Muc tiªu : * GV: nêu mục tiêu của bài học để hs nắm đợc - PhÇn môc tiªu cña bµi häc các nội dung kiến thức và kĩ năng cần đạt đợc sau giê thùc hµnh nµy.. * GV: KiÓm tra c¸c dông cô häc t[r]
Trang 1ND:
Phần một: Vẽ Kĩ thuật.
Chơng I: Bản vẽ các khối hình học Tiết1:
Bài 1: vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và đời sống. I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và đời sống
- Có nhận thức đúng đắn đối với việc học tập môn Vẽ kĩ thuật
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học.
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập.
III./ Tiến trình lên lớp.
1./
ổ n định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số - VS
2./ Kiểm tra bài cũ: Không.
3./ Giảng bài mới.
? hình vẽ đợc sử dụng trong lĩnh vực nào ?
HS: quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi.
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của bản VKT đối với sx:
I./ Bản vẽ KT đối với sản xuất.
- Trong sx bản vẽ kĩ thuật diễn tả
chính xác hình dạng, kết cấu, kích
thớc, yêu cầu kĩ thuật và vật liệu
của sản phẩm
- Các nội dung trên đợc trình bày
theo quy tắc thống nhất của quốc tế
hay quốc gia
- Căn cứ theo bản vẽ để chế tạo, lắp
ráp, thi công …
*./ KL: Bản VKT là ngôn ngữ
dùng trong kĩ thuật.
GV: đa ra một VD: “Tôi muốn ngời thợ mộc
đóng cho tôi một chiếc bàn lv đúng theo ýmuốn thì tôi phải thể hiện nó bằng cái gì ?”
HS: theo dõi, phân tích ví dụ của GV và thảo
luận và qua thực tế để trả lời câu hỏi
GV: giới thiệu với hs “Các nội dung trên đợc
trình bày theo quy tắc thống nhất”
? Các em tham khảo SGK, thảo luận theo nhóm và cho biết vì sao
? và trả lời câu hỏi in nghiêng SGK/6
HS: thamkhảo SGK và thảo luận theo nhóm
để trả lời câu hỏi
Vì ngời thợ phải căn cứ theo bản vẽ để chế tạo, lắp ráp, thi công.
GV: kết luận vai trò của bản vẽ KT trong sx.
HĐ2: Tìm hiểu vai trò của bản VKT đối với đs:
II./ Bản vẽ KT đối với đời sống.
Trong đời sống bản VKT là tài liệu
cần thiết kèm theo các sản phẩm để
hớng dẫn ngời sử dụng các sản
phẩm đó đạt hiệu quả và an toàn
GV: yêu cầu hs đọc nd phần II SGK/6 và
thảo luận nhóm ngang để trả lời câu hỏi:
? Muốn sử dụng có hiệu quả và an toàn các
đồ dùng và thiết bị thì chúng ta cần phải làmgì ? VD Máy giặt, điều khiển tivi …
- Gọi 1 hs trả lời, hs khác nhận xét sau đó GV
KL
GV: tham khảo SGK và thảo luận để tìm ra
Trang 2câu trả lời
HĐ3: Tìm hiểu bản vẽ đ ợc dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật.
III./ Bản VKT dùng trong các
lĩnh vực kĩ thuật.
- Trong tất cả các lĩnh vực kĩ thuật
đều có bản vẽ kĩ thuật riêng
- Bản vẽ đợc vẽ bằng tay hoặc bằng
máy tính điện tử
GV: yêu cầu hs quan sát hình 1.4 SGK/7 và
trả lời câu hỏi: Bản vẽ đợc dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật nào ? lấy VD ?
HS: hoạt động cá nhân để tìm ra câu trả lời GV: gọi 1 hs lên bảng ghi lại sau đó các hs
khác nhận xét cuối cùng giáo viên kết luận
HS: lên bảng trả lời,các hs khác theo dõi và
Tiết 2: Bài 2: Hình chiếu.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Hiểu đợc thế nào là hình chiếu
- Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
1./ Kiểm tra bài cũ:
- Mục tiêu: Giúp học sinh nắm chắc kiến thức cũ
-Thời gian:5phút
Trang 3-Cách tiến hành: GV nêu câu hỏi
? Bản vẽ kĩ thuật có vai trò nh thế nào đối với sản xuất và đời sống ?
2/ Giảng bài mới.
- AA’ là tia chiếu.
- Mp chứa hc gọi là mpc hay
HĐ3: Tìm hiểu các hình chiếu vuông góc.
Mục tiêu:HS hiểu đợc các mặt phẳng chiếu,các hình chiếu vuông góc
GV: Giới thiệu các mặt phẳng hình chiếu.
GV đa ra mô hình 2.3, giới thiệu tên gọi cácmặt phẳng hình chiếu
HS: Nhận biết các mặt phẳng hình chiếu.
Quan sát và nhận biết về các mặt phẳng hìnhchiếu
GV: HD hs tìm hiểu tên gọi các hình chiếu vuông góc.
- Y/c hs quan sát hình 2.3 và 2.4 SGK và trả
lời câu hỏi trong SGK
HS: Nhận biết tên gọi các hình chiếu vuông góc.
- Quan sát, suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
HĐ4: Nhận biết vị trí các hình chiếu.
Trang 4Mục tiêu:nắm đợc vị trí các hình chiếu
Trang 5Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 3: Bài 4: bản vẽ các khối đa diện.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Nhận dạng đợc các khối đa diện thờng gặp: hình HCN, hình lăng trụ đều, hình chóp đều
- Đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình HCN, hình lăng trụ đều, hình chóp đều
- Yêu thích môn học
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học.
+ Mô hình các khối đa diện: hình HCN, hình lăng trụ đều, hình chóp đều + Đọc tài liệu tham khảo
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập.
III./ Ph ơng pháp :
IV./ Tiến trình lên lớp.
1./ Kiểm tra bài cũ:
-Mục tiêu:Giúp HS nắm chắc kiến thức cũ
-Thời gian :5 phút
- Cách tiến hành :GV nêu câu hỏi:khái niệm hình chiếu?nêu các hình chiếu?
2./ Giảng bài mới.
* Giới thiệu bài:
-Mục tiêu:Giúp HS vào bài mới có nhiều hứng thú
-Thời gian: 1 phút
-Cách tiến hành :Gv giới thiệu:Các khối hình học cơ bản gồm các khối đa diện và khối tròn Vật thể phức tạp là tổ hợp các khối hình học cơ bản.Do đó hình chiêu của vật thể phức tạp là tổ hợp các hình chiếu của các khối hình học cơ bản.Bài học ngày hôm nay giúp chung ta nhận dạng đợc các khối đa diện thờng gặp và đọc đợc bản vẽ của vật thể phức tạp
HĐ1: Nhận dạng các khối đa diện:
-Mục tiêu: Giúp HS hiểu đợc các khối đa diện đợc bao bởi các hình đa giác phẳng
- Thời gian:5 phút
- Đồ dùng dạy học :Mô hình các khối đa diện
- Cách tiến hành :
I./ Các khối đa diện GV: y/c hs quan sát tranh và mô hình đã
chuẩn bị
Trang 61) Hình chiếu đứng: Cho biết chiều
dài và chiều cao
2) Hình chiếu bằng: Cho biết chiều
có đặc điểm gì ?
? Hình HCN có những kích thớc nào ?
HS: quan sát mô hình.
- Trả lời câu hỏi của GV
Chiều dài, rộng, cao
- Quan sát, nhận xét và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi hớng dẫn của GV và làm bài
tập vào vở
HĐ3: Tìm hiểu hình lăng trụ đều:
- Mục tiêu:HS hiểu đợc thế nào là lăng trụ đều?hình chiếu của hình lăng trụ đều.
- Thời gian:10 phút
- Đồ dùng dạy học:mô hình hình lăng trụ đều.
- Cách tiến hành:
III./ Hình lăng trụ đều.
1- Thế nào là hình lăng trụ đều ?
Hình lăng trụ đều đợc bao bởi hai
mặt đáy là 2 hình đa giác đều và các
HS: theo dõi HD của GV và trả lời câu hỏi
GV: Cho học sinh đọc nội dung phần 2
SGK/17 điền vào bảng 4.2
HS: theo dõi HD của GV và hoàn thiện
bảng 4.2 vào vở
HĐ4: Tìm hiểu hình chóp đều:
Trang 7- Mục tiêu:HS hiểu đợc thế nào là hình chóp đều?hình chiếu của hình chóp đều.
Hình chóp đều đợc bao bởi mặt đáy
là hình đa giác đều và các mặt bên là
các tam giác cân bằng nhau có
HS: theo dõi HD của GV và trả lời câu hỏi
GV: Cho học sinh đọc nội dung phần 2
Đọc bản vẽ các khối đa diện.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện ở hình 5.2
- Vẽ đợc hình chiếu cạnh của các vật thể ở hình 5.2
- Phát huy trí tởng tợng trong không gian
- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác và làm việc theo quy trình
Trang 8III.ph ơng pháp
IV/ Tiến trình lên lớp.
1./
ổ n định tổ chức Kiểm tra bài cũ:
-Mục tiêu:HS nắm đợc phơng pháp làm bài tập
-Thời gian:5 phút
-Đồ dùng:bảng phụ
-Cách tiến hành:
Giáo viên treo bảng phụ Hình 4.8 (2) và hình 4.9
“ Em hãy cho biết hình chiếu 2 (h 4.8) là hình chiếu của vật thể nào trong số 3 vật thể
ở h.4.9 (phần bài tập trang 19)
GV nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài bản vẽ khối hình học
2 ./ Bài mới.
HĐ1: Tìm hiểu kiến thức có liên quan
-Mục tiêu : HS nắm đợc các nội dung kiến thức và kĩ năng đọc bản vẽ các khối đa diện
GV: nêu mục tiêu của bài học để hs nắm đợc
các nội dung kiến thức và kĩ năng cần đạt đợc sau giờ thực hành này
GV: Kiểm tra các dung cụ học tập của học
HS: đọc nội dung GV yêu cầu.
- Và quan sát theo hớng dẫn của GV.
GV: dùng bảng phụ để nêu các bớc thực hiện
bài tập thực hành và phân tích từng bớc để hs nắm đợc trình tự và các bớc tiến hành
HS: theo dõi GV hớng dẫn các bớc tiến hành
và cách làm bài tập thực hành vào phiếu họctập
GV: hớng dẫn học sinh vẽ hình chiếu và vẽ
mẫu 1 hình để học sinh có động hình vận
động
HS: chú ý theo dõi GV hớng dẫn và làm mẫu
để biết cách thực hiện bài tập
- Giới thiệu cách làm vào phiếu học tập.
- GV Theo dõi quan sát học sinh thực hành.
- Giúp đỡ nhóm học sinh yếu.
- Giải đáp một số thắc mắc của hs.
HS: Nhận phiếu học tập và ổn định tổ chức
Trang 10Ngày soạn: /9/2008
Ngfày giảng: /9/2008
Tiết 5: Bài 6: bản vẽ các khối tròn xoay.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Nhận dạng đợc các khối tròn xoay thờng gặp: hình trụ, hình nón, hình cầu
- Đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu
- Yêu thích môn học
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học.
+ Mô hình các khối tròn xoay: hình trụ, hình nón, hình cầu
+ Đọc tài liệu tham khảo
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập.
+ Vật mẫu: vỏ hộp sữa, cái nón, quả bóng
III./ Tiến trình lên lớp.
1./
ổ n định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số - VS
2./ Kiểm tra bài cũ: (Không)
3./ Giảng bài mới.
HĐ1: Tìm hiểu khối tròn xoay.
I./ Khối tròn xoay:
GV: y/c hs quan sát tranh và mô hình đã chuẩn
bị Đọc nd phần I/23 và làm bài tập nhỏ trongSGK vào giấy nháp ( theo nhóm 2 ngời)
HS: quan sát và theo dõi hớng dẫn của GV.
- Thảo luận để hoàn thiện bài tập vào giấy
Trang 11định, ta đợc hình cầu (h6.a) và các hs khác nhận xét.
HS: Trình bày kết quả (hoặc nhận xét).
GV: Kết luận HĐ2: Tìm hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu.
II./ Hình chiếu của hình trụ,
GV: cho hs quan sát mô hình các khối tròn
xoay và nêu vị trí của các khối khi chiếu
- Và chỉ rõ các hớng chiếu.
- Sau đó yêu cầu hs đọc phần bài tập SGK
- Cho hoạt động theo nhóm 2 ngời để hoàn
thiện bài tập
- Cho 3 HS lên bảng làm trên bảng.
HS: quan sát và theo dõi hớng dẫn của GV để
t-ởng tợng cách đặt các khối hình học khi thựchiện xác định hình chiếu
- Đọc nội dung SGK yêu cầu.
- Thảo luận nhóm để hoàn thiện bài tập
- Tất cả các hs đều phải làm BT.
GV: kết luận (đúng hay sai hoặc bổ sung) HS: theo dõi và nhận xét, ghi vở.
4 Củng cố bài học:
- Đọc phần ghi nhớ.
- Hệ thống lại NDKT cơ bản
- GV nêu ra cách đặt vật thể khác trong sách và dùng câu hỏi tơng tự để kiểm tra sự
hiểu bài của hs
5 Dặn dò:
- Làm bài tập trong SGK/26
- Đọc trớc bài 7 SGK trang 27 Và chuẩn bị cho giờ thực hành theo phần I/ SGK trang27
Trang 12Ngày soạn: /9/2008
Ngày giảng: /9/2008
Đọc bản vẽ các khối tròn xoay.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn
- Phân tích và xác đợc vật thể đợc tạo thành từ các khối hình học nào ?
- Phát huy trí tởng tợng trong không gian
- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác và làm việc theo quy trình
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học.
+ Phiếu học tập, Phim bản trong hình 7.1; 7.2 và các bớc tiến hành
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập, giấy A4
HĐ1: Tìm hiểu kiến thức lý thuyết liên quan.
GV: nêu mục tiêu của bài học để hs nắm đợc các
nội dung kiến thức và kĩ năng cần đạt đợc sau giờthực hành này
GV: Kiểm tra các dung cụ học tập của học sinh HS: Báo cáo với Gv về sự chuẩn bị của mình GV: cho hs đọc nội dung phần II SGK /27.
Quan sát hình 7.1; 7.2.và bảng mẫu ( bằng bảng phụ)
HS: đọc nội dung GV yêu cầu.
- Và quan sát theo hớng dẫn của GV.
GV: dùng bảng phụ để nêu các bớc thực hiện bài
tập thực hành và phân tích từng bớc để hs nắm
đ-ợc trình tự và các bớc tiến hành
HS: theo dõi GV hớng dẫn các bớc tiến hành và
cách làm bài tập thực hành vào phiếu học tập
GV: hớng dẫn học sinh phân tích hình dạng của
vật thể xem vật thể đợc cấu tạo từ các khối hình học nào và cách ghi kết quả vào phiếu học tập
HS: chú ý theo dõi GV hớng dẫn và làm mẫu để
biết cách thực hiện bài tập
Trang 13các bớc và vào giấy A4 - Giúp đỡ nhóm học sinh yếu.
- HD hs tự đánh giá bài làm của mình dựa theo
mục tiêu bài học
HS: Nộp phiếu học tập.
- Theo dõi và nhận xét đánh giá KQ thực hành.
Rút kinh nghiệm cho bản thân
- Biết đợc khái niệm về bản vẽ kĩ thuật và nội dung của bản vẽ chi tiết.
- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt.
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
- Rèn luyện trí tởng tợng trong không gian của học sinh và kĩ năng đọc bản vẽ.
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học.
+ Một số mẫu bản vẽ cơ khí và xây dựng (Bản vẽ chiếc ống lót)
+ Mô hình ống lót, tranh vẽ hình 8.2
+ Mẫu phiếu học tập và đáp án
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập.
+ Ôn tập bài cũ và đọc trớc bài mới
I./ Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật.
KN Bản vẽ kĩ thuật: là tài liệu kĩ
thuật quan trọng đợc lập ra trong
giai đoạn thiết kế và dùng trong
tất cả quá trình sản xuất ( Chế tạo,
lắp ráp, thi công vận hành, kiểm
GV: Yêu cầu học sinh nhớ lại bài 1: vai trò
của BVKT trong sản xuất và đời sống
- Giới thiệu một số bản vẽ trong thực tế.
- Hớng dẫn học sinh hoạt động nhóm để tìm
ra KN, CD, phân loại bản vẽ kĩ thuật
Trang 14tra, sửa chữa ).
- Sau đó gọi hs đại diện 1 nhóm lên bảng
điền vào bảng phụ (giống mẫu phiếu họctập)
- Gọi các nhóm khác nhận xét sau đó Gv kết
luận
HS: Nhận phiếu học tập và ổn định nhóm.
- Thảo luận nhóm.
- Báo cáo kết quả và nhận xét.
- Theo dõi và ghi vở.
HĐ2: Tìm hiểu KN về Hình cắt II./ KN về hình cắt.
tiết.
- Để chế tạo đợc các chi tiết,
phải căn cứ vào bản vẽ chi tiết
Nội dung của bản vẽ chi tiết
kích thớc cần thiết cho việc
chế tạo chi tiết
- Khung tên: Ghi các nội dung
nh tên gọi các chi tiết, vật liệu,
tỉ lệ bản vẽ, cơ quan thiết kế
hoặc quản lĩ sản phẩm
? Bản vẽ chi tiết dùng làm gì ?
GV: Yêu cầu HS quan sát Bản vẽ chi tiết hình
9.1 SGK/31 Qua đó trình bày nội dung bản vẽ chi tiết
? Bản vẽ chi tiết gồm những nội dung nào ?
HS: quan sát và làm theo hớng dẫn của GV GV: ? Để diễn tả hình dạng và kết cấu của chi
tiết cần những hình biểu diễn nào ?(Trong hình 9.1)
? Trên bản vẽ cần ghi các kích thớc nào của chitiết ?
? Để đánh giá chất lợng của chi tiết trên bản vẽcần thể hiện những nội dung yêu cầu gì ?
? Trong khung tên có những nội dung gì ?
HS: nêu các nội dung có ghi trong khung tên
HĐ4: Tìm hiểu cách đọc ND của bản vẽ chi tiết.
IV./ Đọc bản vẽ chi tiết.
Bảng 9.1 SGK
GV: cùng hs đọc bản vẽ ống lót ( GV đàm
thoại với HS thông qua các câu hỏi nh cột 2)
HS: theo dõi nội dung trên bản vẽ và trả lời
câu hỏi của GV
GV: Qua đó GV trình bày cách đọc bản vẽ chi
tiết
Yêu cầu HS kẻ bảng 9.1 vào vở
4 Tổng kết bài học:
Trang 15Hệ thống lại NDKT cơ bản, nêu các câu hỏi cuối bài để HS trả lời.
5 Dặn dò:
Trả lời các câu hỏi, đọc trớc bài 11 SGK
Ngày soạn:
Ngày giảng :
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Biết đợc nội dung của bản vẽ chi tiết
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
- Rèn luyện trí tởng tợng trong không gian của học sinh và kĩ năng đọc bản vẽ.
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập.
+ Ôn tập bài cũ và đọc trớc bài mới
III./ Tiến trình lên lớp.
3./ Bài mới.
HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ chi tiết I./ Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật.
KN Bản vẽ kĩ thuật: là tài liệu kĩ
thuật quan trọng đợc lập ra trong
giai đoạn thiết kế và dùng trong
tất cả quá trình sản xuất ( Chế tạo,
GV: Yêu cầu học sinh nhớ lại bài 1: vai trò
của BVKT trong sản xuất và đời sống
- Giới thiệu một số bản vẽ trong thực tế.
- Sau đó gọi hs đại diện 1 nhóm lên bảng
điền vào bảng phụ (giống mẫu phiếu họctập)
- Gọi các nhóm khác nhận xét sau đó Gv kết
luận
HS: Nhận phiếu học tập và ổn định nhóm.
- Thảo luận nhóm.
- Báo cáo kết quả và nhận xét.
- Theo dõi và ghi vở.
HĐ2: Tìm hiểu KN về Hình cắt II./ KN về hình cắt.
- GV trình bày quá trình vẽ hình cắt thông
qua vật mẫu ống lót và hình vẽ 8.2
Trang 16Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn
tiết.
- Để chế tạo đợc các chi tiết,
phải căn cứ vào bản vẽ chi tiết
Nội dung của bản vẽ chi tiết
kích thớc cần thiết cho việc
chế tạo chi tiết
- Khung tên: Ghi các nội dung
nh tên gọi các chi tiết, vật liệu,
tỉ lệ bản vẽ, cơ quan thiết kế
hoặc quản lĩ sản phẩm
? Bản vẽ chi tiết dùng làm gì ?
GV: Yêu cầu HS quan sát Bản vẽ chi tiết hình
9.1 SGK/31 Qua đó trình bày nội dung bản vẽ chi tiết
? Bản vẽ chi tiết gồm những nội dung nào ?
HS: quan sát và làm theo hớng dẫn của GV GV: ? Để diễn tả hình dạng và kết cấu của chi
tiết cần những hình biểu diễn nào ?(Trong hình 9.1)
? Trên bản vẽ cần ghi các kích thớc nào của chitiết ?
? Để đánh giá chất lợng của chi tiết trên bản vẽcần thể hiện những nội dung yêu cầu gì ?
? Trong khung tên có những nội dung gì ?
HS: nêu các nội dung có ghi trong khung tên
HĐ4: Tìm hiểu cách đọc ND của bản vẽ chi tiết.
IV./ Đọc bản vẽ chi tiết.
Bảng 9.1 SGK
GV: cùng hs đọc bản vẽ ống lót ( GV đàm
thoại với HS thông qua các câu hỏi nh cột 2)
HS: theo dõi nội dung trên bản vẽ và trả lời
câu hỏi của GV
GV: Qua đó GV trình bày cách đọc bản vẽ chi
Trang 17Bài 11: biểu diễn ren.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Nhận dạng đợc ren trên bản vẽ.
- Biết đợc các quy ớc vẽ ren.
- Rèn luyện kỹ năng đọc bản vẽ chi tiết có ren.
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học.
+ Tranh vẽ các hình: 11.2-11.6; vật mẫu có ren ( mô hình )
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập.
+ Ôn tập bài cũ và đọc trớc bài mới
HĐ1: H ớng dẫn tìm hiểu chi tiết có ren.
I./ Chi tiết có ren
Trang 18II./ Quy ớc vẽ ren
- Ren có kết cấu phức tạp nên
các loại ren đều đợc vẽ theo
cùng một quy ớc
1./ Biểu diễn quy ớc ren ngoài.
- Đờng đỉnh ren vẽ bằng nét liền
GV: cho học sinh quan sát vật mẫu và hình
11.3 để tìm hiểu cách vẽ quy ớc ren ngoài (rentrục)
- Yêu cầu HS làm bài tập nhỏ trong sách giáo
khoa vào vở bài tập
HS: sinh quan sát vật mẫu và hình 11.3 để tìm
hiểu cách vẽ quy ớc ren ngoài ( ren trục )
GV: gọi một hs lên bảng làm bt trên bảng HS: 1 hs lên bảng làm bt còn các hs khác làm
BT nhỏ SGK vào vở BT
- Vòng tròn chân ren vẽ hở bằng
nét liền mảnh
2./ Biểu diễn quy ớc ren trong.
- Đờng đỉnh ren vẽ bằng nét liền
3./ Ren bị che khuất
Trong trờng hợp ren trục hoặc
ren lỗ bị che khuất thì các đờng
đỉnh ren, chân ren và đờng giới
hạn ren đợc biểu diễn bằng nét đứt
- PP hớng dẫn học sinh tìm hiểu tơng tự nh
phần trên
- Sau GV kết luận và cho học sinh ghi vở
GV: Yêu cầu hs quan sát hình 11.6 và trả lời
câu hỏi sau:
? Trong trờng hợp ren trục hoặc ren lỗ bị chekhuất thì các đờng đỉnh ren, chân ren và đờnggiới hạn ren đợc biểu diễn bằng nét gì
- Trả lời các câu hỏi và bài tập SGK.
- Đọc trớc bài 10+12 SGK và chuẩn bị dụng cụ, vật liệu để làm bài tập thực hành
Trang 19Ngày soạn: 3/10/2007.
Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt - Có ren.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt ( Bản vẽ chi tiết vòng đai )
- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren( Bản vẽ côn có ren )
- Phát huy trí tởng tợng trong không gian
- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác và làm việc theo quy trình
2./ Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
?: Hãy nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết
3./ Bài mới.
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV&HS
HĐ1: Tìm hiểu kiến thức lý thuyết liên quan.
A./ Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
(h.10.1) và ghi nội dung cần tìm
tự và ghi lại kết quả vào bảng
GV: nêu mục tiêu của bài học để hs nắm đợc
các nội dung kiến thức và kĩ năng cần đạt đợcsau giờ thực hành này
HS: Kiểm tra các dung cụ học tập của học
sinh
GV: cho hs đọc nội dung phần II SGK /33
- Quan sát hình 10.1 HS: đọc nội dung GV yêu cầu.
- Và quan sát theo hớng dẫn của GV.
GV: cho hs đọc nội dung phần II SGK /39
- Quan sát bản vẽ hình 12.1 HS: đọc nội dung GV yêu cầu.
- Và quan sát theo hớng dẫn của GV.
GV: yêu cầu hs xem lại bảng 9.1 SGK/32
- Yêu cầu hs kẻ bảng theo mẫu vào vở bài
tập
- Yêu cầu hs quan sát hình12.1
- Đọc nội dung của bản vẽ và ghi kết quả HS: ôn lại trình tự đọc bản vẽ chi tiết kẻ
bảng vào vở BT
- Học sinh chú ý theo dõi GV hớng dẫn và
Trang 20làm mẫu để biết cách thực hiện bài tập.
- Giới thiệu cách làm vào vở bài tập.
- GV Theo dõi quan sát học sinh thực hành.
- Giúp đỡ nhóm học sinh yếu.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ lắp.
- Biết đợc cách đọc bản vẽ lắp đơn giản.
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ cho hs.
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học.
+ Tranh vẽ hình 13.1; phiếu học tập; bảng phụ
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập.
+ Ôn tập bài cũ và đọc trớc bài mới
III./ Tiến trình lên lớp.
Trang 212./ Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
?1: Thế nào là bản vẽ chi tiết ? Em hãy nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết ?
3./ Bài mới.
Giới thiệu bài mới:
- Trong quá trình SX ngời ta căn cứ vào bản vẽ chi tiết để chế tạo và kiểm tra chi
tiết, căn cứ vào bản vẽ nào để lắp ghép đợc các chi tiết với nhau để tạo thành sản phẩm ? bản vẽ đó có nội dung và công dụng nh the nào ? cách đọc ra sao ?
- Bài học hôm nay sẽ giúp các em trả lời đợc câu hỏi đó
- GV ghi đâu bài lên bảng
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV&HS
HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ lắp I./ Nội dung của bản vẽ lắp.
Nội dung của bản vẽ chi tiết
- Quan sát về nội dung của bản vẽ có gì khác
với bản vẽ chi tiết
- Để tìm hiểu nội dung của bản vẽ lắp các em
sẽ hoạt động theo nhóm để làm một bài tậpnhỏ sau:
HS: quan sát hớng dẫn của GV.
- Quan sát suy nghĩ và nhận xét theo gợi ý
của GV
GV: giới thiệu mẫu phiếu học tập và cách trả
lời các yêu cầu của phiếu học tập
HS: Theo dõi để hiểu đợc cách trả lời nội dung
trong phiếu học tập
GV: Tổ chức cho học sinh hoạt động nhóm (6
phút) và phát phiếu học tập cho các nhóm
- Hết thời gian hs nộp phiếu học tập.
- Treo bảng phụ lên bảng mời 1 học đại diện
lên bảng để điền vào bảng phụ theo mẫuphiếu học tập Sau đó hs dới lớp nhận xét
HS: Nhận phiếu học tập, ổn định tổ chức và
thảo luận nhóm
- Nộp phiếu học tập.
- 1 học sinh lên bảng điền vào bảng phụ Hs
khác theo dõi sau đó nhận xét
GV: kiểm tra đánh giá KQ các phiếu học tập.
- GV KL cho học sinh ghi vở.
- Gv tóm tắt nội dung bằng sơ đồ nh SGK HS: Đánh giá kq bài làm của nhóm.
- HS ghi vở HĐ2: HD cách đọc nội dung của bản vẽ chi tiết II./ Đọc bản vẽ chi tiết.
Bảng 13.1 SGK
GV: cùng hs đọc bản vẽ lắp của vòng đai
- GV kẻ bảng 13.1 ( cha điền nội dung)
- Yêu cầu HS kẻ bảng 13.1 vào vở HS: theo dõi nội dung trên bản vẽ và trả lời
câu hỏi của GV
Trang 22- Kẻ bảng 13.1 và điền các nội dung trong
bảng vào vở theo hớng dẫn của GV
GV: đàm thoại với HS thông qua các câu hỏi
nh cột 2
- Qua đó GV trình bày cách đọc bản vẽ chi
tiết
- Gv giải thích phần chú ý cho HS và yêu câu
học sinh dùng bút mầu để tô các chi tiết
HS: theo dõi hớng dẫn của GV và làm việc
- Phát huy trí tởng tợng trong không gian
- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác và làm việc theo quy trình, ham thích tìm hiểu bản vẽ cơ khí
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học.
+ Phim trong (Bản vẽ hình 14.1 SGK/45); máy chiếu
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập, giấy A4
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV&HS
HĐ1: Tìm hiểu kiến thức lý thuyết liên quan.
1 Muc tiêu :
(- Phần mục tiêu của bài học) GV: nêu mục tiêu của bài học để hs nắm đợccác nội dung kiến thức và kĩ năng cần đạt đợc
sau giờ thực hành này
Trang 23- Kiểm tra các dung cụ học tập của học sinh.
HS: Báo cáo với Gv về sự chuẩn bị của mình GV: cho hs đọc nội dung phần II SGK /39
- Quan sát bản vẽ hình 12.1 HS: đọc nội dung GV yêu cầu.
- Và quan sát theo hớng dẫn của GV.
GV: yêu cầu hs xem lại bảng 13.1 SGK/42
- Yêu cầu hs kẻ bảng theo mẫu vào vở bài tập
- Yêu cầu hs quan sát hình14.1
- Đọc nội dung của bản vẽ và ghi kết quả HS: ôn lại trình tự đọc bản vẽ lắp.
- Giới thiệu cách làm vào vở bài tập.
- GV Theo dõi quan sát học sinh thực hành.
- Giúp đỡ nhóm học sinh yếu.
- Giải đáp một số thắc mắc của hs HS: ổn định tổ chức nhóm.
- Thảo luận và làm bài tập thực hành theo
Rút kinh nghiệm cho bản thân
GV: HD hs tự đánh giá bài làm của mình dựa
theo mục tiêu bài học
4 Dặn dò:
- Đọc trớc bài 15 SGK trang 45.
Trang 24Ngày soạn: 11/10/2007.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
- Nhận biết đợc một số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập.
+ Ôn tập bài cũ và đọc trớc bài mới
Giới thiệu bài mới: Bản vẽ nào dùng trong xây dựng ? để biết đợc nội dung và cách
đọc bản vẽ nhà đơn giản chúng ta đi tìm hiểu bài 15: Bản vẽ nhà
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV&HS
HĐ1: HDTH nội dung bản vẽ nhà.
I./ Nội dung bản vẽ nhà.
a- Mặt bằng: là hình cắt bằng
của ngôi nhà, nhằm diễn tả vị trí,
kích thớc các tờng, vách, cửa đi,
- ? Mặt bằng có mp cắt đi qua các bộ phận nào
của ngôi nhà ? để diễn tả các bộ phận nàocủa ngôi nhà ?
HS: mở SGK và quan sát theo hớng dẫn của
GV
- Hớng chiếu từ trớc ngôi nhà; diễn tả mặt
chính, lan can của ngôi nhà
- Mặt bằng có mp cắt đi ngang qua các cửa sổ
và song song với nền nhà diễn tả vị trí, kíchthớc các tờng, vách, cửa, các chiều của ngôinhà
GV: ? Mặt đứng có hớng nhìn từ phía nào của
ngôi nhà ? và diễn tả mặt nào của ngôi nhà ?
- Mặt cắt có mp cắt song song với mp chiếu
nào ? để diễn tả các bộ phận nào của ngôinhà ?
- Các kích thớc ghi trên bản vẽ có ý nghĩa gì ?
Kích thớc của ngôi nhà, của từng phòng vàtừng bộ phận ngôi nhà nh thế nào ?
HS: Có mp cắt song song với mp chiếu đứng
hoặc chiếu cạnh diễn tả kết cấu, kích thớc mái
Trang 25nhà, các phòng, móng nhà theo chiều cao
- Kích thớc chun, kích thớng của từng phòng
và kích thớc các bộ phận khác
- Đọc SGK.
GV: Tổng kết các nội dung nh SGK HĐ2: HDTH Kí hiệu quy ớc một số bộ phận của ngôi nhà.
II./ Kí hiệu quy ớc một số bộ
phận của ngôi nhà.
Bảng 15.1 SGK/47
GV: Treo tranh bảng 15.1 giải thích từng mục
và hỏi:
- Kí hiệu cửa đi một cánh, 2 cánh, mô tả trên
hình biểu diễn nào ?
- Kí hiệu cửa của sổ đơn,của sổ kép cố định,
mô tả cửa sổ trên các hình biểu diễn nào ?
- Kí hiệu cầu thang mô tả cầu thang trên hình
biểu diễn nào ?
HS: Theo dõi hớng dẫn của GV.
Trang 26- Phát huy trí tởng tợng trong không gian.
- Làm việc theo quy trình, có ý thức tổ chức kỷ luật ham thích tìm hiểu bản vẽ xây dựng
Khởi động/kiểm tra bài cũ
- Mục tiêu : HS nắm chắc kiến thức cũ
- Thời gian; 5 phút
- Đồ dùng dạy học;
- Cách tiến hành : GV đọc câu hỏi HS trả lời;
Câu hỏi : Nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ nhà
HS trả lời Gv nhân xét GV dẫn vào bài mới
Bài mới:
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV&HS
HĐ1: Tìm hiểu kiến thức lý thuyết liên quan.
- Mục tiêu: HS nắm đợc kiến thức liên quan đến bài thực hành
Đọc đợc bản vẽ nhà đơn giản.Ham thích tìm hiểu bản vẽ xây dựng
GV: Nêu mục tiêu của bài học để hs nắm đợc
các nội dung kiến thức và kĩ năng cần đạt đợcsau giờ thực hành này
- Kiểm tra các dung cụ học tập của học
sinh
HS: Báo cáo với Gv về sự chuẩn bị của mình GV: cho hs đọc nội dung phần II SGK /50
- Quan sát bản vẽ hình 16.1 HS: đọc nội dung GV yêu cầu.
- Và quan sát theo hớng dẫn của GV.
GV: yêu cầu hs xem lại bảng 15.2 SGK/48
- Yêu cầu hs kẻ bảng theo mẫu vào vở bài
tập
- Yêu cầu hs quan sát hình 16.1
- Đọc nội dung của bản vẽ và ghi kết quả HS: ôn lại và nắm vững trình tự đọc bản vẽ
nhà Kẻ bảng vào vở BT
- Chú ý theo dõi GV hớng dẫn và làm mẫu để
Trang 27biết cách thực hiện bài tập.
- Giới thiệu cách làm vào vở bài tập.
- GV Theo dõi quan sát học sinh thực hành.
- Giúp đỡ nhóm học sinh yếu.
- HD hs tự đánh giá bài làm của mình dựa
theo mục tiêu bài học
HS: Theo dõi và nhận xét đánh giá KQ thực
hành Rút kinh nghiệm cho bản thân
4 Dặn dò: 5 phút
- Đọc trớc phần tổng kết và ôn tập
Trả lời bài thực hành
Trình tự đọc Nội dung cần tìm hiểu Bản vẽ nhà ở
1 Khung tên - Tên gọi ngôi nhà
- 10200, 6000, 5900
- Phòng sinh hoạt chung 3000x4500
- Phòng ngủ: 3000x3000
- Hiên: 1500x3000
Trang 28- 3 cửa đi một cánh, 8 của sổ.
- Hiên và khu phụ gồm bếp, tắm, xí
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 15
tổng kết và ôn tập phần một Vẽ kĩ thuật.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ hình chiếu các khối
hình học
- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ nhà.
- Chuẩn bị kiểm tra phần I: vẽ kĩ thuật.
Trang 29- Thời gian : 5 phút
- Cách tiến hành:
Gv giới thiệu bài :
Nội dung phần vẽ kĩ thuật chúng ta học gồm 16 bài, gồm 2 phần kiến thức cơ bản là: bản vẽ các khối hình học và bản vẽ kĩ thuật.Hôm nay chúng ta sẽ ôn tập từng phần nộidung kiến thức cơ bản
Bài mới
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV&HS
HĐ1: Hệ thống hoá kiến thức.
- Mục tiêu: HS nắm đợc kiến thức cơ bản đã học
Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết ,bản vẽ lắp và bản vẽ nhà
dung lớn của phần vẽ kĩ thuật
GV: Nêu các nội dung chính của từng
chơng, các yêu cầu về kiến thức và kĩnăng học sinh cần đạt đợc
HS: Ghi chép lại các nội dung chính của
từng chơng, các yêu cầu về kiến thức và
kĩ năng của từng chơng, từng bài
HĐ2: HD trả lời câu hỏi và bài tập.
- Mục tiêu : HS trả lời và nắm đợc câu hỏi trong bài
- Thời gian : 15 phút
- Đồ dùng dạy học:B ảng phụ
- Cách tiến hành:
II./ Câu hỏi và BT.
- Các câu hỏi và bài tập trong sách giáo
khoa
GV: Hớng dẫn hs thảo luận trả lời câu
hỏi và bài tập trong SGK
HS: Thảo luận trả lời câu hỏi và bài tập
trong SGK
* Tổng kết bài học, dặn dò: 5 phút
- Nhấn mạnh các nội dung kiến thức cơ bản và trọng tâm của phần vẽ kĩ thuật và nội
dung cần chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết
- Nhận xét giờ học
- Ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết
Trang 30Ngày soạn: 24/10/2006.
Tiết 16 Bài 18: Vật liệu cơ khí
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Biết phân biệt các vật liệu cơ khí phổ biến.
- Biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
- Tạo cho hs sự yêu thích tìm hiểu về ngành cơ khí.
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học, các mẫu vật liệu cơ khí
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
2./ Kiểm tra bài cũ: (không).
3./ Bài mới Giới thiệu bài mới:
Để có sản phẩm cơ khí thì phải có vật liệu cơ khí Vậy vật liệu cơ khí là cơ sở vật chất ban đầu để tạo nên sản phẩm cơ khí
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV&HS
HĐ1: HD tìm hiểu cách phân loại vật liệu cơ khí.
I- Các vật liệu cơ khí phổ biến.
Phân loại vật liệu cơ khí dựa vào
nguồn gốc và thành phần cấu tạo
của vật liệu
Sơ đồ (Hình 18.1)
1./ Vật liệu kim loại.
a- Kim loại đen
- Gang: có tỉ lệ các bon cao:
2,14%<C < 6,67% có tính bền và
tính cứng cao và giòn
GV: giới thiệu chung về vật liệu cơ khí và đa
ra sơ đồ
- Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ vào vở.
HS: theo dõi hớng dẫn của GV.
- Vẽ sơ đồ hình 18.1
? Từ sơ đồ trên, em hãy cho biết tính chất vàcông dụng của một số vật liệu phổ biến ( Gang,thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, chấtdẻo )
Sau khi học sinh trả lời thì GV kết luận
Trang 31- Thép: Tỉ lệ các bon
C < 2,14%, tính cứng cao, chịu
tôi, chịu mài mòn
b- Kim loại mầu
Thờng dùng chủ yếu dới dạng hợp
kim
- Kim loại mầu dễ kéo dài, dễ dát
mỏng, có tính chống mài mòn, có
tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, ít bị
ôxy hoá trong môi trờng
2./ Vật liệu phi kim loại.
- Chất dẻo: nhẹ, nhẹ dẫn nhiệt
kém, không dẫn điện, không bị
ôxy hoá, dễ gia công
- Dùng trong sản xuất dụng cụ gia
đình., đồ điện tử, bánh răng, ổ đỡ
HS: Quan sát sơ đồ và nhận xét về tỉ lệ
cácbon để biết đợc tính chất và công dụng củaGang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, chấtdẻo
GV: ? Vật liệu: chất dẻo, cao su, nhựa em
thấy nó có đặc điểm gì ? ngời ta thờng sử dụngvật liệu này nh thế nào ?
- Lấy VD.
- Làm bài tập nhỏ SGK/62
? So sánh u nhợc điểm và phạm vi ứng dụngcủa VLKL và VLPKL
HS: Đọc phần 2 SGK/61
- trả lời câu hỏi
- Làm nhanh BT nhỏ vào vở BT.
HĐ2: HD tìm hiểu tính chất cơ bản của VLCK.
II./ Tính chất cơ bản của vật liệu
thay đổi: nhiệt độ nóng chảy, tính
dẫn điện, dẫn nhiệt, khối lợng
riêng
3./ Tính chất hoá học:
Cho biết khả năng chịu đợc tác
dụng hoá học và môi trờng của vật
GV: Mỗi vật liệu đều có t/c khác nhau nhng
tuỳ theo mục đích mà ngời ta quan tâm đến t/cnày hay t/c khác
? Tính chất cơ học biểu thị khả năng nào của
VL ?
HS: Theo dõi hd của GV và đọc SGK để tìm ra
những dấu hiệu của vật liệu thể hiện tính chấtcơ học của các vật liệu cơ khí phổ biến
GV: ? Tính chất vật lý biểu thị khả năng nào
của VL ?
- Y/c hs trả lời câu nhỏ của SGK
HS: trả lời câu hỏi SGK và của GV.
GV: ? Tính chất hoá học biểu thị khả năng nào
của VL ?
- Lấy VD ? HS: Trả lời và lấy đợc các ví dụ minh hoạ cho
Trang 32Ngày soạn: 31/10/2007.
Tiết 17 Bài 19: Thực hành: Vật liệu cơ khí.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Nhận biết và phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết phơng pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí
- Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình, đảm bảo an toàn lao động
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học.
+ Chuẩn bị một bộ mẫu nh ở SGK và làm thử trớc theo quy trình
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập, giấy A4, mỗi nhóm chuẩn bị các vật liệu và
dụng cụ nh trong mục I của bài 19 SGK
2./ Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
?1: Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất ?
? 2: Hãy phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại, giữa kim loại
đen và kim loại màu
GV: Nêu mục tiêu của bài học để hs nắm
đ-ợc các nội dung kiến thức và kĩ năng cần đạt
đợc sau giờ thực hành này
- Kiểm tra các dung cụ học tập của học sinh
HS: Nhóm trởng báo cáo với Gv về sự
* GV: hớng dẫn học sinh phân biệt qua màusắc, khối lợng riêng, mặt gãy của mẫu
HS: quan sát theo hớng dẫn của GV và điền
KQ vào mục 1 báo cáo thực hành
* GV: hớng dẫn tơng tự nh trên
HS: chú ý theo dõi GV hớng dẫn và làmmẫu để biết quy trình và cách thực hiện bàitập
Hoạt động 2: H ớng dẫn th ờng xuyên.
Thực hành.
Làm bài tập thực hành theo các bớc
và vào báo cáo thực hành
* GV: phân nhóm và phát mẫu báo cáo thựchành cho hs
- Giới thiệu cách làm vào báo cáo thực
hành
- Theo dõi quan sát học sinh thực hành.
- Giúp đỡ nhóm học sinh yếu.
Trang 33- HD tự đánh giá bài làm của mình dựa
theo mục tiêu bài học
HS: Theo dõi và nhận xét đánh giá KQ thựchành
- Rút kinh nghiệm cho bản thân
Ngày soạn: 1/11/2007.
Tiết 18 Bài 20: dụng cụ cơ khí
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Biết đợc hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc
sử dụng trong ngành cơ khí
- Biết đợc công dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến.
- Biết đợc các quy tắc an toàn trong quá trình gia công.
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học, bộ mẫu các dụng cụ cơ khí
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
2./ Kiểm tra bài cũ: (không).
3./ Bài mới Giới thiệu bài mới:
Trang 34ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV&HS
HĐ1: Tìm hiểu các dụng cụ đo và kiểm tra:
I./
Dụng cụ đo và kiểm tra.
1- Th ớc đo chiều dài.
- Công dụng: Đo đờng kính trong,
ngoài, chiều sâu của lỗ
HS: Học sinh quan sát hình vẽ và trả lời các
câu hỏi theo sự hớng dẫn của Gv
* GV: Cho HS quan sát dụng cụ thật và tìm
hiểu vật liệu chế tạo chúng
HS: Quan sát dụng cụ thật kết hợp với thông
tin SGk tìm hiểu vật liệu chế tạo các dụng cụ
đo
* GV: giới thiệu một số loại thớc đo góc
thông qua hình vẽ và dụng cụ thật
- Hãy nêu cách sử dụng thớc đo góc vạnnăng
HS: Quan sát một số loại thớc đo góc thông
qua HD của GV và kết hợp với kiến thức đã học để tìm hiểu cách sử dụng thớc đo góc vạnnăng
HĐ2: HD tìm hiểu các d/c tháo lắp và kẹp chặt.
II./ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt.
a./ Dụng cụ tháo lắp: Mỏ lết, cờ lê,
HĐ3: HD tìm hiểu các dụng cụ gia công.
III./ Dụng cụ gia công.
- Búa: Đập, gõ, đóng hoặc nhổ
Tiết 19 Bài 21-22: Ca và dũa kim loại
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Biết đợc các thao tác cơ bản về ca, đục, dũa, khoan kim loại.
Trang 35- Biết đợc các quy tắc an toàn trong quá trình gia công.
- Có ý thức chấp hành tốt các quy tắc an toàn.
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học, bộ mẫu các dụng cụ cơ khí, tranh vẽ
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
2./ Kiểm tra bài cũ: (không).
3./ Bài mới Giới thiệu bài mới:
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV&HS
HĐ 1: Tìm hiểu c a kim loại.
I./ Cắt kim loại bằng c a tay
1./ Khái niệm: là một dạng gia
? Ca kim loại có gì khác với ca gỗ
- HS đọc khái niệm ca trong SGK và đánh
dấu về nhà học theo SGK
- Quan sát hình vẽ và nêu đợc t thế ca
- Đọc nội dung phần 2 và quan sát hình 21.1
để tìm hiểu t thế đứng khi ca
lời câu hỏi
- Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi.
? Chú ý gì về các dụng cụ thiết bị khi dũa để
đảm bảo an toàn
? Khi có phoi làm thế nào để sạch phoi makhông gây nguy hiểm
Trang 36Tiết 20 Bài 23: Thực hành: đo và vạch dấu.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Biết sử dụng dụng cụ đo để và kiểm tra kích thớc
- Sử dụng đợc thớc, mũi vạch, chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng
- Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình, đảm bảo an toàn lao động
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học.
+ Nh phần I SGK/78
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập, giấy A4, mỗi nhóm chuẩn bị các vật liệu và
dụng cụ nh trong mục I của bài 23 SGK/78
2./ Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
?1: Hãy nêu những kĩ thuật cơ bản khi dũa kim loại ?
?2: Để đảm bảo an toàn khi dũa em cần chú ý những điểm gì ?
Trang 373./ Bài mới.
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV&HS
HĐ 1: Tìm hiểu kiến thức lý thuyết liên quan.
- Kiểm tra các dung cụ học tập của học sinh.
HS: Nhóm trởng báo cáo với Gv về sự chuẩn bịcủa nhóm mình
* GV: cho hs đọc nội dung kiến thức lí thuyếtphần II SGK /78-79
- GV cùng đàm thoại, hớng dẫn với hs các
kiến thức mới
* GV: làm mẫu để học sinh quan sát phơngpháp đo kích thớc bằng thớc lá và thớc cặp.HS: Quan sát Gv làm mẫu
* GV: Gọi 1 học sinh lên làm thửHS: làm thử theo quy trình
* GV: gọi một hs nêu quy trình vạch dấu và làm thử theo quy trình lên bảng
bớc và vào báo cáo thực hành
* GV: phân nhóm và phát mẫu báo cáo thựchành cho hs
- Giới thiệu cách làm vào báo cáo thực hành.
- Thu dọn dụng cụ và vệ sinh.
- GV đánh giá giờ làm bài tập thực hành:
- HS: Ngừng luyện tập và thu dọn vệ sinh.
- Theo dõi và nhận xét đánh giá KQ thực
Trang 38Ngày soạn: 14/11/2007.
Tiết 21 Bài 24: Khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép. I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Hiểu đợc khái niệm và phân loại chi tiết máy.
- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy.
- Có ham thích tìm hiểu về cơ khí, liên hệ đợc với thực tế.
2./ Kiểm tra bài cũ: ( không ).
3./ Bài mới Giới thiệu bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu khái về chi tiết máy.
I./ Khái niệm về chi tiết máy.
1./ Chi tiết máy là gì ?
Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo
hoàn chỉnh, có chức năng nhất định
trong máy và không thể tháo rời ra
đợc hơn nữa
2./ Phân loại chi tiết máy.
+ Theo công dụng, chi tiết máy đợc
chia làm 2 nhóm:
- Chi tiết có công dụng chung: bu
lông, đai ốc, bánh răng
- Chi tiết có công dụng riêng:
khung xe đạp, kim máy khâu
* GV: cho hs quan sát hình 24.1 và đặt câuhỏi:
- Cho hs đọc và làm bài tập nhỏ SGK/82
? Các phần tử trên có đặc điểm chung gì ?HS: quan sát hình theo hớng dẫn của GV
- Đọc và trả lời câu hỏi SGK và câu hỏi của GV
? Các chi tiết đó đợc sử dụng nh thế nào ?
? Các chi máy có thể phân loại nh thế nào ?
? Lấy VD những chi tiết có công dụng chung
? Lấy VD những chi tiết có công dụng riêng?
? Vậy muốn tạo thành 1 máy hoàn chỉnh, cácchi tiết máy phải đợc lắp ghép với nhau nhthế nào ?
- HS: theo dõi dớng dẫn của GV để tìm hiểu
Trang 39cách phân loại chi tiết máy bằng cách trảlời các câu hỏi.
- Suy nghĩ, liên hệ với thực tế để lấy đợc các
VD minh hoạ
HĐ2: Tìm hiểu cách lắp ghép các chi tiết máy.
II./ Chi tiết máy đ ợc lắp ghép với
HS: quan sát hình 24.3 và trả lời câu hỏi
* GV: yêu cầu hs làm bài tập nhỏ SGK
? Các mối ghép trên có đặc điểm gì giốngnhau và khác nhau ?
HS: Đọc và làm bài tập nhỏ trong SGK và trảlời câu hỏi của GV
* GV: kết luận
? mối ghép nào là mối ghép tháo đợc ?
? mối ghép nào là mối ghép không tháo đợc
? mối ghép động là mối ghép nh thế nào ?Lấy VD minh vụ hoạ ?
HS: Ghi vở
- Theo dõi và suy nghỉ trả lời câu hỏi của
GV
- Đọc và tìm hiểu kiến thức theo SGK.
- Liên hệ với thực tiễn để lấy VD.
4 Tổng kết bài học:
- Đọc phần ghi nhớ, hệ thống lại NDKT cơ bản bằng câu hỏi cuối bài để HS trả lời.
- Đọc nội dung “có thể em cha biết”
Trang 40- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo đợc, mối
2./ Kiểm tra bài cũ:
? Chi tiết máy là gì ? gồm những loại nào ?
3./ Bài mới Giới thiệu bài mới:
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV&HS
HĐ1: Tìm hiểu mối ghép cố định I./ Mối ghép cố định
? Mối ghép nào là mối ghép cố định ?
HĐ2: Tìm hiểu mối ghép tháo đ ợc
III./ Mối ghép tháo đ ợc
- Trả lời các câu hỏi nhỏ ở phần 1 SGK/89.
? Ba mối ghép trên có điểm gì giống nhau vàkhác nhau
? Mối ghép bằng ren có đặc điểm gì ? phạm viứng dụng của mối ghép này nh thế nào ?
HS: Quan sát hình vẽ, nhận xét và trả lời câuhỏi
- Bằng hiểu biết thực tế HS có thể trả lời câu