H×nh chiÕu H×nh d¹ng KÝch th-íc - Trên mỗi hình chiếu tương ứng, sẽ §øng Hình chữ nhật a; h cho ta biết được các kích thước nào của - HS trả lời và điền vào bảng B»ng Tam gi¸c a; b 4.2 h[r]
Trang 1Công 8
Tiết 1
23.08.10
VAI TRÒ
I TIÊU :
- HS ! "#$ vai trò $'% ( ) *+ , "- . /( 01 và " /-
- HS có , 4$ "5 "- . $ 6$ ,7 môn ) *+ ,
II
- Tranh ) (1.1 SGK); (1.2 SGK) ; (1.3 SGK).
- Tranh (@ mô hình các /( 7B8 $C khí, các công trình *! trúc, xây FG
III # $ %#& - ( :
1 Ổn định :
2 Bài mới :
HĐ 1 : Tìm 56;< 780 => ?@ -5<A-
.B6 =C6 D80 E<F-
- Cho HS quan sát hình 1.1 SGK.
- I ngày, con
dùng các 7C gì "K giao
!7 . nhau?
Hình ) là 8N 7C quan
6 dùng trong giao !7
- Cho HS quan sát hình 1.2 và các
mô hình /( 7B8 GV $B O
.$ và "P 1 "Q :
- RK /( 7B8 "#$ $! S "5 ý
8- $'% mình thì ! *!
7( K /( 7B8 $'% mình
! nào?
- #$ MS@ công nhân 8-
$! S các /( 7B8 "5 kích
.$ và "5 yêu $U 7( FG% vào
"EL
U8 quan 6 $'% ( ) *+
, V( ) *+ , là ngôn W
chung dùng trong *+ ,
- ! nói, $X $Y@ $W
!@ hình )Z
- HS ( M FG% trên các
$(8 , và kinh 8
$'% mình Q #
- [( K /( 7B8 trên ( ) *+ ,
- [( G$ "5 theo yêu $U $'% ( ) *+
,
1
E<F-
chung dùng trong
HĐ 2 : Tìm 56;< 780 => ?@ -5<A-
.B6 =C6 G6 DB01
- Cho HS quan sát hình 1.3 SGK và
các tài M . F] /X F^ $'%
các ! O dùng trong sinh S
- RK /X F^ các ! O có
H( và an toàn, ta $U 7( làm gì?
Vì sao?
V( ) *+ , là tài M $U
! kèm theo /( 7B8 dùng trong
trao "`@ /X F^
- HS quan sát.
- G$ "5 theo
. F] $'% tài M *+
, kèm theo.
2
DB01
trong trao $%& ' ()$*
+, ' ( !" có và an toàn.
HĐ 3 : Tìm 56;< 780 => dùng 3
Trang 2+,- /01 234 GV +,- /01 234 HS Ghi 7801
trong các MN05 =O2 ?@ -5<A-
- HS quan sát hình 1.4 SGK.
- Các Mb G$ *+ , trong /C "c
trên có ( ) *+ , không? Có
7( chúng "Q - nhau hoàn
toàn không?
- de Mb G$ KT "Q có MS ( ) riêng $'%
ngành mình.
=O2 ?@ -5<A- :
2 : riêng <# ngành mình.
vào
HĐ 4 : P01 ?Q-
- Cho HS "6$ 7U ghi trong
SGK.
- Cho HS "6$ câu f g $- bài và
suy b ( M
- 1 HS "6$
- HS suy b@ ( M,
và ( M
3 Hướng dẫn về nhà:
- R6$ .$ bài 2 - SGK.
-
Tiết 2
26.08.10
I TIÊU:
- HS K "#$ ! nào là hình $!
- HS , ! "#$ các hình $! $'% , K trên ( ) *+ ,
II
- Tranh ) trong SGK.
- Mô hình 3 8P 7i $!@ "_ pin bao diêm, bao -$ lá …
Trang 3III # $ %#& - (
1 Ổn định :
2 Bài cũ : V( *+ , có vai trò ! nào trong /( 01 và " /-L
3 Bài mới :
HĐ 1 : Tìm 56;< khái 06T: =U
hình 256Q<
- Các , khi "P ngoài sáng
có gì ?
- Ta có K xem bóng $'% 8N ,
là hình $! $'% nó Các tia sáng
là các tia $!@ còn 8P "1 P$
8P $4% bóng là 8P 7i
$!
- Con "j mô 7f
# trên "K F ( hình FS $'%
, K I phép $!
- Có bóng $'% nó.
1 Khái 06T: =U hình 256Q< :
Khi $! , K lên 8N 8P 7i ta "#$ 8N hình 6 là hình
$! $'% , K
HĐ 2 : Tìm 56;< các phép 256Q<
- Cho HS quan sát hình 2.2 SGK/8
Các hình trên có các "P$ "K8 gì
khác nhau?
- GV . 3 phép $! xuyên
tâm, phép $! song song, phép
$! vuông góc.
- , phép $! xuyên tâm
1 g "EL
- Bóng S ra F. ánh sáng 8P
là các hình $! song song
hay xuyên tâm? Vì sao?
- Khi nào bóng S g ánh sáng
8P là hình $! vuông góc?
- Hình (a) : Các tia $!
cùng " qua 1 "K8
- Hình (b) : Các tia $!
song song . nhau.
- Hình (c) : Các tia $!
song song . nhau và vuông góc . 8P 7i
$!
- Bóng "#$ S do ánh sáng $'% bóng "_ tròn,
6 !Z
- Song song vì 8P là
c sáng g xa vô cùng
và kích .$ 8P
M. C kích .$ trái
"1 1 Q
- Lúc W% %@ khi "3 các tia sáng "Q vuông góc . 8P "1
2 Các phép 256Q< :
- Do "P$ "K8 $'% các tia $! khác nhau cho ta các phép $! khác nhau :
+ Phép $! xuyên tâm : Các tia $! "Q " qua 1 "K8 (tâm
$!<
+ Phép $! song song : Các tia
$! song song . nhau.
+ Phép $! vuông góc : Các tia $! vuông góc . 8P 7i
$!
- Phép $! vuông góc dùng "K
) các hình $! vuông góc.
- Phép $! song song và phép
$! xuyên tâm dùng "K ) các hình K F 3 $Q ` sung cho các hình $! vuông góc trên (
) *+ ,
Trang 4+,- /01 234 GV +,- /01 234 HS Ghi 7801
HĐ 3 : Tìm 56;< các hình 256Q<
vuơng gĩc.
- Cho HS quan sát hình 2.3 SGK/9
- O trí các 8P 7i $!
! nào "- . , K ?
- O trí các 8P 7i $!
! nào "- . quan sát ?
- GV . O trí các 8P 7i
$! và tên 6 $'% chúng.
- , "#$ "P ! nào "- .
các 8P 7i $!L
- GV dùng mơ hình 3 8P 7i
$! và "_ pin "K K F cho
HS 1 "#$ 3 hình $! trên 3
8P 7i $!
- q phía sau, phía F. và bên trái $'% ,
- q chính F@ bên F.
và bên 7( quan sát.
- Các 8P $'% , nên "P
song song . 8P 7i
$!
3 Các hình 256Q< vuơng gĩc :
a Các
- dP chính F 6 là 8P
$! "4
- dP I8 ngang 6 là 8P
$! I
- dP $S bên 7( 6 là 8P
$! $S
b Các hình :
- Hình $! "4 cĩ . $!
r .$ .
- Hình $! I cĩ . $!
r trên 0-
- Hình $! $S cĩ . $!
r trái sang.
HĐ 4 : Tìm 56;< =Z trí các hình
256Q< \ trên 780 =>
- S sao MS 7( $U Q hình
$! "K K F , ?
-NhÊn m¹nh: Mçi h×nh chiÕu
vu«ng gãc lµ h×nh 2 $z v× vËy
ph¶i dïng z h×nh vÏ F t¶
h×nh d¹ng $"% vËt
- , trên ( )@ 3 hình $!
"#$ K F ! nào?
- GV dùng mơ hình 3 8P 7i
8g tách các 8P $! "K HS 1
"#$ O trí các hình $! trên 8P
7i
- Vì ! dùng 8N hình
$! thì $% K K
F "#$ "U "' hình FS $'% ,
- Quan s¸t GV- NhËn biÕt.
4 Vị trí các hình chiếu :
- Trên bản vẽ, hình chiếu bằng ở bên dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng.
- Trên bản vẽ có quy định : + Không vẽ các đường bao của các mặt phẳng chiếu.
+ Cạnh thấy của vật được vẽ bằng nét liền đậm.
+ Cạnh khuất của vật được vẽ bằng nét đứt.
4 Củng cố:
- 6 HS "6$ 7U ghi trong SGK/10
- Làm bài ,7 trong SGK/10.
5 Hướng dẫn về nhà:
- 6$ N$ bài và ! xác "O O trí 3 8P 7i $!@ 3 hình $!
-
A4 ) "K làm bài G$ hành.
Tiết 3
30.08.10
I TIÊU :
- HS , FS "#$ các *- "% F P7 : Hình N7 $W ,@ hình M ^ "Q@ hình chĩp
"Q
- HS "6$ "#$ ( ) , K cĩ FS hình N7 $W ,@ hình M ^ "Q và hình chĩp "Q
Trang 5II
- Tranh ) trong SGK
- Mụ hỡnh 3 8P 7i $!
- Mụ hỡnh cỏc *- "% F : Hỡnh N7 $W ,@ hỡnh M ^ "Q@ hỡnh chúp "QZ
- , 8] : Bao diờm, bao -$ lỏ, bỳt chỡ 6 $S …
III # $ %#& - (
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
?1 Nờu cỏc phộp $! và 8P 7i $! mà em "j 6$L
?2 Nờu . $! và O trớ cỏc hỡnh $! trờn ( ) *+ ,L
3 Bài mới :
HĐ 1 : Tỡm 56;< ?5B6 4 H6T0
- Quan sỏt hỡnh 4.1 và cho ! cỏc
*- "3 "#$ bao g cỏc hỡnh gỡ ?
- , "P$ "K8 chung $'% chỳng là gỡ?
- Hóy cho VD Q cỏc hỡnh "% F mà
ta P7 trong G$ !
- Hỡnh a : c8 cỏc hỡnh $W
,
- Hỡnh b : c8 cỏc hỡnh $W
, và hỡnh tam giỏc
- Hỡnh c : c8 hỡnh vuụng
và cỏc hỡnh tam giỏc
- R#$ bao g cỏc hỡnh "%
giỏc
- N7 -$@ bao diờm, kim
G thỏp, thỏp chuụng nhà
@ bỳt chỡ 6 $SZ
1 5B6 4 H6T0 :
;- "% F "#$ bao g cỏc hỡnh
"% giỏc 7i
HĐ 2 : Tỡm 56;< hỡnh 5/V 25b 05A-
- Quan sỏt hỡnh 4.2 và cho ! hỡnh
N7 $W , "#$ bao g cỏc hỡnh gỡ?
- Cỏc $S và cỏc 8P $'% hỡnh N7
$W , cú "P$ "K8 gỡ?
- Hóy cho VD Q hỡnh N7 $W , mà
ta P7L
- GV "% mụ hỡnh hỡnh N7 $W ,
và mụ hỡnh 3 8P 7i $! .
HS Q 3 kớch .$ $'% hỡnh N7
$W ,
- Khi ta "P hỡnh N7 $W , cú cỏc
8P song song . cỏc 8P 7i $!
thỡ trờn cỏc 8P 7i $! /) cho ta
cỏc hỡnh $! C 4 cú FS là
hỡnh gỡ?
- Trờn 8e hỡnh $! C 4@ /)
cho ta ! "#$ cỏc kớch .$ nào $'%
hỡnh N7L
- R#$ bao g 6 hỡnh $W
,
- Cỏc $S@ cỏc 8P song song và vuụng gúc . nhau
- N7 71@ N7 bỳt, ^$
(Z
- 3 hỡnh $W ,
- HS ( M và "Q vào (
4.1
2 Hỡnh 5/V 25b 05A- :
a
- Hỡnh N7 $W , "#$ bao g 6 hỡnh $W ,
- Kích
$z rộng x $z cao
b Hỡnh
Hình chiếu Hình dạng Kích -5'[2
Đứng Hỡnh $W , a; h
Bằng Hỡnh $W , a; b
Cạnh Hỡnh $W , b; h
HĐ 3 : Tỡm 56;< hỡnh Mj01 -Kk U<
- Quan sỏt hỡnh 4.4 và cho ! hỡnh
M ^ "Q "#$ bao g cỏc hỡnh gỡ?
- Hóy cho VD Q hỡnh M ^ "Q mà
ta P7L
- GV "% mụ hỡnh hỡnh M ^ "Q và
mụ hỡnh 3 8P 7i $! .
HS Q 3 kớch .$ $'% hỡnh M ^
"Q
- Khi ta $! hỡnh M ^ "Q lờn cỏc
- R#$ bao g 2 " là 2 tam giỏc I nhau, cỏc 8P
bờn là cỏc hỡnh $W ,
- Bỳt chỡ M^$ giỏc, "% -$@ ^
" hỡnh vuụng…
- 2 hỡnh $W , và 1 hỡnh
3 Hỡnh Mj01 -Kk U< :
a
- Hỡnh M ^ "Q "#$ bao g hai 8P " là 2 hỡnh "% giỏc "Q I nhau và cỏc 8P bờn là cỏc hỡnh $W
, I nhau
- Kích cạnh đáy x $z cao đáy x $z cao lăng C
Trang 6+,- /01 234 GV +,- /01 234 HS Ghi 7801
8P 7i $! /) cho ta cỏc hỡnh
$! C 4 cú FS là hỡnh gỡ?
- Trờn 8e hỡnh $! C 4@ /)
cho ta ! "#$ cỏc kớch .$ nào $'%
hỡnh M ^ "QL
"% giỏc "Q
- HS ( M và "Q vào (
4.2
b Hỡnh
Hình chiếu Hình dạng Kích -5'[2
Đứng Hỡnh $W , a; h
Bằng Tam giác a; b
Cạnh Hỡnh $W , b; h
HĐ 4 : Tỡm 56;< hỡnh chúp U<
- GV /X F^ cỏc 7C phỏp C
G 7U trờn "K . hỡnh
chúp "Q - Quan sát H4.6 và thông tin SGK trả lời
- HS ( M và "Q vào (
4.3
4 Hỡnh chúp U< :
a 1 nào là hỡnh hỡnh chúp $9?
- Hỡnh chóp z $ bao g 8P
" là hỡnh "% giỏc "Q và cỏc 8P bờn
là cỏc hỡnh tam giác cân I nhau có chung đỉnh
- Kích cạnh đáy x $z cao hình chóp
b Hỡnh <# hỡnh chúp $9L
Hình chiếu Hình dạng Kích -5'[2
Đứng Tam giác cân a; h
Bằng Hình vuông a
Cạnh Tam giác cân a; h
4 Củng cố:
- 6 HS "6$ 7U ghi trong SGK/18
- Làm bài ,7 trong SGK/19
5 Hướng dẫn về nhà:
- 6$ N$ bài và ! xỏc "O hỡnh FS cỏc hỡnh "% F "j 6$
-
bài G$ hành
Tiết 4
06.09.10
-
I TIấU :
- HS K "#$ /G liờn quan W% . $! và hỡnh $!
- HS ! "#$ cỏch - trớ cỏc hỡnh $! trờn ( ) *+ ,
- HS "6$ "#$ ( ) cỏc hỡnh $! $'% , K cú FS *- "% F
- HS phỏt huy trớ g # khụng gian
- HS G$ "5 quy trỡnh, "(8 ( sinh mụi
II
- Tranh ) trong SGK
- Bỳt chỡ, .$ i@ eke, compa, B@ 1 )
- Mụ hỡnh cỏi nờm SGK
- Mụ hỡnh cỏc , K A, B, C, D (hỡnh 52 SGK/21)
III # $ %#& - (
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
Nờu "P$ "K8 cỏc *- "% F em "j 6$ ?
Trờn ( ) *+ ,@ 8e hỡnh $! K cỏc kớch .$ nào $'% *- "% FL
3 Thực hành :
Trang 7+,- /01 234GV +,- /01 234 HS
HĐ 1 : Tìm 56;< yêu 2o< – 0/6 dung 234 bài -5O2
hành.
- Cho HS "6$ 7U II và III trong SGK/20–21 "K h8
h N dung và yêu $U G$ hành
- R6$ và h8 h thông tin
HĐ 2 : GV 5qC01 Hr0 -K8 MG6 các câu 5t6 trong
SGK.
- Cho HS quan sát hình 3.1a SGK/13 Xác "O các
. $! A, B, C ?
- C 4 . 3 . $! trên /) cho ta các hình
$! C 4 nào?
- r hình 3.1a, hãy xác "O các hình $! "4@ hình
$! $S@ hình $! I $'% nó trong hình 3.1b?
- , hãy "Q F1 X vào ô C 4 trong ( 3.1
cho trong SGK/14 ?
- , trên ( )@ O trí $'% 3 hình $! 7( "#$
0!7 MS ! nào 8. "5 ?
- Cho HS quan sát hình 5.1 và 5.2 SGK/21 nG% vào
hình FS $'% các hình A, B, C, D và các hình $! a,
b, c, d "K xác "O các $P7 , K – hình $! C
4
- Các hình $! trong hình 5.1 là các hình $! gì?
- C 4 . 8e , K trên /) cho ta các hình
$! C 4 nào?
- , hãy "Q F1 X vào ô C 4 trong ( 3.1
cho trog SGK/14 ?
- A :
- B :
- C :
- . $! A hình $! "4
- . $! B hình $! I
- . $! C hình $! $S
- Hình 1 : Hình $! I
- Hình 2 : Hình $! $S
- Hình 3 : Hình $! "4
'[01 chiÕu
- Hình /- 1 g bên F. hình /- 3, hình /- 2 g bên trái hình /- 3
- Hình $! "4 và hình $! I
VËt -5v
HĐ 3 : P 25y2 -5O2 hành.
- GV . F] cách trình bày bài làm trên 1 ) A4
- GV . F] * Q quanh 1 cách MQ 1cm và ghi khung tên . các kích .$ sau (Công 8 – Sách Giáo Viên / trang 24):
Khung ) : hình $W , có các $S nét ",8@ cách mép 1 10mm
Khung tên: hình $W , kích .$ hình )@ các ô "#$ ghi chú:
Trang 8(1) Tờn bài ,7 G$ hành (5) 6 và tờn HS
(9) Tờn @ M.7
- HS coự theồ xem maóu moọt baỷn veừ coự khung teõn ụỷ SGK/31 vaứ SGK/34
Hẹ 4 : HS tieỏn haứnh thửùc haứnh.
- GV hửụựng daón HS veà caựch veừ, caựch sửỷ duùng duùng
cuù ủeồ veừ
- Dặn dò HS thực hiện đúng quy trình, đảm bảo vệ
sinh môi trường
- HS trỡnh baứy baứi laứm cuỷa mỡnh vaứo giaỏyA4: + Kẻ bảng 3.1 và bảng 5.1- hoàn thành nội dung + Vẽ ba hình chiếu của 1 trong 4 vật thể ở H5 2 SGK
4 Nhận xột – đỏnh giỏ :
- GV , xột G$ hành
- . F] HS G " giỏ bài làm $'% mỡnh FG% vào 8^$ tiờu $'% bài 6$
- GV thu bài làm $'% HS
5 Hướng dẫn về nhà:
- R6$ .$ bài 6 SGK
Tiết 5
09.09.10
I TIấU :
- HS , FS "#$ cỏc *- trũn xoay P7 : Hỡnh ^@ hỡnh nún, hỡnh $U
- HS "6$ "#$ ( ) , K cú FS hỡnh ^@ hỡnh nún, hỡnh $U
II
- Tranh ) trong SGK
- Mụ hỡnh 3 8P 7i $!
- Mụ hỡnh cỏc *- trũn xoay : Hỡnh ^@ hỡnh nún, hỡnh $U …
- , 8] : .$ G%@ cỏi nún, H( búng …
III # $ %#& - (
1 Ổn định :
2 Bài cũ : ?1 Nờu cỏc phộp $! và 8P 7i $! mà em "j 6$L
?2 Nờu O trớ cỏc hỡnh $! trờn ( ) *+ ,L
3 Bài mới :
HĐ 1 : Tỡm 56;< ?5B6 trũn xoay.
- Quan sỏt hỡnh 6.1 và cho ! /(
7B8 "#$ hỡnh thành ! nào?
- Quan sỏt hỡnh 6.2 và cho ! cỏc ,
K "3 cú "P$ "K8 gỡ chung?
- Cỏc , K trong hỡnh 6.2 cú hỡnh
FS gỡ?
- X FG " xem cỏc hỡnh "3 "#$
S ra ! nào?
- Hóy cho VD Q cỏc *- trũn xoay
mà ta P7 trong G$ !
- Do /G xoay $'% bàn xoay
$N . tỏc "N $'% bàn tay
- RQ cú FS trũn
- Hỡnh ^ trũn, hỡnh nún, hỡnh $U
- Khi cho 8N hỡnh quay quanh 8N ^$
- Cỏi nún, lon /W%@ H( "O%
$UZ
1 5B6 trũn xoay :
;- trũn xoay "#$ S thành khi quay 8N hỡnh 7i quanh 8N
" $- "O 9^$ quay) $'% hỡnh:
- Khi quay HCN một vòng quanh một cạnh cố định, ta $ hình C
- Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố
định, ta $ hình nón
- Khi quay % hình tròn một vòng quanh kính cố định, ta
$ hìnhcầu
HĐ 2 : Tỡm 56;< hỡnh 256Q< 234 hỡnh
-Kk{ hỡnh nún, hỡnh 2o< 2 Hỡnh nún, hỡnh 2o< : 256Q< 234 hỡnh -Kk{ hỡnh
Trang 9+,- /01 234 GV +,- /01 234 HS Ghi 7801
a Hình
- Quan sát hình 6.3 và cho ! hình ^
c8 các kích .$ nào?
- GV cho HS quan sát mô hình 3 8P
7i $! và , 8] hình ^ (có
" song song . 8P $! I< và
yêu $U HS xác "O các hình $!
"4@ hình $! I@ hình $!
$S
- Các hình $! "3 K "#$ kích
.$ nào $'% , KL Hãy "Q *!
H( vào ( 6.1
b Hình nón :
- Quan sát hình 6.3 và cho ! hình
nón c8 các kích .$ nào?
- GV cho HS quan sát mô hình 3 8P
7i $! và , 8] hình nón (có
" song song . 8P $! I< và
yêu $U HS xác "O các hình $!
"4@ hình $! I@ hình $!
$S
- Các hình $! "3 K "#$ kích
.$ nào $'% , KL Hãy "Q *!
H( vào ( 6.2
c Hình :
- Quan sát hình 6.3 và cho ! hình
$U c8 các kích .$ nào?
- GV cho HS quan sát mô hình 3 8P
7i $! và , 8] hình $U và
yêu $U HS xác "O các hình $!
"4@ hình $! I@ hình $!
$S
- Các hình $! "3 K "#$ kích
.$ nào $'% , KL Hãy "Q *!
H( vào ( 6.3
- R kính " và $Q
cao
- Hình $! "4 và hình
$! $S là hình $W ,@
hình $! I là hình tròn
- R kính " và $Q
cao
- Quan s¸t – Th¶o luËn nhãm – Tr¶ lêi
- Hình $! "4 và hình
$! $S là hình tam giác cân, hình $! I là hình tròn
- Hoµn thµnh b¶ng 6.2 SGK
- R kính
- Th¶o luËn nhãm- Tr¶ lêi
- Hình $! "4@ hình
$! $S và hình $!
I "Q là hình tròn
-Hoµn thµnh b¶ng 6.3 SGK
a Hình
H×nh chiÕu H×nh d¹ng KÝch -5'[2
§øng Hình $W , d; h
B»ng Hình tròn d
C¹nh Hình $W , d; h
d : " kính "
h : $Q cao hình ^
b Hình nón :
H×nh chiÕu H×nh d¹ng KÝch -5'[2 KÝch -5'[2
§øng Tam giác cân d; h
B»ng Hình tròn d
C¹nh Tam giác cân d; h
d : " kính "
h : $Q cao hình nón
c Hình :
H×nh chiÕu H×nh d¹ng KÝch -5'[2
§øng Hình tròn d
B»ng Hình tròn d
C¹nh Hình tròn d
d : " kính
HĐ 3 : P01 ?Q-
- RK K F các *- tròn xoay, ta
$U có các kích .$ nào?
- Xem các ( 6.1; 6.2; 6.3 có "Q gì
"P$ L
- , theo em, "K $ K F các
*- tròn xoay "C ( C
$ không 81 tính chính xác, ta $U
W hình $! nào?
-
"
- Các hình $! "4@ hình
$! $S - nhau và có kích .$ I nhau
- dùng 2 hình $! : hình
$! "4 và hình $!
I
Chú ý :
dùng hai hình $! "K K F *- tròn xoay, 8N hình
$! K 8P bên và $Q cao, 8N hình $! K hình FS
và " kính 8P "
4 Củng cố:
- 6 HS "6$ 7U ghi trong SGK/25
- Cho các VD Q các *- tròn xoay P7 trong G$ !L
5 Hướng dẫn về nhà:
- 6$ N$ bài và ! xác "O hình FS – kích .$ các *- tròn xoay "j 6$
-
bài G$ hành
Trang 10Tiết 6
11.09.09
5O2 Hành :
I TIÊU:
- HS "6$ "#$ ( ) các hình $! $'% , K có FS *- tròn xoay
- HS phát huy trí g # không gian
- HS G$ "5 quy trình, "(8 ( sinh môi
II
- Tranh ) trong SGK
- Bút chì, .$ i@ eke, compa, B@ 1 )
- Mô hình các , K A, B, C, D (hình 52 SGK/21)
III # $ %#& - (
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
Nêu "P$ "K8 các *- tròn xoay mà em "j 6$ ?
Trên ( ) *+ ,@ các *- tròn xoay "#$ K g 81 hình $!L Vì sao ?
3 Thực hành :
HĐ 1 : Tìm 56;< yêu 2o< – 0/6 dung 234 bài -5O2
hành.
- Cho HS "6$ 7U II và III trong SGK/27–28 "K h8
h N dung và yêu $U G$ hành - R6$ và h8 h thông tin
HĐ 2 : GV 5qC01 Hr0 -K8 MG6 các câu 5t6 trong
SGK.
a
- Cho HS quan sát hình 7.1 và 7.2 SGK/27-28 nG%
vào hình FS $'% các hình A, B, C, D và các hình
$! 1, 2, 3, 4 "K xác "O các $P7 , K – hình
$! C 4
- Các hình $! trong hình 7.1 là các hình $! gì?
- C 4 . 8e , K trên /) cho ta các hình
$! C 4 nào?
- , hãy "Q F1 X vào ô C 4 trong ( 7.1
SGK/28 ?
b Phân tích hình
- Hãy xem các , K trong hình 7.2 "#$ $1 S r
W *- hình 6$ nào?
- Hình $! "4 và hình $! I9 :@ H.2)
- Hình $! "4 và hình $! c¹nh(H.3, H.4)
VËt -5v
... Trang 2+ ,- /01 234 GV + ,- /01 234 HS Ghi 780 1
trong MN05 =O2 ?@ -5 <A-...
HĐ : T? ?m 56;< 780 => ?@ -5 <A-
.B6 =C6 D80 E<F-
- Cho HS quan s? ?t hình 1.1 SGK.
- I ngày, ...
- Tranh ) SGK.
- Mơ hình 8P 7i $!@ "_ pin bao diêm, bao -$ …
Trang 3III