1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Toán 8_Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

26 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 404,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.... Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta[r]

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRÊN TRUYỀN HÌNH

MÔN TOÁN 8

Trang 2

Bài 2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Tâm Trường THCS Yên sở – Quận Hoàng Mai – TP Hà Nội

CHƯƠNG IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Trang 3

a Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương

Xét bất đẳng thức: – 2 < 3

Nhân hai vế của bất đẳng thức với 2 ta được bất đẳng thức

1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

(  2 2 ) ? 3 2

Trang 4

a Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương

Trang 5

a Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương

Trang 6

a Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương

Trang 7

Tính chất : Với 3 số a; b và c mà c > 0 ta có

Nếu a < b thì ac < bc; Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc Nếu a > b thì ac > bc; Nếu a ≥ b thì ac ≥ bc

Trang 8

b Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm:

(– 2) c ? 3 c nếu c < 0

Xét bất đẳng thức: – 2 < 3

Trang 9

b Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm:

Xét bất đẳng thức: – 2 < 3

Nhân hai vế của bất đẳng thức với (– 2) ta được bất đẳng thức

(– 2) (–2) ? 3 (–2)

Trang 10

b Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm:

Trang 11

Với 3 số a; b; c mà c < 0 ta có Nếu a < b thì ac > bc

Nếu a > b thì ac < bc

Nếu a ≤ b thì ac ≥ bc Nếu a ≥ b thì ac ≤ bc

Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.

Trang 12

Cho số thực x bất kì ta có Nếu 4a < 60 thì a < 15

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức 4a < 60 với ta được

Trang 13

 3 2  1 1    1 1

Trang 14

Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số dương

ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.

Trang 15

Nếu a < b và b < c thì a < c

T ương tự, các thứ tự lớn hơn (>), nhỏ hơn hoặc bằng( ≤ ),

lớn hơn hoặc bằng ( ≥ ) cũng có tính chất bắc cầu.

2 TÝnh chÊt bắc cÇu cña thø tù:

Trang 16

Câu 1: Cho a < b Hãy so sánh 5a và 5b

    

Trang 17

Câu 1: Cho a < b Hãy so sánh 5a và 5b

Cộng (– 3) vào hai vế của bất đẳng thức ta được:

Chia cả hai vế của bất đẳng thức cho (– 2) ta được:

Trang 18

Giải

a) Nhân 3 vào hai vế của bất đẳng thức x < y ta được

Cộng (– 1) vào hai vế của bất đẳng thức 3x < 3y ta được

Trang 19

Giải

b) Nhân (– 5) vào hai vế của bất đẳng thức x < y ta được

Cộng 1 vào hai vế của bất đẳng thức – 5x > – 5y ta được

Trang 20

a b

b a 

Trang 21

Bài 4:

1) Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y

2) Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y

3) Cho a > 0; b > 0; c > 0 Chứng minh rằng:

Cộng – y vào hai vế của bất đẳng thức x > y

ta được: x – y > y – y Hay x – y > 0

Xét hiệu: (a + x) – (b + y) = a + x – b – y = (a – b) + (x – y)

Nên (a – b) + (x – y) > 0

Do đó (a + x) – (b + y) > 0Vậy a + x > b + y

Trang 22

Giải : câu 3a

Bài 4:

1) Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y2) Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y 3) Cho a > 0; b > 0; c > 0 Chứng minh rằng:

0 ab

a b

2 0

b a

Trang 23

Giải : câu 3a

Bài 4:

1) Cho x – y ≥ 0 chứng minh x ≥ y2) Cho a > b và x > y chứng minh a + x > b + y 3) Cho a > 0; b > 0 Chứng minh rằng:

2 2

a  b 2ab

2 (a b)

0 ab

a b

2 0

b a

Trang 25

TÍNH CHẤT CỦA BẤT

ĐẲNG THƯC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Liên hệ

giữa thứ tự

và phép cộng

Liên hệ giữa thứ tự

và phép nhân

Tính chất bắc

cầu

Ngày đăng: 04/06/2021, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w