Kiến thức - Biết sử dụng các phương tiện quan sát ĐV ở các cấp độ khác nhau tuỳ theo mẫu vật cần nghiên cứu - Tìm hiểu đặc điểm môi trường, thành phần và đặc điểm của ĐV sống trong môi t[r]
Trang 1Lớp7A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 34 Vắng
Lớp 7B Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 32 Vắng
- Bảng phụ ghi nội dung sgk ( T 114 ) Tranh cấu tạo ngoài của ếch đồng
- Mẫu: Ếch nuôi trong lồng nuôi
2 Học sinh
Mẫu: Ếch đồng ( Theo nhóm )
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ ( không )
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Gv: Lớp lưỡng cư bao
gồm những động vật như
ếch, nhái, ngoé, chẫu
chàng, cóc… có đời sống
vừa ở nước vừa ở cạn
Hs: Nghe và ghi nhớ kiếnthức
- Hs: Trả lời
I Đời sống
Trang 2biết điều gì về đời sống
ếch đồng ?
- GV cho hs giải thích 1
số hiện tượng:
- Vì sao ếch thường kiếm
mồi vào ban đêm ?
- Thức ăn là sâu bọ, giun,
ốc nói lên điều gì ?
- Ghi bài
- Ếch có đời sống vừa ởnước, vừa ở cạn ( ưa nơi
tả động tác di chuyển ởcạn
- HS: Khi ngồi chi saugấp chữ Z, lúc nhảy chisau bật thẳng nhảy cóc
- Hs: chi sau đẩy nước,chi trước bẻ lái
+ Bơi ( dưới nước )
2 Cấu tạo ngoài
Trang 3- Nêu những đặc điểm
cấu tạo ngoài của ếch
thích nghi đời sống vừa ở
- Hs: trả lời
- Hs: trả lời
- Hs: Có tập tính ếch đực
ôm lưng ếch cái
- Hs: trình bày trên tranh
- Hs: trả lời
- Hs: Nghe
III Sinh sản và phát triển của ếch
- Sinh sản:
+ Vào cuối màu xuân.+ Tập tính: ếch đực ômlưng ếch cái, đẻ ở các bờnước
+ Thụ tinh ngoài, đẻtrứng
- Phát triển: Trứng >nòng nọc > ếch
( phát triển có biến thái )
Trang 4Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi
? Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi đời sống ở nước của ếch
? Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài chứng tỏ ếch thích nghi đời sống ở cạn
? Trình bày sự sinh sản và phát triển của ếch
4 Dặn dò
- Học bài theo câu hỏi sgk và kết luận sgk
- Chuẩn bị: Ếch đồng ( theo nhóm ), tiết sau thực hành
Các chi sau có màng ngăn giữa các ngón ( giống
chân vịt )
+
Trang 5
Giúp hs nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ và tìm những cơ quan, hệ
cơ quan thích nghi đời sống mới chuyển lên cạn
2 Kĩ năng
Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh và mẫu mổ, thực hành
3 Thái độ
Giáo dục cho hs có thái độ nghiêm túc trong học tập
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN
- Kỹ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK quan sát hình ảnh trên tiêu bản để tìm hiểu cấu tạo của ếch đồng
1 Kiểm tra bài cũ
Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước ?
2 Khám phá
Chúng ta đã nghiên cứu toàn bộ cấu tạo ngoài Hôm nay chúng ta cùng nhậndạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ
3 Kết nối
Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Lớp 7A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 34 Vắng Lớp 7B Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 32 Vắng
Trang 6Hoạt động 1: Quan sát bộ xương ếch
xương trên mẫu
- GV gọi hs lên chỉ tên
xương trên tranh và mẫu
- Hs: Quan sát, đối chiếu
- HS: Xương đầu, xươngcột sống, xương đai vàxương chi
- Thảo luận nhóm
- Hs: Suy nghĩ
- Hs: Trình bày
I Quan sát bộ xương ếch.
- Bộ xương: Xương đầu,xương cột sống, xươngđai ( đai vai, đai hông )xương chi ( chi trước, chisau )
+ Tạo thành khoang bảo
vệ não, tuỷ sống và nộiquan
Hoạt động 2: Quan sát da và các nội quan trên mẫu mổ
hành tuỷ ếch (sau gáy )
+ Cho ếch nằm ngửa trên
khay mổ ghim các chi
+ Mổ theo hình 36.2,
- Hs: Nghe hướng dẫn
- Hs: Thực hành theo sựhướng dẫn của gv
II Quan sát da và các nội quan trên mẫu mổ.
1 Quan sát da
Trang 736.3 tr 117 sgk
+ Sờ tay lên bề mặt da,
qs mặt trong của da nhận
xét
- GV cho hs thảo luận:
Nêu vai trò của da
- GV y/c hs qs H 36.3
đối chiếu mẫu mổ xác
định các cơ quan của ếch
- Vì sao ếch xuất hiện
phổi mà vẫn trao đổi khí
qua da
- Tim của ếch khác cá ở
điểm nào Trình bày sự
tuần hoàn máu của ếch ?
- GV Cho hs quan sát mô
có tuyến tuỵ
- Hs: Phổi cấu tạo đơngiản, hô hấp quan da làchủ yếu
- Hs: Tim 3 ngăn, 2 vòngtuần hoàn
- Hs: Trả lời
- Hs: Nắm kiến thức
- Trình bày đặc điểm,thích nghi với đời sống ởcạn
- Ếch có da trần (trơn, ẩmướt), mặt trong có nhiềumạch máu, trao đổi khí
2 Quan sát nội quan
- Cấu tạo trong của ếch
upload.123doc.net )
Trang 8điểm thích nghi với đời
sống ở cạn thể hiện ở cấu
tạo trong của ếch
4 Thực hành / luyện tập
- GV nhận xét tinh thần, thái độ của hs trong giờ thực hành
- Nhận xét kết quả quan sát của các nhóm
- GV cho hs thu dọn vệ sinh
5 Vận dụng
Hướng dẫn làm bài tập sgk tr 119
Thí nghiệm khi cho ếch vào trong lọ đựng đầy nước ếch sẽ không chết ngay vì
nó có khả năng hô hấp bằng da ( sử dụng oxy có trong nước ) nhưng vì lượngoxy trong nước rất ít nên ếch vẫn sẽ chết sau 1 thời gian
6 Dặn dò
Học bài và hoàn thành thu hoạch theo mẫu sgk (T 119)
Tiết 39: Bài 37: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP LƯỠNG CƯ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Giúp hs hiểu được sự đa dạng của lưỡng cư về thành phần loài, môi trườngsống và tập tính của chúng, hiểu được vai trò của lưỡng cư với đời sống và tựnhiên và trình bày được đặc điểm chung của lương cư
2 Kĩ năng
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, nhận biết kiến thức và hoạt độngnhóm
3 Thái độ
- Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ động vật có ích (Vai trò của lưỡng cư)
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN
- Kỹ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK quan sát tranh, hình để tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài và môi trường sống , đặc điểm chung về cấu tạo, hoạt động sống
- Kỹ năng lắng nghe tích cực
Lớp 7A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 34 Vắng Lớp 7B Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 32 Vắng
Trang 9- Kỹ năng so sánh, phân tích, khái quát để rút ra đặ điểm chung của lớp lưỡngcư.
- Kỹ năng tự tin trình bày ý kiến trước tổ, nhóm
III CÁC PHƯƠNG PHÁP / KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG.
1 Kiểm tra bài cũ
Gv: Kiểm tra tường trình của học sinh
2 Khám phá
Trên thế giới có khoảng 4.000 loài lỡng cư Ở Việt Nam đã phát hiện 147 loài.Chúng đều có da trần ( thiếu vảy ) luôn luôn ẩm ướt dễ thấm nước, sự sinh sản thường lệ thuộc vào môi trường nước
3 Kết nối
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Đa dạng về thành phần loài
- GV y/c hs qs hình 37.1
SGK, đọc thông tin SGK
về đặc điểm 3 bộ lưỡng
cư và trả lời các câu hỏi
- Nêu tên các bộ lưỡng
cư và đặc điểm phân biệt
- Trả lời ?
- Hs: Ghi bài
- Nghe
I Đa dạng về thành phần loài.
- Lưỡng cư có 4000 loài
chia làm 3 bộ
+ Bộ lưỡng cư có đuôi+ Bộ lưỡng cư không đuôi
Trang 10ghi cõu trả lời.
- GV thụng bỏo kết quả
đỳng
- Hs: Đọc chỳ thớch, hoàn thành bảng
- Ghi bài
III Đặc điểm chung của lỡng c
- Lỡng cư là ĐVCXSthích nghi đ/s vừa ở nướcvừa ở cạn
+ Da trần và ẩm
+ Di chuỷên bằng 4 chi + Hô hấp bằng da và phổi+ Tim 3 ngăn, 2 vòngtuần hoàn, máu đi nuôicơ thể là máu pha
+ Thụ tinh ngoài, nòngnọc phát triển quan biếnthái
+ Là động vật biến nhiệt
Trang 11Hoạt động 4: Vai trò của lỡng c
- Vì sao nói vai trò tiêu
diệt sâu bọ của lỡng c bổ
sung cho hoạt động của
GV cho hs làm bài tập sau:
- Hãy đánh dấu x vào những câu trả lời đúng trong các câu sau về đặc điểm chung của lỡng c
1 Là ĐV biến nhiệt
2 Thích nghi đ/s ở cạn
3 Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
4 Thích nghi đ/s vừa ở nước vừa ở cạn
5 Máu trong tim là máu đỏ tươi
Trang 12- Đọc mục: Em có biết Kẻ bảng sgk T 125 vào vở bài tập
VI TƯ LIỆU
Bảng: Một số đặc điểm sinh học của lưỡng cư
Tên loài Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tính tự vệ
Cá cóc Tam đảo Chủ yếu trong nước Ban ngày Trốn chạy, ẩn nấp.Ễnh ương lớn Ưa sống ở vực nước Ban đêm Dọa nạt
Cóc nhà Ưa sống trên cạn Chiều và đêm Tiết nhựa độcẾch cây Trên cây, bụi, lệ thuộc
môi trường nước
Ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp
Ếch giun Chủ yếu trên cạn Cả ngày và
đêm
Trốn chạy, ẩn nấp
Phiếu học tập Kẻ bảng T 125 SGK Xem lại đặc điểm đời sống của ếch đồng
Lớp 7A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 34 Vắng Lớp 7B Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 32 Vắng
Trang 13III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ
Nêu vai trò của lưỡng cư đối với đời sống con người ?
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Sinh sản:
+ Thụ tinh trong + Trứng có vỏ dai, nhiềunoãn hoàng, phát triểntrực tiếp
Trang 14nghĩa gì đối với đời sống
- Hs: Nghe
Hoạt động 3: Cấu tạo ngoài và di chuyển
- GV y/c hs quan sát
tranh, đọc bảng T 125
SGK, đối chiếu hình cấu
tạo ngoài ghi nhớ các đặc
điểm cấu tạo
- GV cho hs thảo luận: So
sánh cấu ngoài của thằn
- HS đọc câu trả lời lựachọn thảo luận nhómhoàn thành bảng SGK T
125
- HS lên gắn các mảnhgiấy
- Hs: Sửa chữa
- HS trả lời theo bảng đãhoàn chỉnh
- HS qs hình 38.2 đọcthông tin sgk nêu thứ tự
cử động của thân và đuôi
II Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
Trang 15thân và đuôi khi thằn lằn
di chuyển
khi thằn lằn di chuyển chi tiến lên phía trước
3 Củng cố
Gọi hs đọc kết luận sgk
GV cho hs làm bài tập sau:
Nối cột A với cột B sao cho phù hợp
1 Da khô, có vảy sừng bao bọc a Tham gia sự di chuyển trên cạn
2 Đầu có cổ dài b Bảo vệ mắt, có nớc mắt để màng mắt
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng
- Đọc trước bài: Cấu tạo trong của thằn lằn
Bảng phụ lục
Bảng: Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài
thích nghi v i ớ đờ ối s ng c n ở ạ
4 Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu C
Trang 16
Tiết 41: Bài 39: CẤU TẠO TRONG CỦA THẰN LẰN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Giúp hs nêu được đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi đời sống hoàntoàn ở cạn So sánh sự tiến hóa các cơ quan: Bộ xương, tuần hoàn, hô hấp, thầnkinh của thằn lằn và ếch
Ôn lại cấu tạo trong của ếch đồng
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài ?
HS2: Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống trên cạn của thằn lằnbóng đuôi dài ?
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Gv: Bộ xương, các cơ
quan dinh dưỡng có cấu
Hs: Nghe và ghi nhớ kiếnthức
Lớp 7A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 34 Vắng Lớp 7B Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 32 Vắng
Trang 17tạo như thế nào để thích
nghi đời sống ở cạn
Hoạt động 2: Bộ xương
- GV y/c ng/cứu thông
tin sgk quan sát tranh bộ
- Hs: Suy nghĩ
- Đại diện nhóm trìnhbày
I Bộ xương
- Xương đầu Cột sống:
+ Đốt sống cổ: gồmnhiều đốt cổ rất linhhoạt, phạm vi quan sátrộng
+ Đốt sống thân mangxương sườn, 1 số kết hợpvới xương mỏ ác làmthành lồng ngực bảo vệnội quan và tham gia hôhấp
+ Đốt sống đuôi dài:Tăng ma sát cho sự vậnchuyển trên cạn
- Đai chi trước: Cácxương chi trước
- Đai chi sau: ( Đai hông)các xương chi sau
Hoạt động 3: Các cơ quan dinh dưỡng
Trang 18quan của thằn lằn
- GV y/c hs: Nêu đặc
điểm của các cơ quan
Nêu những điểm thay đổi
2 Tuần hoàn - Hô hấp
- Tuần hoàn: Tim 3 ngăn,tâm thất có vách hụt( máu pha trộn ít )
- Hô hấp: Phổi có nhiềungăn, cơ liên sườn thamgia vào hô hấp
3 Bài tiết
- Thận sau
- Xoang huyệt có khảnăng hấp thụ lại nước( nước tiểu đặc )
Hoạt động 4: Thần kinh và giác quan.
- GV y/c hs ng/cứu thông
- Giác quan:
+ Tai có màng nhĩ nằm ởcuối đáy tai ngoài, chưa
có vành tai
+ Mắt có mi mắt và tuyếnlệ
3 Củng cố
Gọi hs đọc kết luận sgk
Trang 19? So sánh bộ xương thằn lằn với bộ xương ếch.
? Trình bày rõ những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn
4 Dặn dò
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc trước bài: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát sưu tầm tranh ảnh vềcác loài bò sát
2 Kĩ năng
- Rèn luyện cho hs kĩ năng nghiên cứu thông tin, tư duy logic, quan sát tranh,hoạt động nhóm
3 Thái độ
- Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ bò sát có ích (Vai trò của bò sát)
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN
- Kỹ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh, hình để tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài và đặc điểm chung về cấu tạo, hoạt động sống
- Kỹ năng lắng nghe tích cực
- Kỹ năng so sánh, phân tích, khái quát để rút ra đặc điểm chung của lớp Bò sát
- Kỹ năng tự tin trình bày ý kiến trước tổ, nhóm
III CÁC PHƯƠNG PHÁP / KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG.
- Dạy học nhóm
- Biểu đạt sáng tạo
Lớp 7A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 34 Vắng Lớp 7B Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 32 Vắng
Trang 201 Kiểm tra bài cũ
So sánh bộ xương thằn lằn với bộ xương ếch ?
2 Khám phá
Bò sát có khoảng 6500 loài Tại sao chúng có thể thích nghi với những điều kiệnsống khác nhau Sự ra đời và sự diệt vong của khủng long, thế giới bò sát hiệnnay còn tồn tại là do đâu ?
3 Kết nối
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Đa dạng của bò sát
- GV y/c ng/cứu thông
tin sgk trình bày sự đa
+ Bộ có vảy+ Bộ Rùa+ Bộ Cá Sấu
Hoạt động 2: Các loài khủng long.
II Các loài khủng long.
1 Sự ra đời và thời đạiphồn thịnh của khủng
Trang 21- GV y/c ng/cứu thông
tin sgk và qs hình 40.2 &
thảo luận sự ra đời và
thời đại phồn thịnh của
- GV y/c hs ng/cứu thông
tin sgk và thảo luận theo
lệnh sgk
- Nguyên nhân khủng
long bị diệt vong ?
- Tại sao bò sát cổ nhỏ
còn tồn tại đến ngày nay?
- GV cho đại diện các
2 Sự diệt vong của khủng long
- Sự xuất hiện của chim
và thú (ăn trứng, tấncông)
- Thiếu nơi trú rét, thiếuthức ăn
- Do ảnh hưởng của khíhậu và thiên tai
- Chỉ còn bò sát nhỏ tồntại đến nay là do cơ thểnhỏ dễ tìm nơi trú ẩn nhucầu về thức ăn ít, trứngnhỏ an toàn hơn
Hoạt động 3: Đặc điểm chung.
III Đặc điểm chung.
Trang 22- GV y/c hs ng/cứu thông
ở cạn
+ Da khô, vảy song khô,
cổ dài
+ Màng nhĩ nằm tronghốc tai, chi yếu có vuốtsắc
+ Phổi có nhiều ngăn tim
có vách hụt ngăn tâm thất(trừ cá Sấu)
+ Máu đi nuôi cơ thể vẫn
là máu pha + ĐV biến nhiệt
+ Có cơ quan giao phối,thụ tinh trong
+ Trứng có màng daihoặc vỏ đá vôi bao bọc,giàu noãn hoàng
có hại
- Có giá trị thực phẩm đặc sản, dược phẩm, sản phẩm mĩ nghệ
Trang 23vệ các loài bò sát có
lợi ?
sống cho chúng, khôngsăn bắt các loài bò sátquý hiếm …
4 Thực hành / luyện tập
Gọi hs đọc kết luận sgk
? Nêu môi trường sống của từng đại diện của 3 bộ bò sát thường gặp
? Nêu đặc điểm chung của bò sát
5 Vận dụng
Em phải làm gì để bảo vệ các loài bò sát có lợi ?
6 Dặn dò
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc trước bài: Chim bồ câu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Lớp 7A Tiết (TKB) Ngày giảng Sĩ số 34 Vắng Lớp 7B Tiết (TKB) Ngày giảng Sĩ số 32 Vắng
Trang 241 Kiểm tra bài cũ
Trình bày đặc điểm chung và vai trò của bò sát ?
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Gv: Chim có đời sống
bay lượn Vậy nó có đặc
điểm cấu tạo ntn để thích
nghi đời sống
Hs: Nghe và nghi nhớkiến thức
Hoạt động 2: Đời sống
GV y/c hs thảo luận:
+ Cho biết tổ tiên chim
Trang 25phát triển ít lệ thuộc vào
môi trường
- Gv: Chốt kiến thức - Hs: Ghi bài
- Sinh sản:
+ Thụ tinh trong+ Trứng có nhiều noãnhoàng, có vỏ đá vôi
+ Có hiện tượng ấptrứng, nuôi con bằng sữadiều
Hoạt động 3: Cấu tạo ngoài và di chuyển
- GV y/c hs qs hình 41.1
và 41.2 đọc thông tin sgk
- Nêu đặc điểm cấu tạo
ngoài của chim bồ câu ?
- Hs: Trả lời
- Hs trình bày đặc điểmcấu tạo ngoài trên tranh
- Các nhóm hoàn thànhbảng 1 SGK ( T 135 )
- Hs lên điền bảng phụ
- Hs: Sửa chữa
- Hs qs hình 41.3 & 41.4 sgk
Trang 26- GV chốt lại kiến thức - Hs: Ghi bài + Bay vỗ cánh.
3 Củng cố
? Nêu những đặc điểm cấu tạo của chim bồ câu thích nghi đời sống bay lượn
? Nêu những đặc điểm của từng kiểu bay
Đặc điểm cấu tạo Đặc điểm cấu tạo thích nghi sự bay
- Thân: hình thoi - Giảm sức cản không khí khi bay
- Chi trước: Cánh chim - Quạt gió ( động lực của sự bay ) cản không
khí khi hạ cánh
- Chi sau: 3 ngón trước, 1 ngón
sau
- Giúp chim bám chặt vào cành cây khi hạ cánh
- Lông ống: Có các sợi lông
- Làm cho đầu chim nhẹ
- Cổ: Dài khớp với thân - Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, rỉa
lông
Trang 27
Kiến thức cấu tạo chim bồ câu.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ
Trình bày cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn ?
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Lớp 7A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 34 Vắng Lớp 7B Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 32 Vắng
Trang 28Gv: Chúng ta đã nghiên
cứu cấu tạo ngoài Hôm
nay chúng ta cùng tìm
hiểu những đặc điểm cấu
tạo trong qua giờ thực
hành
Hs: Nghe và ghi nhớ kiến thức
Hoạt động 2: Quan sát bộ xương chim bồ câu
xương thích nghi sự bay?
- Gv y/c đại diện trình
- Hs: Chi trước, xương
mỏ ác, xương đai hông
- Hs: Ghi bài
I Quan sát bộ xương chim bồ câu.
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu + Xương thân: Cột sống,lồng ngực
+ Xương chi: Xương đai,các xương chi
Hoạt động 3: Quan sát các nội quan trên mẫu mổ
Trang 29phần cấu tạo của từng hệ
hoàn thành bảng T 139
SGK
- GV chốt lại bằng đáp
án đúng
GV cho hs thảo luận:
- Hệ tiêu hóa ở chim bồ
ở chim có: Thực quản códiều, dạ dày (dạ dày cơ,
dạ dày tuyến)
+ Tiêu hóa: Ống tiêuhóa, tuyến tiêu hóa + Hô hấp: Khí quản,phổi, túi khí
+ Tuần hoàn: Tim, hệ mạch
+ Bài tiết: Thận,xoang huyệt
3 Củng cố
GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của các nhóm
- Kết quả bảng T 139 là kết quả tường trình GV cho điểm
- Cho các nhóm thu dọn vệ sinh
4 Dặn dò
- Đọc trước bài: Cấu tạo trong của chim bồ câu
- Xem lại bài: Cấu tạo trong của bò sát
2 Kĩ năng
Rèn luyện cho h/s quan sát tranh, kỹ năng so sánh
3 Thái độ
Giáo dục cho h/s ý thức yêu thích môn học
Lớp 7A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 34 Vắng Lớp 7B Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 32 Vắng
Trang 30II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
Tranh : Cấu tạo trong chim bồ câu Mô hình : Bộ não chim bồ câu
2 Học sinh
Bảng so sánh: Chim bồ câu với thằn lằn
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ
Gv: Kiểm tra tường trình của học sinh
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Gv: Chúng ta đã tìm
hiểu cấu tạo qua mẫu mổ
Vậy hôm nay chúng ta
hãy nhận xét sự cấu tạo
đó đã tiến hóa ra sao ?
Hs: Nghe và ghi nhớ kiếnthức
Hoạt động 2: Các cơ quan dinh dưỡng
- GV cho h/s nhắc lại các
bộ phận của hệ tiêu hoá ở
chim
- GV cho h/s thảo luận:
? Hệ tiêu hoá của chim
hoá lớn, dạ dày cơ
nghiền thức ăn, dạ dày
Trang 31- Gv: Chốt kiến thức
- GV cho h/s thảo luận :
Tim của chim có gì khác
tim bò sát ?
- Ý nghĩa của sự sai khác
đó ?
- GV treo tranh câm sơ
đồ tuần hoàn gọi h/s
ý nghĩa như thế nào với
đời sống bay lượn của
Nöa phải: đá thÈm giàu CO2
- HS: m¸u nu«i cơ thể giàu oxy trao đổi chất diễn ra mạnh
- Hs: Trình bày
- Hs: Trình bày
- Hs: Quan sát, so sánh
- HS: Phổi chim cã nhiều ống khÝ th«ng với
hệ tói khÝ: Sự th«ng khÝ
do sự co dãn túi khí (khi bay) sự thay đổi lồng ngực (khi đậu)
- HS: Giảm kl riªng, giảm ma s¸t giữa c¸c nội quan khi bay
- Máu đi nuôi cơ thể giàu oxi (máu đỏ tươi)
3 Hô hấp
- Phổi có mạng ống khí
Trang 32HS tự rút ra KL.
GV y/c h/s thảo luận:
- Nêu đặc điểm hệ BT &
- Hs: Kết luận
- Một số ống khí thông với túi khí bề mặt trao đổi khí rộng
- Trao đổi khí+ Khi bay: do túi khí.+ Khi đậu: do phổi
4 Bài tiết và sinh dục
- Bài tiết : + Thận sau + Không có bóng đái.+ Nước tiểu thải ra ngoài cùng phân
Hoạt động 3: Thần kinh và giác quan.
- GV yêu cầu h/s quan
sát mô hình não của chim
+ Tiểu não có nhiều nếp nhăn
Trang 33+ Não giữa có hai thuỳ thị giác.
- Giác quan:
+ Mắt tinh có mí thứ ba mỏng
+ Tai có ống tai ngoài
3 Củng cố
- Trình bày đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay ?
- Hoàn thành bảng so sánh cấu tạo trong chim bồ câu so với thằn lằn? SGK T142
4 Dặn dò
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Sưu tầm tranh ảnh một số đại diện lớp chim
2 Kĩ năng
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, so sánh và hoạt động nhóm
3 Thái độ
- Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ các loài chim có lợi (Vai trò của lớp chim)
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh để tìm hiểu sự
đa dạng về thành phần loài
- Kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực
- Kĩ năng khái quát, so sánh, phân tích
- Kĩ năng tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ nhóm lớp
Lớp 7A Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 34 Vắng Lớp 7B Tiết(TKB) Ngày giảng Sĩ số 32 Vắng
Trang 34III CÁC PHƯƠNG PHÁP / KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG
1 Kiểm tra bài cũ
Trình bày đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thể hiện sự thích nghi với đời sốngbay lượn ?
- Đại diện nhóm hoàn thành
- Hs: Sửa chữa theo đáp
- Lối sống và môi trường
Trang 35sống phong phỳ.
Hoạt động 2: Đặc điểm chung của lớp chim.
- GV cho hs nờu đặc
điểm chung của lớp chim
về: đ2 cơ thể, đ2 chi, hụ
- Chi trước biến thànhcỏnh
- Trứng cú vỏ đỏ vụi,được ấp nhờ thõn nhiệtchim bố mẹ
- Là ĐV hằng nhiệt
Hoạt động 3: Vai trũ của chim.
- GV y/c hs đọc thụng tin
sgk trả lời:
? Nêu lợi ích và tác hại
của chim trong tự nhiên
và đời sống con người
? Lấy ví dụ về tác hại và
- Hs đọc thông tin sgk trả lời:
+ Cung cấp thực phẩm+ Làm chăn, đệm, đồtrang trớ, làm cảnh
+ Huấn luyện để săn mồi,phục vụ du lịch
+ Giỳp phỏt tỏn cõy rừng
- Tỏc hại:
Trang 36lợi ích của chim đối với
4 Thực hành / luyện tập
Những câu nào dới đây là đúng:
a Đà điểu có cấu tạo thích nghi với tập tính chạy nhanh trên thảo nguyên và samạc
b Vịt trời đợc xếp vào nhóm chim bơi
c Chim bồ câu có cấu tạo ngoài thích nghi đời sống bay
d Chim cánh cụt có lông dày để giử nhiệt
e Chim cú lợn có bộ lông mềm, bay nhẹ nhàng, mắt tinh săn mồi về ban đờm
- ễn lại kiến thức lớp chim
VI TƯ LIỆU
2 - 3 ngón
4 ngún
Trang 37III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra 15 phút)
Đề 1: (Lớp 7a)
Câu 1: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
1 Hệ hô hấp của chim bồ câu gồm
A Khí quản, túi khí, 2 lá phổi
B 2 lá phổi.
C Khí quản
2 Hệ tuần hoàn của chim có cấu tạo là:
Lớp 7A Tiết (TKB) Ngày giảng Sĩ số 34 Vắng Lớp 7B Tiết (TKB) Ngày giảng Sĩ số 32 Vắng
Trang 38A Tim có một ngăn và một vòng tuần hoàn
B Tim có hai ngăn và hai vòng tuần hoàn
C Tim có bốn ngăn và hai vòng tuần hoàn
3 Đặc điểm chung của lớp chim là
Câu 2 ( 7 điểm ) Mỗi ý 1 điểm
Đặc điểm cấu tạo Đặc điểm cấu tạo thích nghi sự bay
- Thân: hình thoi - Giảm sức cản không khí khi bay
- Chi trước: Cánh chim - Quạt gió (động lực của sự bay) cản không khí khi
- Làm cho cánh giang rộng ra tạo nên 1 (s) rộng
- Lông tơ: Có các sợi
lông mảnh làm thành
chùm lông xốp
- Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ
- Mỏ: Mỏ song bao lấy
hàm không có răng
- Làm cho đầu chim nhẹ
- Cổ: Dài khớp với thân - Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, rỉa lông
Đề 2: (Lớp 7b)
Câu 1: (3 điểm)
Trang 39Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
1 Hệ hô hấp của chim bồ câu gồm
A Khí quản
B 2 lá phổi
C Khí quản, túi khí, 2 lá phổi
2 Hệ tuần hoàn của chim có cấu tạo là:
A Tim có một ngăn và một vòng tuần hoàn
B Tim có bốn ngăn và hai vòng tuần hoàn
C Tim có hai ngăn và hai vòng tuần hoàn
3 Chim có các kiểu bay
A Hai kiểu bay: bay vỗ cánh và bay lượn
B Một kiểu bay: bay vỗ cánh
C Một kiểu bay: bay lượn
Câu 2 ( 7 điểm ) Mỗi ý 1 điểm
Đặc điểm cấu tạo Đặc điểm cấu tạo thích nghi sự bay
- Thân: hình thoi - Giảm sức cản không khí khi bay
- Chi trước: Cánh chim - Quạt gió (động lực của sự bay) cản không khí khi
- Làm cho cánh giang rộng ra tạo nên 1 (s) rộng
- Lông tơ: Có các sợi
lông mảnh làm thành
chùm lông xốp
- Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ
- Mỏ: Mỏ song bao lấy
hàm không có răng
- Làm cho đầu chim nhẹ
- Cổ: Dài khớp với thân - Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, rỉa lông
2 Bài mới
Trang 40Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
tìm đặc điểm tiến hóa
Hs: Nghe và ghi nhớ kiếnthức
- Hiện tượng thai sinh
tiến hóa hơn so với đẻ
trứng và noãn thai sinh
ntn ?
- Hs: ng/cứu gsk và thảoluận về đời sống của thỏ
+ Ăn cỏ, lá cây bằng cáchgặm nhấm, kiếm ăn vềchiều
+ ĐV hằng nhiệt
- Sinh sản:
+ Thụ tinh trong+ Thai phát triển trong tửcung của thỏ mẹ
+ Có nhau thai gọi làhiện tượng thai sinh+ Con non yếu, đượcnuôi bằng sữa mẹ
Hoạt động 3: Cấu tạo ngoài và di chuyển.