vật dao động so với vị Yêu cầu các nhóm nhận Các nhóm nhận dụng trí cân bằng của nó được dụng cụ và làm thí nghiệm cụ và tiến hành làm thí gọi là biên độ dao động nghieäm Gọi đại diện nh[r]
Trang 1Tuaàn: 1 Ngày soạn 8/8/2012
- Biết cách nhận biết ánh sáng, nguồn sáng và vật sáng
-giải thích 1 số hiện tợng trong thực tế
2 Kĩ năng:
- Biết đợc điều kiện để nhìn thấy một vật
- Phân biệt đợc ngồn sáng với vật sáng
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào giải thích 1 số hiện tợng trong thực tế
- Nghiêm túc trong khi học tập
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Đèn pin, mảnh giấy trắng
2 Học sinh :
- Hộp cát tông, đèn pin, mảnh giấy trắng, bật lửa, phiếu học tập
III Ho ạt động daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1: Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp (4 phuựt)
Khi naứo maột nhỡn thaỏy
vaọt?
Cho HS traỷ lụứi caõu hoỷi ủaàu
chửụng
Caực hoaùt ủoọng treõn ủeàu
lieõn quan ủeỏn aựnh saựng
Khi coự aựnh saựng
ẹoùc 6 caõu hoỷi ủaàuchửụng
Chửụng I
QUANG HOẽCBaứi 1 NHAÄN BIEÁTAÙNH SAÙNG, NGUOÀNSAÙNG VAỉ VAÄT SAÙNG
Hoaùt ủoọng 2: Khi naứo ta nhaọn bieỏt ủửụùc aựnh saựng (12 phuựt)
Baọt ủeứn pin vaứ chieỏu veà
phớa hoùc sinh ủeồ hoùc sinh
thaỏy ủeứn coự theồ baọt saựng
hay taột ủi
ẹeồ ủeứn pin ngang maởt vaứ
neõu caõu hoỷi nhử SGK
Chuự yự: Phaỷi che ủeứn ủeồ
HS khoõng nhỡn thaỏy vaọt
saựng cuỷa ủeứn chieỏu leõn
tửụứng
Yeõu caàu Hs ủoùc 4 trửụứng
hụùp trong SGK
Tỡm ủieồm gioỏng vaứ khaực
nhau trong 4 trửụứng hụùp
Maột ta nhaọn bieỏt ủửụùc aựnh
saựng khi naứo?
Nhaọn thaỏy aựnh saựng
Khoõng thaỏy aựnh saựng
ẹoùc muùc quan saựt vaứ thớnghieọm
Thaỷo luaọn nhoựm roài ruựt
ra keỏt luaọnKhi coự aựnh saựng truyeànvaứo maột ta
I Nhaọn bieỏt aựnh saựngMaột ta nhaọn bieỏt ủửụùc aựnh saựng khi coự aựnh saựng truyeàn vaứo maột ta
Trang 2Hoạt động 3: Nghiên cứu điều kiện nào ta nhìn thấy một vật (10 phút)
Khi nào ta nhìn thấy một
vật
Yêu cầu các nhóm làm thí
nghiệm như hình 1.2a SGK
Dựa vào đâu ta có thể
khẳng định nhìn thấy vâtj
khi có ánh sáng từ vật đến
Cho ví dụ
Nêu nội dung phần kếtluận
II Nhìn thấy một vật
Ta nhìn thấy một vậtkhi có ánh sáng truyềnvào mắt ta
Hoạt động 5: Phân biệt nguồn sáng và vật sáng (8 phút)
Yêu cầu HS đọc C3 SGK
Thí nghiệm 1.2a và 1.3 ta
nhìn thấy tờ giấy trắng và
dây tóc bóng đèn phát sáng
vậy chúng có đặc điểm gì
giống nhau và khác nhau?
Thông báo: Dây tóc bóng
đèn gọi là nguồn sáng
Yêu cầu HS hoàn thành
phần kết luận
Giấy trắng là do ánh sáng từ đèn truyền tới rồiánh sáng truyền từ giấy tới mắt giấy trắng khôngtự phát ra ánh sáng
Phát raHắt lại
III nguồn sáng và vậtsáng
Kết luậnDây tóc bóng đèn tựnó phát ra ánh sáng gọilà nguồn sáng
Dây tóc bóng đèn phát
ra ánh sáng và mảnhgiấy trắng hắt lại ánhsáng từ vật khác chiếuvào nó gọi chung là vậtsáng
Hoạt động 6: Vận dụng (5 phút)
Yêu cầu HS vận dụng
kiến thức đã học trả lời câu
C4, C5
Suy nghĩ và trả lời C4
Bạn Thanh đúng vì ánhsáng từ đèn pin khôngchiếu vào mắt mắtkhông nhìn thấy được
IV Vận dụngC4:
Ho
ạt động 7 Củng cố - Dặn dò
Củng cố
Ta nhận biết được ánh
sáng khi nào?
Ta nhận thấy một vật khi
Ta nhìn thấy một vậtkhi có ánh sáng truyềnvào mắt ta
Sách gk
Trang 3Xem trửụực baứi 2 “Sửù
truyeàn aựnh saựng”
IV Ruựt Kinh Nghieọm:
Baứi 2 Sệẽ TRUYEÀN AÙNH SAÙNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đợc định luật truyền thẳng của ánh sáng
- Biết đợc định nghĩa Tia sáng và Chùm sáng
-giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
2 Kĩ năng:
- Nhận biết đợc các loại chùm sáng và đặc điểm của chúng
- Làm đợc thí nghiệm đơn giản trong bài học để kiểm chứng
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào - Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- ống ngắm, đèn pin, miếng bìa
2 Học sinh :
- Đèn pin, các miếng bìa có lỗ, đinh ghim, tờ giấy
IIIHoạt động daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ, taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp (6 phuựt)
Caõu hoỷi kieồm tra
Ta nhaọn bieỏt ủửụùc aựnh
saựng khi naứo?
Khi naứo ta nhỡn thaỏy moọt
vaọt?
ẹaựnh giaự ghi ủieồm cho HS
Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp
Cho HS ủoùc phaàn mụỷ ủaàu
SGK Em coự suy nghú gỡ veà
thaộc maộc cuỷa Haỷi ủi vaứo
baứi mụựi
Traỷ lụứi
Moọt HS leõn baỷng traỷ lụứicaõu hoỷi theo yeõu caàu cuỷaGV
Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷabaùn
ẹoùc phaàn ủaàu cuỷa SGK Baứi 2 Sệẽ TRUYEÀN AÙNH SAÙNG
Hoaùt ủoọng 2: Nghieõn cửựu tỡm quy luaọt veà ủửụứng truyeàn aựnh saựng (17 phuựt)
Cho HS hoaùt ủoọng nhoựm
laứm thớ nghieọm nhử hỡnh 2.1
Yeõu caàu HS traỷ lụứi C1
Cho HS ủoùc C2 vaứ laứm thớ
nghieọm nhử hỡnh 2.2
Caực nhoựm boỏ trớ thớnghieọm nhử hỡnh 2.1Tửứ keỏt quaỷ thớ nghieọmtraỷ lụứi C1 OÁng thaỳng
Caực nhoựm laứm thớnghieọm kieồm tra nhử hỡnh
I ẹửụứng truyeàn cuỷaaựnh saựng
Keỏt luaọn:
ẹửụứng truyeàn cuỷa aựnhsaựng trong khoõng khớ laứủửụứng thaỳng
Trang 4Yêu cầu HS hoàn thành
phần kết luận
Thông báo: Nội dung định
luật truyền thẳng của ánh
sáng
Giới thiệu: Ngoài không
khí ra ta còn có nước, thuỷ
tinh, dầu hoả cũng nằm
trong môi trường trong suốt
và đồng tính
2.2 Từ đó trả lời C2
Hoàn thành kết luận:
Hoạt động 3: Thông báo tia sáng và chùm sáng (10 phút)
Thông báo: Quy ước biểu
diễn đường truyền của ánh
sáng bằng đường thẳng có
mũi tên
Làm thí nghiệm cho HS
nhận biết ba dạng chùm
sáng: song song, hội tụ,
phân kì
Đọc phần tia sáng SGKvà vẽ tia sáng từ SM
S MQuan sát và hoàn thànhcâu trả lời của câu hỏiC3.a Không giao nhau
a Giao nhau
b Loe rộng ra
II Tia sáng và chùmsáng
Đường truyền của ánhsáng được biểu diễnbằng đường thẳng cóhướng mũi tên gọi là tiasáng
Có 3 loại chùm sáng:Chùm sáng song song,chùm sáng hội tụ, chùmsáng phân kì
Hoạt động 4: Vận dụng (9 phút)
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân đọc và
trả lời C4
Cho HS đọc và trả lời C5
Cho HS trả lời các câu hỏi sau:
Đọc và trả lời C4Aùnh sáng từ đèn phát ra đã truyền đếnmắt ta theo đường thẳng
Đọc và suy nghĩ để trả lời C5
Lần lượt HS trả lời các câu hỏi theoyêu cầu của GV
Hoạt động 5:Củng cố Dặn dò (2 phút)
Củng cố:
Phát biểu định luật truyền thẳng ánh
sáng
Thế nào là tia sáng?
Có mấy loại chùm sáng, kể tên?
Dặn dò
Đọc mục có thể em chưa biết
Xem trước bài “Ứng dụng định luật
truyền thẳng của ánh sáng”
Trong môi trường trong suốt và đồngtính, ánh sáng truyền theo đường thẳng.Đường truyền của ánh sáng được biểudiễn bằng đường thẳng có hướng mũitên gọi là tia sáng
Có 3 loại chùm sáng: Chùm sáng songsong, chùm sáng hội tụ, chùm sángphân kì
Trang 5Xem vaứ laứm caực baứi taọp trong saựch baứi
taọp, tửứ baứi 2.1 ủeỏn baứi 2.4
V Ruựt Kinh Nghieọm:
Tuaàn: 3 Ngày soạn21/8/2012
Tieỏt: 3
Baứi 3 ệÙNG DUẽNG ẹềNH LUAÄT TRUYEÀN THAÚNG CUÛA AÙNH SAÙNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Nhớ lại định luật truyền thẳng của ánh sáng
- Nắm đợc định nghĩa Bóng tối và Nửa bóng tối
-giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
2 Kĩ năng: Giải thích đợc hiện tợng Nhật thực và Nguyệt thực
3 Thái độ:- Có ý thức vận dụng kiến thức để
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên : Tranh vẽ hiện tợng Nhật thực và Nguyệt thực
2 Học sinh : Đèn pin, miếng bìa, màn chắn
IIIHo ạt động day - học:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1: OÅn ủũnh lụựp, kieồm tra baứi cuừ, taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp (7 phuựt)
Caõu hoỷi kieồm tra:
Phaựt bieồu ủũnh luaọt truyeàn
thaỳng aựnh saựng
Bieồu dieón ủửụứng truyeàn
cuỷa tia saựng nhử theỏ naứo
ẹaựnh giaự, ghi ủieồm cho
HS
Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp
Neõu leõn hieọn tửụùng nhử
phaàn mụỷ baứi baứi hoùc cuỷa
Tỡm hieồu hieọn tửụùngneõu ụỷ ủaàu baứi
Baứi 3 ệÙNG DUẽNG ẹềNH LUAÄT TRUYEÀN THAÚNG CUÛA AÙNH SAÙNG
Hoaùt ủoọng 2: Toồ chửực HS laứm thớ nghieọm toỏi (12 phuựt)
Trang 6Cho HS đọc và làm thí
nghiệm như hình 3.1
Vì sao trên màn chắn lại
có vùng hoàn toàn không
nhận được ánh sáng từ
nguồn sáng Yêu cầu HS trả
lời C1
Cho HS hoàn thành phần
nhận xét
Yêu cầu HS làm thí
nghiệm với cây nến để
phân biệt bóng tối và bóng
nửa tối
Để tạo được bóng tối và
bóng nửa tối rộng hơn làm
thí nghiệm với bóng đèn
220V
Các nhóm tiến hànhhoạt động làm thí nghiệmnhư hình 3.1
Đo vật cản
Từ kết quả thí nghiệm
HS trả lời câu hỏi C1
Nhận xét: Nguồn
Tiến hành làm thínghiệm theo hướng dẫncủa GV
Quan sát và hoàn thànhnhận xét bóg nửa tối
I Bóng tối – bóng nửatối
Trên màn chắn đặtphía sau vật cản có mộtvùng không nhận đượcánh sáng từ nguồn tớigọi là bóng tối
Trên màn chắn đặtphía sau vật cản cóvùng chỉ nhận được ánhsáng từ một phần củanguồn sáng tới gọi làbóng nửa tối
Hoạt động 3: Hình thành khái niệm nhật thực, nguyệt thực (10 phút)
Yêu cầu HS đọc phần
thông tin SGK
Cho HS đọc câu hỏi C3
Hãy cho biết đâu là nguồn
sáng, vật cản, màn
Giới thiệu hiện tượng nhật
thực 1 phần và nhật thucụ
toàn phần
Khi nào trái đất thành vật
cản
Vậy mặt trăng là gì?
Cho Hs đọc và trả lời C3
Giới thiệu thế nào là
nguyệt thực
Ở vị trí 1 nguyệt thực như
thế nào?
Mặt trăng ở vị trí nào thì
người đứng ở điểm A trên
trái đất thấy trăng sáng,
thấy có nguyệt thực
Đọc thông tin SGK Đọc câu hỏi C3
Nguồn sáng: Mặt trời
Vật cản: Mặt trăng
Màn: Trái đất
Mặt trời, mặt trăng, tráiđất nằm trên một đườngthẳng
Khi mặt trời, mặt trăng,trái đất nằm trên mộtđường thẳng (trái đất ởgiữa)
Mặt trăng là màn chắnTrả lời C3
Đọc phần nguyệt thựcSGK
Nguyệt thực tonà phần
Trả lời C4
Vị trí 1: Có nguyệt thực
Vị trí 2 và 3: Trăngsáng
II Nhật thực, nguyệtthực
Nhật thực một phầnđứng trong vừng nửa tốinhìn thấy một phần mặttrời
Nhật thực hoàn toànđứng trong vùng tốikhông nhìn thấy mặttrời
Nguyệt thực xãy ra khimặt trăng bị trái đất chekhuất được mặt trờichiếu sáng
Hoạt động 4: Vận dụng (8 phút)
Yêu cầu HS trả lời C5 Làm thí nghiệm và trả lời C5
Trang 7Hoaùt ủoọng 5 Củng cố Daởn doứ (3 phuựt)
Củng cố
Khaựi nieọm boựng toỏi – boựng nửỷa toỏi
Khi naứo coự hieọn tửụùng nhaọt thửùc
Khi naứo coự hieọn tửụùng nguyeọt thửùc
Hửụựng daón veà nhaứ laứm C6
Daởn doứ
Hoùc baứi
ẹoùc muùc coự theồ em chửa bieỏt
Xem trửụực baứi “ẹũnh luaọt phaỷn xaù aựnh
saựng”
Treõn maứn chaộn ủaởt phớa sau vaọt caỷn coựmoọt vuứng khoõng nhaọn ủửụùc aựnh saựng tửứnguoàn tụựi goùi laứ boựng toỏi
Treõn maứn chaộn ủaởt phớa sau vaọt caỷn coựvuứng chổ nhaọn ủửụùc aựnh saựng tửứ moọtphaàn cuỷa nguoàn saựng tụựi goùi laứ boựngnửỷa toỏi
Nhaọt thửùc moọt phaàn ủửựng trong vửứngnửỷa toỏi nhỡn thaỏy moọt phaàn maởt trụứi
Nhaọt thửùc hoaứn toaứn ủửựng trong vuứngtoỏi khoõng nhỡn thaỏy maởt trụứi
Nguyeọt thửùc xaừy ra khi maởt traờng bũtraựi ủaỏt che khuaỏt ủửụùc maởt trụứi chieỏusaựng
IV RUÙT KINH NGHIEÄM:
- Nắm đợc các khái niệm có liên quan
-giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
2 Kĩ năng:
- Biểu diễn đợc gơng phẳng và các tia sáng trên hình vẽ
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức để
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Gơng phẳng, giá quang học, thớc đo góc
2 Học sinh :
- Thớc đo góc, gơng phẳng, đèn pinIII Tieỏn trỡnh daùy hoùc
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, tạo tình huống học tập (7 phút)
Câu hỏi kiểm tra:
Hãy giải thích hiện tượng
nhật thực, nguyệt thực
Đánh giá, ghi điểm cho
HS
Đặt vấn đề: Nhìn mặt hồ
dưới ánh sáng mặt trời hoặc
ánh sáng đèn thấy có hiện
tượng ánh sáng lấp lánh,
lung linh Tại sao có hiện
tượng như thế?
Trả lời:
Nêu nội dung phần nhậtthực, nguyệt thực nhưSGK
Nhận xét câu trả lời củabạn
Ghi đề bài vào vở
Bài 4 ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG
Hoạt động 2: Nghiên cứu sơ bộ tác dụng của gương phẳng (5 phút)
Cho HS thay nhau cầm
gương soi nhận thấy điều gì
I Gương phẳng
Hình của một vật quansát được trong gương gọilà ảnh của vật tạo bởigương
Hoạt động 3: Hình thành khái niệm về sự phản xạ ánh sáng, tìm quy luật về sự đổi hướng của tia sáng khi gặp gương phẳng (21 phút)
Yêu cầu HS làm thí
nghiệm như hình 4.2
Cho HS chỉ ra tia tới và tia
phản xạ
Thông báo hiện tượng
trên là hiện tượng phản xạ
ánh sáng
Dựa vào thí nghiệm hãy
cho biết tia phản xạ IR nằm
trong mặt phẳng nào?
Yêu cầu HS đọc thông tin
về góc tới và góc phản xạ
Các nhóm tiến hànhlàm thí nghiệm như hình4.2
Dựa vào kết quả thínghiệm
SI: Tia tới
IR: Tia phản xạ
Từ kết quả thí nghiệmcho thấy : Tia phản xạ IRnằm trong cùng một mặtphẳng với tia tới
Dự đoán về mối quanhệ giữa góc khúc xạ và
II Định luật phản xạánh sáng
1 Tia phản xạ nằmtrong mặt phẳng nào ? Kết luận:
Tia phản xạ nằm trongcùng mặt phẳng với tiatới và dường pháp tuyếntại điểm tới
2 Phương của tia phảnxạ quan hệ thế nào vớiphương của tia tới
Kết luận:
Trang 9Cho HS quan sát thí
nghiệm, dự đoán độ lớn của
góc phản xạ và góc tới
Yêu cầu HS hoàn thành
phần kết luận
Thông báo nội dung định
luật phản xạ ánh sáng
Giới thiệu cách vẽ gương
và các tia sáng trên giấy
Yêu cầu HS vẽ tia phản
xạ IR
Chú ý: hướng của tia phản
xạ, tia tới
4 Biểu diễn gươngphẳng và các tia sángtrên hình vẽ
Gương phẳng biểudiễn bằng một đoạnthẳng phần gạch chéo làmặt sau của gương.Điểm tới: I
Tia tới: SIPháp tuyến: IN
Hoạt động 4: Vận dụng, củng cố (9 phút)
Dựa vào hình em hãy vẽ tia phản xạ
Đối với C4 b gọi HS khá, giỏi
Chú ý cách đặt gương để tia phản xạ
có hướng thẳng đứng và dùng bút chì
để vẽ
Hãy phát biểu nội dung định luật phản
xạ ánh sáng
C4.a Vẽ tia phản xạ
i i'
R S
Nêu nội dung định luật phản xạ ánhsáng
Hoạt động 5: Dặn dò (3 phút)
Đọc mục có thể em chưa biết
Bài tập về nhà: Vẽ tia tới cho góc tới băng 00 hãy tìm tia phản xạ
Học bài
I
I
M
Trang 10Xem trửụực baứi “Aỷnh cuỷa moọt vaọt taùo bụỷi gửụng phaỳng”.
Caực nhoựm chuaồn bũ pin, moói nhoựm moọt vieõn phaỏn
IV: Ruựt Kinh Nghieọm:
Tieỏt: 5
Baứi 5 AÛNH CUÛA MOÄT VAÄT TAẽO BễÛI GệễNG PHAÚNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đợc tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
- Biết cánh dựng ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
-giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
Trang 112 Kĩ năng:
- Giải thích đợc sự tảo thành ảnh bởi gơng phẳng
- Vẽ đợc ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức để
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Gơng phẳng, giá quang học, vật, thớc
2 Học sinh :
- Gơng phẳng, vật, thớc, màn hứng ảnh
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc.
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1: OÅn ủũnh lụựp, kieồm tra baứi cuừ, taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp (7 phuựt)
Caõu hoỷi kieồm tra:
Neõu noọi dung ủũnh luaọt
phaỷn xaù aựnh saựng
R
Xaực ủũnh tia tụựi SI
ẹaựnh giaự, ghi ủieồm cho
HS
Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp
Cho HS ủoùc phaàn mụỷ ủaàu
cuỷa baứi
Traỷ lụứi:
Phaựt bieồu noọi dung ủũnhluaọt phaỷn xaù aựnh saựngnhử SGK
R S
Nhaọn xeựtẹoùc phaàn mụỷ ủaàu
Baứi 5 AÛNH CUÛA MOÄT VAÄT TAẽO BễÛI GệễNG PHAÚNG
Hoaùt ủoọng 2: Nghieõn cửựu tớnh chaỏt cuỷa aỷnh taùo bụỷi gửụng phaỳng (20 phuựt)
Yeõu caàu HS boỏ trớ thớ
nghieọm nhử hỡnh 5.2
Aỷnh cuỷa chieỏc pin vaứ vieõn
phaỏn trong gửụng nhử theỏ
naứo?
Cho HS ủoùc vaứ traỷ lụứi C1
Yeõu caàu HS hoaứn thaứnh
phaàn noọi dung keỏt luaọn
Cho HS dửù ủoaựn veà kớch
thửụực, khoaỷng caựch tửứ vaọt
ủeỏn gửụng vaứ tửứ aỷnh ủeỏn
gửụng
Boỏ trớ thớ nghieọm nhửhỡnh 5.2(hoaùt ủoọngnhoựm)
Quan saựt thaỏy aỷnh cuỷachieỏc pin vaứ vieõn phaỏngioỏng vaọt
C1 Dửù ủoaựn: Aỷnh cuỷavaọt taùo bụỷi gửụng phaỳngkhoõng hửựng ủửụùc treõnmaứn chaộn
ẹieàn vaứo phaàn keỏt luaọnKhoõng
Keỏt luaọn:
Aỷnh cuỷa vaọt taùo bụỷigửụng phaỳng khoõnghửựng ủửụùc treõn maứnchaộn, goùi laứ aỷnh aỷo
2 ẹoọ lụựn cuỷa aỷnh coựbaống ủoọ lụựn cuỷa vaọtkhoõng?
Keỏt luaọn:
I
I
Trang 12Em hãy nêu phương án
kiểm tra dự đoán
Yêu cầu HS hoàn thành
phần kết luận
Cho HS nêu phương án đo
và cách đo
HS có thể mắc lỗi do đo
khoảng cách từ vật đến
gương không theo tính chất
Cho HS điền vào nội dung
phần kết luận
đến gương phẳng bằngkhoảng cách từ vật đếngương
Nêu phương án dự đoánbằng cách làmC2, C3
Trả lời C2
BằngKẻ đường vuông gócqua vật, gương rồi mới đo
Trả lời C3bằng
Độ lớn của ảnh củamột vật tạo bởi gươngphẳng bằng độ lớn củavật
3 So sánh khoảngcách từ một điểm củavật đến gương vàkhoảng cách từ ảnh củađiểm đó đến gương.Kết luận:
Điểm sáng và ảnh củanó tạo bởi gương phẳngcách gương một khoảngbằng nhau
Hoạt động 3: Giải thích sự tạo thành ảnh bởi gương phẳng (10 phút)
Yêu cầu HS đọc và làm
hướng dẫn C4
Vì sao nhìn thấy ảnh S'
mà không hứng được ảnh
đó trên màn chắn
Thông báo: khái niệm ảnh
của một vật
Vẽ hình theo các bướchướng dẫn của câu hỏiC4
Vì các tia phản xạ lọtvào mắt có đường kéodài đi qua ảnh S'
Đọc và ghi bài vào vở
II Giải thích sự tạothành ảnh bởi gươngphẳng
Kết luận:
Ta nhìn thấy ảnh ảo S'và các tia phản xạ lọtvào mắt có đường kéodài đi qua ảnh S'
Aûnh của một vật là tậphợp ảnh của tất cả cácđiểm có trên vật
Hoạt động 4: Vận dụng, củng cố (6 phút)
Yêu cầu HS vẽ ảnh của một mũi tên
đặt trước một gương phẳng
Cho HS trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu
Hoạt động 5: Dặn dò (2 phút)
Đọc mục có thể em chưa biết
Trang 13Học bài.
Xem lại các câu trả lời từ C1 đến C6
Mỗi nhóm phải chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành
Tiết sau các nhóm đem bút chì, thước chia độ
IVRút Kinh Nghiệm
Trang 14
Tuần: 6 Ngày soạn 4/9/2012
Tiết: 6
Bài 6 Thực hành QUAN SÁT VẼ ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI GƯƠNG PHẲNG
I Mục tiêu:
Kiến thức:
+ Luyện tập vẽ ảnh của một vật có hình dạng khác nhau đặt trước gươngphẳng
+ Xác định vùng nhìn thấy của gương phẳng
+ Tập quan sát vùng nhìn thấy của gương phẳng ở mọi vị trí
Kĩ năng:
+ Biết nghiên cứu tài liệu
+ Bố trí thí nghiệm: quan sát thí nghiệm để rút ra kết luận
Thái độ: Trung thực, hợp tác trong hoạt động nhóm
II Chuẩn bị:
Đối với mỗi nhóm:
+ Gương phẳng, bút chì
+ Thước chia độ, mẫu báo cáo
III Tiến trình dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
Câu hỏi kiểm tra:
Nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương
phẳng
Giải thích sự tạo thành ảnh qua gương
phẳng
Đánh giá ghi điểm cho HS
Kiểm tra sự chuẩn bị mẫu báo cáo của
HS
Trả lời:
Một HS lên bảng trả lời câu hỏi của
GV như nội dung bài học
Nhận xét các câu trả lời của bạn
Đưa mẫu báo cáo cho GV kiểm tra.Hoạt động 2: Tổ chức thực hành (5 phút)
Cho HS hoạt động ca nhân đọc các Đọc nội dung C1 SGK
Trang 15mục trong SGK
Chuẩn bị và giao dụng cụ thí nghiệm
cho các nhóm
Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
như hướng dẫn của C1 SGK
Gọi đại diên nhóm lên bảng vẽ hình
Theo dõi, giúp đỡ và kiểm tra các
nhóm vẽ hình
Các nhóm nhận dụng cụ thí nghiệm
Các nhóm làm và hoàn thành C1Vẽ hình
a Ảnh song song cùng chiều với vật
b Aûnh cùng phương ngược chiều vớivật
Hoạt động 3: Xác định vùng nhìn thấy của gương phẳng(vùng quan sát) (30 phút)
Cho HS đọc mục C2 trong SGK
Hướng dẫn HS xác định vùng quan sát
được
Vị trí ngồi và vị trí gương cố định
Mắt nhìn sang phải, HS khác đánh
dấu
Mắt nhìn sang trái, HS khác đánh dấu
Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm theo
câu hỏi C3
Nhấn mạnh: Tia phản xạ đến mắt thì
nhìn thấy ảnh
Đọc phần C2 SGK Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫncủa GV
Đánh dấu vùng quan sát được
Làm thí nghiệm:
Để gương ra xaĐánh dấu vùng quan sát (như cách xácđịnh trên)
So sánh với vùng quan sát trướcVùng nhìn thấy trong gương sẽ hẹp điHoạt động 4: Nhận xét (3 phút)
Thu báo cáo thí nghiệm
Nhận xét về thái độ, ý thức của HS,
tinh thần làm việc giữa các nhóm
Thu dụng cụ thí nghiệm lại
Đại diện nhóm nộp báo cáo lại choGV
Dọn và kiểm tra lại dụng cụ thínghiệm
Hoạt động 5: Dặn dò (2 phút)
Trang 16Đọc trước bài “Gương cầu lồi”.
Tiết sau các em đem cây nến, diêm đốt nến
III Rút kinh nghiệm
………
………
………
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HÀNHNGÀY………
- Nghiªm tĩc trong giê häc
II ChuÈn bi:
1 Gi¸o viªn :
- G¬ng cÇu låi, g¬ng ph¼ng, gi¸ quang häc
2 Häc sinh :
- G¬ng ph¼ng, nÕn, bËt lưa
III Tiến trình dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Ổn định lớp, tạo tình huống học tập (5 phút)
Tạo tình huống học tập:
Trang 17Nhìn vào gương phẳng ta
thấy ảnh của mình trong
gương Nếu gương có mặt
phản xạ là mặt ngoài của 1
phần mặt cầu thì ta có nhìn
thấy ảnh của mình trong
Hoạt động 2: Aûnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi (15 phút)
Cho HS quan sát hình 7.1
SGK
Cho HS đọc và trả lời C1
Để kiểm tra dự đoán của
các em có đúng hay không
ta tiến hành thí nghiệm
kiểm tra
Lưu ý HS: Đặt vật cách
hai gương với cùng một
khoảng cách
Yêu cầu HS hoàn thành
nội dung phần kết luận
Gọi HS trả lời
Quan sát hình 7.1 SGK Trả lời C1 Dự đoán:
1 Là ảnh ảo khônghứng được tren màn
2 Aûnh nhỏ hơn vậtCác nhóm tiến hành bốtrí thí nghiệm như hình7.2 SGK
Độ lớn ảnh của cây nến
ở gương phẳng nhỏ hơnđộ lớn ảnh của cây nến ởgương cầu lồi
Từ kết quat thí nghiệm
HS hoàn thành kết luận
I Aûnh của một vật tạobởi gương cầu lồi
Kết luận:
Aûnh của một vật tạobởi gương cầu lồi cónhững tính chất sau đây:
1 Là ảnh ảo, khônghứng đươc trên mànchắn
2 Aûnh quanh sát đượcnhỏ hơn vật
Hoạt động 3: Xác định vùng nhìn thấy của gương cầu lồi (12 phút)
Yêu cầu HS nêu phương
án xác định vùng nhìn thấy
của gương
Gợi ý: Để gương trước
mặt, đặt cao hơn đầu, quan
sát các bạn trong gương,
xác định được khoảng bao
nhiêu bạn Rồi tại vị trí đó
đặt gương cầu lồi sẽ thấy số
bạn quan sát được nhiều
hay ít hơn
Cho HS đọc và trả lời C2
Nêu phương án xácđịnh vùng nhìn thấy củagương
Các nhóm làm thínghiệm để xác định vùngnhìn thấy của gương cầulồi theo hướng dẫn SGK
Từ kết quả thí nghiệmhoàn thành phần kết luậnC2 rộng
II Vùng nhìn thấy củagương cầu lồi
Kết luậnNhìn vào gương cầulồi, ta quan sát được mộtvùng rộng hơn so vớikhi nhìn vào gươngphẳng có cùng kíchthước
Hoạt động 4: Vận dụng, củng cố (8 phút)
Cho Hs trả lời các câu hỏi sau:
C3 Trên ôtô, xe máy ngưòi ta thường
lắp một gương cầu lồi ở phía trước
người lái xe để quan sát ở phía sau mà
Trả lời:
C3 Vùng nhìn thấy của gương cầu lồirộng hơn vùng nhìn thấy của gươngphẳng, vì vậy giúp cho người lái xe nhìn
Trang 18không lắp một gương phẳng làm như
thế có lợi gì
Cho HS quan sát hình 7.4 SGK từ đó
thấy khoảng rộng hơn ở đằng sau
C4 Người lái xe nhìn thấy tronggương cầu lồi xe cộ và người bị các vậtcản ở bên đường che khuất, tránh đựoctay nạn
Lần lượt HS trả lời câu hỏi như nộidung SGK
Hoạt động 5: Dặn dò (2 phút)
Đọc mục có thể em chưa biết
Học bài
Xem lại các câu trả lời từ C1 đến C4
Xem trước bài “Gương cầu lõm”
Tiết sau các em đem cây nến, diêm đốt nến
IV Rút Kinh Nghiệm
Tuần: 8
Bài 7 GƯƠNG CẦU LÕM
I Mục tiêu:
Kiến thức:
+ Nhận biết được ảnh tạo bởi gương cầu lõm
+ Nêu được tính chất của ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm
+ Nêu được tác dụng của gương cầu lõm trong cuộc sống và kỷ thuật
Kĩ năng:
+ Bố trí được thí nghiệm để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm.+ Quan sát được tia sáng đi qua gương cầu lõm
Trang 19Thái độ: Yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
Đối với mỗi nhóm
- Gương cầu lõm
- Gương phẳng có cùng đường kính với gương cầu lõm
- Cây nến, diêm
- Màn chắn có giá đỡ di chuyển được
III Tiến trình dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, tạo tình huống học tập (7 phút)
Câu hỏi kiểm tra:
Hãy nêu đặc điểm của
ảnh tạo bởi gương cầu lồi
và vùng nhìn thấy của
gương cầu lồi
Đánh giá ghi điểm cho HS
Tạo tình huống học tập:
Ơû tiết trước ta đã biết ảnh
ảo của vật tạo bởi gương
cầu lồi vậy gương cầu lõm
có tạo ảnh của vật giống
như gương cầu lồi không
Ghi đề bài vào vở
Bài 8 GƯƠNG CẦU
LÕM
Hoạt động 2: Nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm (10 phút)
Giới thiệu gương cầu lõm
là gương có mặt phản xạ là
mặt trong của một phần
mặt cầu
Cho HS đọc thí nghiệm
trong SGK và tiến hành làm
thí nghiệm
Yêu cầu HS nhận xét khi
đặt vật gần (xa) gương thì
ảnh sẽ như thế nào?
Từ kết quả em hãy hoàn
thành nội dung phần kết
luận
Chú ý lắng nghe
Các nhóm làm thínghiệm và trả lời C1C1 Đặt vật trước gươngGần gương: ảnh lớn hơnvật
Xa gương: ảnh nhỏ hơnvật
Hoàn thành phần kếtluận
ảo nhỏ hơm vật
I Aûnh tạo bởi gươngcầu lõm
Kết luận:
Đặt một vật gần sátgương cầu lõm, nhìn vàogương thấy một ảnh ảokhông hứng được trênmàn chắn và lớn hơnvật
Hoạt động 3: Nghiên cứu sự phản xạ ánh sáng trên gương cầu lõm (17 phút)
II Sự phản xạ ánh
Trang 20Cho HS đọc thí nghiệm
Yêu cầu HS nêu phương
án thí nghiệm
Có thể thay hai lổ thủng
bằng hai khe hẹp sẽ thu
được hai tia sáng dẽ hơn
Cho HS trả lời C3
Yêu cầu HS đọc và trả lời
C4
Cho HS đọc và làm thí
nghiệm như SGK
Hướng dẫn:
Cần điều khiển đèn ra xa
gương so với thí nghiệm
trong chùm tia sáng tới song
song song
Đọc phần thí nghiệm Nêu phương án thínghiệm như hình 8.2
Quan sát thí nghiệm C3 Chùm tia phản xạhội tụ tại một điểm trướcgương
C4 Vì mặt trời ở xa:
Chùm tia tới gương làchùm song song Do đóchùm sáng hội tụ tại vật vật nóng lên
Đọc và làm thí nghiệmđối với chùm tia tới phânkỳ
Từ kết quả thí nghiệmhoàn thành kết luậnC5 Phản xạ
sáng trên gương cầulõm
1 Đối với tia tới songsong
Kết luậnChiếu một chùm tia tớisong song lên gương cầulõm, ta thu được chùmtia phản xạ hội tụ tạimột điểm ở trước gương
2 Đối với tia tới phânkỳ
Cho HS đọc phần tìm hiểu đèn pin
Yêu cầu HS đọc và trả lời C6, C7
Giải thích vì sao nhờ có pha đèn mà
đèn pin có thể chiếu sáng đi xa mà vẫn
rõ
Gọi HS trả lời C7
Có nên dùng gương cầu lõm ở trước
người lái xe không? Giải thích
Thế nào là ảnh tạo bởi gương cầu lõm
Đọc mục tìm hiểu đèn pin SGK Đọc nội dung các câu hỏi
C6 Nhờ có gương cầu trong pha đènnên khi xoay pha đèn đến vị trí thíchhợp ta sẽ thu được một chùm sáng phảnxạ song song, ánh sáng sẽ truyền đi xađược, không bị phân tán
C7 Ra xa gươngKhông vì không quan sát được vậtphía sau Không tránh được chướngngại vật
Trả lời câu hỏi như nội dung SGK Hoạt động 5: Dặn dò (2 phút)
Đọc mục có thể em chưa biết
Học bài
Xem lại các câu trả lời từ C1 đến C4
Xem và trả lời câu hỏi trong phần tự kiểm tra của bài “Tổng kết chương I:Quang học”
Trang 21IV Rút Kinh Nghiệm
Bài 9 Tổng kết chương I QUANG HỌC
I Mục tiêu:
Kiến thức:
Ôn lại, củng cố lại những kiến thức cơ bản liên quan đến sự nhìn thấy vật sáng,sự truyền ánh sáng, sự phản xạ ánh sáng, tính chất của một vật tạo bởi gươngphẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm; xác định vùng nhìn thấy của các loại gươngvà so sánh chúng
Kĩ năng:
Vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng và vùng quan sát được trong gươngThái độ: Hứng thú học tập, yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Vẽ sẳn khung trò chơi ô chữ
III Tiến trình dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cơ bản (7 phút)
Yêu cầu HS trả lời lần
lượt các câu hỏi trong
SGK
Hướng dẫn Hs thảo luận
Cho HS sửa chữa nếu trả
lời câu hỏi sai
Nhận xét các câu trả lời
Lần lượt HS trả lời các câu hỏi của phần tự kiểm traSửa chữa nếu trả lời sai
Hoạt động 2: Vận dụng (18 phút)
Cho HS trả lời C1 bằng
cách vẽ hình vào vở
Hướng dẫn HS cách vẽ
dựa trên tính chất ảnh
Yêu cầu HS hoạt động
nhóm đọc và trả lời C2
Hướng dẫn:
Nếu người đứng gần 3
loại gương: gương cầu lồi,
gương cầu lõm, gương
Làm theo hướng dẫn của GV
a Lây S’1 đối xứng S1 qua gương lấy S'2 đối xứngvới S2 qua gương
b Lấy 2 tia tới đến hai mép gương Tìm tia phản xạtương ứng
S2 tương tự
c Đặt mắt trong vùng gạch chéo nhìn thấy ảnh của
S1 và S2.Các nhóm tiến hành hoạt động để trả lời C2
Đại diện nhóm trả lờiAûnh ảo ở gương phẳng bằng kính thứoc ngườiAûnh ảo ở gương cầu lồi nhỏ hơn kích thước người
Trang 22phẳng có đường kính bằng
nhau mà tạo ra nảh ảo
Hãy so sánh độ lớn của
các ảnh đó
Cho HS đọc câu hỏi C3
Hướng dẫn: Muốn nhìn
thấy bạn nguyên tắc phải
như thế nào?
Gọi HS trả lời C3
Aûnh ảo ở gương cầu lõm lớn hơn kích thước người.Đọc câu hỏi C3
Muốn nhìn thấy bạn thì ánh sáng từ bạn phải tới mắtmình
C3 Những cặp nhìn thấy nhau:
An – Hà; An – Hải; Thanh – Hải; Hải – Hà
Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi ô chữ (10 phút)
Nội dung của các câu hỏi
trong trò chơi
1 Bức tranh mô tả thiên
nhiên là tả (7 ô)
2 Gương cho ảnh bằng
kích thước vật (10 ô)
3 Vật tựphát ra ánh sáng
(9 ô)
4 Aûnh nhỏ hơn vật tạo
bởi gương cầu lõm (7 ô)
5 Tính chất hùng vĩ của
tháp Epphen là (3 ô)
Nhận xét, tuyên bố đội
Từ hàng dọc: ảnh ảo
Hoạt động 4: Dặn dò (2 phút)
Học bài
Ôn tập lại toàn bộ các kiến thức nội dung trong chương
Chuẩn bị: thước, viết
Tiết sau kiển tra 1 tiết
IV Rút Kinh Nghiệm