bóng

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

x x x x x x x x

x x x x x x x x 

- Tập luyện theo tổ

Thi đua giữa các tổ

- Gv làm mẫu cách bật với taylên chạm vào vật chuẩn- HS bậtthử

- HS chơi – Tập phối hợp mangvác theo từng nhóm 1-2 lần từ 6-

III.Các hoạt động day học:

A Kiểm tra: Nhắc lại phần “Ghi nhớ” của tiết trớc

B Bài mới: 1 GTB

Trang 20

2 Nhận xét:

Bài1: 1HS đọc y/c

- Yc HS : đánh dấu phân cách các vế

trong mỗi câu ghép

- Phát hiện cách nối các vế giữa hai câu

Baì 2: - HS nêu y/c

HDHS nêu các QHT hoặc đặt câu có

Bài1: HS đọc y/c bài

HS trao đổi nhóm 2 – ghi kquả vào

Bài3: Tiến hành tơng tự bài 2

- Hs nối tiếp nhau nêu bài làm

Hễ…, thì… ; hễ mà…., thì…

Giá …, thì….; giá mà…., thì….Giả sử…, thì…

2-3 hsinh đọc

HS làm bài

a Nếu ông trả lời… thì tôi sẽ …

Vế điều kiện Vế kquả

b.Nếu là chim/ tôi sẽ là loàibồ câu trắngNếu là hoa/tôi sẽ là một đoá hớng dơngNếu là mây/ tôi sẽ là một vầng mây ấm

Vế GT Vế KQ

* HS làm bài tập

* Nếu (nếu mà, nếu nh) chủ nhật nàytrời đẹp thì chúng ta sẽ đi cắm trại(GT_KQ)

* Hễ bạn Nam phát biểu thì cả lớp lạitrầm trồ khen ngợi

c Nếu (giá) ta chiếm đợc điểm cao nàythì trận đánh sẽ rất thuận lợi (GT _ KQ)

* Hs nêu: Hễ em đợc điểm tốt,/ thì cảnhà mừng vui

b Nếu chúng ta chủ quan/ thì việc nàykhó thành công

Thứ ngày tháng năm 2009

I.Mục tiêu: Biết :

-Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng

-Vận dụng để tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơngtrong một số trờng hợp đơn giản

II Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra: Chữa bài ở vở bài tập

B.Luyện tập: Hớng dẫn HS làm bài tập 1, 2, 3

Bài1: HS đọc bài rồi giải

- Một số học sinh nêu kết quả

- Cả lớp nhận xét bổ sung

- Giáo viên chám, chữa bài

Bài2: Yêu cầu học sinh quan sát cảc

hình nêu kết quả và giải thích kết quả

* Học sinh làm bài: 2m 5cm = 205 cm

S x q: (205 x 205) x 4 = 168100 (cm2)

- Học sinh đổi vở kiểm tra bài nhau

* Học sinh quan sát nhận xét Chỉ có hình 3 và hình 4 là gấp đợc

Trang 21

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

Bài 3: Yêu cầu học sinh quan sát hình

C.Củng cố, dặn dò: GV nêu nx:

- Sxq, Stp của hình lập phơng không phụ thuộc vào vị trí đặt hộp

- Sxq của hình hộp chữ nhật phụ thuộc vào vị trí đặt hộp

- Stp của hình hộp chữ nhật không phụ thuộc vào vị trí đặt hộp

-Biết trao đổi về nội dung ,ý nghĩa câu chuyện

II Đồ dùng: Tranh ở bộ tranh kể chuyện

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra: HS kể chuyện đã chứng kiến hoặc tham gia (tiết trớc)

3.HD HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa của câu chuyện

a KC trong nhóm: Hs kể theo nhóm 4: Mỗi Hs kể nội dung chuyện tơng ứng với

1 tranh sau đó kể toàn bộ câu chuyện, kể xong trao đổi câu hỏi 3 (SGK)

b.Thi kể chuyện tr ớc lớp

- 1 nhóm thi kể (1 Hs 1 đoạn)

- 2 HS nối tiếp nhau kể lại toàn bộ câu chuyện

- HS trao đổi với nhau về biện pháp mà ông Nguyễn Khoa Đăng dùng để tìm kẻ

ăn cắp và trừng trị bọn cớp tài tình ở chỗ nào

C.Củng cố dặn dò: HS nêu ý nghĩa câu chuyện

 tập kể chuyện, chuẩn bị bài tuần sau

I,Mục tiêu:

-Đọc diễn cảm bài thơ ,thể hiện đúng nội dung từng khổ thơ

-Hiểu nội dung :Ca ngợi mảnh đất biên cơng và con ngời Cao Bằng (Trả lời

đ-ợc các câu hỏi 1,2,3;thuộc it nhất 3 khổ thơ )Riêng HS khá giỏi trả lời đ đ-ợc câuhỏi 4 và thuộc toàn bài thơ

II Đồ dùng: Tranh SGK, bản đồ Việt Nam

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra: Đọc bài “Lập làng giữ nớc”, nêu nội dung bài

Trang 22

rì rào.

1 HS đọc chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- GV đọc mẫu toàn bài

b.Tìm hiểu bài: Y/c HS đọc thầm khổ1:

- Những từ ngữ và chi tiết nào ở khổ thơ

1 nói lên địa thế đặc biệt của Cao Bằng?

- Muốn đến CB phải vợt qua Đèo Gió,

Đèo Gàng, đèo Cao Bắc Sau khi qua …

ta lại vợt … lại vợt, xa xôi hiểm trở

- Cả lớp theo dõi trả lời

- Khách vừa đến đợc mời thứ hoa quảrất đặc trng của Cao Bằng là Mận Hình

ảnh Mận ngọt đến môi ta dịu dàng, ngờitrẻ thì rất thơng rất thảo, ngời già lòng

nh hạt gạo

- Tình yêu đất nớc sâu sắc của ngời CaoBằng cao nh núi không đo hết đợc,trong trẻo và sâu sắc nh suối sâu

- Cả lớp theo dõi

- Cao Bằng có vị trí rất quan trọng.Ngời Cao Bằng vì că nớc mà giữ lấybiên cơng

C Củng cố dặn dò: 1 HS nhắc lại nội dung bài

 Học thuộc lòng bài thơ, chuẩn bị bài sau

Âm nhạc: Tiết22: ôn tập bài hát: tre ngà bên lăng bác

I.Mục tiêu:

-HS hát thuộc lời ca, đúng giai điệu và sắc thái của bài hát Tre ngà bên Lăng Bác.Trình bày bàI hát kết hợp gõ đệm theo nhịp và vận động phụ hoạ

II.Chuẩn bị:

1.GV: - Nhạc cụ : Song loan, thanh phách

- Một vài động tác phụ hoạ

2.HS: - SGK Âm nhạc 5

- Nhạc cụ : Song loan, thanh phách

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra: - HS hát bài “Tre ngà bên lăng Bác”

Đón gió đâu về mà đu đa đu đa…

- HS hát khá lên đơn ca, cả lớp gõ thanh phách đệm theo

Bên lăng Bác Hồ có đôi khóm tre ngà

x x x x Đón gió đâu về mà đu đa đu đa

x x x x

Trang 23

- Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau.

- HS hát và múa phụ hoạ cho bài hát

- HS hát lại cả bài trên ?

- HS đọc

- HS thực hiện

Thứ ngày tháng năm 2009

Toán: Tiết109: Luyện tập chung

I Mục tiêu: Biết :

-Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hìnhlập phơng

-Vận dụng để giải mmột số bài tập co yêu cầu tổng hợp liên quan đến các hình lậpphơng và hình hộp chữ nhật

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra: Chữa bài ở VBT

B Luyện tập: HDHS làm bt 1,2,3

Bài1: HS đọc yêu cầu

- 1 số HS nêu kết quả bài làm

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- GV chấm bài, chữa bài

Bài2:(HS khá giỏi ) HS dựa vào bảng

b 15 dm = 1,5 mSxq: (3 + 1,5) x 2 x 0,9 = 8,1 (m2)Stp: 8,1 + 3 x 1,5 x 2 = 17,1 (m2)

* HS làm bàiHHCN (1) (2) (3)Chiều dài 4m 3

5 cm 0,4

dmChiều rộng 3m 2

5 cm 0,4

dmChiều cao 5 m 1

3 cm 0,4

dmC/vi mặt đáy 14 m 2cm 1,6dm

- HS đổi vở kiểm tra bài nhau

- HS nêu nhanh kết quả

Một số HS nêu: Nếu gấp cạnh của hình lập phơng lên 3 lần thì cả Sxq và Stp đềutăng lên 9 lần và khi đó diện tích cảu một mặt hình lập phơng tăng lên 9 lần

Trang 24

-Sử dụng năng lợng gió : điều hòa khi hậu ,làm khô ,chạy động cơ gió …

-Sử dụng năng lợng nớc chảy :quay guồng nớc ,chạy máy phát điện ,…

II Đồ dùng: Tranh Sgk , mô hình bánh xe nớc.

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra: Nêu biện pháp phòng tránh tai nạn khi sử dụng chất đốt trong sinhhoạt

+ Nêu một số ví dụ về tác dụng cuả

năng lợng gió trong tự nhiên

+ Con ngời sử dụng năng lợng gió trong

những việc gì? Liên hệ thực tế ở địa

+ Con ngời sử dụng năng lợng nớc

chảy trong những việc gì? Liên hệ thực

+ Giúp thuyền bè xuôi dòng nhanh hơn,

rê thóc làm quay cánh quạt để quay tuabin của nhà máy phát điện - tạo radòng điện

+ Căng buồm cho tàu chạy nhanh hơn,quạt thóc, làm quay quạt thông gió trênnóc các toa nhà cao tầng, thả diều, chơichong chóng

HS TL và nêu:

- Năng lợng nớc chảy làm tàu, thuyền

bè chạy, làm quay tua bin của các nhàmáy phát điện, làm quay bánh xe đa n-

ớc lên cao…

- Xây dựng các nhà máy phát điện,dùng sức nớc để tạo ra dòng điện, làmquay bánh xe nớc

- Làm quay cối xay ngô, xay thóc

- Giã gạo, chở hàng, gỗ xuôi dòng

- Nhà máy thuỷ điện Hoà bình, Sơn la,Y- a-li, Trị an, Đa Nhim

- HS sinh hoạt theo nhóm tổ

- HS thực hành làm quay bánh xe nớc.GV: Đây là mô hình bánh xe nớc khi nớc chảy làm quay bánh xe nớc và tạo radòng điện làm sáng bóng đèn

III.Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra: HS đọc đoạn văn viết lại của tiết trớc

B Bài mới

1.GTB

2.H ớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài1: Học sinh đọc yêu cầu bài

ghi kết quả vào vở bài tập

- Đại diện một số nhón trình bày

-Lời nói, ý nghĩa nhân vật, những đặc

Trang 25

Bà 2: HS đọc yêu cầu đề bài

- Một HS đọc truyện “Ai giỏi nhất”

- 1 HS đọc các câu hỏi trắc nghiệm

- Một số học sinh nêu bài làm

- Cả lớp, giáo viên nhận xét, chốt ý

đúng

C.Củng cố, dặn dò: Giáo viên nhận xét

tiết học

 Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau

điểm ngoại hình tiêu biểu

c Bài văn kc có cấu tạo 3 phần+ Mở đầu

+ Dễn biến (thân bài)+ Kết thúc

Toán: Tiết 110: Thể tích của một hình

I.Mục tiêu: Giúp HS: - Có biểu tợng về thể tích của một hình.

- Biết so sánh thể tích của hai hình trong một số tình huống đơn giản

II.Đồ dùng: Hình hộp chữ nhật, 1 số hình lập phơng nhỏ, hình vẽ Sgk

III.Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra: Chữa bài VBT

B.Bài mới: 1 Hình thành biểu tợng thể tích của một hình

Bài2: Tiến hành tơng tự bài 1

Bài3(HS khá giỏi ) GV chuẩn bị 6 hình

VD2: thể tích hình C = thể tích hình DVD3: Thể tích hình P = tổng thể tích hình M và N

* HS nêu: hình hộp chữ nhật A có 16 hình lập phơng nhỏ; hình hộp chữ nhật

B có 18 hình lập phơng nhỏ

- Thể tích hình B lớn hơn

* Hình A có 45 hình lập phơng

- Hình B có 26 hình lập phơngHình A có thể tích lớn hơn hình B

* Hs xếp thành 5 cách

- 1 hình chữ nhật đứng (cao 6 cm)

1 hhcn nằm dài 6 cm

1 hhcn nằm dài 3cm, rộng 2cm, cao 1cm

1 hhcn đứng dài 3cm, rộng 1cm, cao 2 cm

1 hhcn đứng dài 2cm, rộng 1cm, cao 3cm

Thể dục: Bài 44: Nhảy dây- Di chuyển tung bắt bóng

I.Mục tiêu:

Thực hiện đợc động tác tung bắt bóng theo nhóm 2-3 ngời

- Biết cách di chuyện tung và bắt bóng

-Thực hiện đợc nhảy dây theo kiểu chân trớc ,chân sau

-Thực hiện đợc động tác bật cao

-Thực hiện tập phối hợp chạy –mang vác -Biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II Ph ơng tiện : Mỗi em 1 dây, 6 quả bóng

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

Mở

đầu - Tập hợp lớp phổ biến NV, YC- Chạy chậm xung quanh sân tập 1'1-2' x x x x x x x

Trang 26

- Khởi động các khớp

- Trò chơi "Con cóc là cậu ông

trời”

1-2'1-2' x x x x x x x 

x x x x x x x

trớc sau đó mới tập di chuyển và

tung bắt bóng theo nhóm 2 ngời

2 Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân

- Gv theo dõi, nhắc nhở, HDthêm

-Hiểu đợc thế nào là câu ghep thể hiện quan hệ tơng phản (ND ghi nhớ )

-Biết phân tích cấu tạo của câu ghép (BT1);thêm đợc một vế câu ghép để tạothành câu ghép chỉ quan hệ tơng phản ;biết xác định chủ ngữ ,vị ngữ của mỗi vếcâu ghep trong mẫu chuyện (BT3)

II.Đồ dùng: VBT

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra: Nhắc lại nội dung “ghi nhớ” tiết trớc

- HS nối tiếp nhau đọc câu đã đặt

- Cả lớp, Gv theo dõi, nx, sửa sai

- Tính khôi hài của mẩu chuyện vui “

* HS theo dõi, làm bài

- Câu ghép: Tuy bốn mùa là vậy,/ nhng

mùa Hạ lại có những nét riêng biệt, hấpdẫn lòng ngời

b Tuy rét vẫn kéo dài,/ mùa xuân đã

đến bên bờ sông Lơng

- HS tự kiểm tra, chữa bài

- HS nêu: Thêm một vế câu để có câughép chỉ sự quan hệ tơng phản

Tuy hạn hán kéo dài nhng cây cối trong

vờn nhà em vẫn xanh tốt

+ Mặc dù trời đã đúng bóng nhng các

bác nông dân vẫn miệt mài trên đồngruộng

Trang 27

Chủ ngữ ở đâu” là gì?

- HS nêu kết quả, GV chốt ý đúng

- Tính khôi hài: Đáng lẽ phải trả lời CN

của vế thứ nhất là “Tên cớp”, vế thứ hai

là “hắn” thì bạn nhỏ hiểu lầm câu hỏi

của cô giáo, trả lời: CN (ý là tên cớp)

đang ở trongnhà giam

- HS theo dõi, làm bài

Mặc dù tên cớp rất hung hăng, gian xảo nhng cuối cùng hắn vẫn phải đa hai tay

vào còng số 8

C.Củng cố , dặn dò: 1 HS nhắc lại nội dung “ghi nhớ”

.Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

Thứ ngày tháng năm 2009

Tập làm văn: Tiết43: Kể chuyện (Kiểm tra viết)

I.Mục tiêu: Dựa vào những hiểu biết của em và kĩ năng đã có, HS viết đợc hoàn

chỉnh một bài văn kể chuyện

II Các hoạt động dạy học.

A.Bài cũ: Nêu cấu trúc bài văn kể chuyện

B.Bài mới: 1 GTB

2.HDHS làm bài: GV ghi đề bài

Chọn một trong các đề bài

1.Hãy kể lại một kỉ niệm khó quên về tình bạn

2.Hãy kể lại một câu chuyện mà em thích nhất trong những câu chuyện đã đợc học

3.Kể lại một câu chuyện cổ tích mà em biết theo lời kể của một nhân vật trong câu chuyện đó

Trang 28

-Có y thức học tập ; rèn luyện để gop phần xây dựng và bảo vệ đất nớc

-Yêu Tổ quốc Việt Nam

II Đồ dựng: Tranh ảnh về đất nước, con người Việt Nam

III Cỏc hoạt động dạy học.

A.Kiểm tra: Nờu nd “Ghi nhớ” bài 10

B.Bài mới: * GTB

*HĐ1: Tỡm hiểu thụng tin (Tr 34, Sgk)

MT: HS nói những hiểu biết ban đầu về VH, KT, về truyền thống và con người VN

- Yc Hs dọc thụng tin SGK, TL nhúm

2, nghiờn cứu và giới thiệu một số

ndung của thụng tin

- Đại diện nhúm trỡnh bày

- Cỏc nhúm khỏc nhận xột, bốung

Gv kl: VN cú rất nhiều nền VH lõu đời,

cú truyền thống đấu tranh xõy dựng

nước và giữ nước rất đỏng tự hào Vn

đang phỏt triển và đang thay đổi từng

ngày

- HSTL nhúm 2 - Giới thiệu chonau về một ndung mỡnh yờu thớch

*HĐ2: Thảo luận nhúm

MT: HS cú thờm hiểu biết và tự hào về đất nước VN

- HS TL núm 4 theo cỏc cõu hỏi

+ Em biết thờm những gỡ về đất nước

- TQ chỳng ta là VN, c/ta rất yờu quý

và tự hào mỡnh là người Việt Nam

- Đất nước ta cũn nghốo, cũn nhiều khúkhăn vỡ vậy c/ta cần phải cố gắng học tập, rốn luyện để gúp phần xõy dựng TQ

Trang 29

- Đại diện 1 số nhúm trỡnh bày- cả lớp

cú ngụi sao vàng năm cỏnh

+ Bỏc Hồ là vị lónh tụ vĩ đại của dõn

tộc VN, là danh nhõn văn hoỏ TG

+ Văn miếu nằm ở Thủ đo Hà Nội, là

trường đại học đầu tiờn của nước ta

+ Áó dài Vn là một truyền thống của

dõn tộc ta

* Tỡm những hỡnh ảnh về Vn trong cỏc tranh ảnh đó cho

- HS g/thiệu về Quốc kỡ VN, về Bỏc

Hồ, về ỏo dài VN

C Củng cố, dặn dũ: GV nx tiết học

Sưu tầm những bài hát, bài thơ, ảnh … về đề tài “Em yờu TQVN”

.Vẽ tranh về đất nước con người VN

Tập đọc: PHân xử tài tình

I Mục tiờu

-Biết đọc diễn cảm bài văn ;giọng đọc phù hợp với tính cách của nhân vật

-Hiểu đợc quan án là ngời thông minh ,có tài xử kiện (Trả lời đợc cac câu hỏi

trong SGK)

II Đồ dựng: Tranh Sgk.

III Hoạt động day học

A Bài cũ: HS đọc thuộc lũng bài “Cao Bằng”.

B Bài mới: 1 GTB

2 HDHS luyện đọc và tỡm hiểu bài

a LĐ : - 1 HS khỏ đọc cả bài

- Hs đọc nối tiếp đoạn 3 lần kết hợpLĐ

cỏc từ : vón cảnh, biện lễ, sư văn

1 HS đọc phần chỳ giải

- 1 HS LĐ theo cặp

- GV đọc mẫu toàn bài, giọg nhẹ nhàng

b Tỡm hiểu bài: Y/c HS đọc thầm đoạn

1

+ Hai người đàn bà đến cụng đường nhờ

quan phõn xử việc gỡ?

- 1 HS đọc to đoạn 2

+ Quan ỏn đó dựng những biện phỏp nào

để tỡm ra người lấy cắp vải?

- Cả lớp theo dừi

- Mỗi HS đọc 1 đoạnĐoạn 1: Từ đầu đến… lấy trộmĐoạn 2: Tiếp theo đến…nhận tộiĐoạn 3: Phần cũn lại

- Cả lớp theo dừi

- Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ, trả lời

- Về việc mỡnh bị mất cắp vải

- Cả lớp theo dừi trả lời

+ Cho đũi người làm chứng nhưng khụng cú + Cho lớnh về nhà hai người xem xột – khụng được

+ Sai xộ tấm vải làm đụi 1 người khúc…

Trang 30

+ Vỡ sao quan cho rằng người khụng

- Vì quan hiểu người tự tay làm ra tấm vải đặt

hi vọng bỏn tấm vải kiếm tiền mới đau xút…+ Cho gọi người trong chuà ra, giao cho mỗi người một nắm thúc đó ngõm nước, bảo họ cầm nắm thúc, vừa chạy vừa niệm phật …Tiến hành “đỏnh đũn tõm lớ” …Đứng quan sỏt

- HS nờu : Vỡ biết kẻ gian thường lo lắng nờn

sẽ lộ mặt

- Thụng minh, quyết đoỏn…

- HS đọc phõn vai: Người dẫn chuyện, 2 người đàn bà bỏn vải, quan ỏn

- HS đọc

- Cả lớp theo dừi, nx

C Củng cố, dặn dũ: 1 HS nhắc lại nd bài

.Luyện đọc lại bài , chuẩn bị bài sau

Toỏn: Tiết111: Xăng- ti- mét khối, đề- xi- mét- khối

I Mục tiờu: Giỳp HS:

- Cú biểu tượng về xăng- ti một khối, đề – xi- một khối

-Biết tên gọi ,kí hiệu ,”độ lớn “của đơn vị đo thể tích :xăng -ti- mét khối ,đề -xi

-mét khối

-Biết mối quan hệ giữa xăng -ti -mét khối với dề-xi-mét khối

-Biết giải một bài toán liên quan đễnăng-ti-mét khối ,đè-xi-mét khối

II Đồ dựng: Vẽ hỡnh như Sgk.

III Hoạt động dạy học

A.Bài cũ: Chữa VBT.

B.Bài mới: * GTB

1 Hỡnh thành biểu tượng xăng ti một khối và đố xi một khối

- GV g/thiệu lần lượt từng hỡnh lập phương cạnh1 dm và 1 cm để Hs quan sỏt, nx

Từ đú GV giới thiệu về xăng ti một khối và đề xi một khối.

- Giới thiệu cách đọc và viết dm3

- GV đa ra mô hình quan hệ giữa cm3

Trang 31

- Y/c HS nối tiếp nhau đọc cỏc số.

- HS viết cỏc số vào bảng con

Khoa học: Bài 45: Sử dụng năng lợng điện

I.Mục tiêu:Kể tên đợc một số đồ dùng ,máy móc sử dụng năng lợng điện

II.Đồ dùng: Đèn pin, bóng điện, quạt điện, …, vở BT

III.Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Nêu T/d của nămg lợng gió, năng lợng nớc chảy.

- HS kể: Bóng điện, bàn là, tivi, đài, nồi cơm

điện, đèn pin, máy tính, điện thoại,

- Năng lợng điện do pin, do nhà máy điện,…cung cấp

- Nêu nguồn điện chúng cần sử dụng

- Nêu t/dụng của dòng điện trong các

Ti vi nhà máy điện Chạy máy

Đài nhà máy điện Chạymáy

Máy tính bỏ túi Pin Chạymáy

- HS kết hợp làm bt 3, VBT

- Cả lớp theo dõi

* HĐ3: Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng”

- Y/c HS tìm các dụng cụ, phơng tiện sử

dụng điện và không sử dụng điện tơng

Trang 32

- Cả lớp, GV nhận xét, k/l để HS nhận

thấy vai trò quan trọng cũng nh những

tiện lợi mà điện đã mang lại cho cuộc

-Biết tên gọi kí hiệu ,”độ lớn”của đơn vị đo thể tích :met khôi

-Biết mối quan hệ giửa mét khối ,đề-xi-mét khối ,xăng-ti-mét khối

II Đồ dùng: Tranh vẽ về m3

III Các hoạt động dạy học

A.Bài cũ: Chữa bài ở VBT

- GV chấm, chữa bài

Bài 3: (HS khá giỏi )Y/c HS đọc đề

bài,qsát hình vẽ ta nhận xét: Sau khi

C Củng cố, dặn dò: GV nx tiết học

.Làm bài tập ở VBT

Chớnh tả : Tiết23: Nhớ - viết : Cao bằng

I.Mục tiờu:

Trang 33

-Nhớ –viết đúng bài CT;trình bày đung hình thức bài thơ

-.Nắm vững quy tắc viết hoa tên ngời ,tên địa lí Việt Nam và viết hoa đúng tên

ng-ời ,tên địa lí Việt Nam (BT2,BT3)

II Đồ dựng: VBT

III Cỏc hoạt động dạy học.

A Bài cũ: Nhắc lại quy tắc viết hoa tờn người, tờn địa lớ VN.

- Hs viết bài vào vở

- HS soỏt kại bài

- HS đổi vở kiểm tra nhau

3 HDHS làm bài tập chớnh tả

Bài 1: HS đọc yờu cầu

- Một số Hs viết ở bảng

- Cả lớp nhận xột, bổ sung

- GV chấm, chữa bài

Bài 2: HS đọc yc, đọc bài “Cửa giú

Tựng Chinh”

- Nhắc HS tỡm những tờn riờng trong

bài, xđịnh tờn riờng nào viết đỳng quy

tắc chớnh tả về viết hoa, tờn riờng nào

viết sai, sửa lại

- Gv sửa bài

* viết tờn thớch hợp vào chỗ trống:

a Nữ anh hựng trẻ tuổi hi sinh ở nà tự Cụn Đảo là chị vừ Thị Sỏu

b Người lấy thõn mỡnh làm giasungs trong chiến dịch Điện Biờn Phủ là anh

Bế VănĐàn

c.Người chiến sĩ biệt động Sài Gũn đặt mỡn trờn cầu Cụng Lý mưu sỏt Măc-Nu-ma-sa là anh

-HS làm bài Hai ngàn Hai Ngàn Ngó ba Ngó Ba

Pự mo Pự Mo

pự xai Pự Xai

C Củng cố, dặn dũ: GV nx tiết học

.Kiờm tra, sửa lại bài, chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu: Tiết 45: Mở rộng vốn từ: trật tự - an ninh

I.Mục tiêu:

-Hiểu đợc nghĩa các từ :trật tự ,an ninh.

-Làm đợc các BT1,BT2,BT3

II.Đồ dùng: VBT

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: HS làm bài tập 2,3 tiết trớc.

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài

2.HDHS làm bài tập.

Trang 34

Bài1: 1 HS đọc y/c bài1.

- Một số HS nêu bài làm

- Cả lớp nx, bổ sung

- GV nx, chấm kquả đúng và giải thích ý

nghĩa của từ “Hoà bình”, “Bình yên,

bình lặng”

Bài2: HS đọc y/c của bài

- Y/c HS làm việc theo nhóm 4

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV nx, chốt k/quả đúng

Bài3: 1HS đọc y/c của bài và mẩu

chuyện vui “ Lý do”

- HS đổi vở kiểm tra bài cho nhau

- HS TL ghi k/quả vào VBT, đại diệnbáo cáo

* Lực lợng bảo vệ trật tự ATGT: cảnh sátgiao thông

* H/tợng trái ngợc với trật tự ATGT: Tainạn GT, va chạm GT

Nguyên nhân gây tai nạn GT: Vi phạmquy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn,lấn chiếm lòng đờng và vỉa hè

* HS theo dõi, làm bài

* HS theo dõi, làm bài

* Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tợng,hoạt động liên quan đếnn trật tự, anninh: Giữ trật tự, an ninh: giữ trật tự,bắt, quậy phá, hành hung, bị thơng

C.Củng cố- Dặn dò: GV nx tiết học

.Xem lại bài, ghi nhớ các từ vừa học

Thể dục: Bài 45: Nhảy dây, bật cao: Trò chơi: Qua cầu tiếp sức

I.Mục tiêu: Thực hiện đợc động tác di chuyển tung và bắt bóng

-Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chân trớc ,chân sau

-Thực hiện đợc động tác bật cao

-Biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II Ph ơng tiện : Mỗi em 1 dây, 6 quả bóng

- Tập luyện theo tổ

Thi đua giữa các tổ

- GV làm mẫu cách bật vớitay lên chạm vào vậtchuẩn- HS bật thử

- HS chơi - Các tổ thi

- GV nêu tên trò chơi, cáchchơi, các HS chơi

- Các đội thi đấuKết

Trang 35

-Biết đọc viết các đơn vị đo met khối ,dề-xi-mét khối ,xăng-ti-mét khối và mốiquan hệ giữa chúng.

-Biết đổi các đơn vị đo thể ,so sánh các số đo thể tích

II.Đồ dùng:

III.Các hoạt động dạy học

A.Bài cũ: Chữa bài ở VBT.

- HS viết: 1952 cm3, 2015 m3, 3

8 dm3.

0,919 m3

- HS đổi vở, ktra bài nhau

* Đúng ghi Đ, sai ghi S: 0,25 m3 đọc là:

a không phẩy hai mơi lăm mét khối Đ

III.Các hoạt động dạy hoc:

A.Bài cũ: HS kể chuyện : “Ông Nguyễn Đăng Khoa”

B Bài mới: 1.Giới thiệu bài

2.HDHS kể chuyện: a HDHS hiểu y/c của đề bài

bảo vệ trật tự an ninh.

- Cho HS đọc đề, GV gạch chân những

từ ngữ cần chú ý

- GV giải nghĩa: “Bảo vệ trật tự, an

ninh: Là hoạt động chống lại mọi sự

xâm phạm, quấy rối để giữ yên ổn về

chính trị, x/h, giữ tình trạng ổn định, có

tổ chức, có kỉ luật

- 3 HS đọc nối tiếp các gợi ý SGK

- GV k/tra HS tìm đọc truyện ở nhà

- Một số HS gthiệu câu và trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

b.HS thực hành KC và trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

- 1 Hs đọc lại gợi ý 3

- GV lu ý HS kể có đầu có cuối, với

những câu chuyện dài, có thể kể 1 – 2

đoạn

- Cả lớp theo dõi

- HS theo dõi, ghi nhớ

- Mỗi HS đọc 1 gợi ý SGK cả lớp theodõi

- HS g/thiệu nhanh những câu chuyệnmình đã chuẩn bị

- Cả lớp theo dõi

- HS ghi nhớ

Trang 36

.Tập kể lại câu chuyện đã kể trên lớp.

Tập đọc: Tiết46: Chú đi tuần

I.Mục tiêu:

-Biết đọc diễn cảm bài thơ

-Hiểu đợc sự hi sinh thầm lặng ,bảo vệ cuộc ssống bình yên của các chú đi tuần (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3; học thuộc lòng những câu thơ em thích )

II Đồ dùng: Tranh Sgk.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: HS đọc và nêu nd bài “Phân xử tài tình”

+ Đặt h/ảnh giấc ngủ yên bình của các

em HS , t.giả bài thơ muốn nói lên điều

gì?

- 1 HS đọc to cả bài thơ

Tình cảm và mong ớc của ngời chiến sĩ

đối với các cháu hs đợc thể hiện qua

những từ ngữ và chi tiết nào?

- Cho HS nêu n/d bài

c.Đọc diễn cảm và HTL bài thơ

- 4 HS đọc nối tiếp bài thơ

- GV đọc mẫu diễn cảm bài thơ

Chi tiết: hỏi thăm “giấc ngủ có ngonkhông”, dặn “cứ yên tâm ngủ nhé” tựnhủ đi tuần tra để giữ …

Mong ớc: Mai các cháu …tung bay

Trang 37

II.Chuẩn bị: 1.GV:

-Nhạc cụ : Song loan, thanh phách

-Một vài động tác phụ hoạ

2.HS:

-SGK Âm nhạc 5

- Nhạc cụ : Song loan, thanh phách

III.Các hoạt động dạy học:

Bên lăng Bác Hồ có đôi khóm tre ngà

x x x x Đón gió đâu về mà đu đa đu đa

A.Bài cũ: Chũa bài trong VBT

B.Bài mới: 1.Hình thành biểu t ợng và công thức tính thể tích hình hộp cữ nhật

- GV chấm, chữa bài

Bài2:(HS khá gỏi )Y/c HS qsát hìn vẽ,

nêu n/xét

- 1 số HS nêu cách tính

Xếp 10 lớp hình lập phơng 1m3 thì đầy hộp Mỗi hộp lập phơng có:

20 x 16 = 320 (hình lp 1cm3)

10 lớp có:

320 x 10 = 3.200 (hình lp 1cm3)Thể tích hhcn: 20 x 16 x 10 = 3.200 (cm3)

V =a x b x cV: thể tích hhcn, a, b, c là 3 kích thớc

Trang 38

7 – 5 = 2 (cm) Thể tích của hòn đá là:

a Tìm hiểu y/c của đề bài

- Hai HS nối tiếp nhau đọc đề bài và gợi ý (SGV)

- Cả lớp đọc thầm lại đề, suy nghĩ lựa chọn 1 trong 5 hoạt động để lập chơng trình

- GV lu ý HS: Đây là hoạt động do ban chỉ huy liên đội của trờng tổ chức Khi lập

em cần tợng tởng mình là liên đội trởng hoặc liên đội phó của liên đội

- Khi chọn h/đ để lập c/trình , nên chọn những hoạt động mà em đã biết, đã tham gia Nếu cả 5 h/đ em đều cha biết, cha tham gia thì em cần dựa vào kinh nghiệm tham gia các hoạt động khác để tởng tợng và lập một CTHĐ mới

 Viết lại bài cho hay hơn

Khoa học: Tiết46: Bài 46 - 47: Lắp mạch điện đơn giản

I.Mục tiêu:

Lắp đợc mạch điện thắp sáng đơn giản bằng pin ,bóng đèn ,day dẫn

II Đồ dùng: Chuẩn bị theo nhóm: 1 cục pin, dây đồng có vỏ bọc bằng nhựa, bóng

đèn pin

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: Nêu vai trò của điện

B Bài mới: * GTB

* HĐ1: Thực hành , kiểm tra mạch

điện

- Y/c HS quan sát hình vẽ mạch điện

- Dự đoán xem bóng đền nào có thể

Trang 39

+ Dòng điện chạy qua dây tóc bóng

đèn làm cho dây tóc nóng tới mức phát

ra ánh sáng

- Y/c HS qsát h/vẽ (SGK) và dự đoán

mạch điện ở hình nào thì đèn sáng Giải

thích tại sao?

- Y/c HS lắp mạch điện để ktra theo

nhóm 4- so sánh với kết quả dự đoán

ban đầu Giải thích kquả thí nghiệm

- GV n/x, lu ý HS trờng hợp: dùng dây

dẫn nối hai cực của pin với nhau (Đoản

mạch) thì sẽ làm hỏng pin

- HS thực hành theo nhóm 4 vẽ cáchmắc vào tờ giấy

- HS kết hợp làm bt3 – VBT

- HS qsát hìn 2,3,4 – Sgk chỉ cho bạnxem cực dơng (+); cực âm (-) của pin,chỉ 2 đầu của dây tóc bóng đèn và nơi 2

đầu này đợc đa ra ngoài

- 1 số HS nêu

- Cả lớp theo dõi

- HS qsát, kết hợp làm bt 2- VBT

- Hình a: Bóng đèn sáng vì đây là mộtmạh kín

- Hình A: Bóng đèn không sáng vì1 đầudây không đợc nối với cực âm

- Hình C: Bóng đèn không sáng vì mạch

điện bị đứt

- Hình d: Bóng đèn không sáng

- hình e: Bóng đèn không sáng vì 2 đầudây nối

III.Các hoạt động dạy học.

A Bài cũ: Chữa bài trong VBT

- GV chấm, chữa bài

Bài 2(HS khá giỏi )Y/c HS đọc bài toán,

Trang 40

- Cho HS đổi vở chữa bnài cho nhau

Bài 3: Y/c HS đọc to bài toán

- HS trao đổi theo nhóm 2 rồi giải bài toán

- 1 số HS đại diện trình bày cách tính

- GV chữa bài

Thể tích khối kim loại đó là:

7,5 x 7,5 x 7,5 = 421,875 (dm3)Khối kim loại đố cân nặng là:

-Thực hiện đợc động tác di chuyển tung và bắt bóng

-Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chân trớc ,chân sau

-Thực hiện đợc động tac bật cao

-Biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II.Ph ơng tiện: Mỗi em 1 dây

- HS chơi chính thức- GV theo dõi

Luyện từ và câu: Tiết46: Nối vế câu ghép bằng quan hệ từ.

I.Mục tiêu: - Hiểu thế nào là câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến (ND ghi nhớ ).

-Tìm câu ghép chỉ quan hệ tăng tiến trong truyện Ngời lái xe đãng trí (BT1.mục

III);Tìm đợc quan hệ từ thích hợp để tạo ra các câu ghếp (BT2)

II.Đồ dùng: VBT

III.Các hoạt động dạy học

A Bài cũ: Nêu ý nghĩa của từ “Trật tự”

VCâu văn sử dụng cặp QHT tăng tiến

Không những, mà còn…; không chỉ…,

Ngày đăng: 05/06/2021, 17:22

w